Thép bản mã là gì

Thép tấm bản mã là gì? Cấu tạo, đặc điểm, phân loại, giá bán mới nhất

Trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu thép, thép tấm bản mã là một trong những vật liệu không thể thiếu trong việc liên kết, gia cố và tăng khả năng chịu lực cho công trình.

Tuy chỉ là một chi tiết nhỏ nhưng bản mã thép đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong độ bền và sự ổn định của toàn bộ hệ kết cấu. Vậy thép tấm bản mã là gì, có đặc điểm như thế nào, được ứng dụng ở đâu và giá bán ra sao? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Thép bản mã là gì
Thép bản mã là gì?

Thép tấm bản mã là gì?

Thép tấm bản mã là loại thép tấm được gia công cắt ra thành từng tấm nhỏ theo kích thước và hình dạng yêu cầu kỹ thuật để phục vụ mục đích liên kết, ghép nối hoặc gia cố trong các hạng mục xây dựng và cơ khí.

Nói đơn giản, bản mã là “miếng đệm” hoặc “tấm trung gian” giúp liên kết các chi tiết thép khác lại với nhau bằng phương pháp hàn, bulong hoặc bắt vít.

Bản mã thường được cắt từ thép tấm cán nóng, thép tấm SS400, thép tấm A36, Q235, Q345 hoặc các loại thép kết cấu thông dụng khác. Sau khi cắt, bản mã có thể được khoan lỗ, đục lỗ, mạ kẽm hoặc gia công thêm tùy mục đích sử dụng.

Trong thực tế, thép tấm bản mã xuất hiện ở hầu hết các công trình từ dân dụng đến công nghiệp như nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, thang máy, kết cấu giàn thép, chân cột, móng trụ và hàng loạt ứng dụng cơ khí khác.

Cấu tạo của một tấm thép bản mã

Một tấm bản mã hoàn chỉnh thường bao gồm các thành phần cơ bản như sau:

  • Phần thân thép tấm: Là vật liệu chính tạo nên bản mã.
  • Lỗ bulong: Dùng để liên kết với bu lông neo, bu lông cường độ cao.
  • Mép vát/gia công: Hỗ trợ quá trình hàn hoặc tăng tính thẩm mỹ.
  • Lớp phủ bảo vệ: Có thể là sơn chống gỉ, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng.

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật mà bản mã có thể được thiết kế hình vuông, chữ nhật, tròn, tam giác, hình thang hoặc gia công CNC theo biên dạng đặc biệt.

Thép bản mã là gì
Thép bản mã là gì?
Thép bản mã là gì
Thép bản mã là gì?
Ứng dụng của thép tấm bản mã
Ứng dụng của thép tấm bản mã

Kiểu dáng thông dụng của thép tấm bản mã

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, vị trí lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, thép tấm bản mã có thể được gia công thành nhiều hình dạng khác nhau. Việc lựa chọn đúng kiểu dáng bản mã không chỉ giúp tăng tính thẩm mỹ mà còn đảm bảo khả năng chịu lực, độ ổn định và sự phù hợp với kết cấu liên kết thực tế.

Dưới đây là những kiểu dáng thép tấm bản mã phổ biến nhất hiện nay trên thị trường:

1. Bản mã vuông

Bản mã vuông là dạng phổ biến nhất trong xây dựng và cơ khí, có thiết kế bốn cạnh bằng nhau, hình học cân đối, dễ thi công và lắp đặt.

Đặc điểm:

  • Kích thước hai chiều bằng nhau.
  • Dễ bố trí lỗ bulong cân đối.
  • Khả năng phân bố tải trọng đều.

Ứng dụng:

  • Liên kết chân cột thép.
  • Bản đế máy công nghiệp.
  • Bản mã bulong móng.
  • Gia cố kết cấu nhà thép.

Kích thước phổ biến:

  • 100×100 mm
  • 150×150 mm
  • 200×200 mm
  • 300×300 mm
Thép bản mã là gì
Thép bản mã vuông
Thép bản mã là gì
Thép bản mã vuông

2. Bản mã chữ nhật

Bản mã chữ nhật được sử dụng khi cần diện tích liên kết theo phương dài hoặc khi kết cấu cần chịu tải lệch theo một hướng nhất định.

Đặc điểm:

  • Chiều dài lớn hơn chiều rộng.
  • Linh hoạt trong các liên kết kéo dài.
  • Dễ bố trí nhiều lỗ bulong theo hàng.

Ứng dụng:

  • Nối dầm thép.
  • Liên kết khung giàn.
  • Bản mã chân trụ điện.
  • Gia cố xà gồ, kèo thép.

Kích thước phổ biến:

  • 100×200 mm
  • 150×300 mm
  • 200×400 mm
Thép bản mã là gì
Thép bản mã chữ nhật
Thép bản mã là gì
Thép bản mã chữ nhật

3. Bản mã Oval

Bản mã oval (hình bầu dục) là loại có thiết kế bo tròn mềm mại ở hai đầu hoặc toàn bộ viền ngoài, giúp giảm góc cạnh sắc bén và tăng tính thẩm mỹ.

Đặc điểm:

  • Hình dạng bo cong mềm mại.
  • Hạn chế tập trung ứng suất ở góc.
  • Tăng tính thẩm mỹ công trình.

Ứng dụng:

  • Công trình trang trí kiến trúc.
  • Khung kết cấu mỹ thuật.
  • Chi tiết cơ khí thẩm mỹ cao.
  • Lan can, hàng rào nghệ thuật.

4. Bản mã tròn

Bản mã tròn thường được sử dụng trong các hệ kết cấu trụ tròn, chân đế ống hoặc các kết cấu yêu cầu phân bổ lực đồng tâm.

Đặc điểm:

  • Thiết kế hình tròn đồng đều.
  • Phân bổ lực tốt quanh tâm.
  • Phù hợp kết cấu tròn.

Ứng dụng:

  • Chân cột ống thép.
  • Đế trụ đèn.
  • Trụ biển báo giao thông.
  • Đế cột viễn thông.

Kích thước phổ biến:

  • Phi 100 mm
  • Phi 200 mm
  • Phi 300 mm
  • Phi 500 mm
Thép bản mã là gì
Thép bản mã tròn
Thép bản mã là gì
Thép bản mã tròn
Thép bản mã là gì
Thép bản mã tròn

5. Bản mã cắt theo bản vẽ yêu cầu

Đây là dạng bản mã được gia công theo thiết kế riêng của từng công trình bằng máy CNC, Plasma hoặc Laser, không giới hạn về hình dáng như tam giác, hình thang, đa giác, theo thiết kế công trình..v..v.

Đặc điểm:

  • Gia công theo file CAD/DXF.
  • Độ chính xác cao.
  • Đáp ứng mọi thiết kế đặc biệt.

Ưu điểm:

  • Tối ưu theo nhu cầu thực tế.
  • Đảm bảo chuẩn kỹ thuật tuyệt đối.
  • Phù hợp công trình phức tạp.

Ứng dụng:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Kết cấu công nghiệp nặng.
  • Gia công cơ khí chính xác.
  • Máy móc thiết bị đặc chủng.
Cắt bản mã theo yêu cầu
Cắt bản mã theo yêu cầu

Bề mặt của thép tấm bản mã thông dụng

Bản mã thép đen

Đây là loại phổ biến nhất, được cắt trực tiếp từ thép tấm cán nóng nguyên bản và chưa qua xử lý bề mặt.

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ.
  • Dễ gia công.
  • Nguồn hàng phổ biến.

Nhược điểm:

  • Dễ oxy hóa nếu để ngoài trời lâu ngày.
Bản mã thép đen
Bản mã thép đen

Bản mã mạ kẽm điện phân (xi)

Là bản mã được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân.

Ưu điểm:

  • Bề mặt sáng đẹp.
  • Chống gỉ tốt hơn thép đen.
  • Thích hợp cho công trình dân dụng.
Bản mã mạ kẽm
Bản mã mạ kẽm

Bản mã mạ kẽm nhúng nóng

Được nhúng trong bể kẽm nóng chảy khoảng 450 độ C.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn cực tốt.
  • Tuổi thọ cao.
  • Phù hợp công trình ngoài trời.
Thép bản mã là gì
Thép bản mã mạ kẽm nhúng nóng

Kích Thước Bản Mã Phổ Biến

Một số kích thước thông dụng trên thị trường:

Kích thước Độ dày
100×100 mm 3–10 mm
150×150 mm 5–20 mm
200×200 mm 6–25 mm
300×300 mm 10–30 mm
Gia công theo yêu cầu Tùy chỉnh

Cách Tính Trọng Lượng Thép Tấm Bản Mã

  • Công thức: Khối lượng = Dài x Rộng x Dày x 7.85
  • Trong đó: Đơn vị tính bằng mét.
  • Ví dụ: Bản mã 200x200x10 mm: = 0.2 x 0.2 x 0.01 x 7850 = 3.14 kg

Giá Thép Tấm Bản Mã Bao Nhiêu?

Giá thép tấm bản mã phụ thuộc vào:

  • Mác thép sử dụng
  • Độ dày
  • Kích thước cắt
  • Hình thức gia công
  • Loại mạ/sơn bề mặt

Giá tham khảo hiện nay:

Loại Giá
Bản mã đen 17.000–22.000 đ/kg
Bản mã mạ kẽm 22.000–30.000 đ/kg
Gia công CNC Theo bản vẽ
  • Giá này chỉ mang tính tham khảo. LH 0938 261 123 để cập nhật giá mới

Phân loại bản mã thép theo phương pháp sản xuất

Bản mã thép trên thị trường hiện nay rất đa dạng về chủng loại, kích thước và hình thức gia công. Ngoài việc phân loại theo hình dạng hay mục đích sử dụng, bản mã thép còn được chia theo phương pháp sản xuất và gia công chế tạo. Việc phân loại này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đúng loại bản mã phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, ngân sách và tính chất công trình.

Dưới đây là những loại bản mã thép phổ biến được phân chia theo phương pháp sản xuất hiện nay:

1. Bản Mã Thép Cán Nóng

Bản mã thép cán nóng là loại được gia công từ thép tấm cán nóng – dòng vật liệu được nung ở nhiệt độ cao trên 1000°C rồi cán thành tấm phẳng trước khi cắt thành bản mã.

Đặc điểm:

  • Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám đen.
  • Độ bền chịu lực cao.
  • Khả năng chịu tải tốt.
  • Dễ gia công hàn cắt.

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ.
  • Nguồn hàng phổ biến.
  • Phù hợp nhiều loại công trình.

2. Bản Mã Thép Cán Nguội

Đây là loại bản mã được sản xuất từ thép tấm cán nguội – vật liệu đã qua xử lý tinh chỉnh sau cán nóng, giúp bề mặt đẹp và chính xác hơn.

Đặc điểm:

  • Bề mặt sáng, nhẵn mịn.
  • Sai số kích thước thấp.
  • Tính thẩm mỹ cao.

Ưu điểm:

  • Đẹp hơn thép cán nóng.
  • Chính xác cao.
  • Phù hợp chi tiết kỹ thuật nhỏ.

3. Bản Mã Thép Cứng

Là loại bản mã sử dụng thép có hàm lượng carbon/hợp kim cao, hoặc đã qua xử lý nhiệt để tăng độ cứng.

Đặc điểm:

  • Chịu tải trọng lớn.
  • Khó biến dạng.
  • Chống mài mòn cao.

Ứng dụng:

  • Máy móc công nghiệp.
  • Kết cấu tải nặng.
  • Cơ khí đặc chủng.

4. Bản Mã Thép Mềm

Là loại bản mã làm từ thép carbon thấp, dễ gia công và dễ uốn.

Đặc điểm:

  • Dẻo dai tốt.
  • Dễ hàn, cắt, khoan.
  • Giá thành thấp.

Ứng dụng:

  • Công trình dân dụng.
  • Gia công cơ khí phổ thông.
  • Liên kết tải nhẹ/trung bình.

5. Bản Mã Thép Đục Lỗ

Là loại bản mã đã được gia công sẵn các lỗ liên kết bằng máy khoan, đột hoặc CNC.

Đặc điểm:

  • Có sẵn lỗ bulong/lỗ neo.
  • Tăng tốc độ lắp dựng.
  • Chính xác cao.

Ưu điểm:

  • Tiết kiệm thời gian thi công.
  • Hạn chế sai lệch tại công trình.

6. Bản Mã Thép Chấn Gập

Là bản mã được đưa qua máy chấn để tạo góc gập hoặc biên dạng theo thiết kế.

Đặc điểm:

  • Có khả năng tạo hình 3D.
  • Tăng độ cứng kết cấu.
  • Đa dạng biên dạng.

Ứng dụng:

  • Giá đỡ kỹ thuật.
  • Khung đỡ thiết bị.
  • Kết cấu chấn góc.

7. Bản Mã Thép Cắt CNC

Đây là loại bản mã được gia công bằng máy CNC hiện đại như Plasma/Laser/Gas.

Đặc điểm:

  • Độ chính xác cực cao.
  • Cắt được biên dạng phức tạp.
  • Mép cắt đẹp, ít ba via.

Ưu điểm:

  • Chính xác theo bản vẽ tuyệt đối.
  • Tính thẩm mỹ cao.
  • Tối ưu vật tư.

8. Bản Mã Thép Cắt Gió Đá

Là bản mã được cắt thủ công hoặc bán tự động bằng đèn cắt oxy-gas.

Đặc điểm:

  • Gia công đơn giản.
  • Chi phí thấp.
  • Phù hợp cắt thép dày.

Nhược điểm:

  • Độ chính xác thấp hơn CNC.
  • Mép cắt cần xử lý thêm.

9. Bản Mã Thép Chặt Máy

Là loại bản mã được cắt bằng máy chặt cơ học (máy dập/cắt thủy lực).

Đặc điểm:

  • Cắt nhanh.
  • Phù hợp số lượng lớn.
  • Chi phí gia công thấp.

Ưu điểm:

  • Năng suất cao.
  • Đồng đều sản phẩm.

Tùy theo yêu cầu thực tế mà khách hàng có thể lựa chọn bản mã cắt CNC cho độ chính xác cao, bản mã cắt gió đá cho chi phí thấp hoặc bản mã chấn gập/đục lỗ cho các ứng dụng chuyên biệt.

Các mác thép làm bản mã

Mác Thép Tiêu Chuẩn Độ Bền Giá Thành Ứng Dụng Chính
SS400 JIS Nhật Tốt Trung bình Phổ thông nhất
A36 ASTM Mỹ Tốt Trung bình cao Công trình quốc tế
Q235 GB Trung Quốc Khá Rẻ Công trình dân dụng
Q345 GB Trung Quốc Rất cao Cao Chịu tải nặng
CT3 TCVN/GOST Khá Rẻ Gia công cơ khí
S275/S355 EN Châu Âu Rất cao Cao Dự án cao cấp

Nên Chọn Mác Thép Nào Để Làm Bản Mã?

Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của từng công trình:

  • Nếu cần tiết kiệm chi phí: Nên chọn CT3, Q235, SS400
  • Nếu cần độ bền tốt: Nên chọn SS400, A36
  • Nếu cần chịu tải trọng lớn: Nên chọn Q345, S355
  • Nếu theo hồ sơ quốc tế: Nên chọn A36, S275, S355

Link các loại thép tham khảo

Ngoài ra Thép Hùng Phát cung ứng nhiều loại mác thép phù hợp mọi ứng dụng, liên hệ ngay để được tư vấn 0938 261 123 (Ms Mừng)

Ứng Dụng Của Thép Tấm Bản Mã

Trong Xây Dựng Kết Cấu Thép

  • Liên kết cột, dầm, kèo.
  • Chân cột nhà thép tiền chế.
  • Liên kết dàn không gian.

Trong Cơ Khí Chế Tạo

  • Làm mặt bích.
  • Gia công khung máy.
  • Làm đế máy công nghiệp.

Trong Giao Thông Cầu Đường

  • Kết nối dầm cầu.
  • Bản mã lan can cầu.
  • Gia cố chân trụ.

Trong Ngành Điện Và Viễn Thông

  • Chân trụ điện.
  • Trụ anten, cột viễn thông.

Ưu Điểm Khi Sử Dụng Thép Tấm Bản Mã

Tăng Khả Năng Liên Kết

Giúp kết cấu chắc chắn, ổn định hơn.

Phân Bố Tải Trọng Đồng Đều

Giảm áp lực tập trung tại điểm nối.

Dễ Thi Công Lắp Đặt

Tiện lợi trong thi công và bảo trì.

Gia Công Linh Hoạt

Có thể cắt theo mọi kích thước.

Cần Lưu Ý Gì Khi Gia Công Bản Mã Thép?

Bản mã thép là chi tiết quan trọng trong kết cấu thép, dùng để liên kết dầm, cột, giằng, chân cột, lan can, hệ thống cơ điện và nhiều cấu kiện công nghiệp khác. Để đảm bảo độ chính xác lắp dựng, khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình, cần đặc biệt chú ý đến các yếu tố kỹ thuật sau đây khi gia công bản mã thép.

1. Mác thép sẽ ảnh hưởng đến khả năng gia công và chịu lực

Lựa chọn đúng mác thép là yếu tố đầu tiên ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và tính hàn của bản mã.

Mác thép thông dụng
  • SS400 (tiêu chuẩn JIS)
  • Q235B, Q355B (tiêu chuẩn GB/T)
  • ASTM A36
  • S235JR, S355JR (tiêu chuẩn EN)
Tiêu chí lựa chọn
  • Dựa theo bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn kết cấu.
  • Phù hợp với cường độ yêu cầu của bulong và mối hàn.
  • Có đầy đủ CO, CQ và Mill Test Certificate.

2. Độ dày bản mã có chuẩn không

Độ dày quyết định khả năng truyền lực và chống biến dạng.

Độ dày phổ biến
  • 3 mm – 6 mm: liên kết nhẹ, cơ khí dân dụng.
  • 8 mm – 16 mm: nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp.
  • 20 mm – 50 mm hoặc lớn hơn: chân cột, cầu đường, kết cấu tải trọng lớn.
Lưu ý
  • Không được tự ý thay đổi độ dày so với bản vẽ.
  • Cần tính đến dung sai thép tấm theo tiêu chuẩn sản xuất.

3. Tâm Lỗ Bulong Và Sai Số Gia Công

Vị trí lỗ bulong quyết định khả năng lắp ghép chính xác.

Nội dung cần kiểm soát
  • Đường kính lỗ.
  • Khoảng cách tâm–tâm.
  • Khoảng cách từ mép tấm đến tâm lỗ.
  • Dung sai vị trí.
Phương pháp gia công
  • Khoan CNC.
  • Đột lỗ CNC.
  • Khoan từ tại công trường (chỉ dùng khi cần chỉnh sửa nhỏ).

4. Bản Mã Đen Hay Mạ Kẽm?

Bản mã thép đen
  • Gia công từ thép tấm đen.
  • Thường được sơn chống gỉ sau khi lắp đặt.
  • Phù hợp môi trường trong nhà hoặc có lớp phủ bảo vệ.
Bản mã mạ kẽm nhúng nóng
  • Gia công xong rồi mới nhúng kẽm nóng.
  • Chống ăn mòn rất tốt.
  • Phù hợp ngoài trời, môi trường biển hoặc hóa chất.
Lưu ý khi mạ kẽm
  • Phải tính dung sai lớp mạ.
  • Lỗ bulong có thể cần doa lại sau khi mạ nếu yêu cầu độ chính xác cao.
  • Cần bố trí lỗ thoát khí và thoát kẽm cho các cấu kiện kín.

5. Phương Pháp Cắt Bản Mã

Cắt Plasma CNC (phương pháp cũ)
  • Phổ biến nhất.
  • Tốc độ nhanh.
  • Phù hợp độ dày mỏng đến trung bình.
Cắt Laser CNC (phương pháp thông dụng hiện nay)
  • Độ chính xác rất cao.
  • Mép cắt đẹp.
  • Thích hợp tấm mỏng đến trung bình.
Cắt Oxy-Gas (dùng cho bản mã dày, đường cắt không đẹp)
  • Phù hợp thép tấm dày từ khoảng 20 mm trở lên.
  • Chi phí hợp lý cho bản mã dày.
Cắt Tia Nước (ít thông dụng)
  • Không gây ảnh hưởng nhiệt.
  • Dùng cho yêu cầu đặc biệt.

6. Vát Mép Hàn (Nếu Có)

Đối với các bản mã cần hàn đối đầu hoặc hàn ngấu:

  • Có thể phải vát mép V, X hoặc K.
  • Kiểm soát góc vát và chiều cao gờ.
  • Làm sạch mép cắt trước khi hàn.

7. Kiểm Soát Chất Lượng khi giao nhận

  • Kiểm tra kích thước tổng thể.
  • Kiểm tra vị trí và đường kính lỗ.
  • Kiểm tra độ phẳng.
  • Kiểm tra chất lượng bề mặt.
  • Kiểm tra lớp mạ hoặc lớp sơn.
  • Đối chiếu với bản vẽ và chứng chỉ vật liệu.

8. Hồ Sơ Kèm Theo

  • CO (Certificate of Origin)
  • CQ (Certificate of Quality)
  • Mill Test Certificate
  • Biên bản kiểm tra kích thước
  • Chứng chỉ mạ kẽm (nếu có)

9. Đóng Gói Và Đánh Dấu

  • Khắc mã chi tiết theo bản vẽ.
  • Phân loại theo cụm lắp dựng.
  • Đóng kiện chắc chắn để tránh cong vênh.

10. Đơn Vị Gia Công Và Cung Cấp Uy Tín

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép tấm và gia công bản mã theo bản vẽ với các dịch vụ:

  • Cắt CNC Plasma, Laser, Oxy-Gas.
  • Khoan lỗ bulong CNC.
  • Chấn, vát mép, mạ kẽm nhúng nóng.
  • Cung cấp CO-CQ đầy đủ.
  • Giao hàng toàn quốc.

Khi gia công bản mã thép, cần đặc biệt quan tâm đến mác thép, độ dày, vị trí tâm lỗ bulong, lựa chọn bề mặt đen hay mạ kẽm và phương pháp cắt phù hợp. Kiểm soát tốt các yếu tố này sẽ giúp bản mã đạt độ chính xác cao, lắp dựng thuận lợi và đảm bảo an toàn cho toàn bộ kết cấu công trình.

Đơn Vị Gia Công Thép Tấm Bản Mã Uy Tín

Nếu quý khách đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép tấm bản mã chất lượng, giá tốt, gia công theo bản vẽ nhanh chóng thì Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy.

Chúng tôi chuyên:

  • Cắt bản mã CNC theo yêu cầu
  • Gia công lỗ bulong chính xác
  • Cung cấp thép tấm SS400, A36, Q345
  • Mạ kẽm nhúng nóng theo đơn hàng
  • Giao hàng toàn quốc

Với đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm cùng hệ thống máy móc hiện đại, Thép Hùng Phát cam kết mang đến sản phẩm đúng quy cách – đúng chất lượng – đúng tiến độ.

Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Bản Mã

Bước 1: Lựa Chọn Nguyên Liệu

Nhà sản xuất chọn thép tấm theo độ dày, mác thép và tiêu chuẩn yêu cầu.

Bước 2: Đo Kích Thước Và Lên Bản Vẽ

Tiến hành xác định kích thước theo bản vẽ kỹ thuật.

Bước 3: Cắt Tấm

Sử dụng máy:

  • Cắt Plasma CNC
  • Cắt Laser
  • Cắt Gas CNC

Bước 4: Khoan/Đục Lỗ

Gia công các lỗ bulong, lỗ neo theo đúng kích thước.

Bước 5: Gia Công Bề Mặt

Mài cạnh, bo góc, xử lý ba via.

Bước 6: Sơn Hoặc Mạ Kẽm

Hoàn thiện theo yêu cầu chống gỉ.

Thép tấm bản mã là vật liệu quan trọng trong mọi hệ kết cấu thép hiện đại, đóng vai trò liên kết, chịu lực và gia cố cho nhiều hạng mục công trình. Việc lựa chọn đúng loại bản mã, đúng kích thước và đúng đơn vị cung cấp sẽ giúp tăng độ an toàn, tuổi thọ cũng như hiệu quả thi công cho dự án.

Nếu bạn cần tư vấn lựa chọn hoặc báo giá thép tấm bản mã mới nhất, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được hỗ trợ nhanh chóng.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn