Mô tả
Ống đúc inox DN150 (phi 168) là dòng ống thép không gỉ công nghiệp có khả năng chịu áp lực cao, chống ăn mòn tốt và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống hóa chất, dầu khí, thực phẩm, cấp thoát nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng.
Nhờ được sản xuất từ phôi inox nguyên khối và không có đường hàn, sản phẩm sở hữu độ bền vượt trội so với các loại ống inox hàn thông thường.

Ống đúc inox DN150 (phi 168) – Quy cách, bảng giá
Ống đúc inox DN150 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 168 mm (168.3 mm theo tiêu chuẩn ASME), được sản xuất bằng phương pháp đục lỗ và cán từ phôi inox nguyên khối. Do không có mối hàn dọc nên sản phẩm có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn rất cao.
Đây là loại ống thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp yêu cầu độ an toàn và tuổi thọ lớn.
Thông số cơ bản
- Vật liệu: INOX 304 , 201, 316
- Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH5, SCH10, SCH30, SCH40, SCH80
- Đường kính ngoài: Phi 168.28 (DN150)
- Độ dày: 2.0 – 5.0mm
- Chiều dài: 6m
- Bề mặt: 2B, No.1, BA…
- Loại ống: Ống đúc (seamless)
- Xuất xứ: Trung Quốc, Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, …
Quy cách ống đúc inox DN150
Đường kính ngoài:
- D168 mm.
- OD168.3 mm.
Chiều dày phổ biến:
- SCH10.
- SCH20.
- SCH40.
- SCH80.
- SCH160.
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 6 m.
- Hoặc cắt theo yêu cầu.
Bề mặt:
- BA.
- No.1.
- 2B.
- Pickling.
| Đường kính ngoài (mm) | Inch | Kích thước danh nghĩa | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| 168.28 | 6 | DN150 | 2.0 | 8.283 |
| 168.28 | 6 | DN150 | 2.5 | 10.323 |
| 168.28 | 6 | DN150 | 3.0 | 12.350 |
| 168.28 | 6 | DN150 | 3.5 | 14.365 |
| 168.28 | 6 | DN150 | 4.0 | 16.368 |
| 168.28 | 6 | DN150 | 4.5 | 18.358 |
| 168.28 | 6 | DN150 | 5.0 | 20.335 |
Giá bán ống đúc inox DN150 theo từng chủng loại
- Ống đúc inox DN150 (phi 168) SUS201: khoảng 55.000 – 75.000 VNĐ/kg.
- Ống đúc inox DN150 (phi 168) SUS304: khoảng 80.000 – 110.000 VNĐ/kg.
- Ống đúc inox DN150 (phi 168) SUS316: khoảng 140.000 – 180.000 VNĐ/kg.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành gồm:
- Độ dày thành ống (SCH10, SCH40, SCH80, SCH160…).
- Xuất xứ hàng hóa (Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu).
- Tiêu chuẩn sản xuất (ASTM A312, JIS G3459, DIN, EN…).
- Số lượng đặt hàng.
- Yêu cầu cắt quy cách, gia công hoặc đánh bóng bề mặt.
Thép Hùng Phát cung cấp ống đúc inox DN150 (phi 168) với đầy đủ chủng loại inox 201, inox 304 và inox 316, có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng, nguồn hàng ổn định và nhận cắt theo quy cách yêu cầu của khách hàng.
Link tham khảo thêm
- Ống inox đúc DN125 (phi 141)
- Ống inox đúc DN100 (phi 114)
- Ống đúc INOX DN80 (phi 90)
- Danh mục: Ống inox đúc các loại
Hình ảnh thực tế ống đúc INOX DN150






Ưu điểm chung của ống đúc inox phi 168
Khả năng chịu áp lực cao
Không có mối hàn nên sản phẩm chịu áp lực tốt hơn so với ống inox hàn.
Chống ăn mòn vượt trội
Đặc biệt với inox 304 và inox 316, khả năng chống oxy hóa rất tốt trong môi trường ẩm ướt và hóa chất.
Chịu nhiệt tốt
Ống có thể làm việc trong môi trường nhiệt độ cao mà vẫn giữ được độ bền cơ học.
Tuổi thọ lâu dài
Tuổi thọ sử dụng có thể lên đến hàng chục năm, giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế.
Dễ gia công
Có thể hàn, ren, cắt hoặc kết nối với các phụ kiện inox tiêu chuẩn.
Vật liệu ống đúc inox DN150 (phi 168)
1/ Ống đúc inox 201
Đây là dòng inox có giá thành tương đối thấp, độ cứng cao và khả năng chống oxy hóa khá tốt trong môi trường thông thường.
Ứng dụng:
- Hệ thống dẫn nước sinh hoạt.
- Kết cấu cơ khí.
- Thiết bị dân dụng.
- Công trình nội thất.
2/ Ống đúc inox 304
Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường nhờ khả năng chống ăn mòn cao, dễ gia công và tuổi thọ lâu dài.
Ứng dụng:
- Nhà máy thực phẩm.
- Hệ thống cấp thoát nước.
- Thiết bị y tế.
- Đường ống hơi và khí nén.
- Nhà máy chế biến thủy sản.
3/ Ống đúc inox 316
Inox 316 chứa Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất và nước biển.
Nhờ hàm lượng Crom cao, inox có khả năng tự tạo lớp màng oxit bảo vệ giúp chống gỉ sét hiệu quả.
Ứng dụng:
- Công nghiệp hóa chất.
- Dầu khí.
- Nhà máy phân bón.
- Công trình ven biển.
- Công nghiệp đóng tàu.
Tiêu chuẩn áp dụng
Ống đúc inox DN150 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A312.
- ASTM A213.
- ASTM A269.
- ASTM A790.
- ASME B36.19M.
- JIS G3459.
- DIN 17457.
- EN 10216-5.
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Kích thước và dung sai.
- Thành phần hóa học.
- Chỉ tiêu cơ lý.
- Áp suất làm việc.
- Khả năng chịu nhiệt.
- Phương pháp kiểm tra không phá hủy.
Mác thép phổ biến
Một số mác inox thường dùng để sản xuất ống đúc DN150 gồm:
- SUS201.
- SUS304.
- SUS304L.
- SUS316.
- SUS316L.
- TP304.
- TP304L.
- TP316.
- TP316L.
Trong đó, inox 304 và inox 316 là hai chủng loại được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam.
Bảng thành phần hóa học inox 201, 304 và 316
| Nguyên tố (%) | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Mangan (Mn) | 5.5 – 7.5 | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| Silic (Si) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.06 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Crom (Cr) | 16 – 18 | 18 – 20 | 16 – 18 |
| Niken (Ni) | 3.5 – 5.5 | 8 – 10.5 | 10 – 14 |
| Molypden (Mo) | – | – | 2 – 3 |
| Nitơ (N) | ≤ 0.25 | ≤ 0.10 | ≤ 0.10 |
| Sắt (Fe) | Còn lại | Còn lại | Còn lại |
Đặc điểm của từng mác inox
- Inox 201: Hàm lượng Niken thấp và Mangan cao giúp giảm giá thành, thích hợp cho các ứng dụng dân dụng, trang trí và môi trường ít ăn mòn.
- Inox 304: Là loại inox phổ biến nhất, có khả năng chống gỉ tốt, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, cơ khí và xây dựng.
- Inox 316: Chứa thêm khoảng 2–3% Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, nước biển và các ứng dụng công nghiệp đặc biệt.
Quy trình sản xuất ống đúc inox DN150
Bước 1: Chuẩn bị phôi inox
Nguyên liệu đầu vào là phôi inox nguyên khối có thành phần hóa học đạt tiêu chuẩn ASTM hoặc JIS.
Bước 2: Gia nhiệt
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C để tăng độ dẻo và thuận lợi cho quá trình tạo hình.
Bước 3: Đục lỗ xuyên tâm
Phôi nóng được đưa vào máy Piercing Mill để tạo thành phôi rỗng.
Đây là công đoạn quan trọng nhất tạo nên đặc tính “không mối hàn” của sản phẩm.
Bước 4: Cán tạo hình
Phôi rỗng được kéo giãn và cán nhiều lần để đạt đường kính ngoài khoảng 168 mm cùng chiều dày theo yêu cầu.
Bước 5: Xử lý nhiệt
Ống được ủ nhiệt hoặc thường hóa nhằm ổn định cấu trúc kim loại và nâng cao cơ tính.
Bước 6: Làm nguội
Sản phẩm được làm nguội có kiểm soát nhằm hạn chế biến dạng.
Bước 7: Tẩy trắng bề mặt
Ống được xử lý bằng hóa chất để loại bỏ lớp oxit sinh ra trong quá trình gia nhiệt.
Bước 8: Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm phải trải qua nhiều bước kiểm tra như:
- Kiểm tra kích thước.
- Kiểm tra độ dày.
- Kiểm tra thành phần hóa học.
- Kiểm tra độ bền kéo.
- Thử áp lực thủy tĩnh.
- Kiểm tra siêu âm phát hiện khuyết tật.
Bước 9: Cắt chiều dài
Ống được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc theo quy cách đặt hàng.
Ứng dụng trong công trình của ống đúc inox DN150
Ống đúc inox DN150 được sử dụng rộng rãi trong:
Công nghiệp dầu khí
- Hệ thống dẫn dầu.
- Đường ống dẫn khí.
- Nhà máy lọc hóa dầu.
Công nghiệp hóa chất
- Đường ống axit.
- Hệ thống dẫn dung môi.
- Bồn chứa hóa chất.
Ngành thực phẩm
- Nhà máy sữa.
- Nhà máy bia.
- Dây chuyền chế biến thủy sản.
Công nghiệp dược phẩm
- Hệ thống nước tinh khiết.
- Đường ống sản xuất thuốc.
Ngành hàng hải
- Hệ thống nước biển.
- Đóng tàu.
- Cảng biển.
Hệ thống PCCC và cấp thoát nước
- Đường ống áp lực cao.
- Hệ thống bơm công nghiệp.
- Nhà máy xử lý nước.

Xuất xứ ống đúc inox phi 168
Hiện nay, nguồn cung trên thị trường chủ yếu gồm:
Hàng Trung Quốc
- Giá thành cạnh tranh.
- Quy cách đa dạng.
- Nguồn hàng dồi dào.
- Hãng nổi bật: Heed Steel, Winner Stainless
Hàng Đài Loan
- Chất lượng ổn định.
- Được sử dụng nhiều trong ngành thực phẩm và cơ khí.
Hàng Hàn Quốc
- Cơ tính tốt.
- Tiêu chuẩn cao.
Hàng Nhật Bản
- Chất lượng vượt trội.
- Độ chính xác cao.
- Giá thành tương đối cao.
Hàng Châu Âu
- Phù hợp với các dự án yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Nhà phân phối ống đúc inox DN150 – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống đúc inox DN150 (phi 168) với đầy đủ mác thép 201, 304, 304L, 316 và 316L.
Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ và đa dạng độ dày SCH10, SCH40, SCH80, đáp ứng nhu cầu của các công trình công nghiệp, hệ thống đường ống áp lực cao và ngành cơ khí chế tạo.
Ngoài việc cung cấp hàng cây tiêu chuẩn, Thép Hùng Phát còn nhận cắt ống inox phi 168 theo chiều dài yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm vật tư và thuận tiện trong quá trình thi công.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





