Mô tả
Tê hàn inox DN300 (D325) là phụ kiện đường ống có đường kính danh nghĩa DN300, thường sử dụng cho hệ thống đường ống inox kích thước lớn. Sản phẩm có dạng chữ T với một đường ống chính và một nhánh rẽ, cho phép chia dòng chảy từ tuyến ống chính sang một hướng khác hoặc gom dòng từ nhánh phụ về đường ống chính.
Với kích thước D325, tê hàn inox DN300 thường xuất hiện trong những hệ thống có lưu lượng lớn như cấp thoát nước công nghiệp, xử lý nước, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, hệ thống PCCC và các công trình nhà máy.
Khác với các loại tê ren hoặc tê lắp bằng phương pháp cơ khí, tê hàn được liên kết trực tiếp với đường ống thông qua mối hàn. Cách kết nối này tạo thành hệ thống liền mạch, hạn chế vị trí rò rỉ và phù hợp với những đường ống có yêu cầu cao về độ ổn định trong quá trình vận hành.

Đặc điểm của tê hàn inox DN300
Tê hàn inox DN300 có kích thước danh nghĩa 300A, đường kính ngoài của đường ống tương ứng thường khoảng 323,9 mm theo hệ tiêu chuẩn ống công nghiệp. Tuy nhiên, trên thị trường Việt Nam sản phẩm thường được gọi theo quy cách D325 nên tên gọi phổ biến là tê hàn inox DN300 D325.
Phụ kiện được chế tạo với ba đầu kết nối. Hai đầu nằm trên cùng một trục tạo thành tuyến ống chính, đầu còn lại đặt vuông góc để tạo nhánh. Tùy nhu cầu hệ thống, tê có thể được sử dụng để chia một tuyến thành hai hướng hoặc kết hợp dòng chảy từ nhánh phụ vào tuyến chính.
Đối với kích thước DN300, kích thước phụ kiện khá lớn nên yêu cầu về độ đồng đều của thân tê, độ chính xác đường kính đầu nối và khả năng chịu lực của vật liệu cần được kiểm soát tốt. Sai lệch kích thước quá lớn có thể gây khó khăn khi căn chỉnh với đường ống, đặc biệt trong các hệ thống sử dụng hàn đối đầu.
Đặc điểm về kích thước

| Tê hàn INOX tiêu chuẩn ASTM A403-ASME B16.9 | ||||||||
| Quy cách | Đường kính ngoài OD |
SCH 10 S | SCH 40 S | Quy cách nhánh chính và nhánh phụ | ||||
| Đường kính trong ID |
Độ dày T |
Đường kính trong ID |
Độ dày T |
Nhánh chính (Run C) |
Nhánh phụ (Outlet M) |
|||
| inch | mm | inch | mm | inch | mm | inch | inch | |
| 12″ | 12.75 | 323.85 | 12.39 | 4.57 | 12 | 9.53 | 10 | 10 |
Danh mục sản phẩm tham khảo:
Tê hàn INOX DN250
Tê hàn INOX các loại
Ống INOX DN300 (Phi 325)
Kiểu kết nối: hàn đối đầu
Tê hàn inox DN300 thường sử dụng phương pháp hàn đối đầu với đường ống. Phần đầu tê được gia công phù hợp với việc ghép nối và thực hiện mối hàn quanh chu vi.
So với kết nối ren, hàn đối đầu có ưu điểm lớn khi áp dụng cho đường ống kích thước lớn. Đường kính DN300 đã thuộc nhóm đường ống có kích thước đáng kể, do đó việc sử dụng ren không còn thuận tiện cho nhiều hệ thống công nghiệp. Kết nối hàn giúp tạo liên kết chắc chắn giữa phụ kiện và đường ống, đồng thời không làm phát sinh phần ren bên trong gây ảnh hưởng đến dòng chảy.
Chất lượng mối hàn là yếu tố rất quan trọng. Trước khi hàn, cần kiểm tra đường kính, độ dày, độ sạch của bề mặt và khả năng đồng tâm giữa tê với đường ống. Sau khi hoàn thiện, tùy yêu cầu công trình có thể tiến hành kiểm tra mối hàn bằng các phương pháp phù hợp.
Vật liệu inox sử dụng cho tê hàn inox DN300 (D325)
Tê hàn inox DN300 thường được sản xuất từ các mác inox phổ biến như inox 304 và inox 316. Đây là hai nhóm vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học tốt.
Tê hàn inox DN300 SUS304
Inox 304 có thành phần chính gồm crom và niken, tạo khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tương đối tốt trong nhiều môi trường thông thường. Đây là lựa chọn phổ biến cho hệ thống nước sạch, đường ống công nghiệp, thực phẩm, đồ uống và nhiều ứng dụng dân dụng – công nghiệp khác.
Tê hàn inox DN300 SUS316
Inox 316 có bổ sung molypden nên khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa ion chloride và một số môi trường hóa chất tốt hơn inox 304. Vì vậy, khi đường ống DN300 làm việc trong môi trường có tính ăn mòn cao, nước biển hoặc hóa chất đặc thù, tê hàn inox 316 có thể là phương án phù hợp hơn.
Việc lựa chọn 304 hay 316 không nên chỉ dựa vào giá thành phụ kiện mà cần căn cứ vào môi trường lưu chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu tuổi thọ của toàn bộ hệ thống.
Phân loại: Tê đều và tê giảm inox DN300
Tê hàn inox DN300 được chia thành nhiều dạng dựa trên kích thước nhánh.
Tê hàn inox đều DN300
Trong đó, tê đều DN300 có cả ba đầu kết nối cùng kích thước danh nghĩa DN300. Đây là loại thường dùng khi tuyến ống chính và tuyến nhánh có cùng đường kính.
Tê hàn inox giảm DN300 (tê thu)
Ngoài tê đều, thị trường còn có tê giảm inox DN300 với phần nhánh có kích thước nhỏ hơn đường ống chính. Chẳng hạn, đường ống chính DN300 nhưng nhánh rẽ có thể là DN250, DN200, DN150 hoặc kích thước khác tùy thiết kế. Tê giảm giúp giảm trực tiếp kích thước tuyến nhánh mà không cần sử dụng thêm nhiều phụ kiện chuyển tiếp.
Việc lựa chọn tê đều hay tê giảm phải dựa trên bản vẽ hệ thống và kích thước thực tế của đường ống. Đặc biệt với hệ thống cỡ lớn, việc xác định đúng kích thước ngay từ đầu giúp hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.
Tiêu chuẩn sản xuất
Tê hàn inox DN300 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phụ kiện đường ống công nghiệp như ASME B16.9, ASTM hoặc các tiêu chuẩn tương đương tùy nguồn hàng và yêu cầu của dự án.
ASME B16.9 là một trong những tiêu chuẩn phổ biến đối với phụ kiện hàn đối đầu bằng thép nhà máy sản xuất. Tiêu chuẩn quy định nhiều yêu cầu liên quan đến kích thước, dung sai, hình dạng và đặc tính của phụ kiện.
Đối với vật liệu inox, khách hàng có thể yêu cầu xác nhận mác thép như SUS304, ASTM A403 WP304 hoặc các cấp vật liệu tương ứng tùy tiêu chuẩn áp dụng. Với inox 316 có thể gặp các cấp vật liệu thuộc nhóm WP316.
Khi mua tê hàn DN300 cho công trình, ngoài kích thước DN và D325, cần xác định rõ vật liệu, độ dày, tiêu chuẩn, xuất xứ và yêu cầu chứng từ. Đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng sử dụng phụ kiện trong hệ thống.
Ứng dụng của tê hàn inox DN300
Với kích thước lớn, tê hàn inox DN300 chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp có lưu lượng cao. Trong nhà máy xử lý nước, sản phẩm được dùng tại các tuyến ống cấp nước, nước công nghệ, nước tuần hoàn hoặc đường ống thu gom và phân phối.
Trong ngành thực phẩm và đồ uống, inox có ưu điểm về khả năng chống ăn mòn và bề mặt dễ vệ sinh nên có thể được sử dụng trong các hệ thống đường ống quy mô lớn. Với những hệ thống yêu cầu cao về vệ sinh, cần lựa chọn đúng cấp inox và phương pháp gia công bề mặt.
Tê DN300 cũng có thể xuất hiện trong hệ thống xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, công trình năng lượng, hệ thống PCCC, nhà máy sản xuất và các tuyến đường ống dẫn chất lỏng công nghiệp.
Trong hệ thống PCCC, việc lựa chọn vật liệu và độ dày phụ kiện cần tuân thủ thiết kế và tiêu chuẩn của dự án. Không nên chỉ dựa vào kích thước DN300 để xác định khả năng chịu áp của tê vì áp suất làm việc còn phụ thuộc vào chiều dày, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành.
Lưu ý khi lựa chọn tê hàn inox DN300
Khi đặt mua tê hàn inox DN300 D325, trước tiên cần xác định đường kính thực tế của đường ống. Không nên chỉ dựa vào tên gọi DN300 vì quy cách đường ống có thể khác nhau tùy hệ tiêu chuẩn.
Tiếp theo là xác định mác inox 304 hay 316. Nếu hệ thống sử dụng trong môi trường thông thường, inox 304 thường đáp ứng tốt nhiều nhu cầu. Trong môi trường có tính ăn mòn cao, inox 316 có thể mang lại hiệu quả sử dụng tốt hơn.
Độ dày cũng là thông số cần được xác định rõ. Tê hàn DN300 có thể được sản xuất với nhiều chiều dày khác nhau để phù hợp với các hệ thống đường ống có áp suất và chiều dày ống khác nhau.
Ngoài ra, nên kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, kích thước thực tế và chứng từ vật liệu nếu sử dụng cho các dự án công nghiệp. Với những công trình yêu cầu hồ sơ nghiệm thu, chứng chỉ chất lượng và chứng nhận vật liệu cần được chuẩn bị đồng bộ cùng lô hàng.
Thép Hùng Phát cung cấp tê hàn inox DN300
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối phụ kiện đường ống inox, trong đó có tê hàn inox DN300 (D325) phục vụ nhiều nhu cầu thi công đường ống công nghiệp. Sản phẩm có thể lựa chọn theo vật liệu inox 304, inox 316, dạng tê đều hoặc tê giảm, tùy theo thiết kế của hệ thống.
Khi liên hệ đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về kích thước DN300, đường kính D325, loại tê, vật liệu inox, độ dày hoặc tiêu chuẩn yêu cầu. Dựa trên thông tin này, Thép Hùng Phát có thể tư vấn quy cách phù hợp và báo giá theo số lượng thực tế.
Đối với các công trình sử dụng đường ống inox kích thước lớn, lựa chọn đúng tê hàn ngay từ giai đoạn vật tư giúp quá trình lắp đặt thuận lợi hơn, hạn chế việc phải gia công hoặc thay đổi phụ kiện tại công trường. Đặc biệt với DN300, việc đồng bộ giữa tê, đường ống và các phụ kiện liên quan là yếu tố quan trọng để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định lâu dài.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

