Mô tả
Ống inox phi 323 DN300 là một trong những dòng ống inox có đường kính lớn, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Với đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn cao, ống inox phi 323 là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống đường ống dẫn nước, dầu khí, hóa chất và thực phẩm.

Ống INOX Phi 325 (OD 323.9mm DN300)
Ống inox phi 325, còn được gọi là ống inox DN300 hoặc ống inox 12 inch, là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài tiêu chuẩn 323.9 mm, tương ứng với kích thước danh nghĩa DN300 (NPS 12). Đây là quy cách đường ống cỡ lớn được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hóa chất, dầu khí, thực phẩm, đóng tàu và công nghiệp năng lượng.
Sản phẩm thường được chế tạo từ các mác thép không gỉ như:
- SUS201.
- SUS304.
- SUS304L.
- SUS316.
- SUS316L.
- Duplex 2205.
Độ dày đa dạng từ SCH5S đến SCH160, đáp ứng nhiều cấp áp suất và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản
- Đường kính ngoài: 323.9mm (còn được gọi là ống phi 324 hoặc phi 325)
- Đường kính danh nghĩa (DN): 300
- Độ dày: Tùy thuộc vào tiêu chuẩn yêu cầu (SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…)
- Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, DIN, GB
- Bề mặt: Bóng mờ, bóng sáng hoặc thô tùy vào yêu cầu sử dụng
Ống inox phi 323 DN300 là giải pháp hoàn hảo cho nhiều ngành công nghiệp nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ứng dụng rộng rãi. Việc lựa chọn sản phẩm chất lượng từ đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu suất sử dụng lâu dài.


Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- Hotline 0938 437 123

Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | ||||||||||||||
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Phân loại ống inox phi 323 DN300
-
Ống hàn: Có mối hàn, giá rẻ, dùng công nghiệp (SCH5S – SCH40S).
-
Ống đúc: Không mối hàn, bền cao, hiếm, dùng công nghiệp áp suất lớn (SCH10S – SCH80S).
-
Ống trang trí: Hiếm gặp, hàn mỏng (<3 mm), đánh bóng, dùng kiến trúc đặc biệt.
-
Ống công nghiệp: Hàn/đúc, dày (6.35 – 12.7 mm), thô, dùng hóa chất, dầu khí, nước thải.
Lưu ý: Chủ yếu dùng công nghiệp, chọn hàn để tiết kiệm, đúc cho áp suất cao. Inox 304 phù hợp nước sạch, không dùng môi trường muối/axit mạnh.

Ưu Điểm Nổi Bật Của Ống Inox Phi 323 DN300
Chống Ăn Mòn Tuyệt Đối
- Với thành phần chính là hợp kim inox cao cấp (304, 316), ống inox phi 323 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất, nước biển, axit loãng, kiềm…
Độ Bền Cơ Học Cao
- Ống inox có khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn, phù hợp cho các hệ thống áp suất cao.
Khả Năng Chịu Nhiệt Lớn
- Với nhiệt độ làm việc cao, ống inox phi 323 có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt như trong ngành dầu khí, lò hơi, hóa chất.
Tính Thẩm Mỹ Cao
- Bề mặt ống inox sáng bóng, dễ dàng vệ sinh, thích hợp cho các ngành thực phẩm, dược phẩm, nơi yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Thành Phần Hóa Học Và Cơ Tính ống inox phi 323
1.Thành Phần Hóa Học (%)
| Thành phần | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Cacbon (C) | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Mangan (Mn) | 5.5-7.5 | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| Silic (Si) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Photpho (P) | ≤ 0.060 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 |
| Niken (Ni) | 3.5-5.5 | 8.0-10.5 | 10.0-14.0 |
| Crom (Cr) | 16.0-18.0 | 18.0-20.0 | 16.0-18.0 |
| Molypden (Mo) | – | – | 2.0-3.0 |
2.Cơ Tính
| Tính chất | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
| Độ bền kéo (MPa) | 515-720 | 515-720 | 515-690 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ dãn dài (%) | ≥ 35 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 293 | ≤ 201 | ≤ 217 |
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật ống inox phi 323
- Tiêu chuẩn ASTM: ASTM A312, ASTM A269
- Tiêu chuẩn JIS: JIS G3459, JIS G3463
- Tiêu chuẩn DIN: DIN 17457, DIN 17458
- Tiêu chuẩn GB: GB/T 14976-2002
Ứng Dụng Của Ống Inox Phi 323 DN300
Ống inox phi 323 (đường kính ngoài 323mm, tương đương DN300) là một trong những dòng ống inox lớn, chuyên dụng trong các hệ thống cần lưu lượng lớn, áp lực cao và yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Nhờ tính bền bỉ, chống ăn mòn và tuổi thọ vượt trội, loại ống này được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực sau:
1. Ngành cấp thoát nước & xử lý nước
- Dùng làm đường ống dẫn nước sạch, nước sinh hoạt trong các khu công nghiệp, đô thị.
- Ứng dụng trong hệ thống xử lý nước thải, hệ thống bơm cấp nước trung tâm.
- Khả năng chống rò rỉ, chống ăn mòn giúp bảo đảm chất lượng và an toàn nguồn nước.
2. Ngành dầu khí & hóa chất
- Vận chuyển dầu thô, khí hóa lỏng (LPG), hóa chất công nghiệp có tính ăn mòn cao.
- Thường được lắp đặt trong các nhà máy lọc dầu, bồn chứa hóa chất, hệ thống đường ống ngầm hoặc nổi.
- Sử dụng inox 316 hoặc 310S để đảm bảo khả năng chịu ăn mòn hóa học và nhiệt độ cao.
3. Ngành thực phẩm & dược phẩm
- Được sử dụng trong hệ thống sản xuất bia, rượu, nước giải khát, sữa và các sản phẩm chế biến khác.
- Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh, không nhiễm tạp chất, dễ dàng vệ sinh bằng hóa chất CIP/SIP.
- Đường ống lớn giúp tăng lưu lượng truyền dẫn, nâng cao hiệu suất dây chuyền sản xuất.
4. Ngành công nghiệp nặng & xây dựng hạ tầng
- Làm hệ thống ống dẫn trong các nhà máy điện, nhà máy thép, xi măng, đóng tàu.
- Ứng dụng trong hệ thống thông gió, xả khói, dẫn hơi nóng, dẫn nước làm mát.
- Được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực, chịu áp cao và độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
Quy trình sản xuất ống inox phi 325 (OD 323.9 – DN300)
Hiện nay, ống inox DN300 được sản xuất chủ yếu theo hai phương pháp: ống hàn inox và ống đúc inox.
Sản xuất ống hàn phi 325 inox
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu là thép không gỉ dạng cuộn (Coil) với các mác inox 201, 304, 304L, 316 hoặc 316L.
Bước 2: Xả cuộn và tạo hình
Dải inox được đưa qua hệ thống trục cán liên tục để uốn thành dạng ống tròn.
Bước 3: Hàn dọc thân ống
Mối hàn được thực hiện bằng các công nghệ hiện đại:
- TIG.
- Plasma.
- Laser.
- ERW.
Sau đó đường hàn được xử lý và mài nhẵn nhằm đảm bảo độ kín và tính thẩm mỹ.
Bước 4: Xử lý nhiệt
Ống được ủ nhiệt để loại bỏ ứng suất dư và ổn định cơ tính.
Bước 5: Hoàn thiện bề mặt
Tùy mục đích sử dụng, bề mặt có thể được hoàn thiện theo các dạng:
- BA (Bright Annealed).
- 2B.
- HL (Hairline).
- No.1.
- No.4.
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm được kiểm tra:
- Đường kính ngoài.
- Độ dày thành ống.
- Độ thẳng.
- Thành phần hóa học.
- Mối hàn.
- Áp suất thủy lực.
- Độ kín và khả năng chống ăn mòn.
Sản xuất ống đúc inox phi 325
Đối với các hệ thống làm việc ở nhiệt độ và áp suất cao, ống inox phi 325 được sản xuất theo quy trình:
- Chuẩn bị phôi inox đặc.
- Nung nóng ở nhiệt độ cao.
- Đục lỗ tạo phôi rỗng.
- Cán nóng.
- Kéo nguội.
- Xử lý nhiệt.
- Kiểm tra siêu âm UT.
- Thử áp lực thủy lực.
- Cắt chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc 12 m.
Do không có mối hàn, ống đúc inox DN300 có khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn vượt trội, thường được sử dụng trong ngành dầu khí và hóa chất.
Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
Ống inox phi 325 (DN300) thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A312.
- ASTM A269.
- ASTM A554.
- ASTM A213.
- ASTM A778.
- JIS G3459.
- EN 10216-5.
- EN 10217-7.
- DIN 17457.
- ISO 1127.
- ASME B36.19M.
Nguồn gốc thương hiệu ống inox phi 325 (DN300)
Hàng Việt Nam
Một số thương hiệu phổ biến:
- Sơn Hà.
- SeAH Vina.
- Inox Đại Dương.
- Inox Việt Đức.
- Hòa Bình.
Ưu điểm của hàng Việt Nam là thời gian giao hàng nhanh, dễ gia công theo yêu cầu và đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Hàng Hàn Quốc
Các thương hiệu nổi bật:
- Posco Stainless.
- Hyundai Steel.
- SeAH Steel.
Sản phẩm Hàn Quốc được đánh giá cao về độ chính xác kích thước, bề mặt đẹp và cơ tính ổn định.
Hàng Nhật Bản
Các nhà sản xuất nổi tiếng gồm:
- Nippon Steel.
- JFE Steel.
- Maruichi Stainless Tube.
Đây là những thương hiệu cao cấp được sử dụng trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và dầu khí.
Hàng Đài Loan
Một số thương hiệu phổ biến:
- Walsin Lihwa.
- YC Inox.
- Froch Enterprise.
Hàng Đài Loan có chất lượng tốt, giá thành hợp lý và được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam.
Hàng Trung Quốc
Nguồn hàng nhập khẩu chủ yếu đến từ:
- Tsingshan Holding Group.
- TISCO (Taiyuan Iron & Steel).
- Baosteel.
- JISCO.
- LISCO.
Ưu điểm của hàng Trung Quốc là:
- Đa dạng quy cách.
- Nguồn cung lớn.
- Giá thành cạnh tranh.
- Có thể sản xuất theo yêu cầu đặc biệt.
Hàng châu Âu
Một số thương hiệu nổi tiếng:
- Outokumpu (Phần Lan).
- Acerinox (Tây Ban Nha).
- Aperam (Luxembourg).
Các sản phẩm này thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu nghiêm ngặt về khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ.
Ống inox phi 325 (OD 323.9 – DN300) là dòng ống inox công nghiệp cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, thực phẩm, hóa chất, dầu khí, đóng tàu và năng lượng. Với nhiều phương pháp sản xuất cùng nguồn cung đa dạng từ Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và châu Âu, người dùng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của từng công trình.
Đơn Vị Cung Cấp Ống Inox Phi 323 DN300 Uy Tín
Hiện nay, trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp ống inox phi 323 DN300, tuy nhiên để đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý, doanh nghiệp nên lựa chọn những đơn vị uy tín, có kinh nghiệm lâu năm.
Thép Hùng Phát là một trong những nhà phân phối ống inox 316 hàng đầu, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn và có đầy đủ chứng nhận xuất xứ.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN




