Thép tấm bản mã là gì? Cấu tạo, đặc điểm, phân loại, giá bán mới nhất
Trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu thép, thép tấm bản mã là một trong những vật liệu không thể thiếu trong việc liên kết, gia cố và tăng khả năng chịu lực cho công trình.
Tuy chỉ là một chi tiết nhỏ nhưng bản mã thép đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong độ bền và sự ổn định của toàn bộ hệ kết cấu. Vậy thép tấm bản mã là gì, có đặc điểm như thế nào, được ứng dụng ở đâu và giá bán ra sao? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Mục lục
Thép tấm bản mã là gì?
Thép tấm bản mã là loại thép tấm được gia công cắt ra thành từng tấm nhỏ theo kích thước và hình dạng yêu cầu kỹ thuật để phục vụ mục đích liên kết, ghép nối hoặc gia cố trong các hạng mục xây dựng và cơ khí.
Nói đơn giản, bản mã là “miếng đệm” hoặc “tấm trung gian” giúp liên kết các chi tiết thép khác lại với nhau bằng phương pháp hàn, bulong hoặc bắt vít.
Bản mã thường được cắt từ thép tấm cán nóng, thép tấm SS400, thép tấm A36, Q235, Q345 hoặc các loại thép kết cấu thông dụng khác. Sau khi cắt, bản mã có thể được khoan lỗ, đục lỗ, mạ kẽm hoặc gia công thêm tùy mục đích sử dụng.
Trong thực tế, thép tấm bản mã xuất hiện ở hầu hết các công trình từ dân dụng đến công nghiệp như nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, thang máy, kết cấu giàn thép, chân cột, móng trụ và hàng loạt ứng dụng cơ khí khác.
Cấu tạo của một tấm thép bản mã
Một tấm bản mã hoàn chỉnh thường bao gồm các thành phần cơ bản như sau:
- Phần thân thép tấm: Là vật liệu chính tạo nên bản mã.
- Lỗ bulong: Dùng để liên kết với bu lông neo, bu lông cường độ cao.
- Mép vát/gia công: Hỗ trợ quá trình hàn hoặc tăng tính thẩm mỹ.
- Lớp phủ bảo vệ: Có thể là sơn chống gỉ, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Tùy theo yêu cầu kỹ thuật mà bản mã có thể được thiết kế hình vuông, chữ nhật, tròn, tam giác, hình thang hoặc gia công CNC theo biên dạng đặc biệt.



Kiểu dáng thông dụng của thép tấm bản mã
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, vị trí lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, thép tấm bản mã có thể được gia công thành nhiều hình dạng khác nhau. Việc lựa chọn đúng kiểu dáng bản mã không chỉ giúp tăng tính thẩm mỹ mà còn đảm bảo khả năng chịu lực, độ ổn định và sự phù hợp với kết cấu liên kết thực tế.
Dưới đây là những kiểu dáng thép tấm bản mã phổ biến nhất hiện nay trên thị trường:
1. Bản mã vuông
Bản mã vuông là dạng phổ biến nhất trong xây dựng và cơ khí, có thiết kế bốn cạnh bằng nhau, hình học cân đối, dễ thi công và lắp đặt.
Đặc điểm:
- Kích thước hai chiều bằng nhau.
- Dễ bố trí lỗ bulong cân đối.
- Khả năng phân bố tải trọng đều.
Ứng dụng:
- Liên kết chân cột thép.
- Bản đế máy công nghiệp.
- Bản mã bulong móng.
- Gia cố kết cấu nhà thép.
Kích thước phổ biến:
- 100×100 mm
- 150×150 mm
- 200×200 mm
- 300×300 mm


2. Bản mã chữ nhật
Bản mã chữ nhật được sử dụng khi cần diện tích liên kết theo phương dài hoặc khi kết cấu cần chịu tải lệch theo một hướng nhất định.
Đặc điểm:
- Chiều dài lớn hơn chiều rộng.
- Linh hoạt trong các liên kết kéo dài.
- Dễ bố trí nhiều lỗ bulong theo hàng.
Ứng dụng:
- Nối dầm thép.
- Liên kết khung giàn.
- Bản mã chân trụ điện.
- Gia cố xà gồ, kèo thép.
Kích thước phổ biến:
- 100×200 mm
- 150×300 mm
- 200×400 mm


3. Bản mã Oval
Bản mã oval (hình bầu dục) là loại có thiết kế bo tròn mềm mại ở hai đầu hoặc toàn bộ viền ngoài, giúp giảm góc cạnh sắc bén và tăng tính thẩm mỹ.
Đặc điểm:
- Hình dạng bo cong mềm mại.
- Hạn chế tập trung ứng suất ở góc.
- Tăng tính thẩm mỹ công trình.
Ứng dụng:
- Công trình trang trí kiến trúc.
- Khung kết cấu mỹ thuật.
- Chi tiết cơ khí thẩm mỹ cao.
- Lan can, hàng rào nghệ thuật.
4. Bản mã tròn
Bản mã tròn thường được sử dụng trong các hệ kết cấu trụ tròn, chân đế ống hoặc các kết cấu yêu cầu phân bổ lực đồng tâm.
Đặc điểm:
- Thiết kế hình tròn đồng đều.
- Phân bổ lực tốt quanh tâm.
- Phù hợp kết cấu tròn.
Ứng dụng:
- Chân cột ống thép.
- Đế trụ đèn.
- Trụ biển báo giao thông.
- Đế cột viễn thông.
Kích thước phổ biến:
- Phi 100 mm
- Phi 200 mm
- Phi 300 mm
- Phi 500 mm



5. Bản mã cắt theo bản vẽ yêu cầu
Đây là dạng bản mã được gia công theo thiết kế riêng của từng công trình bằng máy CNC, Plasma hoặc Laser, không giới hạn về hình dáng như tam giác, hình thang, đa giác, theo thiết kế công trình..v..v.
Đặc điểm:
- Gia công theo file CAD/DXF.
- Độ chính xác cao.
- Đáp ứng mọi thiết kế đặc biệt.
Ưu điểm:
- Tối ưu theo nhu cầu thực tế.
- Đảm bảo chuẩn kỹ thuật tuyệt đối.
- Phù hợp công trình phức tạp.
Ứng dụng:
- Nhà thép tiền chế.
- Kết cấu công nghiệp nặng.
- Gia công cơ khí chính xác.
- Máy móc thiết bị đặc chủng.

Bề mặt của thép tấm bản mã thông dụng
Bản mã thép đen
Đây là loại phổ biến nhất, được cắt trực tiếp từ thép tấm cán nóng nguyên bản và chưa qua xử lý bề mặt.
Ưu điểm:
- Giá thành rẻ.
- Dễ gia công.
- Nguồn hàng phổ biến.
Nhược điểm:
- Dễ oxy hóa nếu để ngoài trời lâu ngày.

Bản mã mạ kẽm điện phân (xi)
Là bản mã được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân.
Ưu điểm:
- Bề mặt sáng đẹp.
- Chống gỉ tốt hơn thép đen.
- Thích hợp cho công trình dân dụng.

Bản mã mạ kẽm nhúng nóng
Được nhúng trong bể kẽm nóng chảy khoảng 450 độ C.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn cực tốt.
- Tuổi thọ cao.
- Phù hợp công trình ngoài trời.

Kích Thước Bản Mã Phổ Biến
Một số kích thước thông dụng trên thị trường:
| Kích thước | Độ dày |
|---|---|
| 100×100 mm | 3–10 mm |
| 150×150 mm | 5–20 mm |
| 200×200 mm | 6–25 mm |
| 300×300 mm | 10–30 mm |
| Gia công theo yêu cầu | Tùy chỉnh |
Cách Tính Trọng Lượng Thép Tấm Bản Mã
- Công thức: Khối lượng = Dài x Rộng x Dày x 7.85
- Trong đó: Đơn vị tính bằng mét.
- Ví dụ: Bản mã 200x200x10 mm: = 0.2 x 0.2 x 0.01 x 7850 = 3.14 kg
Giá Thép Tấm Bản Mã Bao Nhiêu?
Giá thép tấm bản mã phụ thuộc vào:
- Mác thép sử dụng
- Độ dày
- Kích thước cắt
- Hình thức gia công
- Loại mạ/sơn bề mặt
Giá tham khảo hiện nay:
| Loại | Giá |
|---|---|
| Bản mã đen | 17.000–22.000 đ/kg |
| Bản mã mạ kẽm | 22.000–30.000 đ/kg |
| Gia công CNC | Theo bản vẽ |
- Giá này chỉ mang tính tham khảo. LH 0938 261 123 để cập nhật giá mới
Phân loại bản mã thép theo phương pháp sản xuất
Bản mã thép trên thị trường hiện nay rất đa dạng về chủng loại, kích thước và hình thức gia công. Ngoài việc phân loại theo hình dạng hay mục đích sử dụng, bản mã thép còn được chia theo phương pháp sản xuất và gia công chế tạo. Việc phân loại này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đúng loại bản mã phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, ngân sách và tính chất công trình.
Dưới đây là những loại bản mã thép phổ biến được phân chia theo phương pháp sản xuất hiện nay:
1. Bản Mã Thép Cán Nóng
Bản mã thép cán nóng là loại được gia công từ thép tấm cán nóng – dòng vật liệu được nung ở nhiệt độ cao trên 1000°C rồi cán thành tấm phẳng trước khi cắt thành bản mã.
Đặc điểm:
- Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám đen.
- Độ bền chịu lực cao.
- Khả năng chịu tải tốt.
- Dễ gia công hàn cắt.
Ưu điểm:
- Giá thành rẻ.
- Nguồn hàng phổ biến.
- Phù hợp nhiều loại công trình.
2. Bản Mã Thép Cán Nguội
Đây là loại bản mã được sản xuất từ thép tấm cán nguội – vật liệu đã qua xử lý tinh chỉnh sau cán nóng, giúp bề mặt đẹp và chính xác hơn.
Đặc điểm:
- Bề mặt sáng, nhẵn mịn.
- Sai số kích thước thấp.
- Tính thẩm mỹ cao.
Ưu điểm:
- Đẹp hơn thép cán nóng.
- Chính xác cao.
- Phù hợp chi tiết kỹ thuật nhỏ.
3. Bản Mã Thép Cứng
Là loại bản mã sử dụng thép có hàm lượng carbon/hợp kim cao, hoặc đã qua xử lý nhiệt để tăng độ cứng.
Đặc điểm:
- Chịu tải trọng lớn.
- Khó biến dạng.
- Chống mài mòn cao.
Ứng dụng:
- Máy móc công nghiệp.
- Kết cấu tải nặng.
- Cơ khí đặc chủng.
4. Bản Mã Thép Mềm
Là loại bản mã làm từ thép carbon thấp, dễ gia công và dễ uốn.
Đặc điểm:
- Dẻo dai tốt.
- Dễ hàn, cắt, khoan.
- Giá thành thấp.
Ứng dụng:
- Công trình dân dụng.
- Gia công cơ khí phổ thông.
- Liên kết tải nhẹ/trung bình.
5. Bản Mã Thép Đục Lỗ
Là loại bản mã đã được gia công sẵn các lỗ liên kết bằng máy khoan, đột hoặc CNC.
Đặc điểm:
- Có sẵn lỗ bulong/lỗ neo.
- Tăng tốc độ lắp dựng.
- Chính xác cao.
Ưu điểm:
- Tiết kiệm thời gian thi công.
- Hạn chế sai lệch tại công trình.
6. Bản Mã Thép Chấn Gập
Là bản mã được đưa qua máy chấn để tạo góc gập hoặc biên dạng theo thiết kế.
Đặc điểm:
- Có khả năng tạo hình 3D.
- Tăng độ cứng kết cấu.
- Đa dạng biên dạng.
Ứng dụng:
- Giá đỡ kỹ thuật.
- Khung đỡ thiết bị.
- Kết cấu chấn góc.
7. Bản Mã Thép Cắt CNC
Đây là loại bản mã được gia công bằng máy CNC hiện đại như Plasma/Laser/Gas.
Đặc điểm:
- Độ chính xác cực cao.
- Cắt được biên dạng phức tạp.
- Mép cắt đẹp, ít ba via.
Ưu điểm:
- Chính xác theo bản vẽ tuyệt đối.
- Tính thẩm mỹ cao.
- Tối ưu vật tư.
8. Bản Mã Thép Cắt Gió Đá
Là bản mã được cắt thủ công hoặc bán tự động bằng đèn cắt oxy-gas.
Đặc điểm:
- Gia công đơn giản.
- Chi phí thấp.
- Phù hợp cắt thép dày.
Nhược điểm:
- Độ chính xác thấp hơn CNC.
- Mép cắt cần xử lý thêm.
9. Bản Mã Thép Chặt Máy
Là loại bản mã được cắt bằng máy chặt cơ học (máy dập/cắt thủy lực).
Đặc điểm:
- Cắt nhanh.
- Phù hợp số lượng lớn.
- Chi phí gia công thấp.
Ưu điểm:
- Năng suất cao.
- Đồng đều sản phẩm.
Tùy theo yêu cầu thực tế mà khách hàng có thể lựa chọn bản mã cắt CNC cho độ chính xác cao, bản mã cắt gió đá cho chi phí thấp hoặc bản mã chấn gập/đục lỗ cho các ứng dụng chuyên biệt.
Các mác thép làm bản mã
| Mác Thép | Tiêu Chuẩn | Độ Bền | Giá Thành | Ứng Dụng Chính |
|---|---|---|---|---|
| SS400 | JIS Nhật | Tốt | Trung bình | Phổ thông nhất |
| A36 | ASTM Mỹ | Tốt | Trung bình cao | Công trình quốc tế |
| Q235 | GB Trung Quốc | Khá | Rẻ | Công trình dân dụng |
| Q345 | GB Trung Quốc | Rất cao | Cao | Chịu tải nặng |
| CT3 | TCVN/GOST | Khá | Rẻ | Gia công cơ khí |
| S275/S355 | EN Châu Âu | Rất cao | Cao | Dự án cao cấp |
Nên Chọn Mác Thép Nào Để Làm Bản Mã?
Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của từng công trình:
- Nếu cần tiết kiệm chi phí: Nên chọn CT3, Q235, SS400
- Nếu cần độ bền tốt: Nên chọn SS400, A36
- Nếu cần chịu tải trọng lớn: Nên chọn Q345, S355
- Nếu theo hồ sơ quốc tế: Nên chọn A36, S275, S355
Link các loại thép tham khảo
- Gia công thép tấm theo yêu cầu
- Thép tấm SS400
- Thép tấm A36
- Thép tấm Q235
- Thép tấm A572
- Thép tấm Q345
- Thép tấm Q355
- Thép tấm A516
Ngoài ra Thép Hùng Phát cung ứng nhiều loại mác thép phù hợp mọi ứng dụng, liên hệ ngay để được tư vấn 0938 261 123 (Ms Mừng)
Ứng Dụng Của Thép Tấm Bản Mã
Trong Xây Dựng Kết Cấu Thép
- Liên kết cột, dầm, kèo.
- Chân cột nhà thép tiền chế.
- Liên kết dàn không gian.
Trong Cơ Khí Chế Tạo
- Làm mặt bích.
- Gia công khung máy.
- Làm đế máy công nghiệp.
Trong Giao Thông Cầu Đường
- Kết nối dầm cầu.
- Bản mã lan can cầu.
- Gia cố chân trụ.
Trong Ngành Điện Và Viễn Thông
- Chân trụ điện.
- Trụ anten, cột viễn thông.
Ưu Điểm Khi Sử Dụng Thép Tấm Bản Mã
Tăng Khả Năng Liên Kết
Giúp kết cấu chắc chắn, ổn định hơn.
Phân Bố Tải Trọng Đồng Đều
Giảm áp lực tập trung tại điểm nối.
Dễ Thi Công Lắp Đặt
Tiện lợi trong thi công và bảo trì.
Gia Công Linh Hoạt
Có thể cắt theo mọi kích thước.
Đơn Vị Gia Công Thép Tấm Bản Mã Uy Tín
Nếu quý khách đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép tấm bản mã chất lượng, giá tốt, gia công theo bản vẽ nhanh chóng thì Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy.
Chúng tôi chuyên:
- Cắt bản mã CNC theo yêu cầu
- Gia công lỗ bulong chính xác
- Cung cấp thép tấm SS400, A36, Q345
- Mạ kẽm nhúng nóng theo đơn hàng
- Giao hàng toàn quốc
Với đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm cùng hệ thống máy móc hiện đại, Thép Hùng Phát cam kết mang đến sản phẩm đúng quy cách – đúng chất lượng – đúng tiến độ.
Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Bản Mã
Bước 1: Lựa Chọn Nguyên Liệu
Nhà sản xuất chọn thép tấm theo độ dày, mác thép và tiêu chuẩn yêu cầu.
Bước 2: Đo Kích Thước Và Lên Bản Vẽ
Tiến hành xác định kích thước theo bản vẽ kỹ thuật.
Bước 3: Cắt Tấm
Sử dụng máy:
- Cắt Plasma CNC
- Cắt Laser
- Cắt Gas CNC
Bước 4: Khoan/Đục Lỗ
Gia công các lỗ bulong, lỗ neo theo đúng kích thước.
Bước 5: Gia Công Bề Mặt
Mài cạnh, bo góc, xử lý ba via.
Bước 6: Sơn Hoặc Mạ Kẽm
Hoàn thiện theo yêu cầu chống gỉ.
Thép tấm bản mã là vật liệu quan trọng trong mọi hệ kết cấu thép hiện đại, đóng vai trò liên kết, chịu lực và gia cố cho nhiều hạng mục công trình. Việc lựa chọn đúng loại bản mã, đúng kích thước và đúng đơn vị cung cấp sẽ giúp tăng độ an toàn, tuổi thọ cũng như hiệu quả thi công cho dự án.
Nếu bạn cần tư vấn lựa chọn hoặc báo giá thép tấm bản mã mới nhất, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được hỗ trợ nhanh chóng.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội