Mô tả
Kép giảm inox, còn được gọi là kép thu inox, Reducing Hexagon, là một loại phụ kiện đường ống có hai đầu ren ngoài với đường kính khác nhau, được sử dụng để kết nối hai thiết bị hoặc hai đoạn ống có kích thước không đồng nhất.
Khác với kép đều (Equal Nipple), kép giảm có một đầu ren lớn và một đầu ren nhỏ, giúp chuyển đổi kích thước đường ống ngay tại vị trí kết nối mà không cần sử dụng thêm bầu giảm hoặc phụ kiện chuyển đổi khác.

Kép Giảm INOX (Kép Thu)
Đây là loại phụ kiện được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống cấp nước, khí nén, hơi, hóa chất, dầu khí, xử lý nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), thực phẩm và nhiều hệ thống đường ống công nghiệp. Nhờ thiết kế đơn giản, kích thước nhỏ gọn và khả năng lắp đặt nhanh bằng ren, kép giảm inox giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm số lượng mối nối và tối ưu chi phí vật tư.
Quy cách kỹ thuật
- Quy cách: DN6 -DN100
- Chất liệu: Inox 201, Inox 304, Inox 316, Inox 316L
- Áp lực: #150
- Nhiệt độ: – 10 độ C ~ 250 độ C
- Tiêu chuẩn: JIS, BS, ANSI, DIN
- Kiểu dáng: Kép đều, kép thu giảm, kép đầu côn
- Kết nối: Ren BSPT, NPT…
- Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, China, Thailan, Taiwan
- Ứng dụng: Nước, dầu, hơi, khí, gas, hoá chất
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Cấu tạo của kép giảm inox
Kép giảm inox có cấu tạo khá đơn giản nhưng mang lại hiệu quả kết nối cao.
Phụ kiện gồm:
- Một thân hình trụ.
- Hai đầu ren ngoài.
- Hai đầu có đường kính khác nhau.
- Phần giữa thường có tiết diện lục giác hoặc tròn để thuận tiện cho việc siết bằng cờ lê.
Ren được gia công theo các tiêu chuẩn BSPT, BSPP hoặc NPT nhằm đảm bảo khả năng làm kín khi lắp ghép với các phụ kiện hoặc thiết bị khác.

Nguyên lý hoạt động của kép giảm (kép thu)
Kép giảm inox hoạt động như một đầu nối chuyển đổi kích thước.
Khi lắp đặt:
- Đầu lớn kết nối với đường ống hoặc thiết bị có kích thước lớn.
- Đầu nhỏ kết nối với đường ống hoặc thiết bị nhỏ hơn.
Mối nối ren thường được kết hợp với băng tan PTFE hoặc keo làm kín ren nhằm đảm bảo hệ thống kín tuyệt đối, hạn chế rò rỉ lưu chất.
Bảng tra các thông số quy cách kép giảm inox

| Quy cách (INCH) | Đường kính danh nghĩa (DN) | L (mm) | m (mm) | T (mm) |
| 1/4″×1/8″ | 8×6 | 31 | 6,5 | 15 |
| 3/8″×1/8″ | 10×6 | 32,5 | 7 | 18 |
| 3/8″×1/4″ | 10×8 | 35 | 7 | 18 |
| 1/2″×1/8″ | 15×6 | 35,5 | 8 | 22 |
| 1/2″×1/4″ | 15×8 | 38 | 8 | 22 |
| 1/2″×3/8″ | 15×10 | 39 | 8 | 22 |
| 3/4″×1/2″ | 20×8 | 40 | 9 | 28 |
| 3/4″×3/8″ | 20×10 | 41 | 9 | 28 |
| 3/4″×1/2″ | 20×15 | 43 | 9 | 28 |
| 1″×1/4″ | 25×8 | 43 | 10 | 35 |
| 1″×3/8″ | 25×10 | 44 | 10 | 35 |
| 1″×1/2″ | 25×15 | 46 | 10 | 35 |
| 1″×3/4″ | 25×20 | 47 | 10 | 35 |
| 1 1/4″×1/2″ | 32×15 | 48,5 | 11 | 44 |
| 1 1/4″×3/4″ | 32×20 | 49,5 | 11 | 44 |
| 1 1/4″×1″ | 32×25 | 51,5 | 11 | 44 |
| 1 1/2″×1/2″ | 40×15 | 50 | 12 | 50 |
| 1 1/2″×3/4″ | 40×20 | 51 | 12 | 50 |
| 1 1/2″×1″ | 40×25 | 53 | 12 | 50 |
| 1 1/2″×1 1/4″ | 40×32 | 54,5 | 12 | 50 |
| 2″×1/2″ | 50×15 | 54,5 | 13 | 62 |
| 2″×3/4″ | 50×20 | 55,5 | 13 | 62 |
| 2″×1″ | 50×25 | 57,5 | 13 | 62 |
| 2″×1 1/4″ | 50×32 | 59 | 13 | 62 |
| 2″×1 1/2″ | 50×40 | 59,5 | 13 | 62 |
| 2 1/2″×2″ | 65×50 | 67 | 14 | 78 |
Tham khảo thêm:

Phân loại kép giảm inox
Hiện nay kép giảm inox được phân loại theo nhiều tiêu chí.
Kép giảm inox 201
Là dòng có giá thành thấp.
Ưu điểm:
- Độ cứng tốt.
- Dễ gia công.
- Chi phí thấp.
Thường sử dụng trong:
- Hệ thống nước sinh hoạt.
- Nội thất.
- Công trình trong nhà.

Kép giảm inox 304
Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất.
Ưu điểm:
- Chống gỉ tốt.
- Chống oxy hóa cao.
- Giá thành hợp lý.
- Dễ lắp đặt.
Ứng dụng:
- Nước sạch.
- Khí nén.
- Thực phẩm.
- HVAC.
- Công nghiệp nhẹ.

Kép giảm inox 304L
Có hàm lượng Carbon thấp hơn inox 304.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn sau hàn tốt hơn.
- Độ bền cao.

Kép giảm inox 316
Có bổ sung Molypden (Mo).
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội.
- Chịu hóa chất.
- Chịu nước biển.
Ứng dụng:
- Hóa chất.
- Hải sản.
- Công trình ven biển.

Kép giảm inox 316L
Đây là dòng cao cấp.
Phù hợp với:
- Nhà máy dược phẩm.
- Thực phẩm cao cấp.
- Hóa chất.
- Dầu khí.

Các kiểu ren áp dụng
Kép giảm inox có thể được sản xuất theo nhiều chuẩn ren khác nhau.
Ren BSPT
- Ren côn tiêu chuẩn Anh.
- Được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam.
Ren BSPP
- Ren thẳng tiêu chuẩn Anh.
- Thường sử dụng kèm gioăng.
Ren NPT
- Ren côn tiêu chuẩn Mỹ.
- Xuất hiện nhiều trong các hệ thống nhập khẩu.

Thành phần hóa học
Kép giảm inox được chế tạo từ thép không gỉ Austenitic.
Thành phần Inox 201
- Cr: 16–18%
- Ni: 3.5–5.5%
- Mn: 5.5–7.5%
Thành phần Inox 304
- Cr: 18–20%
- Ni: 8–10.5%
Thành phần Inox 316
- Cr: 16–18%
- Ni: 10–14%
- Mo: 2–3%
Ngoài ra còn có:
- Carbon.
- Silic.
- Nitơ.
- Phốt pho.
- Lưu huỳnh.
Các thành phần này đều được kiểm soát theo tiêu chuẩn ASTM.

Cơ tính
Kép giảm inox có các đặc tính cơ học nổi bật:
- Độ bền kéo cao.
- Độ dẻo tốt.
- Khả năng chịu áp lực ổn định.
- Chống va đập.
- Chịu nhiệt cao.
- Chống biến dạng.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Nhờ đó phụ kiện có thể làm việc ổn định trong nhiều môi trường khác nhau.
Tiêu chuẩn sản xuất
Kép giảm inox thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A182
- ASTM A351
- ASTM A276
- ASME B16.11
- ISO 4144
- BS 3799
- JIS B2301
Các tiêu chuẩn quy định:
- Kích thước.
- Dung sai.
- Kiểu ren.
- Thành phần hóa học.
- Áp suất làm việc.
- Khả năng chịu lực.
Ưu điểm của kép giảm inox
Kép giảm inox sở hữu nhiều ưu điểm:
- Chống ăn mòn rất tốt.
- Chịu nhiệt cao.
- Độ kín cao.
- Lắp đặt nhanh.
- Không cần hàn.
- Dễ tháo lắp.
- Có thể tái sử dụng.
- Tuổi thọ lâu dài.
- Bảo trì đơn giản.
- Đa dạng kích thước.
Ứng dụng của kép giảm inox
Hệ thống cấp nước
Dùng để chuyển đổi giữa các đường kính ống trong mạng lưới cấp nước dân dụng và công nghiệp.
Hệ thống khí nén
Kết nối các thiết bị khí nén có kích thước ren khác nhau.
Hệ thống thực phẩm
Được sử dụng trong:
- Nhà máy bia.
- Sữa.
- Nước giải khát.
- Chế biến thực phẩm.
Hệ thống hóa chất
Kết nối các thiết bị và đường ống vận chuyển hóa chất.
Hệ thống PCCC
Sử dụng trong các đường ống ren của hệ thống chữa cháy.
HVAC
Ứng dụng trong:
- Điều hòa trung tâm.
- Hệ thống nước lạnh.
- Hệ thống nước nóng.
Dầu khí
Kết nối thiết bị đo áp suất, van và đường ống tại các hệ thống có áp suất thấp đến trung bình.

Các bước lắp đặt kép giảm inox
Việc lắp đặt kép giảm inox (Reducer Hex Nipple) đúng kỹ thuật giúp mối nối kín, hạn chế rò rỉ và tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống đường ống. Quy trình lắp đặt thường gồm các bước sau:
Bước 1. Kiểm tra vật tư
Trước khi lắp đặt cần kiểm tra:
- Kích thước ren của kép giảm phù hợp với đường ống và thiết bị.
- Đúng vật liệu (inox 201, inox 304 hoặc inox 316).
- Ren không bị sứt mẻ, biến dạng hoặc móp méo.
- Bề mặt sạch, không có dầu mỡ hoặc tạp chất.
Bước 2. Vệ sinh ren
Làm sạch:
- Ren ngoài của kép giảm.
- Ren trong của phụ kiện hoặc thiết bị.
Loại bỏ:
- Bụi bẩn.
- Dầu mỡ.
- Mạt kim loại.
- Gỉ sét (nếu có).
Việc vệ sinh giúp ren ăn khớp tốt hơn và tăng hiệu quả làm kín.
Bước 3. Quấn vật liệu làm kín
Tiến hành quấn:
- Băng tan PTFE (Teflon).
- Hoặc keo làm kín ren chuyên dụng.
Quấn theo chiều ren từ 5–10 vòng (tùy kích thước), đảm bảo băng tan ôm đều và không che kín đầu ren.
Bước 4. Vặn kép giảm vào đầu nối thứ nhất
Dùng tay vặn trước để ren ăn khớp tự nhiên, tránh hiện tượng chéo ren.
Sau đó sử dụng mỏ lết hoặc cờ lê để siết đến độ chặt yêu cầu.
Bước 5. Lắp đầu nối còn lại
Tiếp tục lắp đường ống hoặc phụ kiện vào đầu ren còn lại của kép giảm.
Nếu là loại 1 đầu lớn – 1 đầu nhỏ, cần lắp đúng chiều thiết kế để đảm bảo lưu lượng và thuận tiện cho việc bảo trì.
Bước 6. Kiểm tra độ kín
Sau khi hoàn thiện:
- Kiểm tra độ đồng tâm.
- Kiểm tra độ chắc chắn của mối nối.
- Thử áp lực bằng nước hoặc khí theo yêu cầu của hệ thống.
Nếu phát hiện rò rỉ, cần tháo ra, quấn lại băng tan hoặc keo làm kín rồi lắp lại.
Những lưu ý trong quá trình lắp đặt kép giảm inox
Để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và an toàn, cần lưu ý một số điểm sau:
- Chọn đúng kích thước ren theo tiêu chuẩn BSPT, NPT hoặc tiêu chuẩn thiết kế của hệ thống.
- Sử dụng đúng vật liệu inox phù hợp với môi trường làm việc; inox 304 phù hợp với nước sạch và thực phẩm, trong khi inox 316 thích hợp cho môi trường hóa chất hoặc nước biển.
- Không siết quá lực vì có thể làm biến dạng ren hoặc nứt phụ kiện, đặc biệt đối với các kích thước nhỏ.
- Luôn sử dụng vật liệu làm kín như băng tan PTFE hoặc keo ren để tăng khả năng chống rò rỉ.
- Không lắp ren bị chéo hoặc cố siết khi ren không ăn khớp, vì dễ làm hỏng cả kép giảm và phụ kiện kết nối.
- Tránh để ren tiếp xúc với cát, bụi hoặc mạt kim loại trong quá trình lắp đặt.
- Sau khi hệ thống vận hành, nên kiểm tra lại các mối nối để phát hiện và xử lý kịp thời nếu có hiện tượng rò rỉ.
- Với hệ thống chịu áp suất cao hoặc rung động liên tục, nên kiểm tra định kỳ và siết lại các mối nối khi cần thiết để đảm bảo độ kín lâu dài.
Thực hiện đúng quy trình lắp đặt và tuân thủ các lưu ý trên sẽ giúp kép giảm inox phát huy tối đa hiệu quả làm kín, tăng độ bền cho hệ thống đường ống và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Cách lựa chọn kép giảm inox
Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần lưu ý:
- Chọn đúng kích thước hai đầu ren theo đường ống hoặc thiết bị cần kết nối.
- Xác định tiêu chuẩn ren (BSPT, BSPP hoặc NPT) để đảm bảo khả năng lắp ghép.
- Lựa chọn mác inox phù hợp với môi trường làm việc: inox 201 cho môi trường thông thường, inox 304 cho hệ thống nước sạch và công nghiệp phổ thông, inox 316 hoặc 316L cho môi trường hóa chất, nước biển hoặc có tính ăn mòn cao.
- Kiểm tra chất lượng ren, bề mặt và kích thước thực tế trước khi lắp đặt.
- Đối với các công trình yêu cầu chứng minh nguồn gốc và chất lượng vật liệu, nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ CO, CQ và MTC 3.1.
Đơn vị nhập khẩu và phân phối kép giảm inox
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối kép giảm inox (kép thu inox) với đầy đủ các mác thép Inox 201, 304, 304L, 316 và 316L, đa dạng kích thước từ 1/8 inch đến 4 inch, gia công theo các chuẩn ren BSPT, BSPP và NPT.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A182, ASME B16.11, ISO 4144 và BS 3799, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống cấp nước, khí nén, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp.
Ngoài nguồn hàng có sẵn với số lượng lớn, Thép Hùng Phát còn cung cấp đầy đủ CO, CQ, MTC 3.1, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc, mang đến giải pháp kết nối đường ống an toàn, bền bỉ và tối ưu chi phí cho mọi dự án.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
- Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
- Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
- Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
- Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
- Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
- Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
- Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM











