Mô tả
Ống inox đúc DN300 (Phi 323.9) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo phương pháp liền mạch (Seamless Pipe), không có đường hàn dọc thân ống.
Với đường kính ngoài 323.9 mm, đây là quy cách lớn thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp có lưu lượng lớn, áp suất cao hoặc yêu cầu khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Ống inox đúc DN300 – Ống cỡ lớn nhập khẩu
So với ống inox hàn, ống inox đúc DN300 có kết cấu đồng nhất trên toàn bộ tiết diện, chịu áp lực và nhiệt độ cao tốt hơn, đồng thời giảm nguy cơ nứt hoặc rò rỉ tại vị trí mối hàn. Vì vậy, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, thực phẩm, dược phẩm và đóng tàu.
Quy cách kỹ thuật
Thông số cơ bản của ống inox đúc DN300:
- Kích thước danh nghĩa: DN300
- Đường kính ngoài (OD): 323.9 mm
- Phương pháp sản xuất: Seamless (ống đúc liền mạch)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc Random Length
- Độ dày phổ biến: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80S, SCH160, XXS
- Bề mặt: Pickling, No.1, BA (đối với một số dòng inox)
- Xuất xứ: nhập khẩu


Bảng tra trọng lượng
| Đường kính DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn (SCH) | Barem (Kg/m) |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
- Dung sai bảng này là: +15% -12%
Phân loại ống đúc inox DN300 theo vật liệu sản xuất
Ống đúc DN300 Inox 304
Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến nhất.
Ưu điểm:
- Chống gỉ tốt.
- Dễ gia công.
- Chịu nhiệt cao.
- Giá thành hợp lý.
Ứng dụng:
- Cấp nước.
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà máy bia.
- Công nghiệp cơ khí.
Ống đúc DN300 Inox 304L
304L có hàm lượng Carbon thấp hơn inox 304.
Ưu điểm:
- Hạn chế ăn mòn sau hàn.
- Phù hợp với hệ thống có nhiều mối hàn.
- Dễ gia công.
Ống đúc DN300 Inox 316
Nhờ bổ sung Molypden (Mo), inox 316 có khả năng:
- Chống nước biển.
- Chống muối.
- Chống hóa chất.
- Chống axit.
Được sử dụng trong:
- Nhà máy hóa chất.
- Cảng biển.
- Công nghiệp dầu khí.
Ống đúc DN300 Inox 316L
Đây là dòng inox cao cấp nhất được sử dụng phổ biến cho ống đúc.
Ưu điểm:
- Khả năng chống ăn mòn cực cao.
- Chống rỗ bề mặt.
- Chịu nhiệt tốt.
- Tuổi thọ rất dài.
Được ứng dụng trong:
- Dược phẩm.
- Hóa chất.
- Thực phẩm.
- Công nghiệp ngoài khơi.
Các tiêu chuẩn và thành phần ứng dụng
Tiêu chuẩn sản xuất
Ống inox đúc DN300 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A312
- ASTM A358
- ASTM A790
- ASTM A269
- ASME SA312
- JIS G3459
- EN 10216-5
- DIN 17456
Những tiêu chuẩn này quy định về kích thước, dung sai, thành phần hóa học, cơ tính và khả năng chịu áp lực của sản phẩm.
Thành phần hóa học
Tùy theo từng mác inox, thành phần hóa học sẽ khác nhau.
Ví dụ inox 304:
- Carbon (C): ≤0.08%
- Mangan (Mn): ≤2.00%
- Silic (Si): ≤1.00%
- Crom (Cr): 18.0–20.0%
- Niken (Ni): 8.0–10.5%
- Photpho (P): ≤0.045%
- Lưu huỳnh (S): ≤0.030%
Đối với inox 316 sẽ bổ sung khoảng 2–3% Molypden để tăng khả năng chống ăn mòn.
Quy trình sản xuất
Quá trình sản xuất ống inox đúc DN300 trải qua nhiều công đoạn nghiêm ngặt.
Lựa chọn phôi
Phôi inox chất lượng cao được lựa chọn theo đúng mác thép và tiêu chuẩn.
Gia nhiệt
Phôi được nung nóng đến nhiệt độ thích hợp nhằm tăng khả năng tạo hình.
Đục lỗ
Máy xuyên tâm tạo lỗ ở giữa phôi đặc để hình thành phôi ống.
Cán nóng
Phôi được cán nhiều lần để đạt đường kính và độ dày mong muốn.
Kéo nguội (nếu cần)
Một số sản phẩm yêu cầu độ chính xác cao sẽ được kéo nguội nhằm cải thiện dung sai và chất lượng bề mặt.
Xử lý nhiệt
Ống được ủ dung dịch nhằm phục hồi tổ chức kim loại và tăng khả năng chống ăn mòn.
Tẩy axit
Loại bỏ lớp oxit sau xử lý nhiệt, tạo bề mặt sạch.
Kiểm tra chất lượng
Bao gồm:
- Đường kính ngoài.
- Độ dày.
- Độ thẳng.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Thử áp lực.
- Kiểm tra siêu âm (UT).
- Kiểm tra dòng điện xoáy (Eddy Current) nếu cần.
Đóng gói
Ống được bịt hai đầu, đóng bó hoặc đóng kiện gỗ trước khi xuất xưởng.
Ưu điểm của ống inox đúc DN300
Sản phẩm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Không có đường hàn.
- Chịu áp lực rất cao.
- Chịu nhiệt độ cao.
- Chống ăn mòn vượt trội.
- Tuổi thọ lâu dài.
- Ít phải bảo trì.
- Chịu va đập tốt.
- Khả năng làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Các ngành sử dụng ống đúc inox DN300
Ngành dầu khí
Ống inox đúc DN300 được sử dụng làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí và hệ thống công nghệ trong các nhà máy lọc hóa dầu.
Công nghiệp hóa chất
Dùng để vận chuyển:
- Axit.
- Kiềm.
- Dung môi.
- Hóa chất ăn mòn.
Nhà máy nhiệt điện
Sử dụng cho:
- Đường ống hơi.
- Đường ống nước cấp.
- Hệ thống trao đổi nhiệt.
Nhà máy thực phẩm
Được sử dụng trong:
- Nhà máy bia.
- Sữa.
- Nước giải khát.
- Chế biến thực phẩm.
Dược phẩm
Nhờ khả năng chống nhiễm bẩn và dễ vệ sinh, sản phẩm phù hợp với các dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
Đóng tàu và công trình biển
Inox 316 và 316L được sử dụng nhiều trong:
- Giàn khoan.
- Tàu biển.
- Hệ thống nước biển.
- Cảng biển.
Hướng dẫn lựa chọn ống inox đúc DN300
Để lựa chọn đúng sản phẩm, nên lưu ý:
- Chọn đúng mác inox theo môi trường làm việc (304 cho môi trường thông thường; 316/316L cho môi trường biển hoặc hóa chất).
- Lựa chọn độ dày SCH phù hợp với áp suất thiết kế.
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất và kích thước thực tế.
- Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và MTC 3.1 để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng vật liệu.
- Mua từ đơn vị phân phối uy tín, có sẵn hàng và hỗ trợ gia công cắt quy cách khi cần.
Đơn vị nhập khẩu và phân phối ống inox đúc DN300
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối ống inox đúc DN300 (Phi 323.9) với đầy đủ các mác inox 304, 304L, 316 và 316L, đa dạng độ dày từ SCH10S đến SCH160 và XXS, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A312, ASME SA312, EN 10216-5 và JIS G3459. Sản phẩm được cung cấp kèm đầy đủ CO, CQ và MTC 3.1, hỗ trợ cắt theo quy cách, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và dự án kỹ thuật yêu cầu chất lượng cao.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội




