Mô tả
Công ty Thép Hùng phát là nhà nhập khẩu trực tiếp và phân phối ống thép đúc chịu áp lực cao tại TP.HCM và Hà Nội…
Sản phẩm Ống thép đúc ASTM A53/106 SCH80 là dòng Ống thép đúc chịu áp lực cao nhập khẩu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160.
Trong đó độ dày ống thép đúc SCH80 là dòng thông dụng với khả năng chịu áp lực tương đối tốt, ưa dùng trong các hệ thống lỏng khí và hơi nước…

Ống thép đúc SCH80 ASTM A53/106
Ống thép đúc chịu áp lực cao được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu lực…
Thông số cơ bản
- Xuất xứ: China
- Đường kính:Từ DN8 – DN600
- Chiều dài ống: 6m/12m
- Bề mặt: Không sơn phủ và có sơn phủ
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH80
- Đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng: Thép Hùng Phát
Hình ảnh mô tả thực tế



Bảng tra số đo độ dày SCH80 của ống đúc
- Lưu ý độ dày thành ống có dung sai lên đến 12.5%
- Các thông số khác có dung sai dao động từ 2-10% (theo ASTM A106/A53/API5L)
| Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 13,7 | 3,02 | SCH80 | 0,80 |
| Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 17,1 | 3,20 | SCH80 | 1,10 |
| Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 21,3 | 3,73 | SCH80 | 1,62 |
| Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,20 |
| Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 42,2 | 4,80 | SCH80 | 4,43 |
| Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 73,0 | 7,01 | SCH80 | 11,41 |
| Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 75,6 | 7,01 | SCH80 | 11,86 |
| Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 101,6 | 8,08 | SCH80 | 18,63 |
| Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,32 |
| Ống thép đúc phi 141 (DN125) | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,97 |
| Ống thép đúc phi 168 (DN150) | 168,3 | 10,97 | SCH80 | 42,56 |
| Ống thép đúc phi 219 (DN200) | 219,1 | 12,70 | SCH80 | 64,64 |
| Ống thép đúc phi 273 (DN250) | 273,1 | 15,09 | SCH80 | 96,01 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 323,9 | 17,48 | SCH80 | 132,08 |
| Ống thép đúc phi 355 (DN350) | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,10 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 406,4 | 21,44 | SCH80 | 203,53 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 457,2 | 23,88 | SCH80 | 255,17 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 508,0 | 26,19 | SCH80 | 311,17 |
| Ống thép đúc phi 559 (DN550) | 558,8 | 28,58 | SCH80 | 373,69 |
| Ống thép đúc phi 610 (DN600) | 609,6 | 30,96 | SCH80 | 441,78 |

Bảng giá ống thép đúc SCH80 ASTM A106, ASTM A53
Sau đây bảng giá chi tiết Ống Thép Đúc SCH80 tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 với đầy đủ thông tin về đường kính, độ dày, Trọng lượng
Vui lòng liên hệ nhà cung cấp ống thép đúc Hùng Phát qua Hotline/Zalo: 0971 960 496 để nhận tư vấn và báo giá chi tiết
| STT | Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
Giá (vnđ/kg) |
| 8 | Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 13,7 | 3,02 | SCH80 | 0,80 | 19.000 – 33.000 |
| 14 | Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 17,1 | 3,20 | SCH80 | 1,10 | 19.000 – 33.000 |
| 20 | Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 21,3 | 3,73 | SCH80 | 1,62 | 19.000 – 33.000 |
| 27 | Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,20 | 20.000 – 35.000 |
| 32 | Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 | 20.000 – 26.000 |
| 38 | Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 42,2 | 4,80 | SCH80 | 4,43 | 18.000 – 24.000 |
| 45 | Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 | 18.000 – 24.000 |
| 52 | Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.000 – 24.000 |
| 59 | Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 73,0 | 7,01 | SCH80 | 11,41 | 20.000 – 25.000 |
| 66 | Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 75,6 | 7,01 | SCH80 | 11,86 | 18.000 – 24.000 |
| 80 | Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 101,6 | 8,08 | SCH80 | 18,63 | 18.000 – 24.000 |
| 86 | Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,32 | 18.000 – 24.000 |
| 93 | Ống thép đúc phi 141 (DN125) | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,97 | 18.000 – 24.000 |
| 103 | Ống thép đúc phi 168 (DN150) | 168,3 | 10,97 | SCH80 | 42,56 | 18.000 – 23.000 |
| 113 | Ống thép đúc phi 219 (DN200) | 219,1 | 12,70 | SCH80 | 64,64 | 18.000 – 23.000 |
| 125 | Ống thép đúc phi 273 (DN250) | 273,1 | 15,09 | SCH80 | 96,01 | 18.000 – 23.000 |
| 139 | Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 323,9 | 17,48 | SCH80 | 132,08 | 18.000 – 23.000 |
| 153 | Ống thép đúc phi 355 (DN350) | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,10 | 18.000 – 23.000 |
| 166 | Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 406,4 | 21,44 | SCH80 | 203,53 | 18.000 – 24.000 |
| 180 | Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 457,2 | 23,88 | SCH80 | 255,17 | 18.000 – 24.000 |
| 194 | Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 508,0 | 26,19 | SCH80 | 311,17 | 18.000 – 24.000 |
| 205 | Ống thép đúc phi 559 (DN550) | 558,8 | 28,58 | SCH80 | 373,69 | 18.000 – 24.000 |
| 218 | Ống thép đúc phi 610 (DN600) | 609,6 | 30,96 | SCH80 | 441,78 | 18.000 – 24.000 |
Các dòng ống đúc khác:
Check ngay danh mục giá bán các loại ống thép đúc các loại tại đây

Lịch Sử Ra Đời Của Tiêu Chuẩn SCH Và SCH80
Tiêu chuẩn SCH (Schedule) là hệ thống quy định chiều dày thành ống thép, được phát triển nhằm thống nhất cách lựa chọn ống trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Trước khi hệ thống này ra đời, các kỹ sư thường mô tả ống bằng đường kính ngoài và chiều dày thực tế, gây nhiều khó khăn trong thiết kế, chế tạo và thay thế.
Vào đầu thế kỷ 20, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của ngành dầu khí, hóa chất và năng lượng tại Hoa Kỳ, nhu cầu tiêu chuẩn hóa đường ống trở nên cấp thiết.
Hiệp hội American Standards Association (tiền thân của ANSI) đã xây dựng hệ thống “Schedule Number” để biểu thị chiều dày thành ống theo cấp độ chịu áp lực. Hệ thống này sau đó được tích hợp vào tiêu chuẩn ASME B36.10M dành cho ống thép carbon và hợp kim, và ASME B36.19M dành cho ống inox.
Sự ra đời cấp độ tiêu chuẩn SCH80
Các cấp Schedule phổ biến gồm SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 và XXS. Trong đó, SCH40 được xem là tiêu chuẩn thông dụng cho hệ thống áp lực trung bình, còn SCH80 được phát triển để đáp ứng yêu cầu áp suất cao hơn nhờ thành ống dày hơn đáng kể.
SCH80 (còn gọi là Extra Strong – XS trong nhiều kích thước truyền thống) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống hơi nóng, nồi hơi, dầu khí, hóa chất và phòng cháy chữa cháy công nghiệp. Sự ra đời của SCH80 giúp kỹ sư dễ dàng lựa chọn ống có độ bền phù hợp mà không cần tính toán lại chiều dày cho từng quy cách riêng lẻ.
So sánh ống thép đúc SCH80 với SCH40 và SCH160
| Tiêu chí | Ống thép đúc SCH40 | Ống thép đúc SCH80 | Ống thép đúc SCH160 |
|---|---|---|---|
| Độ dày thành ống | Mỏng nhất | Dày hơn SCH40 | Dày nhất |
| Khả năng chịu áp lực | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Khả năng chịu nhiệt | Tốt | Rất tốt | Xuất sắc |
| Khả năng chịu va đập | Khá | Tốt | Rất tốt |
| Trọng lượng | Nhẹ | Trung bình | Nặng |
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Cao |
| Chi phí thi công | Thấp | Hợp lý | Cao do trọng lượng lớn |
| Ứng dụng | Cấp thoát nước, PCCC, khí nén áp trung bình | Hệ thống hơi, dầu, khí, hóa chất, đường ống áp lực cao | Dầu khí, hóa dầu, nhà máy điện, áp suất và nhiệt độ rất cao |
| Ưu điểm nổi bật | Tiết kiệm chi phí, dễ lắp đặt | Cân bằng giữa khả năng chịu áp và chi phí | Chịu áp và chịu nhiệt tối đa |
| Nhược điểm | Chịu áp kém hơn SCH80 và SCH160 | Giá cao hơn SCH40 nhưng vẫn kinh tế | Giá thành và chi phí lắp đặt cao |
| Khuyến nghị sử dụng | Công trình áp suất thấp đến trung bình | Lựa chọn tối ưu cho đa số hệ thống công nghiệp nhờ khả năng chịu áp tốt và chi phí hợp lý | Chỉ nên dùng cho các hệ thống có yêu cầu kỹ thuật đặc biệt và áp suất rất cao |
Ngày nay, hệ thống SCH nói chung và SCH80 nói riêng đã trở thành ngôn ngữ kỹ thuật chung trên toàn thế giới, đóng vai trò quan trọng trong thiết kế, sản xuất và lắp đặt đường ống công nghiệp.
Phân loại dễ hiểu về những dòng ống đúc SCH80 thông dụng
Dưới đây là phần phân loại ống thép đúc SCH80 theo hai tiêu chí chính: bề mặt hoàn thiện và công nghệ sản xuất. Việc phân loại này giúp người dùng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với mục đích sử dụng và môi trường công trình.
1. Ống thép đúc SCH80 trần (không phủ sơn)
- Đặc điểm: Là loại ống chưa qua xử lý bề mặt, không có lớp sơn hoặc lớp mạ.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ, có thể tự gia công hoặc xử lý lại theo yêu cầu.
- Nhược điểm: Dễ bị rỉ sét nếu để ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
- Ứng dụng: Gia công cơ khí, kết cấu thép bên trong nhà, hoặc làm lớp lót bên trong cho các hệ thống chịu nhiệt.

2. Ống thép đúc SCH80 phủ sơn đen
- Đặc điểm: Bề mặt được phủ một lớp sơn dầu màu đen có tác dụng chống oxy hóa tạm thời.
- Ưu điểm: Bảo vệ khỏi rỉ sét trong quá trình vận chuyển, lưu kho; dễ nhận biết trên công trình.
- Ứng dụng: Hệ thống PCCC, cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống dẫn khí, dẫn dầu.

3. Ống thép đúc SCH80 mạ kẽm (mạ kẽm điện phân)
- Đặc điểm: Bề mặt được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân.
- Ưu điểm: Tăng khả năng chống ăn mòn; bề mặt sáng, đều màu.
- Ứng dụng: Các hệ thống đặt trong nhà xưởng, môi trường có độ ẩm vừa phải, yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

4. Ống thép đúc SCH80 nhúng kẽm nóng
(Hot-dip Galvanized – theo yêu cầu)
- Đặc điểm: Ống sau khi gia công được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ dày và bền.
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn cực tốt, tuổi thọ cao trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Hệ thống ngoài trời, công trình ven biển, khu công nghiệp, nhà máy hóa chất.
5. Ống thép đúc SCH80 cán nguội
(Cold Drawn Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp kéo nguội từ ống đúc nóng, cho độ chính xác cao.
- Ưu điểm: Bề mặt mịn, kích thước chuẩn xác, phù hợp hệ thống yêu cầu độ kín và thẩm mỹ.
- Ứng dụng: Ngành cơ khí chính xác, thủy lực, thiết bị đo lường, ống áp lực nhỏ.
6. Ống thép đúc SCH80 cán nóng
(Hot Rolled Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Phôi thép được nung chảy và cán ở nhiệt độ cao, tạo hình trực tiếp.
- Ưu điểm: Chịu lực tốt, giá thành thấp hơn cán nguội, thích hợp cho các ống đường kính lớn.
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, ống dẫn dầu khí, nồi hơi, ống chịu áp cao trong nhà máy.

Ưu điểm, ứng dụng ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH80
Ống thép liền mạch ASTM A53/A106 SCH80 có đường kính ngoài đa dạng từ 13,7mm đến 609,6mm, với độ dày thành ống từ 1.73mm đến 17.48mm, tùy thuộc vào kích thước cụ thể. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m và có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Các loại ống bao gồm ống đúc đen và ống đúc mạ kẽm, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53 và ASTM A106, đảm bảo chất lượng và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Độ dày của ống đáp ứng theo tiêu chuẩn SCH80, mang lại khả năng chịu lực và độ bền vượt trội.
Các thông tin kỹ thuật gồm có:
Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM A53: Tiêu chuẩn ống thép đúc dùng trong hệ thống dẫn nước, hơi, khí, và dầu.
- ASTM A106: Tiêu chuẩn ống thép chịu nhiệt, thường được sử dụng trong các ứng dụng dẫn khí và chất lỏng ở nhiệt độ cao.
Kích thước và độ dày:
- Đường kính ngoài (OD): 13,7 mm – 609,6mm.
- Độ dày (SCH 40): Từ 3.02 mm đến 30,96 mm (tùy kích thước).
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m.
Thành phần hóa học (theo ASTM A106):
- Cacbon (C): Tối đa 0.30%.
- Mangan (Mn): 0.29% – 1.06%.
- Phốt pho (P): Tối đa 0.035%.
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0.035%.
Tính chất cơ học:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 415 MPa.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 240 MPa.
Tìm hiểu thêm chi tiết về ống thép đúc

Ưu điểm của ống thép đúc SCH80 ASTM A53/A106
- Chịu Áp Lực Cao: Độ dày SCH80 giúp ống thép chịu được áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt.
- Khả Năng Chống Ăn Mòn: Được chế tạo từ thép carbon chất lượng cao, ống thép có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt, tăng tuổi thọ sử dụng.
- Độ Bền Vượt Trội: Quy trình sản xuất ống thép đúc giúp loại bỏ các mối hàn, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ hoặc yếu điểm trong kết cấu.
- Dễ Dàng Gia Công: Ống thép dễ dàng cắt, uốn, và nối để phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Sử dụng thực tế của ống thép đúc SCH80 ASTM A53/A106
Với những ưu điểm nổi bật như khả năng chịu áp lực cao, chống ăn mòn tốt, độ dày thành ống lớn và độ bền cơ học cao, ống thép liền mạch ASTM A53/A106 SCH80 hiện đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp trọng điểm và công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Sử dụng thực tế ngành dầu khí:
- Được sử dụng làm đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, xăng dầu thành phẩm và các loại hóa chất lỏng.
- Nhờ khả năng chịu nhiệt và áp lực cao, ống SCH80 đảm bảo an toàn tuyệt đối trong hệ thống vận chuyển chất dễ cháy nổ hoặc có tính ăn mòn cao.
Sử dụng thực tế công trình xây dựng:
- Ứng dụng trong hệ thống cấp – thoát nước áp lực, đặc biệt trong các tòa nhà cao tầng, nhà máy, khu công nghiệp.
- Ngoài ra, ống còn được sử dụng làm khung kết cấu thép, giằng chịu lực, cột đỡ trong các công trình yêu cầu độ vững chắc và độ bền lâu dài.
Sử dụng thực tế ngành công nghiệp nặng:
- Sử dụng làm đường ống cho nồi hơi áp suất cao, lò phản ứng công nghiệp, hệ thống trao đổi nhiệt, đường ống vận hành trong nhà máy luyện kim, nhà máy hóa chất, hoặc các thiết bị máy móc chịu tải trọng lớn.
- Độ dày SCH80 giúp hạn chế rủi ro nứt vỡ trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
Sử dụng thực tế hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC):
- Được ưu tiên lựa chọn làm ống dẫn nước cứu hỏa, đặc biệt là trong các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, trung tâm thương mại hoặc các tòa nhà cao tầng – nơi yêu cầu hệ thống đường ống phải chịu được áp lực cao và đảm bảo hoạt động liên tục trong trường hợp khẩn cấp.
Sử dụng thực tế ngành hàng hải và công trình ngoài khơi:
- Do có khả năng chịu áp và kháng ăn mòn, loại ống này còn được dùng cho hệ thống dẫn nước biển, hệ thống dầu thủy lực và nhiên liệu trên tàu biển, giàn khoan.
Các bước sản xuất đóng gói vận chuyển
Mua ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH80 ở đâu giá tốt?
Thép Hùng Phát là nhà phân phối hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp thép xây dựng và công nghiệp, bao gồm ống thép đúc ASTM A53/A106 SCH80. Với kho hàng lớn, đa dạng kích thước và giá cả cạnh tranh, chúng tôi cam kết:
- Hàng chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất uy tín.
- Giá cả hợp lý: Chính sách giá cạnh tranh nhất thị trường.
- Giao hàng nhanh chóng: Đáp ứng mọi đơn hàng lớn nhỏ trên toàn quốc.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên hỗ trợ 24/7, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
Quy trình nhập khẩu và phân phối ống SCH80 của Thép Hùng Phát
Là dòng ống thép có thành dày, chịu áp lực cao, ống thép đúc SCH80 được sử dụng nhiều trong ngành dầu khí, PCCC, hóa chất, hơi nóng, nhiệt điện và các hệ thống đường ống công nghiệp.
Để đảm bảo nguồn hàng ổn định và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe, Thép Hùng Phát triển khai quy trình nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp theo các bước sau:
1. Nghiên cứu nhu cầu thị trường và lựa chọn nhà máy sản xuất
Dựa trên nhu cầu thực tế của các dự án công nghiệp, Thép Hùng Phát xây dựng kế hoạch nhập khẩu các quy cách ống thép đúc SCH80 từ DN15 đến DN600. Nguồn hàng chủ yếu được lựa chọn từ các nhà máy lớn tại Trung Quốc, Hàn Quốc và các quốc gia có ngành luyện thép phát triển, sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A106 Gr.B.
- ASTM A53.
- API 5L.
- ASTM A333.
- ASME B36.10M.
Các nhà máy được lựa chọn phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu về hệ thống quản lý chất lượng và chứng nhận xuất xưởng.
2. Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi nhập khẩu
Trước khi ký hợp đồng, đội ngũ kỹ thuật tiến hành đánh giá:
- Đường kính danh nghĩa (DN/NPS).
- Đường kính ngoài (OD).
- Độ dày SCH80 theo ASME B36.10M.
- Thành phần hóa học của mác thép.
- Chỉ tiêu cơ tính.
- Áp suất làm việc thiết kế.
- Chứng chỉ Mill Test Certificate (MTC).
Việc kiểm tra kỹ lưỡng giúp đảm bảo sản phẩm phù hợp với các hệ thống áp lực cao và môi trường làm việc khắc nghiệt.
3. Thực hiện thủ tục nhập khẩu
Sau khi hoàn tất sản xuất, hàng hóa được vận chuyển bằng container hoặc tàu hàng rời về Việt Nam. Thép Hùng Phát tiến hành:
- Khai báo hải quan.
- Kiểm tra hồ sơ nhập khẩu.
- Hoàn thiện chứng từ CO (Certificate of Origin).
- Hoàn thiện chứng từ CQ (Certificate of Quality).
- Thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định.
Toàn bộ quá trình được thực hiện theo đúng quy định hiện hành nhằm đảm bảo tính minh bạch và hợp pháp của lô hàng.
4. Kiểm tra chất lượng tại kho
Khi hàng cập cảng và nhập kho, bộ phận kỹ thuật tiếp tục kiểm tra:
- Quy cách sản phẩm.
- Độ dày thực tế SCH80.
- Độ đồng đều thành ống.
- Bề mặt trong và ngoài ống.
- Độ oval và độ thẳng.
- Ký mã hiệu nhà máy trên thân ống.
Chỉ những lô hàng đạt yêu cầu mới được đưa vào hệ thống phân phối.
5. Lưu kho và quản lý hàng hóa
Ống thép đúc SCH80 được phân loại theo:
- Đường kính DN.
- Độ dày.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Mác thép.
- Xuất xứ.
Việc sắp xếp khoa học giúp quá trình xuất hàng diễn ra nhanh chóng và hạn chế sai sót.
6. Gia công theo yêu cầu khách hàng
Ngoài việc cung cấp nguyên cây tiêu chuẩn 6 m hoặc 12 m, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ:
- Cắt khúc theo bản vẽ.
- Vát mép hàn.
- Tiện ren đầu ống.
- Sơn chống gỉ.
- Bọc bảo vệ.
- Mạ kẽm nhúng nóng.
Các dịch vụ gia công giúp khách hàng tiết kiệm đáng kể thời gian thi công tại công trường.
7. Phân phối và giao hàng trên toàn quốc
Sau khi tiếp nhận đơn đặt hàng, bộ phận kho vận thực hiện:
- Chuẩn bị hàng hóa.
- Kiểm đếm số lượng.
- Đóng kiện và bảo vệ đầu ống.
- Bốc xếp bằng xe nâng hoặc cẩu chuyên dụng.
- Vận chuyển đến công trình hoặc nhà máy.
Hệ thống vận tải của Thép Hùng Phát đáp ứng nhanh các đơn hàng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, miền Tây, miền Trung và các tỉnh phía Bắc.
Cam kết của Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc SCH80 với đầy đủ quy cách từ DN15 đến DN600, đa dạng tiêu chuẩn ASTM, API và ASME. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, hỗ trợ gia công theo yêu cầu, giá cả cạnh tranh và giao hàng tận nơi. Với nguồn hàng ổn định và đội ngũ giàu kinh nghiệm, Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của các dự án dầu khí, PCCC, nhiệt điện, hóa chất và công nghiệp nặng trên toàn quốc.
Liên hệ tư vấn và báo giá:
- Hotline: 0971 960 496
- Website: hungphatsteel.com
- Địa chỉ: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P. Thới An, TP HCM.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).




