Thép SHS là gì?
SHS là viết tắt của Square Hollow Section, nghĩa là thép hộp vuông. Đây là loại thép kết cấu có tiết diện rỗng hình vuông, được sản xuất bằng phương pháp tạo hình từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó hàn dọc bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW). Tùy theo mục đích sử dụng, sản phẩm có thể là thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
Nhờ có tiết diện vuông với bốn cạnh bằng nhau, thép SHS có khả năng chịu lực đồng đều theo cả hai phương, độ cứng xoắn tốt và tính thẩm mỹ cao. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo, nội thất và các công trình kết cấu thép.
Hình ảnh thực tế SHS (thép hộp vuông)



Phân biệt SHS và RHS
| Tiêu chí | SHS | RHS |
|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Square Hollow Section | Rectangular Hollow Section |
| Tiết diện | Hình vuông | Hình chữ nhật |
| Kích thước | Hai cạnh bằng nhau (ví dụ: 50×50 mm) | Hai cạnh khác nhau (ví dụ: 50×100 mm) |
| Khả năng chịu lực | Đồng đều theo hai phương | Tối ưu theo phương cạnh lớn |
| Tên gọi tại Việt Nam | Thép hộp vuông | Thép hộp chữ nhật |

Nói một cách đơn giản, SHS là tên gọi quốc tế của thép hộp vuông, còn RHS là tên gọi quốc tế của thép hộp chữ nhật. Hai loại thép này đều là vật liệu kết cấu quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ độ bền cao, dễ gia công và khả năng chịu lực tốt.
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép SHS được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến như:
- ASTM A500 (Hoa Kỳ)
- EN 10219 (Châu Âu)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- AS/NZS 1163 (Úc – New Zealand)
- BS EN 10210 (thép hộp kết cấu cán nóng)
Ưu điểm của thép SHS
- Khả năng chịu lực đồng đều theo cả hai phương.
- Độ cứng xoắn cao, ít biến dạng khi chịu tải.
- Trọng lượng nhẹ hơn thép đặc, giúp giảm tải trọng công trình.
- Dễ hàn, cắt, khoan và gia công cơ khí.
- Bề mặt đẹp, phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
- Có thể sử dụng thép hộp mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ngoài trời.
Quy cách thép SHS thông dụng
Các kích thước phổ biến của thép SHS gồm 12×12, 14×14, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100, 125×125, 150×150, 200×200, 250×250 và 300×300 mm, với chiều dày từ khoảng 0,7 mm đến 16 mm hoặc lớn hơn tùy theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất.
1/ Bảng quy cách SHS cỡ nhỏ
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Đóng gói (Cây/Bó) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 12 × 12 | 0.7 | 100 | 1.47 |
| 12 × 12 | 0.8 | 100 | 1.66 |
| 12 × 12 | 0.9 | 100 | 1.85 |
| 12 × 12 | 1.0 | 100 | 2.03 |
| 12 × 12 | 1.1 | 100 | 2.21 |
| 12 × 12 | 1.2 | 100 | 2.39 |
| 12 × 12 | 1.4 | 100 | 2.72 |
| 14 × 14 | 0.7 | 100 | 1.74 |
| 14 × 14 | 0.8 | 100 | 1.97 |
| 14 × 14 | 0.9 | 100 | 2.19 |
| 14 × 14 | 1.0 | 100 | 2.41 |
| 14 × 14 | 1.1 | 100 | 2.63 |
| 14 × 14 | 1.2 | 100 | 2.84 |
| 14 × 14 | 1.4 | 100 | 3.25 |
| 14 × 14 | 1.5 | 100 | 3.45 |
| 16 × 16 | 0.7 | 100 | 2.00 |
| 16 × 16 | 0.8 | 100 | 2.27 |
| 16 × 16 | 0.9 | 100 | 2.53 |
| 16 × 16 | 1.0 | 100 | 2.79 |
| 16 × 16 | 1.1 | 100 | 3.04 |
| 16 × 16 | 1.2 | 100 | 3.29 |
| 16 × 16 | 1.4 | 100 | 3.78 |
| 16 × 16 | 1.5 | 100 | 4.01 |
| 20 × 20 | 0.7 | 100 | 2.53 |
| 20 × 20 | 0.8 | 100 | 2.87 |
| 20 × 20 | 0.9 | 100 | 3.21 |
| 20 × 20 | 1.0 | 100 | 3.54 |
| 20 × 20 | 1.1 | 100 | 3.87 |
| 20 × 20 | 1.2 | 100 | 4.20 |
| 20 × 20 | 1.4 | 100 | 4.83 |
| 20 × 20 | 1.5 | 100 | 5.14 |
| 20 × 20 | 1.8 | 100 | 6.05 |
| 20 × 20 | 2.0 | 100 | 6.63 |
| 25 × 25 | 0.7 | 100 | 2.86 |
| 25 × 25 | 0.8 | 100 | 3.25 |
| 25 × 25 | 0.9 | 100 | 3.63 |
| 25 × 25 | 1.0 | 100 | 4.01 |
| 25 × 25 | 1.1 | 100 | 4.39 |
| 25 × 25 | 1.2 | 100 | 4.76 |
| 25 × 25 | 1.4 | 100 | 5.49 |
| 25 × 25 | 1.5 | 100 | 5.85 |
| 25 × 25 | 1.8 | 100 | 6.90 |
| 25 × 25 | 2.0 | 100 | 7.57 |
2/ Bảng quy cách SHS cỡ trung bình nhỏ
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Đóng gói (Cây/Bó) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 30 × 30 | 0.7 | 81 | 3.85 |
| 30 × 30 | 0.8 | 81 | 4.38 |
| 30 × 30 | 0.9 | 81 | 4.90 |
| 30 × 30 | 1.0 | 81 | 5.43 |
| 30 × 30 | 1.1 | 81 | 5.94 |
| 30 × 30 | 1.2 | 81 | 6.46 |
| 30 × 30 | 1.4 | 81 | 7.47 |
| 30 × 30 | 1.5 | 81 | 7.97 |
| 30 × 30 | 1.8 | 81 | 9.44 |
| 30 × 30 | 2.0 | 81 | 10.40 |
| 30 × 30 | 2.3 | 81 | 11.80 |
| 30 × 30 | 2.5 | 81 | 12.72 |
| 30 × 30 | 2.8 | 81 | 14.05 |
| 30 × 30 | 3.0 | 81 | 14.92 |
| 40 × 40 | 0.7 | 49 | 5.16 |
| 40 × 40 | 0.8 | 49 | 5.88 |
| 40 × 40 | 0.9 | 49 | 6.60 |
| 40 × 40 | 1.0 | 49 | 7.31 |
| 40 × 40 | 1.1 | 49 | 8.02 |
| 40 × 40 | 1.2 | 49 | 8.72 |
| 40 × 40 | 1.4 | 49 | 10.11 |
| 40 × 40 | 1.5 | 49 | 10.80 |
| 40 × 40 | 1.8 | 49 | 12.83 |
| 40 × 40 | 2.0 | 49 | 14.17 |
| 40 × 40 | 2.3 | 49 | 16.14 |
| 40 × 40 | 2.5 | 49 | 17.43 |
| 40 × 40 | 2.8 | 49 | 19.33 |
| 40 × 40 | 3.0 | 49 | 20.57 |
3/ Bảng quy cách SHS cỡ trung bình vừa
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Đóng gói (Cây/Bó) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 50 × 50 | 1.0 | 36 | 9.19 |
| 50 × 50 | 1.1 | 36 | 10.09 |
| 50 × 50 | 1.2 | 36 | 10.98 |
| 50 × 50 | 1.4 | 36 | 12.74 |
| 50 × 50 | 1.5 | 36 | 13.62 |
| 50 × 50 | 1.8 | 36 | 16.22 |
| 50 × 50 | 2.0 | 36 | 17.94 |
| 50 × 50 | 2.3 | 36 | 20.47 |
| 50 × 50 | 2.5 | 36 | 22.14 |
| 50 × 50 | 2.8 | 36 | 24.60 |
| 50 × 50 | 3.0 | 36 | 26.23 |
| 50 × 50 | 3.2 | 36 | 27.83 |
| 50 × 50 | 3.5 | 36 | 30.20 |
| 60 × 60 | 1.1 | 25 | 12.16 |
| 60 × 60 | 1.2 | 25 | 13.24 |
| 60 × 60 | 1.4 | 25 | 15.38 |
| 60 × 60 | 1.5 | 25 | 16.45 |
| 60 × 60 | 1.8 | 25 | 19.61 |
| 60 × 60 | 2.0 | 25 | 21.70 |
| 60 × 60 | 2.3 | 25 | 24.80 |
| 60 × 60 | 2.5 | 25 | 26.85 |
| 60 × 60 | 2.8 | 25 | 29.88 |
| 60 × 60 | 3.0 | 25 | 31.88 |
| 60 × 60 | 3.2 | 25 | 33.86 |
| 60 × 60 | 3.5 | 25 | 36.79 |
4/ Bảng quy cách SHS cỡ trung bình lớn
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Đóng gói (Cây/Bó) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 75 × 75 | 1.4 | 16 | 19.34 |
| 75 × 75 | 1.5 | 16 | 20.69 |
| 75 × 75 | 1.8 | 16 | 24.70 |
| 75 × 75 | 2.0 | 16 | 27.36 |
| 75 × 75 | 2.3 | 16 | 31.30 |
| 75 × 75 | 2.5 | 16 | 33.91 |
| 75 × 75 | 2.8 | 16 | 37.79 |
| 75 × 75 | 3.0 | 16 | 40.36 |
| 75 × 75 | 3.2 | 16 | 42.90 |
| 75 × 75 | 3.5 | 16 | 46.69 |
| 75 × 75 | 3.8 | 16 | 50.43 |
| 75 × 75 | 4.0 | 16 | 52.90 |
| 90 × 90 | 1.4 | 16 | 23.30 |
| 90 × 90 | 1.5 | 16 | 24.93 |
| 90 × 90 | 1.8 | 16 | 29.79 |
| 90 × 90 | 2.0 | 16 | 33.01 |
| 90 × 90 | 2.3 | 16 | 37.80 |
| 90 × 90 | 2.5 | 16 | 40.98 |
| 90 × 90 | 2.8 | 16 | 45.70 |
| 90 × 90 | 3.0 | 16 | 48.83 |
| 90 × 90 | 3.2 | 16 | 51.94 |
| 90 × 90 | 3.5 | 16 | 56.58 |
| 90 × 90 | 3.8 | 16 | 61.17 |
| 90 × 90 | 4.0 | 16 | 64.21 |
| 60 × 120 | 1.4 | 18 | 23.30 |
| 60 × 120 | 1.5 | 18 | 24.93 |
| 60 × 120 | 1.8 | 18 | 29.79 |
| 60 × 120 | 2.0 | 18 | 33.01 |
| 60 × 120 | 2.3 | 18 | 37.80 |
| 60 × 120 | 2.5 | 18 | 40.98 |
| 60 × 120 | 2.8 | 18 | 45.70 |
| 60 × 120 | 3.0 | 18 | 48.83 |
| 60 × 120 | 3.2 | 18 | 51.94 |
| 60 × 120 | 3.5 | 18 | 56.58 |
| 60 × 120 | 3.8 | 18 | 61.17 |
| 60 × 120 | 4.0 | 18 | 64.21 |
5/ Bảng quy cách SHS cỡ lớn
| Quy cách (mm) | Dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| Thép hộp 100×100×2.0 | 6 | 36.78 |
| Thép hộp 100×100×2.5 | 6 | 45.69 |
| Thép hộp 100×100×2.8 | 6 | 50.98 |
| Thép hộp 100×100×3.0 | 6 | 54.49 |
| Thép hộp 100×100×3.5 | 6 | 79.66 |
| Thép hộp 100×100×3.8 | 6 | 68.33 |
| Thép hộp 100×100×4.0 | 6 | 71.74 |
| Thép hộp 100×100×5.0 | 6 | 89.49 |
| Thép hộp 100×100×10 | 6 | 169.56 |
| Thép hộp 120×120×5.0 | 6 | 108.33 |
| Thép hộp 120×120×6.0 | 6 | 128.87 |
| Thép hộp 140×140×5.0 | 6 | 127.17 |
| Thép hộp 140×140×6.0 | 6 | 151.47 |
| Thép hộp 140×140×8.0 | 6 | 198.95 |
| Thép hộp 150×150×2.0 | 6 | 55.62 |
| Thép hộp 150×150×2.5 | 6 | 69.24 |
| Thép hộp 150×150×2.8 | 6 | 77.36 |
| Thép hộp 150×150×4.0 | 6 | 109.42 |
| Thép hộp 150×150×5.0 | 6 | 136.59 |
| Thép hộp 150×250×5.0 | 6 | 183.69 |
| Thép hộp 150×250×8.0 | 6 | 289.38 |
| Thép hộp 160×160×5.0 | 6 | 146.01 |
| Thép hộp 160×160×6.0 | 6 | 174.08 |
| Thép hộp 160×160×6.0 | 6 | 196.69 |
| Thép hộp 160×160×8.0 | 6 | 229.09 |
| Thép hộp 160×160×12 | 6 | 334.80 |
| Thép hộp 180×180×5.0 | 6 | 165.79 |
| Thép hộp 180×180×6.0 | 6 | 196.69 |
| Thép hộp 180×180×8.0 | 6 | 259.24 |
| Thép hộp 180×180×10 | 6 | 320.28 |
| Thép hộp 200×200×10 | 6 | 357.96 |
| Thép hộp 200×200×12 | 6 | 425.03 |
| Thép hộp 300×300×8.0 | 6 | 440.10 |
| Thép hộp 300×300×10 | 6 | 546.36 |
| Thép hộp 300×300×12 | 6 | 651.11 |
Xem thêm:
- Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
- Danh sách: Thép hộp mạ kẽm
- Danh sách: Thép hộp đen
- Danh mục: Thép hộp các loại
Phân loại thép SHS (thép hộp vuông)
Thép SHS được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu của từng công trình và ngành công nghiệp.
Theo bề mặt
- SHS đen (Black SHS)
- SHS mạ kẽm điện phân
- SHS mạ kẽm nhúng nóng
- SHS sơn chống gỉ (theo yêu cầu)
Theo phương pháp sản xuất
- SHS cán nguội (Cold Formed)
- SHS cán nóng (Hot Finished)
Theo tiêu chuẩn
- ASTM A500
- ASTM A1085
- EN 10219
- EN 10210
- JIS G3466
- AS/NZS 1163
- GB/T 6728
Các tiêu chuẩn trên đều áp dụng cho thép kết cấu rỗng (HSS), bao gồm SHS, RHS và CHS.
Giá bán thép SHS tham khảo
| Loại thép SHS | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|
| SHS đen (hộp hàn đen) | 15.500 – 17.500 |
| SHS mạ kẽm (thép hộp tôn mạ kẽm) | 17.000 – 19.500 |
| SHS nhúng kẽm nóng (gia công theo yêu cầu) | 21.000 – 28.000 |
| SHS đúc (hàng đợi nhập khẩu) | 21.000 – 31.000 |
- Giá chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo quy cách, độ dày, mác thép, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- LH 0939 287 123 để được tư vấn và báo giá
- Xem thêm: Thép RHS là gì?
Phân loại thép SHS trên thị trường hiện nay
Hiện nay, thép SHS (Square Hollow Section) trên thị trường được phân loại theo lớp phủ bề mặt và phương pháp sản xuất như sau:
1. Thép SHS hộp đen (thép hộp đen)
(Black Square Hollow Section)
Đây là loại thép SHS phổ biến nhất, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng (HRC) và không qua công đoạn mạ kẽm. Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen do lớp oxit sau quá trình cán nóng. SHS hộp đen có giá thành thấp, dễ hàn, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các công trình trong nhà.

2. Thép SHS hộp tôn mạ kẽm (thép hộp mạ kẽm)
(Pre-galvanized Square Hollow Section / GI Square Hollow Section)
SHS tôn mạ kẽm được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm (GI – Galvanized Iron/Steel Coil). Lớp kẽm đã được phủ lên thép trước khi tạo hình và hàn thành thép hộp. Sản phẩm có khả năng chống gỉ tốt hơn thép hộp đen, bề mặt sáng đẹp, phù hợp với các công trình dân dụng, nhà tiền chế, hàng rào, lan can, khung mái và nội thất.

3. Thép SHS mạ kẽm nhúng nóng
(Hot-dip Galvanized Square Hollow Section)
Loại này được sản xuất từ thép SHS đen hoàn thiện, sau đó được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C để tạo lớp mạ dày bao phủ toàn bộ bề mặt trong và ngoài.
SHS mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn rất cao, tuổi thọ dài và thích hợp cho các công trình ngoài trời, khu vực ven biển, môi trường hóa chất hoặc có độ ẩm cao.

4. Thép SHS hàn (thép hộp hàn)
(Welded Square Hollow Section)
Đây là loại SHS phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Sản phẩm được chế tạo bằng cách tạo hình từ thép cuộn, sau đó hàn dọc bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW – Electric Resistance Welding).
SHS hàn có ưu điểm là giá thành hợp lý, đa dạng quy cách, dễ sản xuất hàng loạt và đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.
5. Thép SHS đúc (thép hộp đúc)
(Seamless Square Hollow Section)
SHS đúc là loại thép hộp vuông không có đường hàn, được sản xuất từ ống thép đúc hoặc bằng các quy trình tạo hình đặc biệt. Loại này có khả năng chịu áp lực và chịu tải cao hơn SHS hàn nhưng giá thành cũng cao hơn đáng kể.
Trên thị trường Việt Nam, SHS đúc rất ít gặp, chủ yếu là hàng nhập khẩu theo đơn đặt hàng và thường được sử dụng trong các lĩnh vực đặc biệt như dầu khí, năng lượng, hóa chất, kết cấu chịu tải trọng lớn hoặc các công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Mác thép tiêu chuẩn và thành phần
Các mác thép thông dụng
- SS400
- STKR400
- STKR490
- ASTM A500 Grade B
- ASTM A500 Grade C
- S235JR
- S275JR
- S355JR
- Q235B
- Q355B
Thành phần hóa học
| Mác thép | C (%) | Mn (%) | Si (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≤0.25 | ≤1.40 | ≤0.35 |
| STKR400 | ≤0.25 | ≤1.40 | ≤0.35 |
| STKR490 | ≤0.18 | ≤1.50 | ≤0.55 |
| ASTM A500 Gr.B | ≤0.26 | ≤1.35 | – |
| ASTM A500 Gr.C | ≤0.23 | ≤1.35 | – |
| S235JR | ≤0.17 | ≤1.40 | ≤0.35 |
| S275JR | ≤0.21 | ≤1.50 | ≤0.35 |
| S355JR | ≤0.24 | ≤1.60 | ≤0.55 |
| Q235B | ≤0.22 | ≤1.40 | ≤0.35 |
| Q355B | ≤0.24 | ≤1.60 | ≤0.55 |
Cơ tính
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥245 | 400–510 | ≥17 |
| STKR400 | ≥245 | 400–510 | ≥23 |
| STKR490 | ≥325 | 490–610 | ≥23 |
| ASTM A500 Gr.B | ≥315 | ≥400 | ≥23 |
| ASTM A500 Gr.C | ≥345 | ≥427 | ≥21 |
| S235JR | ≥235 | 360–510 | ≥26 |
| S275JR | ≥275 | 410–560 | ≥23 |
| S355JR | ≥355 | 470–630 | ≥22 |
| Q235B | ≥235 | 370–500 | ≥26 |
| Q355B | ≥355 | 470–630 | ≥21 |
Ứng dụng của thép SHS
Nhờ sở hữu kết cấu rỗng hình vuông, khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ gia công, thép SHS (Square Hollow Section) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí và công nghiệp hiện đại.
Cột và khung nhà thép tiền chế
Thép SHS được sử dụng để chế tạo cột, dầm phụ, khung chịu lực và các chi tiết kết cấu trong nhà thép tiền chế. Tiết diện vuông giúp phân bố tải trọng đồng đều, tăng khả năng chịu nén và chịu uốn, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cho công trình.
Kết cấu nhà xưởng, nhà kho
Trong các công trình công nghiệp, SHS được dùng làm khung nhà xưởng, khung mái, giằng, cột và các kết cấu phụ trợ. Với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, thép SHS đáp ứng được yêu cầu từ các công trình quy mô nhỏ đến những dự án công nghiệp lớn.
Khung máy và bệ máy
Trong ngành cơ khí chế tạo, thép SHS là vật liệu phổ biến để sản xuất khung máy, bệ máy, băng tải, giá đỡ thiết bị và các kết cấu chịu tải. Sản phẩm có khả năng hàn, cắt và gia công cơ khí tốt, giúp quá trình chế tạo diễn ra nhanh chóng và chính xác.
Lan can, hàng rào và cổng
Nhờ hình dạng vuông vức và bề mặt đẹp, thép SHS thường được sử dụng để làm lan can cầu thang, hàng rào, cổng, khung mái che, giàn hoa và các hạng mục kiến trúc ngoài trời. Đối với môi trường có độ ẩm cao, thép SHS mạ kẽm được ưu tiên lựa chọn để tăng khả năng chống ăn mòn.
Khung bàn ghế, kệ và nội thất
Trong lĩnh vực nội thất và trang trí, thép SHS được dùng để sản xuất bàn, ghế, tủ, kệ, giường, giá treo và nhiều sản phẩm nội thất công nghiệp. Tiết diện vuông tạo nên thiết kế hiện đại, chắc chắn và dễ kết hợp với gỗ, kính hoặc các vật liệu khác.
Khung biển quảng cáo
Các biển quảng cáo, pano, bảng hiệu và khung đỡ ngoài trời thường sử dụng thép SHS nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ lắp ráp và có thể gia công theo nhiều kích thước khác nhau. Đối với các công trình ngoài trời, thép SHS mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
Giàn đỡ hệ thống năng lượng mặt trời
Trong các dự án điện mặt trời áp mái và điện mặt trời mặt đất, thép SHS được sử dụng để chế tạo khung giá đỡ tấm pin. Với khả năng chịu tải trọng tốt và chống ăn mòn cao khi được mạ kẽm, SHS là lựa chọn phù hợp cho các công trình hoạt động lâu dài ngoài trời.
Cơ khí chế tạo và công nghiệp
Ngoài xây dựng, thép SHS còn được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo xe chuyên dụng, thiết bị công nghiệp, khung băng tải, giá đỡ máy móc, hệ thống kho tự động, kết cấu cầu cảng, container và nhiều lĩnh vực cơ khí khác. Nhờ sự đa dạng về quy cách, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất, SHS đáp ứng được hầu hết các yêu cầu kỹ thuật từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Xuất xứ thép SHS (thép hộp vuông)
Thép SHS tại Việt Nam được cung cấp từ hai nguồn chính là sản xuất trong nước và nhập khẩu. Các thương hiệu trong nước gồm: Hòa Phát, Hoa Sen, TVP, Vina One, 190, Nam Hưng, Nam Kim, Sunsco, Sunrise, Sendo, Visa, Asia, Cường Phát SG, Việt Long…
Bên cạnh đó, thị trường còn có nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan và Malaysia. Hàng nhập khẩu thường đa dạng hơn về quy cách, độ dày và các mác thép cường độ cao.
- Dezheng
- Baolai
- Huitong
- Youfa
- Cangzhou
- JFE
- Nippon
- v..v…
Bảng so sánh thép SHS trong nước và nhập khẩu
| Tiêu chí | Thép SHS sản xuất trong nước | Thép SHS nhập khẩu |
|---|---|---|
| Mác thép phổ biến | ASTM A500 Grade A, SS400, STKR400 | ASTM A500 Grade B, Grade C, S355, STKR490, Q355B… |
| Cường độ chịu lực | Thường thấp hơn, đáp ứng nhu cầu dân dụng và công nghiệp thông thường | Thường cao hơn, phù hợp công trình kết cấu chịu tải lớn |
| Quy cách | Chủ yếu các kích thước nhỏ và trung bình | Rất đa dạng từ cỡ nhỏ đến cỡ lớn |
| Độ dày thành | Chủ yếu độ dày mỏng và trung bình | Có đầy đủ độ dày, kể cả thành dày phục vụ kết cấu nặng |
| Kích thước lớn | Hạn chế, nhiều quy cách không sản xuất | Đa dạng, có thể cung cấp theo yêu cầu dự án |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS, TCVN | ASTM, EN, JIS, AS/NZS, GB/T… |
| Chủng loại | Chủ yếu SHS đen và SHS mạ kẽm | SHS đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng và nhiều loại chuyên dụng |
| Nguồn cung | Có sẵn, thời gian giao hàng nhanh | Phụ thuộc hàng tồn kho hoặc thời gian nhập khẩu |
| Giá thành | Thường thấp hơn | Thường cao hơn do chi phí nhập khẩu và vận chuyển |
| Ứng dụng | Nhà dân, cơ khí, nhà xưởng, kết cấu thông dụng | Nhà thép tiền chế, cầu đường, công trình công nghiệp, dự án yêu cầu cường độ cao |
Hướng dẫn chọn lựa
Thép SHS sản xuất trong nước là lựa chọn phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp thông thường nhờ giá thành cạnh tranh, thời gian giao hàng nhanh và nguồn cung ổn định.
Tuy nhiên, sản phẩm thường tập trung ở các quy cách nhỏ đến trung bình, độ dày không quá lớn và phổ biến với các mác thép như ASTM A500 Grade A, SS400 hoặc STKR400.
Đối với các dự án yêu cầu kích thước lớn, thành dày hoặc cường độ chịu lực cao, thép SHS nhập khẩu là lựa chọn phù hợp hơn.
Hàng nhập khẩu có ưu thế về sự đa dạng quy cách, nhiều mác thép như ASTM A500 Grade B, Grade C, STKR490, S355 hoặc Q355B, đáp ứng tốt các công trình nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp và các dự án hạ tầng quy mô lớn.
Trong thực tế, nhiều quy cách SHS cỡ lớn hoặc thành dày hiện vẫn phải nhập khẩu do chưa được sản xuất phổ biến trong nước.
Quy trình sản xuất thép SHS (thép hộp vuông)
Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu thép cuộn cán nóng (HRC)
Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn cán nóng (Hot Rolled Coil – HRC) đạt các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, EN hoặc GB/T. Tùy theo yêu cầu của sản phẩm, nhà sản xuất sẽ lựa chọn mác thép phù hợp như SS400, STKR400, ASTM A500 Grade B, S235JR hoặc Q235B để đảm bảo cơ tính và khả năng gia công.
Bước 2: Xả băng theo chiều rộng yêu cầu
Cuộn HRC được đưa vào dây chuyền xả băng (Slitting Line) để cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với kích thước hộp vuông cần sản xuất. Quá trình này yêu cầu độ chính xác cao nhằm đảm bảo kích thước thành phẩm đồng đều và hạn chế sai số.
Bước 3: Tạo hình thành ống tròn
Dải thép sau khi xả được đưa qua hệ thống nhiều cụm con lăn định hình liên tiếp. Các con lăn sẽ uốn dần mép thép để tạo thành hình ống tròn, chuẩn bị cho công đoạn hàn dọc.
Bước 4: Hàn cao tần (ERW)
Hai mép của ống thép được hàn kín bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (Electric Resistance Welding – ERW). Phương pháp này tạo ra mối hàn có độ bền cao, ít biến dạng, đảm bảo khả năng chịu lực và độ kín của sản phẩm mà không cần sử dụng vật liệu hàn bổ sung.
Bước 5: Gọt ba via mối hàn
Sau khi hàn, phần kim loại dư (ba via) ở mặt trong và mặt ngoài của mối hàn sẽ được loại bỏ bằng dao gọt chuyên dụng. Công đoạn này giúp bề mặt sản phẩm nhẵn hơn, tăng tính thẩm mỹ và tạo điều kiện thuận lợi cho các bước định hình tiếp theo.
Bước 6: Định hình từ ống tròn sang tiết diện vuông (SHS)
Ống thép tròn tiếp tục đi qua hệ thống con lăn định hình để chuyển đổi từ tiết diện tròn sang tiết diện vuông (Square Hollow Section – SHS). Các con lăn được thiết kế chính xác nhằm tạo ra bốn cạnh và bốn góc vuông đồng đều, đảm bảo kích thước và hình dạng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Bước 7: Nắn thẳng và kiểm tra kích thước
Sau khi tạo hình, thép SHS được nắn thẳng nhằm loại bỏ độ cong hoặc xoắn phát sinh trong quá trình sản xuất. Đồng thời, hệ thống đo tự động sẽ kiểm tra các thông số như kích thước cạnh, độ dày thành, độ vuông góc, độ thẳng và sai số kích thước để đảm bảo sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn.
Bước 8: Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Sản phẩm được cắt bằng máy cắt tự động theo chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc các chiều dài khác theo yêu cầu của khách hàng. Mặt cắt được xử lý gọn, vuông góc và hạn chế ba via.
Bước 9: Kiểm tra chất lượng, đóng bó và xuất xưởng
Thành phẩm trải qua quá trình kiểm tra cuối cùng về kích thước, cơ tính, chất lượng mối hàn, ngoại quan bề mặt và các chỉ tiêu kỹ thuật khác. Sau khi đạt yêu cầu, thép SHS được đóng bó bằng đai thép, dán nhãn nhận diện, lưu kho và xuất xưởng đến các đại lý hoặc công trình.
Đối với thép SHS mạ kẽm, sau khi hoàn thành sản xuất thép hộp đen, sản phẩm sẽ tiếp tục được đưa vào dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng hoặc được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm (GI) tùy theo chủng loại. Lớp mạ giúp tăng khả năng chống ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Đây hiện là quy trình sản xuất phổ biến nhất đối với thép SHS trên thế giới, được các nhà máy tại Việt Nam cũng như các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan và châu Âu áp dụng để sản xuất thép hộp vuông phục vụ xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Nhà phân phối thép SHS nổi bật
Thép Hùng Phát là đơn vị nhập khẩu và phân phối thép SHS uy tín tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp vuông đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng với nhiều quy cách từ hàng dân dụng đến kết cấu công nghiệp.
Sản phẩm được cung cấp theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN, AS/NZS và GB/T, đáp ứng nhu cầu của các công trình nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và xây dựng dân dụng.
Bên cạnh nguồn hàng trong nước, Thép Hùng Phát còn nhập khẩu trực tiếp thép SHS từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và các quốc gia khác, đồng thời hỗ trợ cắt quy cách, gia công và giao hàng trên toàn quốc.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội