Ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125)

  • Ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125), đường kính ngoài 141,3 mm.
  • Độ dày từ 3,96 mm đến 6,55 mm, chiều dài cây 6 m hoặc 12 m, cắt theo yêu cầu.
  • Tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L; mác thép G350, G450.
  • Dùng cho cấp thoát nước, dẫn dầu, dẫn khí, khung nhà thép, giàn giáo và lan can.
  • Nhận gia công ren đầu ống và cắt khúc theo yêu cầu kỹ thuật.

Liên hệ ngay

Mô tả

1. Giới thiệu ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125)

Ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125) là ống tròn rỗng có đường kính ngoài 141,3 mm, phủ lớp kẽm bên ngoài để chống gỉ. Ống dùng cho hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí và các kết cấu trong xây dựng, công nghiệp, giao thông vận tải, nông nghiệp và dân dụng. Thép Hùng Phát cung cấp ống mạ kẽm phi 140 nhiều độ dày, nhận gia công ren đầu ống hoặc cắt khúc theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125) dùng cho công trình xây dựng
Ống thép mạ kẽm phi 140 chịu lực và chịu áp tốt, phù hợp nhiều hạng mục công trình

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125)

Ống mạ kẽm phi 140 chia theo phương pháp mạ và độ dày thành ống thành hai nhóm dưới đây.

1. Ống tôn kẽm phi 140

(mạ kẽm điện phân – độ dày dưới 2mm):

  • Là loại ống thép được cán từ tôn mạ kẽm sẵn, có độ dày thành ống thường dưới 2mm.
  • Bề mặt sáng, đẹp, dễ gia công, trọng lượng nhẹ.
  • Thích hợp cho các ứng dụng nhẹ, không chịu lực cao như dẫn điện, làm lan can, khung mái che, trang trí nội thất.
  • Giá thành rẻ nhưng độ bền, khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với nhúng kẽm.

2. Ống nhúng kẽm phi 140

(mạ kẽm nhúng nóng – độ dày trên 2mm):

  • Được sản xuất từ ống thép đen sau đó nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ bền chắc.
  • Độ dày thành ống từ 2mm trở lên, có thể đạt 3mm, 3.5mm hoặc hơn tùy yêu cầu.
  • Chống gỉ sét và ăn mòn cực tốt, đặc biệt phù hợp với môi trường ngoài trời, ẩm ướt, hóa chất hoặc công trình công nghiệp nặng.
  • Giá thành cao hơn nhưng tuổi thọ lâu dài và chịu lực tốt.
Ống thép mạ kẽm phi 140 nhúng kẽm
Ống thép mạ kẽm phi 140 nhúng kẽm

2. Quy cách và bảng thông số

Ống phi 140 (DN125) có đường kính ngoài 141,3 mm, chiều dài cây 6 m hoặc 12 m, hoặc cắt theo thiết kế của khách hàng. Bảng dưới là các độ dày thông dụng và trọng lượng một cây dài 6 m theo barem công bố trên trang sản phẩm.

Quy cách Độ dày (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây 6m) Ghi chú
Ø141,3 (DN125) 3,96 6 80,47 Mạ kẽm
Ø141,3 (DN125) 4,78 6 96,55 Mạ kẽm
Ø141,3 (DN125) 5,56 6 111,67 Mạ kẽm
Ø141,3 (DN125) 6,55 6 130,59 Mạ kẽm

Dung sai của các thông số là ±2%. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất.

Ống thép mạ kẽm phi 140 xếp bó tại kho
Ống thép mạ kẽm phi 140 xếp bó tại kho

3. Tiêu chuẩn và mác thép

Theo thông tin công bố trên trang sản phẩm, ống phi 140 (DN125) sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985 và API 5L, phù hợp cho hệ thống dẫn dầu, khí tự nhiên, nước và các chất lỏng khác. Mác thép là G350 và G450. Khi đặt hàng, khách hàng nên nêu rõ tiêu chuẩn và mác thép cần dùng để chúng tôi báo đúng loại hàng.

4. Đặc điểm và ứng dụng

  • Chống ăn mòn: lớp mạ kẽm giúp ống chống oxy hóa, dùng được ở môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc có hóa chất nhẹ.
  • Chịu lực và áp suất: thành ống đủ dày cho các ứng dụng cần độ bền cơ học cao.
  • Dễ lắp đặt, bảo trì: bề mặt trơn nhẵn, thuận tiện nối với phụ kiện; ít gỉ nên giảm chi phí bảo trì về lâu dài.
  • Ứng dụng: cấp thoát nước, dẫn dầu, dẫn khí; khung nhà thép, giàn giáo, lan can bảo vệ; công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.

Quy trình chế tạo ống mạ kẽm

Ống được tạo hình từ thép cuộn, hàn cao tần (ERW), xử lý sạch bề mặt rồi mạ kẽm nhúng nóng; sau khi mạ, ống được làm nguội, kiểm tra lớp mạ, áp suất, kích thước và in thông số, tiêu chuẩn, thương hiệu trước khi bó kiện.

Ống thép mạ kẽm phi 140 Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm phi 140 Hòa Phát

5. Chọn mua và tính trọng lượng

Trọng lượng ống tròn tính theo công thức: kg/m = 0,02466 × độ dày (mm) × (đường kính ngoài − độ dày) (mm), dựa trên khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Ví dụ ống Ø141,3 dày 3,96 mm: 0,02466 × 3,96 × (141,3 − 3,96) ≈ 13,41 kg/m, tức khoảng 80,5 kg một cây 6 m, gần khớp barem 80,47 kg ở mục 2.

  • Đối chiếu chứng chỉ CO/CQ và thông số in trên thân ống với đơn đặt hàng khi nhận hàng.
  • Kê ống cao ráo, tránh đọng nước ở đầu ống và vết cắt để lớp kẽm không bị hư.
  • Cần ren đầu ống hoặc cắt khúc: báo trước kích thước để chúng tôi gia công.
Ống thép mạ kẽm phi 140 đóng bó
Ống thép mạ kẽm phi 140 đóng bó

6. Báo giá và liên hệ

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

Xem thêm bảng giá thép của Thép Hùng Phát.

Bảng giá và quy cách của ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125)

STT Tên ống thép Kích thước
phi(mm) x dày(mm) x dài(m)
Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Giá ống mạ kẽm
(vnđ/kg)
1 Ống thép mạ kẽm phi 140 (DN125) 141,3 x 3,96 x 6m 80,47 18.600-24.200
2 141,3 x 4,78 x 6m 96,55 18.600-24.200
3 141,3 x 5,56 x 6m 111,67 18.600-24.200
4 141,3 x 6,55 x 6m 130,59 18.600-24.200

Báo giá ống mạ kẽm các loại tham khảo

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21 ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24 ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27 ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33 ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34 ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35 ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38 ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41 ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43 ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44 ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49 ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56 ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57 ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59 ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61 ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62 ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63 ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66 ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67 ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73 ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75 ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82 ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83 ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84 ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85 ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86 ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87 ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88 ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89 ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90 ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91 ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93 ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94 ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95 ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96 ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97 ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98 ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99 ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100 ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101 ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102 ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104 ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106 ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107 ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111 ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112 ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114 ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115 ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116 ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117 ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118 ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Liên hệ Thép Hùng Phát

Chúng tôi bán toàn quốc, tư vấn quy cách và hỗ trợ giao hàng theo tiến độ công trình. Hotline: 0938 437 123.

  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Q12, TPHCM
  • Kho hàng: 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Xem thêm:

Thông tin bổ sung

Quy cách

Ø141,3 mm (DN125)

Độ dày (mm)

3,96, 4,78, 5,56, 6,55

Chiều dài cây (m)

6, 12

Bề mặt

Mạ kẽm

Tiêu chuẩn

ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L

Mác thép

G350, G450

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn