Thép RHS là gì

Thép RHS là gì?

RHS là viết tắt của Rectangular Hollow Section, nghĩa là thép hộp chữ nhật. Đây là loại thép kết cấu có tiết diện rỗng hình chữ nhật, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội bằng phương pháp tạo hình và hàn cao tần (ERW), sau đó có thể để bề mặt thép đen hoặc mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.

Thép RHS có ưu điểm là chịu lực tốt theo cả hai phương, trọng lượng nhẹ hơn so với thép đặc nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cao. Nhờ tiết diện hình chữ nhật, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các kết cấu chịu tải theo một phương chính, giúp tối ưu vật liệu và giảm trọng lượng công trình.

Phân biệt RHS và SHS

  • RHS (Rectangular Hollow Section): Thép hộp chữ nhật, hai cạnh có kích thước khác nhau (ví dụ: 50×100 mm, 40×80 mm).
  • SHS (Square Hollow Section): Thép hộp vuông, bốn cạnh bằng nhau (ví dụ: 50×50 mm, 100×100 mm).
Phân biệt RHS SHS CHS
Phân biệt RHS SHS CHS

Nhu cầu tìm hiểu RHS là gì?

Nhu cầu tìm hiểu về thép RHS (Rectangular Hollow Section) thường đến từ nhiều nhóm đối tượng khác nhau, chủ yếu là những người đang thiết kế, thi công hoặc mua vật tư cho các công trình sử dụng kết cấu thép. Do có khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ gia công, RHS được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Các nhóm có nhu cầu tìm hiểu RHS phổ biến gồm:

  • Đơn vị tư vấn thiết kế và kỹ sư kết cấu: Tìm hiểu về kích thước, khả năng chịu lực, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và các thông số kỹ thuật để tính toán kết cấu.
  • Nhà thầu xây dựng và nhà thép tiền chế: Quan tâm đến quy cách, trọng lượng, khả năng cung ứng, giá thành và tiến độ giao hàng nhằm phục vụ thi công.
  • Xưởng cơ khí và gia công kim loại: Cần lựa chọn RHS phù hợp để chế tạo khung máy, băng tải, giá đỡ, xe chuyên dụng, lan can, cổng và các kết cấu hàn.
  • Chủ đầu tư và doanh nghiệp: Muốn so sánh giữa RHS với SHS, CHS hoặc thép hình H, I, U để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
  • Đơn vị mua hàng (Procurement): Tìm kiếm nhà cung cấp uy tín, chứng chỉ CO-CQ, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và báo giá cạnh tranh.
  • Sinh viên và người làm trong lĩnh vực kỹ thuật: Tra cứu khái niệm RHS, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn quốc tế và các ứng dụng thực tế để phục vụ học tập hoặc nghiên cứu.

Nói một cách đơn giản, RHS là tên gọi quốc tế của thép hộp chữ nhật, còn SHS là tên gọi quốc tế của thép hộp vuông. Đây đều là các dòng thép hộp kết cấu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Quy cách thông dụng của thép RHS (thép hộp chữ nhật)

Các kích thước phổ biến của thép RHS gồm 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120, 75×150, 100×200 mm…, với chiều dày từ khoảng 0,7 mm đến 12 mm hoặc lớn hơn tùy nhà sản xuất.

Thép hộp RHS được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASTM A500 (Hoa Kỳ)
  • EN 10219 (Châu Âu)
  • JIS G3466 (Nhật Bản)
  • AS/NZS 1163 (Úc – New Zealand)
  • BS EN 10210 (đối với thép hộp kết cấu cán nóng)

1/ Bảng tra thép hộp quy cách RHS cỡ nhỏ

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Đóng gói (Cây/Bó) Trọng lượng (kg/cây 6m)
10 × 30 0.7 50 2.53
10 × 30 0.8 50 2.87
10 × 30 0.9 50 3.21
10 × 30 1.0 50 3.54
10 × 30 1.1 50 3.87
10 × 30 1.2 50 4.20
10 × 30 1.4 50 4.83
12 × 12 0.7 100 1.47
12 × 12 0.8 100 1.66
12 × 12 0.9 100 1.85
12 × 12 1.0 100 2.03
12 × 12 1.1 100 2.21
12 × 12 1.2 100 2.39
12 × 12 1.4 100 2.72
13 × 26 0.7 105 2.46
13 × 26 0.8 105 2.79
13 × 26 0.9 105 3.12
13 × 26 1.0 105 3.45
13 × 26 1.1 105 3.77
13 × 26 1.2 105 4.08
13 × 26 1.4 105 4.70
13 × 26 1.5 105 5.00
12 × 32 0.7 50 2.79
12 × 32 0.8 50 3.17
12 × 32 0.9 50 3.55
12 × 32 1.0 50 3.92
12 × 32 1.1 50 4.29
12 × 32 1.2 50 4.65
12 × 32 1.4 50 5.36
12 × 32 1.5 50 5.71
12 × 32 1.8 50 6.73
12 × 32 2.0 50 7.39
14 × 14 0.7 100 1.74
14 × 14 0.8 100 1.97
14 × 14 0.9 100 2.19
14 × 14 1.0 100 2.41
14 × 14 1.1 100 2.63
14 × 14 1.2 100 2.84
14 × 14 1.4 100 3.25
14 × 14 1.5 100 3.45
16 × 16 0.7 100 2.00
16 × 16 0.8 100 2.27
16 × 16 0.9 100 2.53
16 × 16 1.0 100 2.79
16 × 16 1.1 100 3.04
16 × 16 1.2 100 3.29
16 × 16 1.4 100 3.78
16 × 16 1.5 100 4.01
20 × 20 0.7 100 2.53
20 × 20 0.8 100 2.87
20 × 20 0.9 100 3.21
20 × 20 1.0 100 3.54
20 × 20 1.1 100 3.87
20 × 20 1.2 100 4.20
20 × 20 1.4 100 4.83
20 × 20 1.5 100 5.14
20 × 20 1.8 100 6.05
20 × 20 2.0 100 6.63
20 × 25 0.7 64 2.86
20 × 25 0.8 64 3.25
20 × 25 0.9 64 3.63
20 × 25 1.0 64 4.01
20 × 25 1.1 64 4.39
20 × 25 1.2 64 4.76
20 × 25 1.4 64 5.49
20 × 25 1.5 64 5.85
20 × 25 1.8 64 6.90
20 × 25 2.0 64 7.57
25 × 25 0.7 100 2.86
25 × 25 0.8 100 3.25
25 × 25 0.9 100 3.63
25 × 25 1.0 100 4.01
25 × 25 1.1 100 4.39
25 × 25 1.2 100 4.76
25 × 25 1.4 100 5.49
25 × 25 1.5 100 5.85
25 × 25 1.8 100 6.90
25 × 25 2.0 100 7.57
20 × 30 0.7 77 3.19
20 × 30 0.8 77 3.62
20 × 30 0.9 77 4.06
20 × 30 1.0 77 4.48
20 × 30 1.1 77 4.91
20 × 30 1.2 77 5.33
20 × 30 1.4 77 6.15
20 × 30 1.5 77 6.56
20 × 30 1.8 77 7.75
20 × 30 2.0 77 8.52
15 × 35 0.7 90 3.19
15 × 35 0.8 90 3.62
15 × 35 0.9 90 4.06
15 × 35 1.0 90 4.48
15 × 35 1.1 90 4.91
15 × 35 1.2 90 5.33
15 × 35 1.4 90 6.15
15 × 35 1.5 90 6.56
15 × 35 1.8 90 7.75
15 × 35 2.0 90 8.52

2/ Bảng tra quy cách RHS cỡ trung bình nhỏ

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Đóng gói (Cây/Bó) Trọng lượng (kg/cây 6m)
30 × 30 0.7 81 3.85
30 × 30 0.8 81 4.38
30 × 30 0.9 81 4.90
30 × 30 1.0 81 5.43
30 × 30 1.1 81 5.94
30 × 30 1.2 81 6.46
30 × 30 1.4 81 7.47
30 × 30 1.5 81 7.97
30 × 30 1.8 81 9.44
30 × 30 2.0 81 10.40
30 × 30 2.3 81 11.80
30 × 30 2.5 81 12.72
30 × 30 2.8 81 14.05
30 × 30 3.0 81 14.92
20 × 40 0.7 72 3.85
20 × 40 0.8 72 4.38
20 × 40 0.9 72 4.90
20 × 40 1.0 72 5.43
20 × 40 1.1 72 5.94
20 × 40 1.2 72 6.46
20 × 40 1.4 72 7.47
20 × 40 1.5 72 7.97
20 × 40 1.8 72 9.44
20 × 40 2.0 72 10.80
20 × 40 2.3 72 12.72
20 × 40 2.5 72 14.05
20 × 40 2.8 72 14.92
25 × 40 0.7 60 4.18
25 × 40 0.8 60 4.75
25 × 40 0.9 60 5.33
25 × 40 1.0 60 5.90
25 × 40 1.1 60 6.46
25 × 40 1.2 60 7.02
25 × 40 1.4 60 8.13
25 × 40 1.5 60 8.68
25 × 40 1.8 60 10.29
25 × 40 2.0 60 11.34
25 × 40 2.3 60 12.89
25 × 50 0.7 72 4.83
25 × 50 0.8 72 5.51
25 × 50 0.9 72 6.18
25 × 50 1.0 72 6.84
25 × 50 1.1 72 7.50
25 × 50 1.2 72 8.15
25 × 50 1.4 72 9.45
25 × 50 1.5 72 10.09
25 × 50 1.8 72 11.98
25 × 50 2.0 72 13.23
25 × 50 2.3 72 15.05
25 × 50 2.5 72 16.25
25 × 50 2.8 72 18.01
25 × 50 3.0 72 19.16
25 × 50 3.2 72 20.29
25 × 75 1.0 48 10.09
25 × 75 1.1 48 10.98
25 × 75 1.2 48 12.74
25 × 75 1.8 48 16.22
25 × 75 2.0 48 17.94
40 × 40 0.7 49 5.16
40 × 40 0.8 49 5.88
40 × 40 0.9 49 6.60
40 × 40 1.0 49 7.31
40 × 40 1.1 49 8.02
40 × 40 1.2 49 8.72
40 × 40 1.4 49 10.11
40 × 40 1.5 49 10.80
40 × 40 1.8 49 12.83
40 × 40 2.0 49 14.17
40 × 40 2.3 49 16.14
40 × 40 2.5 49 17.43
40 × 40 2.8 49 19.33
40 × 40 3.0 49 20.57
30 × 50 0.7 60 5.16
30 × 50 0.8 60 5.88
30 × 50 0.9 60 6.60
30 × 50 1.0 60 7.31
30 × 50 1.1 60 8.02
30 × 50 1.2 60 8.72
30 × 50 1.4 60 10.11
30 × 50 1.5 60 10.80
30 × 50 1.8 60 12.83
30 × 50 2.0 60 14.17
30 × 50 2.3 60 16.14
30 × 50 2.5 60 17.43
30 × 50 2.8 60 19.33
30 × 50 3.0 60 20.57
30 × 60 0.8 50 6.64
30 × 60 0.9 50 7.45
30 × 60 1.0 50 8.25
30 × 60 1.1 50 9.05
30 × 60 1.2 50 9.85
30 × 60 1.4 50 11.43
30 × 60 1.5 50 12.21
30 × 60 1.8 50 14.53
30 × 60 2.0 50 16.05
30 × 60 2.3 50 18.30
30 × 60 2.5 50 19.78
30 × 60 2.8 50 21.97
30 × 60 3.0 50 23.40
30 × 90 1.0 48 12.16
30 × 90 1.1 48 13.24
30 × 90 1.2 48 15.38
30 × 90 1.5 48 16.45
30 × 90 1.8 48 19.61
30 × 90 2.0 48 21.70

3/ Bảng tra quy cách RHS cỡ trung bình

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Đóng gói (Cây/Bó) Trọng lượng (kg/cây 6m)
50 × 50 1.0 36 9.19
50 × 50 1.1 36 10.09
50 × 50 1.2 36 10.98
50 × 50 1.4 36 12.74
50 × 50 1.5 36 13.62
50 × 50 1.8 36 16.22
50 × 50 2.0 36 17.94
50 × 50 2.3 36 20.47
50 × 50 2.5 36 22.14
50 × 50 2.8 36 24.60
50 × 50 3.0 36 26.23
50 × 50 3.2 36 27.83
50 × 50 3.5 36 30.20
60 × 60 1.1 25 12.16
60 × 60 1.2 25 13.24
60 × 60 1.4 25 15.38
60 × 60 1.5 25 16.45
60 × 60 1.8 25 19.61
60 × 60 2.0 25 21.70
60 × 60 2.3 25 24.80
60 × 60 2.5 25 26.85
60 × 60 2.8 25 29.88
60 × 60 3.0 25 31.88
60 × 60 3.2 25 33.86
60 × 60 3.5 25 36.79
40 × 60 1.0 40 9.19
40 × 60 1.1 40 10.09
40 × 60 1.2 40 10.98
40 × 60 1.4 40 12.74
40 × 60 1.5 40 13.62
40 × 60 1.8 40 16.22
40 × 60 2.0 40 17.94
40 × 60 2.3 40 20.47
40 × 60 2.5 40 22.14
40 × 60 2.8 40 24.60
40 × 60 3.0 40 26.23
40 × 60 3.2 40 27.83
40 × 60 3.5 40 30.20
40 × 80 1.1 32 12.16
40 × 80 1.2 32 13.24
40 × 80 1.4 32 15.38
40 × 80 1.5 32 16.45
40 × 80 1.8 32 19.61
40 × 80 2.0 32 21.70
40 × 80 2.3 32 24.80
40 × 80 2.5 32 26.85
40 × 80 2.8 32 29.88
40 × 80 3.0 32 31.88
40 × 80 3.2 32 33.86
40 × 80 3.5 32 36.79
45 × 90 1.2 32 14.93
45 × 90 1.4 32 17.36
45 × 90 1.5 32 18.57
45 × 90 1.8 32 22.16
45 × 90 2.0 32 24.53
45 × 90 2.3 32 28.05
45 × 90 2.5 32 30.38
45 × 90 2.8 32 33.84
45 × 90 3.0 32 36.12
45 × 90 3.2 32 38.38
45 × 90 3.5 32 41.74

4/ Bảng tra quy cách RHS cỡ trung bình lớn

Kích thước (mm) Độ dày (mm) Đóng gói (Cây/Bó) Trọng lượng (kg/cây 6m)
40 × 100 1.4 24 18.02
40 × 100 1.5 24 19.27
40 × 100 1.8 24 23.01
40 × 100 2.0 24 25.47
40 × 100 2.3 24 29.14
40 × 100 2.5 24 31.56
40 × 100 2.8 24 35.15
40 × 100 3.0 24 37.53
40 × 100 3.2 24 39.89
40 × 100 3.5 24 43.39
40 × 100 3.8 24 46.85
40 × 100 4.0 24 49.13
50 × 100 1.4 18 19.34
50 × 100 1.5 18 20.69
50 × 100 1.8 18 24.70
50 × 100 2.0 18 27.36
50 × 100 2.3 18 31.30
50 × 100 2.5 18 33.91
50 × 100 2.8 18 37.79
50 × 100 3.0 18 40.36
50 × 100 3.2 18 42.90
50 × 100 3.5 18 46.69
50 × 100 3.8 18 50.43
50 × 100 4.0 18 52.90
75 × 75 1.4 16 19.34
75 × 75 1.5 16 20.69
75 × 75 1.8 16 24.70
75 × 75 2.0 16 27.36
75 × 75 2.3 16 31.30
75 × 75 2.5 16 33.91
75 × 75 2.8 16 37.79
75 × 75 3.0 16 40.36
75 × 75 3.2 16 42.90
75 × 75 3.5 16 46.69
75 × 75 3.8 16 50.43
75 × 75 4.0 16 52.90
90 × 90 1.4 16 23.30
90 × 90 1.5 16 24.93
90 × 90 1.8 16 29.79
90 × 90 2.0 16 33.01
90 × 90 2.3 16 37.80
90 × 90 2.5 16 40.98
90 × 90 2.8 16 45.70
90 × 90 3.0 16 48.83
90 × 90 3.2 16 51.94
90 × 90 3.5 16 56.58
90 × 90 3.8 16 61.17
90 × 90 4.0 16 64.21
60 × 120 1.4 18 23.30
60 × 120 1.5 18 24.93
60 × 120 1.8 18 29.79
60 × 120 2.0 18 33.01
60 × 120 2.3 18 37.80
60 × 120 2.5 18 40.98
60 × 120 2.8 18 45.70
60 × 120 3.0 18 48.83
60 × 120 3.2 18 51.94
60 × 120 3.5 18 56.58
60 × 120 3.8 18 61.17
60 × 120 4.0 18 64.21

5/ Bảng tra quy cách RHS cỡ lớn

Quy cách (mm) Dài (m) Trọng lượng (kg/cây)
Thép hộp 100×100×2.0 6 36.78
Thép hộp 100×100×2.5 6 45.69
Thép hộp 100×100×2.8 6 50.98
Thép hộp 100×100×3.0 6 54.49
Thép hộp 100×100×3.5 6 79.66
Thép hộp 100×100×3.8 6 68.33
Thép hộp 100×100×4.0 6 71.74
Thép hộp 100×100×5.0 6 89.49
Thép hộp 100×100×10 6 169.56
Thép hộp 100×140×6.0 6 128.86
Thép hộp 100×150×2.0 6 46.20
Thép hộp 100×150×2.5 6 54.46
Thép hộp 100×150×2.8 6 64.17
Thép hộp 100×150×3.2 6 73.04
Thép hộp 100×150×3.5 6 79.66
Thép hộp 100×150×3.8 6 86.23
Thép hộp 100×150×4.0 6 90.58
Thép hộp 100×200×2.0 6 55.62
Thép hộp 100×200×2.5 6 69.24
Thép hộp 100×200×3.0 6 77.36
Thép hộp 100×200×3.2 6 88.12
Thép hộp 100×200×3.5 6 96.14
Thép hộp 100×200×3.8 6 104.12
Thép hộp 100×200×4.0 6 109.42
Thép hộp 100×200×8.0 6 214.02
Thép hộp 120×120×5.0 6 108.33
Thép hộp 120×120×6.0 6 128.87
Thép hộp 140×140×5.0 6 127.17
Thép hộp 140×140×6.0 6 151.47
Thép hộp 140×140×8.0 6 198.95
Thép hộp 150×150×2.0 6 55.62
Thép hộp 150×150×2.5 6 69.24
Thép hộp 150×150×2.8 6 77.36
Thép hộp 150×150×4.0 6 109.42
Thép hộp 150×150×5.0 6 136.59
Thép hộp 150×250×5.0 6 183.69
Thép hộp 150×250×8.0 6 289.38
Thép hộp 160×160×5.0 6 146.01
Thép hộp 160×160×6.0 6 174.08
Thép hộp 160×160×6.0 6 196.69
Thép hộp 160×160×8.0 6 229.09
Thép hộp 160×160×12 6 334.80
Thép hộp 180×180×5.0 6 165.79
Thép hộp 180×180×6.0 6 196.69
Thép hộp 180×180×8.0 6 259.24
Thép hộp 180×180×10 6 320.28
Thép hộp 200×200×10 6 357.96
Thép hộp 200×200×12 6 425.03
Thép hộp 300×300×8.0 6 440.10
Thép hộp 300×300×10 6 546.36
Thép hộp 300×300×12 6 651.11

Xem thêm:

Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)
Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)

Phân loại thép RHS chi tiết (thép hộp chữ nhật)

RHS (Rectangular Hollow Section) là thép hộp chữ nhật có tiết diện rỗng hình chữ nhật. Trên thị trường hiện nay, thép RHS được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau như sau:

1. Phân loại theo phương pháp sản xuất

Thép RHS cán nóng (Hot Finished RHS)

Được tạo hình từ thép cán nóng, sau đó hàn và xử lý nhiệt. Sản phẩm có cơ tính tốt, khả năng chịu tải cao, ứng suất dư thấp, phù hợp với các công trình kết cấu thép, cầu đường và công nghiệp nặng.

Thép RHS cán nguội (Cold Formed RHS)

Được sản xuất bằng cách tạo hình nguội từ thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc cán nguội (CRC), sau đó hàn cao tần. Đây là dòng sản phẩm phổ biến nhất nhờ giá thành hợp lý, bề mặt đẹp và độ chính xác kích thước cao.

2. Phân loại theo bề mặt

Thép RHS đen

Là loại chưa được mạ kẽm, bề mặt có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên của thép. Thích hợp sử dụng trong nhà hoặc được sơn phủ chống gỉ sau khi lắp đặt.

Thép RHS mạ kẽm nhúng nóng

Sau khi sản xuất, thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp mạ dày, có khả năng chống ăn mòn rất tốt, phù hợp với môi trường ngoài trời, ven biển và nơi có độ ẩm cao.

Thép RHS mạ kẽm điện phân (xi mạ kẽm)

Lớp mạ mỏng hơn so với nhúng nóng nhưng có bề mặt sáng đẹp, thường dùng trong cơ khí, nội thất và các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

3. Phân loại theo vật liệu

RHS thép carbon

Đây là dòng phổ biến nhất, sử dụng các mác thép như SS400, Q235, S235JR, S275JR, ASTM A500 Grade A/B/C, ASTM A36…, phù hợp với hầu hết các công trình dân dụng và công nghiệp.

RHS thép cường độ cao

Được sản xuất từ các mác thép như S355JRH, S355J2H, Q355B, ASTM A500 Grade C…, có khả năng chịu lực lớn, thường dùng trong kết cấu nhà thép tiền chế, cầu trục và công trình chịu tải trọng cao.

4. Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất

Một số tiêu chuẩn phổ biến gồm:

  • ASTM A500 (Hoa Kỳ)
  • EN 10219 (Châu Âu)
  • EN 10210 (Châu Âu – cán nóng)
  • JIS G3466 (Nhật Bản)
  • AS/NZS 1163 (Úc – New Zealand)
  • GB/T 6728 (Trung Quốc)

5. Phân loại theo kích thước

RHS được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau:

  • RHS cỡ nhỏ: 20×40, 25×50, 30×60, 40×60 mm…
  • RHS cỡ trung: 50×100, 75×150, 100×150, 100×200 mm…
  • RHS cỡ lớn: 150×250, 200×300, 250×350, 300×400 mm…

Độ dày thành thép thường từ 1,2 mm đến trên 16 mm, tùy theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất.

6. Phân loại theo xuất xứ

  • RHS sản xuất tại Việt Nam
  • RHS nhập khẩu

Mỗi loại có ưu điểm riêng về chất lượng, quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật và giá thành, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.

Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)
Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)

Giá bán thép RHS theo chủng loại

Giá này chỉ để tham khảo

LH 0939 287 123 để được tư vấn

Loại thép RHS Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) Ghi chú
RHS đen 15.500 – 17.500 Phù hợp kết cấu trong nhà, cơ khí chế tạo, nhà xưởng
RHS mạ kẽm 17.000 – 19.500 Chống ăn mòn tốt, sử dụng phổ biến cho công trình dân dụng và công nghiệp
RHS mạ kẽm nhúng nóng 21.000 – 28.000 Khả năng chống gỉ cao, thích hợp môi trường ngoài trời, ven biển, hóa chất

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và thường được tính theo kg hoặc cây 6 m. Giá thực tế sẽ phụ thuộc vào quy cách (SHS/RHS), độ dày, mác thép (SS400, STKR400, ASTM A500…), tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ (Việt Nam hoặc nhập khẩu), khối lượng đơn hàng, chi phí gia công (cắt, chấn, mạ) và địa điểm giao hàng. Đối với các đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án, nhà cung cấp thường có chính sách chiết khấu riêng.

Chi tiết về mác thép của RHS

Bảng thành phần hóa học các mác thép RHS

Mác thép Tiêu chuẩn C (%) Mn (%) Si (%)
SS400 JIS G3101 ≤0.25 ≤1.40 ≤0.35
STKR400 JIS G3466 ≤0.25 ≤1.40 ≤0.35
STKR490 JIS G3466 ≤0.18 ≤1.50 ≤0.55
ASTM A500 Grade B ASTM A500 ≤0.26 ≤1.35
ASTM A500 Grade C ASTM A500 ≤0.23 ≤1.35
S235JR EN 10025 ≤0.17 ≤1.40 ≤0.35
S275JR EN 10025 ≤0.21 ≤1.50 ≤0.35
S355JR EN 10025 ≤0.24 ≤1.60 ≤0.55
Q235B GB/T 700 ≤0.22 ≤1.40 ≤0.35
Q355B GB/T 1591 ≤0.24 ≤1.60 ≤0.55

Bảng cơ tính các mác thép RHS

Mác thép Tiêu chuẩn Giới hạn chảy

(MPa)

Độ bền kéo

(MPa)

Độ giãn dài

(%)

SS400 JIS G3101 ≥245 400–510 ≥17
STKR400 JIS G3466 ≥245 400–510 ≥23
STKR490 JIS G3466 ≥325 490–610 ≥23
ASTM A500 Grade B ASTM A500 ≥315 ≥400 ≥23
ASTM A500 Grade C ASTM A500 ≥345 ≥427 ≥21
S235JR EN 10025 ≥235 360–510 ≥26
S275JR EN 10025 ≥275 410–560 ≥23
S355JR EN 10025 ≥355 470–630 ≥22
Q235B GB/T 700 ≥235 370–500 ≥26
Q355B GB/T 1591 ≥355 470–630 ≥21

Lưu ý: Các giá trị trên là giới hạn tiêu chuẩn của từng mác thép. Thành phần hóa học và cơ tính thực tế có thể thay đổi đôi chút tùy theo nhà sản xuất, kích thước thép hộp RHS và phiên bản tiêu chuẩn áp dụng.

Ứng dụng của thép RHS

Nhờ khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao, thép RHS được sử dụng rộng rãi trong:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế.
  • Khung nhà xưởng, nhà kho.
  • Cột và dầm kết cấu.
  • Khung máy, bệ máy.
  • Cầu thang, lan can, hàng rào.
  • Khung xe, container.
  • Kết cấu cơ khí và nội thất.
  • Hệ thống giàn năng lượng mặt trời.
Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)
Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)

Nguồn gốc và xuất xứ của thép RHS

Xuất xứ Việt Nam

Tại Việt Nam, thép RHS được sản xuất bởi nhiều nhà máy lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, TVP, Vina One, Nam Hưng, Visa, Sendo, Asia, 190, CuongphatSG, Sunrise, Kimsteel, Sunsco, Phú Xuân Việt, Kim Hồng Lợi… với các quy cách phổ biến phục vụ xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.

Xem thêm:

Xuất xứ nhập khẩu

Bên cạnh nguồn hàng trong nước, thị trường Việt Nam cũng nhập khẩu lượng lớn thép RHS từ nhiều quốc gia như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia và Indonesia.

Trong đó, hàng Trung Quốc có ưu thế về sự đa dạng quy cách, đặc biệt là các kích thước lớn và độ dày mà các nhà máy trong nước chưa sản xuất; trong khi thép từ Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan được đánh giá cao về chất lượng, độ chính xác kích thước và khả năng đáp ứng các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.

Tùy theo nhu cầu sử dụng, người mua có thể lựa chọn thép RHS sản xuất trong nước để tối ưu chi phí và thời gian giao hàng, hoặc lựa chọn hàng nhập khẩu đối với các quy cách đặc biệt, mác thép cường độ cao hoặc các tiêu chuẩn quốc tế chuyên dụng.

Quy trình sản xuất thép RHS (thép hộp chữ nhật)

Thép RHS (Rectangular Hollow Section) được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp tạo hình từ thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc thép cuộn cán nguội (CRC), sau đó hàn cao tần để tạo thành thép hộp chữ nhật. Quy trình sản xuất hiện đại giúp sản phẩm có kích thước chính xác, bề mặt đẹp và đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM A500, EN 10219, JIS G3466, AS/NZS 1163.

Quy trình sản xuất cơ bản gồm các bước sau:

1. Lựa chọn nguyên liệu

Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn chất lượng cao, thường là thép cán nóng hoặc cán nguội, có thành phần hóa học và cơ tính phù hợp với tiêu chuẩn sản xuất.

2. Xả cuộn và cắt băng thép

Cuộn thép được đưa vào máy xả cuộn, sau đó cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với kích thước thép RHS cần sản xuất.

3. Tạo hình

Dải thép được đưa qua hệ thống nhiều dàn con lăn để uốn dần từ dạng phẳng thành dạng ống tròn, sau đó tiếp tục ép định hình thành tiết diện hình chữ nhật (RHS).

4. Hàn cao tần (ERW)

Hai mép thép được nung nóng bằng dòng điện cao tần (Electric Resistance Welding – ERW) rồi ép chặt với nhau để tạo thành mối hàn dọc. Phần gờ hàn bên trong và bên ngoài được cắt bỏ nhằm đảm bảo bề mặt nhẵn và kích thước chính xác.

5. Hiệu chỉnh kích thước

Sau khi hàn, thép được đưa qua các cụm con lăn hiệu chỉnh để đảm bảo chiều rộng, chiều cao, độ vuông góc và độ thẳng của sản phẩm đúng theo dung sai quy định.

6. Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn

Thép RHS được cắt bằng hệ thống cắt tự động theo các chiều dài tiêu chuẩn như 6 m, 9 m, 12 m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

7. Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra toàn diện về kích thước, độ dày, độ thẳng, chất lượng mối hàn, cơ tính và ngoại quan. Một số nhà máy còn thực hiện các thử nghiệm như kiểm tra siêu âm mối hàn, thử kéo, thử uốn hoặc thử độ kín tùy theo tiêu chuẩn áp dụng.

8. Xử lý bề mặt (nếu có)

Tùy theo yêu cầu sử dụng, thép RHS có thể được:

  • Giữ nguyên bề mặt thép đen.
  • Mạ kẽm điện phân (xi mạ kẽm).
  • Mạ kẽm nhúng nóng sau khi sản xuất để tăng khả năng chống ăn mòn.

9. Đóng bó và xuất xưởng

Các thanh thép sau khi đạt yêu cầu sẽ được bó thành kiện, đai thép chắc chắn, dán nhãn ghi rõ quy cách, mác thép, tiêu chuẩn, số lô và xuất xưởng đến đại lý hoặc công trình.

Nhờ quy trình sản xuất khép kín và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép RHS có độ chính xác cao về kích thước, mối hàn ổn định, khả năng chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, nhà tiền chế, cơ khí chế tạo, hạ tầng giao thông và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)
Thép RHS (Thép hộp chữ nhật)

Tìm 1 nơi bán RHS uy tín và tin cậy

Thép Hùng Phát là đơn vị nhập khẩu và phân phối thép RHS (Rectangular Hollow Section) uy tín tại Việt Nam, cung cấp đa dạng các quy cách từ thép hộp chữ nhật thông dụng đến các kích thước lớn, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp và cơ khí chế tạo.

Với hệ thống kho hàng quy mô lớn tại TP.HCM và Hà Nội, cùng nguồn hàng được nhập khẩu trực tiếp và phân phối từ nhiều thương hiệu trong nước và quốc tế, Thép Hùng Phát có khả năng cung ứng nhanh các sản phẩm RHS theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN và GB/T.

Bên cạnh chất lượng sản phẩm ổn định, công ty còn hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu, giao hàng trên toàn quốc và tư vấn kỹ thuật, giúp khách hàng lựa chọn đúng chủng loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn