Ống INOX Đúc DN250 (Phi 273)

  • Đường kính danh nghĩa: DN250
  • Đường kính ngoài (OD): 273.1 mm (≈ Phi 273)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 5.8 m, 6 m hoặc 12 m
  • Phương pháp sản xuất: Seamless (đúc liền mạch)
  • Bề mặt: BA, No.1, Pickling hoặc theo yêu cầu
  • Hai đầu ống: PE (Plain End / BE (Beveled End)
  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Nhà phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục: ,

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống inox đúc DN250 (Phi 273) là loại ống thép không gỉ liền mạch nhập khẩu, ống có đường kính ngoài 273.1mm, được sản xuất bằng phương pháp đùn hoặc cán nóng từ phôi inox đặc, không có mối hàn dọc trên thân ống.

So với ống inox hàn, ống inox đúc DN250 có khả năng chịu áp lực cao hơn, chịu nhiệt tốt hơn và có độ đồng nhất về cơ tính trên toàn bộ tiết diện. Đây là quy cách thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp nặng như dầu khí, hóa chất, nhà máy nhiệt điện, đóng tàu, thực phẩm và dược phẩm.

Ống inox đúc DN250 (phi 273)
Ống inox đúc DN250 (phi 273)

Ống INOX Đúc DN250 (Phi 273) – quy cách và báo giá

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối ống đúc inox DN250 (Phi 273) với đầy đủ mác thép inox 304/304L, 316/316L, đa dạng độ dày SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 và XXS, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A312, ASTM A790, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC 3.1 cùng dịch vụ cắt quy cách và giao hàng trên toàn quốc.

Thông tin sản phẩm nổi bật

Một số thông số cơ bản của sản phẩm:

  • Đường kính danh nghĩa: DN250
  • Đường kính ngoài (OD): 273.1 mm (≈ Phi 273)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 5.8 m, 6 m hoặc 12 m
  • Phương pháp sản xuất: Seamless (đúc liền mạch)
  • Bề mặt: BA, No.1, Pickling hoặc theo yêu cầu
  • Hai đầu ống: PE (Plain End / BE (Beveled End)
  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Nhà phân phối: Thép Hùng Phát

Quy cách độ dày trọng lượng

Độ dày thành ống được sản xuất theo nhiều cấp khác nhau như:

Quy cách (đường kính x độ dày) Tiêu chuẩn Barem Trọng lượng
273.0 x 2.77 mm SCH 5S 15.05 90.30
273.0 x 4.19 mm SCH 10S 22.59 135.54
273.0 x 9.27 mm SCH 40S 49.30 295.80
273.0 x12.70 mm SCH 80S 67.06 402.36
273.0 x28.58 mm SCH 160 150.58 903.48

Khách hàng lựa chọn Schedule phù hợp với áp suất thiết kế của hệ thống.

Giá bán ống inox đúc DN250 tham khảo

Quy cách Mác inox Độ dày Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
DN250 (Phi 273) Inox 304 SCH10S 82.000 – 95.000
DN250 (Phi 273) Inox 304 SCH20 82.000 – 96.000
DN250 (Phi 273) Inox 304 SCH40S 83.000 – 97.000
DN250 (Phi 273) Inox 304 SCH80S 84.000 – 98.000
DN250 (Phi 273) Inox 304L SCH10S 85.000 – 99.000
DN250 (Phi 273) Inox 304L SCH40S 86.000 – 100.000
DN250 (Phi 273) Inox 316 SCH10S 125.000 – 145.000
DN250 (Phi 273) Inox 316 SCH40S 128.000 – 148.000
DN250 (Phi 273) Inox 316 SCH80S 130.000 – 150.000
DN250 (Phi 273) Inox 316L SCH10S 130.000 – 150.000
DN250 (Phi 273) Inox 316L SCH40S 132.000 – 152.000
DN250 (Phi 273) Inox 316L SCH80S 135.000 – 155.000
  • Giá này chỉ là giá tham khảo
  • Giá bán thực tế vui lòng LH 0938287123
Ống inox đúc DN250 (phi 273)
Ống inox đúc DN250 (phi 273)

Xem tiếp và tham khảo thêm

Vật liệu chế tạo ống inox đúc DN250 (phi 273)

Ống inox đúc DN250 được sản xuất từ nhiều mác thép không gỉ khác nhau.

Ống đúc DN250 Inox 304 / TP304

Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến nhất nhờ:

  • Chống gỉ tốt.
  • Dễ hàn.
  • Giá thành hợp lý.
  • Đáp ứng phần lớn các hệ thống công nghiệp.

Ống đúc DN250 Inox 304L / TP304L

Có hàm lượng Carbon thấp giúp:

  • Hạn chế kết tủa Carbide.
  • Chống ăn mòn sau hàn.
  • Thích hợp với đường ống hàn tại công trường.

Ống đúc DN250 Inox 316 / TP316

Chứa Molypden (Mo) giúp:

  • Chống ăn mòn Clorua.
  • Chịu hóa chất tốt hơn inox 304.
  • Sử dụng trong môi trường nước biển và hóa chất.

Ống đúc DN250 Inox 316L / TP316L

Đây là vật liệu được sử dụng nhiều trong:

  • Nhà máy hóa chất.
  • Nhà máy dược phẩm.
  • Công nghiệp thực phẩm.
  • Hệ thống nước biển.
Ống inox đúc DN250 (phi 273)
Ống inox đúc DN250 (phi 273)

Thành phần hóa học

Một số mác thép phổ biến:

ASTM A312 TP304

Thành phần hóa học:

  • Cr: 18–20%
  • Ni: 8–10.5%
  • C ≤ 0.08%
  • Mn ≤ 2.0%
  • Si ≤ 1.0%

ASTM A312 TP316

  • Cr: 16–18%
  • Ni: 10–14%
  • Mo: 2–3%
  • C ≤ 0.08%

Nhờ hàm lượng Crom cao, trên bề mặt inox luôn hình thành lớp màng oxit bảo vệ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.

Cơ tính (tính chất vật lý)

Tùy từng mác thép, cơ tính có sự khác nhau. Với TP304 theo ASTM A312:

  • Giới hạn bền kéo: ≥ 515 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 35%

Các chỉ tiêu này giúp ống chịu được áp suất lớn và tải trọng trong điều kiện làm việc liên tục.

Tiêu chuẩn sản xuất

Ống inox đúc Phi 273 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:

  • ASTM A312
  • ASTM A213
  • ASTM A269
  • ASTM A790 (Duplex)
  • ASME SA312
  • JIS G3459
  • EN 10216-5
  • DIN 17457

Trong đó, ASTM A312 là tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến nhất cho hệ thống đường ống áp lực.

Quy trình sản xuất ống inox đúc DN250

Ống inox đúc được sản xuất theo quy trình hoàn toàn khác với ống hàn.

Các bước chính gồm:

  • Bước 1: Lựa chọn phôi inox tròn đặc đạt tiêu chuẩn.
  • Bước 2: Gia nhiệt phôi đến nhiệt độ thích hợp.
  • Bước 3: Đục tâm và đùn xuyên để tạo lỗ rỗng bên trong.
  • Bước 4: Cán nóng hoặc cán nguội nhiều lần để đạt đường kính và độ dày yêu cầu.
  • Bước 5: Xử lý nhiệt (Solution Annealing) nhằm cải thiện cơ tính và khả năng chống ăn mòn.
  • Bước 6: Nắn thẳng, cắt chiều dài tiêu chuẩn.
  • Bước 7: Kiểm tra kích thước, thử áp lực, kiểm tra siêu âm hoặc dòng điện xoáy (Eddy Current) nếu khách hàng yêu cầu.
  • Bước 8: Tẩy rửa bề mặt, đóng gói và xuất xưởng.

Nhờ không có mối hàn nên toàn bộ thân ống có tính đồng nhất cao và khả năng chịu áp lực vượt trội.

Ưu điểm của ống inox đúc DN250

Ống inox đúc Phi 273 được đánh giá cao nhờ nhiều ưu điểm:

  • Không có mối hàn.
  • Chịu áp lực cao.
  • Chịu nhiệt tốt.
  • Chống ăn mòn vượt trội.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Tuổi thọ dài.
  • Ít phải bảo trì.
  • Phù hợp với môi trường hóa chất và nước biển.
  • Bề mặt đẹp, dễ vệ sinh.

Đây là lý do sản phẩm thường được lựa chọn cho các công trình có yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Ứng dụng của ống inox đúc DN250

Nhờ khả năng chịu áp suất và chống ăn mòn tốt, ống inox đúc DN250 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

Ngành dầu khí

Dùng làm đường ống dẫn dầu, khí, condensate và các hệ thống ngoài khơi.

Nhà máy hóa chất

Vận chuyển axit, kiềm, dung môi và nhiều loại hóa chất ăn mòn.

Nhà máy thực phẩm

Sử dụng trong hệ thống chế biến sữa, bia, nước giải khát, thực phẩm lỏng và các dây chuyền sản xuất yêu cầu vệ sinh cao.

Dược phẩm

Làm đường ống dẫn nước tinh khiết, dung dịch và hơi sạch trong các nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP.

Nhà máy nhiệt điện

Ứng dụng trong hệ thống hơi nước, nước làm mát và các đường ống công nghệ chịu nhiệt, chịu áp lực.

Đóng tàu và hàng hải

Sử dụng cho hệ thống nước biển, nước dằn, cứu hỏa và nhiều đường ống kỹ thuật trên tàu.

Xuất xứ ống inox đúc DN250

Hiện nay, ống inox đúc Phi 273 trên thị trường Việt Nam chủ yếu là hàng nhập khẩu do quy cách lớn và yêu cầu công nghệ sản xuất cao. Một số nguồn cung phổ biến gồm:

  • Trung Quốc.
  • Hàn Quốc.
  • Nhật Bản.
  • Đài Loan.
  • Malaysia.
  • Châu Âu (Đức, Ý, Tây Ban Nha).
  • Ấn Độ.

Mỗi xuất xứ có ưu điểm riêng về chất lượng, tiêu chuẩn và giá thành, phù hợp với từng yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của dự án.

Cách lựa chọn ống inox đúc DN250 phù hợp

Khi lựa chọn sản phẩm, cần lưu ý:

  • Xác định đúng mác inox (304, 304L, 316, 316L…).
  • Chọn đúng Schedule theo áp suất thiết kế.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, ASME, JIS, EN…).
  • Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, Mill Test Certificate.
  • Mua từ đơn vị có kinh nghiệm để đảm bảo đúng quy cách và nguồn gốc.

Việc lựa chọn đúng sản phẩm sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.

Đơn vị cung cấp ống inox đúc DN250 (Phi 273)

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống inox đúc DN250 (Phi 273) với đầy đủ các mác thép như TP304, TP304L, TP316 và TP316L, đa dạng độ dày từ SCH5S đến SCH160 theo tiêu chuẩn ASTM A312 và ASME SA312. Sản phẩm được nhập khẩu từ các nhà máy uy tín tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Malaysia và châu Âu, đáp ứng yêu cầu của các dự án công nghiệp, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và năng lượng.

Ngoài việc cung cấp vật tư, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cắt ống theo quy cách, gia công vát mép, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate theo yêu cầu, cùng dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc, đáp ứng tiến độ cho các công trình và nhà máy.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
  • Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
  • Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
  • Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
  • Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
  • Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn