Thép hình V63 x 63 (Sắt V63)

Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy và uy tín trong ngành sắt thép với nhiều năm kinh nghiệm, đồng hành hàng vạn công trình lớn nhỏ toàn quốc

Thông tin cơ bản

– Tên gọi: Sắt V63, sắt V63, thép hình V63x63.

– Độ dày: 5mm, 6mm, 7mm.

– Chiều dài: 6m, 12m, theo yêu cầu.

– Khối lượng:  22.98 – 33.91 ( kg/6m).

Phân loại: thép đen, thép mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.

Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540.

– Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

– Xuất xứ: Nội địa và nhập khẩu.

– Giá : 344.000 – 508.000đ/6m.

Danh mục:

Mô tả

Thép hình V63 x 63 (sắt V63) là loại thép góc có kích thước cạnh 63mm, thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và gia công sản xuất. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về thép hình V63

Thép hình V63
Thép hình V63 x 5ly

 

Thép hình V63x63 (Sắt V63)

Thép V63 x 63  là loại thép V đều cạnh với kích thước 2 cạnh đều nhau và bằng 63 mm. Đây là loại thép hình có nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại thép khác, đặc biệt là khả năng chịu được cường lực rất lớn, không bị biến dạng khi va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao.

Thép Hùng Phát phân phối thép V63 mọi độ dày từ các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng chuẩn và nguồn hàng ổn định cho mọi công trình.

Thông tin cơ bản

  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR, v.v.
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM, JIS G3101, TCVN EN 10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, TCVN 7571, v.v.
  • Độ dày: đầy đủ độ dày từ 2mm đến 35mm
  • Chiều dài cây thép: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Thương hiệu: An Khánh, Nhà Bè, VinaOne, Đại Việt, Á Châu, Osaka Steel, JFE Steel, Hyundai Steel, Tanshang Steel, v.v.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Đài Loan, Nga, Nhật Bản, Châu Âu, v.v..
Thép hình V63 (L63)
Thép hình V63 (L63) x 6ly

Bảng theo dõi quy cách độ dày và trọng lượng

  • Lưu ý sản phẩm sẽ có sự chênh lệch ±5% về các thông số vì đến từ các nguồn nhà máy trong nước và hàng nhập khẩu là khác nhau
Tên hàng hóa Quy cách Khối lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m
Thép hình V63 V 63x 63x 4lyx6m 3.58 21.5 Kg
V 63x 63x 5lyx6m 4.50 27.0 Kg
V 63x 63x 6lyx6m 4.75 28.5 Kg
Thép hình V63 x 63 x 6mm
Thép hình V63 x 63 x 6mm

Phân loại thép hình V63

Sắt V63x63 hay thép V63x63 được chia làm nhiều loại khác nhau để phục vụ đa dạng nhu cầu của người sử dụng. Dựa vào đặc tính lớp mạ kẽm bề mặt, có thể chia làm 3 loại đặc trưng sau:

1-Thép hình V63 đen:

Là loại thép với chất lượng và màu sắc nguyên bản của thép nền, loại này không được mạ lớp kẽm bảo vệ nên khả năng chống chịu môi trường.

Thép hình V63 đen, ảnh từ Thép Hùng Phát

2-Thép hình V63 mạ kẽm:

Là loại thép được phủ mạ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân trên bề mặt để tăng độ bền, khả năng chống oxy hóa, làm thép sáng bóng và tăng tính thẩm mỹ .

Thép hình V63x63 mạ kẽm, ảnh từ Thép Hùng Phát

3-Thép hình V63 nhúng nóng:

Là loại thép được nhúng mạ trong bể kẽm nóng chảy có nhiệt độ 450°C. Phương pháp này tạo nên lớp kẽm khá dày trên bề mặt thép. Đây là phương pháp mạ kẽm bảo đảm chất lượng bền bỉ nhất trên thị trường hiện nay, giúp thanh thép có thể chống chịu tốt ngay cả trong môi trường muối biển, ba-giơ và axit. Nhược điểm là bề mặt lớp kẽm không sáng bóng và hơi sần sùi.

Thép hình V63 nhúng nóng, ảnh từ Thép Hùng Phát

Xếp chất lượng theo thứ tự: Thép đen < mạ kẽm < mạ kẽm nhúng nóng.

Bảng giá theo quy cách của thép V63, V60, V65

Sau đây là quy cách và bảng giá thép V63, V65, V60

Quy cách Độ dày Chiều dài Giá thép cây 6m (vnđ)
Thép đen Thép mạ kẽm Thép mạ kẽm nhúng nóng
Thép V60x60x4mm 4mm 6m 327.816 393.379 480.797
Thép V60x60x5mm 5mm 6m 406.238 487.485 595.815
Thép V60x60x6mm 6mm 6m 483.246 579.895 708.761
Thép V63x63x4mm 4mm 6m 344.772 413.726 505.666
Thép V63x63x5mm 5mm 6m 427.433 512.919 626.901
Thép V63x63x6mm 6mm 6m 508.680 610.416 746.064
Thép V65x65x5mm 5mm 6m 441.563 529.875 647.625
Thép V65x65x6mm 6mm 6m 525.636 630.763 770.933
Thép V65x65x8mm 8mm 6m 689.544 827.453 1.011.331

Lưu ý:Giá thép V hiện tại có thể thay đổi theo giá thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất theo từng thời điểm, vui lòng liên hệ Hotline: 0938 437 123

Một số sản phầm liên quan có thể bạn cần:

Nhà máy thép V63 nổi bật tại Việt Nam

1. V63 Á Châu

Một trong những thương hiệu nội địa được sử dụng phổ biến cho thép hình V63.

  • Nguồn hàng ổn định
  • Kích thước và dung sai tương đối đều
  • Phù hợp cho kết cấu dân dụng và công nghiệp

2. V63 An Khánh

Thương hiệu thép hình trong nước có nhà máy ở cả miền Nam và miền Bắc được nhiều nhà thầu sử dụng.

  • V63 sản xuất chính quy
  • Phù hợp thi công kết cấu khung, giằng, liên kết
  • Thường có CO/CQ đầy đủ theo lô

3. V63 Nhà Bè (VNsteel)

Tên gọi phổ biến cho thép V63 sản xuất bởi công ty Cổ phần Thép Nhà Bè – VNSteel.

  • Sản lượng lớn, phân phối rộng
  • Nhiều đại lý sẵn hàng
  • Cần kiểm chứng lô hàng để đảm bảo đồng đều

4. V63 Vinaone

Thép hình V63 trong danh mục sản phẩm Vinaone.

  • Đa dạng quy cách
  • Chất lượng ổn định
  • Thường được dùng trong xây dựng dân dụng, khung thép

5. V63 Đại Việt

Nhà máy khác khu vực phía Bắc VN có sản xuất thép hình V63.

  • Nhiều đại lý phân phối
  • Giá cạnh tranh
  • Phù hợp các công trình phổ thông

Link dẫn Các hãng sản xuất V63 nổi bật:

Thép hình V63
Thép hình V63

Chủng loại thép V63 trên thị trường: đúc/ chấn

Hiện nay, thép V63 trên thị trường chủ yếu có 2 chủng loại sản xuất phổ biếnthép V63 đúcthép V63 chấn, mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng khác nhau:

1. Thép hình V63 đúc (cán nóng)

  • Quy trình: Được cán nóng trực tiếp từ phôi thép, hình thành góc V nguyên khối.
  • Đặc điểm: Bề mặt nhám, có màu xanh đen do quá trình cán nóng. Độ dày đồng đều, kích thước chuẩn xác. Độ bền cao, chịu lực tốt.
  • Ứng dụng: Kết cấu chịu lực, khung sườn công trình, nhà thép tiền chế, giàn mái, dầm, kèo…

2. Thép hình V63 chấn (chấn từ thép tấm)

  • Quy trình: Dùng thép tấm (thường là thép CT3 hoặc thép mạ kẽm) chấn bằng máy để tạo góc V theo yêu cầu.
  • Đặc điểm: Có thể đặt theo độ dày, chiều dài, góc mở/khép. Bề mặt phẳng mịn hơn, dễ gia công, có thể mạ kẽm trước hoặc sau. Kích thước có thể linh hoạt nhưng không liền khối như thép đúc.
  • Ứng dụng: Gia cố bản mã, khung phụ, kết cấu nhẹ, các vị trí không chịu lực lớn.

Các công trình sử dụng thép hình V63 để làm gì?

Thép hình V63 là loại thép góc có kích thước vừa phải, được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình xây dựng và lĩnh vực cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu của thép V63:

1. V63 Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp

  • Làm thanh giằng, giá đỡ, khung phụ, thanh chống trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà cao tầng.
  • Dùng trong kết cấu cầu thang, lan can, mái che, giàn mái, vách ngăn.
  • Gia cố các hạng mục như móng, cột, dầm phụ tại các vị trí cần gia cường kết cấu.

2. V63 Trong cơ khí chế tạo

  • Sử dụng làm khung máy móc, giá kệ, băng tải, bệ đỡ thiết bị trong các xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất.
  • Dễ hàn, cắt, đục lỗ để lắp ráp hệ thống máy hoặc kết cấu khung.

3. V63 Trong ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật

  • Làm lan can cầu đường, khung biển báo giao thông, kết cấu phụ cầu vượt.
  • Gia cố mố trụ, khung chống sạt lở, thanh giằng công trình ngầm.

4. V63 Trong ngành điện và viễn thông

  • Dùng làm giá đỡ cáp, thang máng cáp, khung đỡ tủ điện, giàn anten, trụ đỡ thiết bị viễn thông.

5. V63 Trong lĩnh vực dân dụng và trang trí nội – ngoại thất

  • Gia công làm bàn ghế khung sắt, kệ sắt, khung cửa, cổng rào, khung bảng hiệu.

Chất lượng được ưa chuộng dùng trong nhiều hạng mục kết cấu
Chất lượng được ưa chuộng dùng trong nhiều hạng mục kết cấu

Tùy vào yêu cầu chịu lực và mục đích sử dụng, thép V63 có thể được chọn loại đúc hoặc chấn để tối ưu chi phí và kỹ thuật thi công. Đây là dòng thép hình lý tưởng cho nhiều hạng mục công trình vừa và nhỏ.

Các tính chất kỹ thuật của chất liệu sản xuất

Dưới đây là tổng hợp thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn, cùng quy trình sản xuất và đóng gói thép hình V63 – một trong những dòng thép góc phổ biến được dùng trong kết cấu xây dựng và cơ khí chế tạo:

1. Tỷ lệ phần trăm các chất trong mác thép

(tham khảo theo mác thép SS400, S275JR, Q235, A36)
Thành phần hóa học có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, EN, TCVN…), dưới đây là bảng điển hình:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.25
Mn (Mangan) ≤ 1.40
Si (Silic) ≤ 0.60
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050
P (Phốt pho) ≤ 0.050
Fe (Sắt) Còn lại
Thuộc tính Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Yield Strength) 235 – 275 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) 370 – 490 MPa
Độ dãn dài (Elongation) ≥ 20%
Độ cứng (Hardness HB) ~120 – 160 HB
Tiêu chuẩn Quốc gia Tên gọi tương đương
JIS G3192 Nhật Bản SS400
ASTM A36 Mỹ A36
EN 10025 Châu Âu S275JR, S235JR
TCVN 1656 Việt Nam Q235, SS400

Thép hình V63 (63 x 63 mm) là loại thép góc được sản xuất bằng công nghệ cán nóng liên tục, giúp tạo ra sản phẩm có độ bền cơ học cao, kích thước ổn định và bề mặt đặc trưng của thép cán nóng. Quy trình sản xuất thường trải qua các công đoạn chính sau:

Lựa chọn nguyên liệu đầu vào

Nguyên liệu dùng để sản xuất thép V63 thường là phôi thép vuông hoặc phôi tròn có hàm lượng carbon thấp đến trung bình, đảm bảo khả năng cán và tạo hình tốt. Phôi phải đạt các tiêu chuẩn luyện kim về thành phần hóa học, độ sạch tạp chất và cấu trúc kim loại, thường tương đương các mác thép kết cấu thông dụng như SS400 hoặc ASTM A36.

Gia nhiệt phôi thép

Sau khi kiểm tra chất lượng ban đầu, phôi thép được đưa vào lò nung công nghiệp để gia nhiệt ở nhiệt độ khoảng 1.100 – 1.250°C. Quá trình nung giúp thép đạt trạng thái dẻo, thuận lợi cho việc biến dạng trong quá trình cán. Việc kiểm soát nhiệt độ lò nung rất quan trọng để đảm bảo phôi được nung đều, tránh hiện tượng nứt hoặc cháy bề mặt thép.

Cán nóng tạo hình

Phôi sau khi nung nóng sẽ được đưa vào dây chuyền cán nhiều trục. Qua từng cụm trục cán, phôi thép được kéo dài và tạo hình dần dần cho đến khi đạt dạng chữ V với kích thước tiêu chuẩn 63 x 63 mm. Công đoạn này đòi hỏi hệ thống máy cán chính xác để đảm bảo độ dày cánh thép, góc vuông và kích thước cạnh đúng theo quy chuẩn kỹ thuật.

Làm nguội và kiểm tra chất lượng

Sau khi ra khỏi dây chuyền cán, thép V63 được làm nguội bằng không khí tự nhiên hoặc hệ thống quạt gió cưỡng bức để ổn định cấu trúc kim loại. Tiếp theo, sản phẩm sẽ được kiểm tra chất lượng bao gồm:

  • Kiểm tra kích thước cạnh và độ dày
  • Kiểm tra độ thẳng của thanh thép
  • Phát hiện vết nứt, cong vênh hoặc khuyết tật bề mặt
  • Kiểm tra trọng lượng và dung sai sản phẩm

Chỉ những thanh thép đạt yêu cầu kỹ thuật mới được chuyển sang công đoạn tiếp theo.

Cắt chiều dài và đóng gói

Sau khi kiểm định chất lượng, thép V63 được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn bằng máy cắt chuyên dụng. Các chiều dài phổ biến trên thị trường gồm 6m, 9m hoặc 12m, ngoài ra nhà máy cũng có thể cắt theo quy cách riêng của khách hàng phục vụ gia công hoặc thi công công trình.

Cuối cùng, thép được đóng bó để thuận tiện cho vận chuyển và lưu kho. Mỗi bó thường có trọng lượng khoảng 1 tấn hoặc theo số lượng thanh/bó tùy yêu cầu khách hàng. Các bó thép được buộc chặt bằng dây thép chuyên dụng, gắn nhãn mã hàng, quy cách và lô sản xuất, sau đó xuất kho đến các đại lý hoặc công trình.

Nhờ quy trình sản xuất kiểm soát chặt chẽ từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm, thép hình V63 cán nóngđộ bền cao, khả năng chịu lực tốt và kích thước ổn định, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong kết cấu xây dựng, cơ khí và chế tạo công nghiệp.

Dịch vụ kèm theo

Nếu bạn cần thép hình V63 mạ kẽm nhúng nóng, quy trình sẽ thêm bước mạ sau khi cán và làm sạch bề mặt:

Tẩy rỉ – rửa nước – mạ nhúng kẽm – làm nguội – kiểm tra lớp mạ – đóng gói. (Thời gian mạ thường từ 2–4 ngày với nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát.)

Thép Hùng Phát là nhà cung cấp thép V63 hàng đầu:

Với bề dày kinh nghiệm và uy tín lâu năm trong ngành thép, Thép Hùng Phát đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng vạn công trình xây dựng từ Bắc vào Nam. Chúng tôi không chỉ là nhà cung cấp, mà còn là người đồng hành đáng tin cậy của các chủ đầu tư, nhà thầu và đối tác cơ khí trên cả nước.

Sản phẩm đa dạng – chất lượng chuẩn mực: Cung cấp thép hình V63 với nhiều quy cách, thương hiệu, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng.

Giá cả cạnh tranh – dịch vụ tận tâm: Cam kết mức giá hợp lý, hỗ trợ tư vấn miễn phí và giải pháp phù hợp cho từng nhu cầu.

Giao hàng toàn quốc – đúng tiến độ: Linh hoạt theo yêu cầu, giao nhanh đến tận công trình.

Đội ngũ chuyên nghiệp – luôn sẵn sàng hỗ trợ: Chúng tôi luôn đồng hành và giải đáp nhanh mọi thắc mắc kỹ thuật lẫn đơn hàng.

Liên hệ ngay:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Hà Nội: 0933 710 789
  • Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
  • Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ