Thép CHS là gì?
CHS là viết tắt của Circular Hollow Section, nghĩa là thép ống tròn kết cấu hoặc thép ống tròn rỗng. Đây là loại thép có tiết diện hình tròn, được sản xuất từ thép cuộn hoặc thép tấm bằng phương pháp hàn cao tần (ERW), hàn hồ quang dưới lớp thuốc (SAW) hoặc đúc liền mạch (Seamless), tùy theo yêu cầu sử dụng.
Nhờ tiết diện hình tròn, thép CHS có khả năng phân bố ứng suất đồng đều theo mọi hướng, chịu xoắn và chịu nén rất tốt, đồng thời có tính thẩm mỹ cao. Đây là loại thép được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, dầu khí, năng lượng và nhiều ngành công nghiệp khác.
Các kích thước phổ biến của thép CHS trải dài từ D21.3 mm đến D610 mm hoặc lớn hơn, với chiều dày từ khoảng 1.2 mm đến hơn 30 mm, tùy theo phương pháp sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.

Tiêu chuẩn sản xuất
Thép CHS được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến như:
- ASTM A500 (Hoa Kỳ)
- ASTM A53 (Ống thép hàn và đúc)
- ASTM A106 (Ống thép đúc chịu nhiệt, áp lực)
- API 5L (Ống dẫn dầu khí)
- EN 10219 (Thép ống kết cấu hàn – Châu Âu)
- EN 10210 (Thép ống kết cấu cán nóng – Châu Âu)
- JIS G3444 (Ống thép kết cấu – Nhật Bản)
- BS 1387 hoặc BS EN 10255 (Ống thép dùng cho cấp nước và dẫn chất lỏng)
Phân biệt CHS, SHS và RHS
| Tiêu chí | CHS | SHS | RHS |
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Circular Hollow Section | Square Hollow Section | Rectangular Hollow Section |
| Tiết diện | Hình tròn | Hình vuông | Hình chữ nhật |
| Tên gọi tại Việt Nam | Thép ống tròn | Thép hộp vuông | Thép hộp chữ nhật |
| Khả năng chịu lực | Chịu nén, chịu xoắn rất tốt | Chịu lực đều theo hai phương | Tối ưu theo phương cạnh lớn |
| Ứng dụng | Kết cấu, đường ống, cột thép | Khung, cột, nội thất | Dầm, khung, kết cấu chịu tải |

Tóm tắt
- CHS (Circular Hollow Section) = Thép ống tròn kết cấu.
- SHS (Square Hollow Section) = Thép hộp vuông.
- RHS (Rectangular Hollow Section) = Thép hộp chữ nhật.
Đây là ba nhóm thép kết cấu rỗng (Hollow Structural Sections – HSS) được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng hợp lý và dễ thi công.

Quy cách thép CHS thông dụng (Thép ống tròn)
1/ Bảng quy cách đường kính CHS thông dụng
| NOMINAL SIZE | OD | ||
| DN (mm) | Inches (NPS) (“) | D (Phi) (mm) | OD (mm) |
| DN 10 | 3/8″ | ~ Ø 17 mm | 21.2 mm |
| DN 15 | 1/2″ | ~ Ø 21 mm | 26.7 mm |
| DN 20 | 3/4″ | ~ Ø 27 mm | 33.5 mm |
| DN 25 | 1″ | ~ Ø 34 mm | 42.2 mm |
| DN 32 | 1 – 1/4″ | ~ Ø 42 mm | 48.1 mm |
| DN 40 | 1 – 1/2″ | ~ Ø 49 mm | 59.9 mm |
| DN 50 | 2″ | ~ Ø 60 mm | 75.6mm |
| DN 65 | 2 – 1/2″ | ~ Ø 73 mm | 88.3mm |
| DN 80 | 3″ | ~ Ø 89 mm | 113.5 mm |
| DN 100 | 4″ | ~ Ø 114 mm | 141.3 mm |
| DN 125 | 5″ | ~ Ø 141 mm | 168.3 mm |
| DN 150 | 6″ | ~ Ø 168 mm | 219.1 mm |
| DN 200 | 8″ | ~ Ø 219 mm | 273 mm |
| DN 250 | 10″ | ~ Ø 273 mm | 323.8 mm |
| DN 300 | 12″ | ~ Ø 324 mm | 355.6 mm |
| DN 350 | 14″ | ~ Ø 356 mm | 406.4 mm |
| DN 400 | 16″ | ~ Ø 406 mm | 457.2 mm |
| DN 450 | 18″ | ~ Ø 457 mm | 508 mm |
| DN 500 | 20″ | ~ Ø 508 mm | 508.0 mm |
| DN 550 | 22″ | ~ Ø 558mm | 558.8 mm |
| DN 600 | 24″ | ~ Ø 610mm | 609.6 mm |
3/ Bảng tra trọng lượng các loại thép CHS
Trọng lượng thép ống size thông dụng
| Đường kính ngoài (mm) | Inch (“) | DN | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây (6m) |
| 21.3 | 1/2 | 15 | 2.77 | 1.27 | 7.62 |
| 26.7 | 3/4 | 20 | 2.87 | 1.69 | 10.14 |
| 33.4 | 1 | 25 | 3.38 | 2.50 | 15.00 |
| 42.2 | 1-1/4 | 32 | 3.56 | 3.39 | 20.34 |
| 42.2 | 1-1/4 | 32 | 4.85 | 4.47 | 26.82 |
| 48.3 | 1-1/2 | 40 | 3.68 | 4.05 | 24.30 |
| 48.3 | 1-1/2 | 40 | 5.08 | 5.41 | 32.46 |
| 60.3 | 2 | 50 | 3.91 | 5.44 | 32.64 |
| 60.3 | 2 | 50 | 5.54 | 7.48 | 44.88 |
| 73.0 | 2-1/2 | 65 | 5.16 | 8.63 | 51.78 |
| 88.9 | 3 | 80 | 3.18 | 6.72 | 40.32 |
| 88.9 | 3 | 80 | 3.96 | 8.29 | 49.74 |
| 88.9 | 3 | 80 | 4.78 | 9.92 | 59.52 |
| 88.9 | 3 | 80 | 5.49 | 11.29 | 67.74 |
| 101.6 | 3-1/2 | 90 | 3.18 | 7.72 | 46.32 |
| 101.6 | 3-1/2 | 90 | 3.96 | 9.53 | 57.18 |
| 101.6 | 3-1/2 | 90 | 4.78 | 11.41 | 68.46 |
| 114.3 | 4 | 100 | 3.18 | 8.71 | 52.26 |
| 114.3 | 4 | 100 | 3.96 | 10.78 | 64.68 |
| 114.3 | 4 | 100 | 4.78 | 12.91 | 77.46 |
| 114.3 | 4 | 100 | 5.56 | 14.91 | 89.46 |
| 114.3 | 4 | 100 | 6.02 | 16.07 | 96.42 |
| 114.3 | 4 | 100 | 6.35 | 16.90 | 101.40 |
| 141.3 | 5 | 125 | 3.96 | 13.41 | 80.46 |
| 141.3 | 5 | 125 | 4.78 | 16.09 | 96.54 |
| 141.3 | 5 | 125 | 5.56 | 18.61 | 111.66 |
| 141.3 | 5 | 125 | 6.55 | 21.77 | 130.62 |
| 168.3 | 6 | 150 | 4.78 | 19.27 | 115.62 |
| 168.3 | 6 | 150 | 5.56 | 22.31 | 133.86 |
| 168.3 | 6 | 150 | 6.35 | 25.36 | 152.16 |
| 168.3 | 6 | 150 | 7.11 | 28.26 | 169.56 |
| 168.3 | 6 | 150 | 7.92 | 31.32 | 187.92 |
| 168.3 | 6 | 150 | 8.74 | 34.39 | 206.34 |
| 168.3 | 6 | 150 | 9.52 | 37.28 | 223.68 |
| 168.3 | 6 | 150 | 10.97 | 42.56 | 255.36 |
| 219.1 | 8 | 200 | 4.78 | 25.26 | 151.56 |
| 219.1 | 8 | 200 | 5.16 | 27.22 | 163.32 |
| 219.1 | 8 | 200 | 5.56 | 29.28 | 175.68 |
| 219.1 | 8 | 200 | 6.35 | 33.31 | 199.86 |
| 219.1 | 8 | 200 | 7.04 | 36.31 | 217.86 |
| 219.1 | 8 | 200 | 7.92 | 41.24 | 247.44 |
| 219.1 | 8 | 200 | 8.18 | 42.55 | 255.30 |
| 219.1 | 8 | 200 | 8.74 | 45.34 | 272.04 |
| 219.1 | 8 | 200 | 9.52 | 49.20 | 295.20 |
| 219.1 | 8 | 200 | 10.31 | 53.08 | 318.48 |
| 219.1 | 8 | 200 | 11.13 | 57.08 | 342.48 |
| 219.1 | 8 | 200 | 12.70 | 64.64 | 387.84 |
| 273.0 | 10 | 250 | 4.78 | 31.62 | 189.72 |
| 273.0 | 10 | 250 | 5.16 | 34.08 | 204.48 |
| 273.0 | 10 | 250 | 5.56 | 36.67 | 220.02 |
| 273.0 | 10 | 250 | 6.35 | 41.75 | 250.50 |
| 273.0 | 10 | 250 | 7.09 | 46.49 | 278.94 |
| 273.0 | 10 | 250 | 7.80 | 51.01 | 306.06 |
| 273.0 | 10 | 250 | 8.74 | 56.96 | 341.76 |
| 273.0 | 10 | 250 | 9.27 | 60.29 | 361.74 |
| 273.0 | 10 | 250 | 11.13 | 71.87 | 431.22 |
| 273.0 | 10 | 250 | 12.70 | 81.52 | 489.12 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.16 | 40.55 | 243.30 |
| 323.8 | 12 | 300 | 5.56 | 43.63 | 261.78 |
| 323.8 | 12 | 300 | 6.35 | 49.71 | 298.26 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.14 | 55.75 | 334.50 |
| 323.8 | 12 | 300 | 7.92 | 61.69 | 370.14 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.38 | 65.18 | 391.08 |
| 323.8 | 12 | 300 | 8.74 | 67.90 | 407.40 |
| 323.8 | 12 | 300 | 9.52 | 73.78 | 442.68 |
| 323.8 | 12 | 300 | 10.31 | 79.70 | 478.20 |
| 323.8 | 12 | 300 | 11.13 | 85.82 | 514.92 |
| 323.8 | 12 | 300 | 12.70 | 97.43 | 584.58 |
Trọng lượng thép ống cỡ lớn (size lớn)
| DN | Đường kính ngoài OD (mm) | Inch | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 350 | 355.6 | 14″ | 6.35 | 6 | 54.69 |
| 350 | 355.6 | 14″ | 7.09 | 6 | 60.94 |
| 350 | 355.6 | 14″ | 7.92 | 6 | 67.91 |
| 400 | 406.4 | 16″ | 7.09 | 6 | 69.82 |
| 400 | 406.4 | 16″ | 7.92 | 6 | 77.83 |
| 400 | 406.4 | 16″ | 8.38 | 6 | 82.26 |
| 400 | 406.4 | 16″ | 9.53 | 6 | 93.27 |
| 500 | 508.0 | 20″ | 7.09 | 6 | 87.58 |
| 500 | 508.0 | 20″ | 7.92 | 6 | 97.68 |
| 500 | 508.0 | 20″ | 8.38 | 6 | 103.25 |
| 500 | 508.0 | 20″ | 9.53 | 6 | 117.15 |
| 600 | 610.0 | 24″ | 7.92 | 6 | 117.60 |
| 600 | 610.0 | 24″ | 8.38 | 6 | 124.33 |
| 600 | 610.0 | 24″ | 9.53 | 6 | 141.12 |
- Dung sai dao động từ 2-12% tùy vào tiêu chuẩn sản xuất và dung sai áp dụng của từng nhà máy
Giá bán thép CHS tham khảo (thép ống tròn)
Giá thép CHS phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Đường kính và chiều dày.
- Mác thép.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Chủng loại (đen, mạ kẽm, đúc, inox).
- Thương hiệu.
- Khối lượng đơn hàng.
- Biến động giá thép và nguyên liệu.
| Chủng loại | Giá tham khảo |
|---|---|
| CHS đen | 16.000 – 25.000 đ/kg |
| CHS tôn mạ kẽm | 19.000 – 30.000 đ/kg |
| CHS mạ kẽm nhúng nóng | 30.000 – 50.000 đ/kg |
| CHS hàn xoắn | 20.000 – 35.000 đ/kg |
| CHS đúc ASTM A53/A106 | 28.000 – 80.000 đ/kg |
| CHS inox 201 | 45.000 – 75.000 đ/kg |
| CHS inox 304 | 70.000 – 140.000 đ/kg |
| CHS inox 316 | 120.000 – 250.000 đ/kg |
Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách, mác thép và số lượng đặt hàng.
Xem thêm:
- Danh sách: Thép ống mạ kẽm
- Danh sách: Thép ống hàn đen
- Danh mục: Thép ống đúc
Mô tả chi tiết thép CHS trên thị trường
1. Thép CHS đen (Ống thép đen)
Đây là loại thép ống được sản xuất từ thép cán nóng, bề mặt màu đen hoặc xanh đen sau khi tạo ống. Sau khi hàn, ống được làm sạch mối hàn, nắn thẳng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn.
Đặc điểm:
- Giá thành thấp.
- Dễ hàn, dễ gia công.
- Phù hợp sử dụng trong nhà hoặc các kết cấu được sơn bảo vệ.
- Được sử dụng nhiều trong kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí.
2. Thép CHS tôn mạ kẽm
Loại này được sản xuất từ thép cuộn đã mạ kẽm (GI Coil), sau đó tạo hình thành ống.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp hơn ống nhúng nóng.
- Bề mặt sáng đẹp.
- Chống gỉ khá tốt.
- Thích hợp môi trường thông thường.
Đây là dòng phổ biến trong ngành điện nước, nội thất và dân dụng.
3. Thép CHS mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi sản xuất xong, ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450°C.
Đặc điểm:
- Lớp mạ dày.
- Khả năng chống ăn mòn rất cao.
- Tuổi thọ có thể trên 30–50 năm tùy môi trường.
- Phù hợp ngoài trời, ven biển, hóa chất.
4. Thép CHS hàn thẳng
Đây là dòng phổ biến nhất hiện nay.
Được sản xuất bằng cách:
- Cuộn thép HRC.
- Uốn thành hình tròn.
- Hàn cao tần (ERW/HF Welding).
- Nắn thẳng.
- Kiểm tra siêu âm mối hàn.
Ưu điểm:
- Giá rẻ.
- Kích thước đa dạng.
- Nguồn cung lớn.
5. Thép CHS hàn xoắn
Ống được tạo từ thép cuộn bằng phương pháp hàn xoắn liên tục.
Ưu điểm:
- Có thể sản xuất đường kính rất lớn.
- Tiết kiệm chi phí.
- Phù hợp đường ống dẫn nước, dẫn dầu, khí.
Thông thường kích thước từ DN300 đến DN3000.
6. Thép CHS đúc (Ống thép đúc)
Đây là loại không có mối hàn.
Được sản xuất từ phôi thép đặc bằng phương pháp:
- Xuyên tâm (Piercing).
- Cán nóng.
- Kéo nguội.
Ưu điểm:
- Chịu áp lực rất cao.
- Chịu nhiệt cao.
- Không có mối hàn.
- Độ an toàn lớn.
7. Thép CHS không gỉ (Ống INOX)
Là ống inox với các mác thép:
- SUS201
- SUS304
- SUS304L
- SUS316
- SUS316L
- Duplex
- Super Duplex
Ưu điểm:
- Không gỉ.
- Chống hóa chất.
- Thẩm mỹ cao.
- Tuổi thọ dài.
8. Thép CHS cán nóng (Thép ống cán nóng)
Được sản xuất trực tiếp sau quá trình cán nóng.
Ưu điểm:
- Cơ tính ổn định.
- Ít ứng suất dư.
- Khả năng chịu tải cao.
Thường dùng trong kết cấu chịu lực lớn.
9. Thép CHS cán nguội (thép ống cán nguội)
Được tạo hình ở nhiệt độ thường.
Ưu điểm:
- Độ chính xác cao.
- Bề mặt đẹp.
- Sai số nhỏ.
Được sử dụng nhiều trong cơ khí chính xác và nội thất.
Tiêu chuẩn mác thép và chất liệu
Các mác thép CHS thông dụng
Các nhà sản xuất hiện nay cung cấp nhiều mác thép khác nhau tùy tiêu chuẩn.
| Mác thép | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| ASTM A53 Gr.A | ASTM A53 |
| ASTM A53 Gr.B | ASTM A53 |
| ASTM A500 Gr.A | ASTM A500 |
| ASTM A500 Gr.B | ASTM A500 |
| ASTM A500 Gr.C | ASTM A500 |
| ASTM A252 Gr.2 | ASTM A252 |
| ASTM A252 Gr.3 | ASTM A252 |
| API 5L Gr.B | API 5L |
| S235JR | EN 10219 |
| S275JR | EN 10219 |
| S355JR | EN 10219 |
| SS400 | JIS G3101 |
| STK400 | JIS G3444 |
| STK490 | JIS G3444 |
| Q235B | GB/T 3091 |
| Q345B | GB/T 3091 |
Các tiêu chuẩn sản xuất thép CHS
Một số tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến:
- ASTM A53 – Ống thép hàn và ống thép đúc.
- ASTM A500 – Ống thép kết cấu.
- ASTM A252 – Ống cọc thép.
- API 5L – Đường ống dẫn dầu khí.
- EN 10219 – Ống kết cấu tạo hình nguội.
- EN 10210 – Ống kết cấu cán nóng.
- JIS G3444 – Ống kết cấu.
- JIS G3452 – Ống dẫn thông thường.
- BS EN 10255 – Ống ren.
- GB/T 3091 – Tiêu chuẩn Trung Quốc.
Nguồn gốc xuất xứ thép CHS
Hiện nay, thép CHS tại Việt Nam có nguồn cung rất đa dạng, bao gồm cả hàng sản xuất trong nước và nhập khẩu.
Hàng sản xuất trong nước
Các nhà máy trong nước chủ yếu sản xuất ống hàn tròn đen và ống mạ kẽm với kích thước nhỏ đến trung bình, phục vụ xây dựng dân dụng và công nghiệp. Một số thương hiệu phổ biến gồm Hòa Phát, SeAH Steel Vina, TVP, Việt Đức (VG PIPE), Hoa Sen, Nam Kim và một số doanh nghiệp khác.
Xem tiếp về
Hàng nhập khẩu
Đối với các quy cách lớn, thành dày, mác thép đặc biệt hoặc tiêu chuẩn quốc tế, nguồn hàng nhập khẩu vẫn chiếm tỷ trọng lớn. Sản phẩm được nhập từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Malaysia, Thái Lan, Ấn Độ và một số quốc gia châu Âu. Các dòng nhập khẩu thường đa dạng hơn về kích thước, chiều dày, mác thép và tiêu chuẩn, đáp ứng các dự án công nghiệp nặng, dầu khí, năng lượng và kết cấu quy mô lớn.
Nhà nhập khẩu và phân phối thép CHS uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng thép CHS phục vụ nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, hạ tầng, dầu khí và công nghiệp. Danh mục sản phẩm bao gồm ống thép đen, ống mạ kẽm, ống hàn thẳng ERW, ống hàn xoắn, ống thép đúc, ống inox cùng nhiều quy cách từ đường kính nhỏ đến cỡ lớn.
Ngoài việc cung cấp sản phẩm theo các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, EN và GB, Thép Hùng Phát còn đáp ứng nhu cầu gia công cắt theo quy cách, giao hàng toàn quốc và hỗ trợ tư vấn lựa chọn chủng loại, mác thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Với nguồn hàng ổn định từ các nhà sản xuất trong nước và đối tác nhập khẩu quốc tế, doanh nghiệp có khả năng đáp ứng cả các đơn hàng thương mại lẫn các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội