Mô tả
Tê giảm ren inox, còn gọi là tê thu ren inox, Reducing Threaded Tee, là một loại phụ kiện đường ống có ren được sử dụng để chia 3 nhánh có kích thước khác nhau (2 nhánh lớn hơn nhánh còn lại).
Khác với tê đều ren, tê giảm ren có hai đầu cùng kích thước và một đầu nhánh nhỏ hơn, cho phép chuyển đổi sang đường kính ống nhỏ hơn ngay tại vị trí phân nhánh mà không cần sử dụng thêm bầu giảm.

Tê Giảm Ren INOX (Tê Thu Ren)
Điểm đặc trưng của tê giảm ren là các đầu kết nối đều được gia công ren theo tiêu chuẩn BSPT, BSPP hoặc NPT, giúp việc lắp đặt trở nên nhanh chóng, không cần hàn và thuận tiện cho quá trình tháo lắp, bảo trì hoặc thay thế. Đây là loại phụ kiện được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống cấp nước, khí nén, hơi áp suất thấp, thực phẩm, hóa chất, điều hòa không khí (HVAC), PCCC và nhiều hệ thống đường ống công nghiệp.
Sơ lược về thông số kỹ thuật
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát, với các thông số như sau:
- Quy Cách: DN6 – DN100
- Áp suất làm việc: 150LBS
- Vật Liệu: SUS 201 – 304/304L – 316/316L
- Xuất Xứ: Việt Nam, China, Korea, Malaysia…
- Kết nối: ren BSPT, NPT..
Cấu tạo của tê giảm ren inox
Tê thu ren inox có cấu tạo gồm ba đầu kết nối:
- Hai đầu chính có cùng đường kính.
- Một đầu nhánh có kích thước nhỏ hơn.
Toàn bộ các đầu đều được tiện ren trong hoặc ren ngoài tùy từng chủng loại sản phẩm. Các ren được gia công chính xác nhằm đảm bảo khả năng làm kín khi kết hợp với băng tan PTFE hoặc keo làm kín ren.

Nhờ thiết kế nhỏ gọn, tê giảm ren giúp giảm số lượng phụ kiện trên đường ống, tiết kiệm không gian lắp đặt và rút ngắn thời gian thi công.
Quy cách tê giảm ren inox

| NPS (inch) | Đường kính danh nghĩa (DN) | a | b | D | D1 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4″ × 1/8″ | 8×6 | 18 | 18 | 18 | 15 |
| 3/8″ × 1/8″ | 10×6 | 19 | 20 | 21.5 | 15 |
| 3/8″ × 1/4″ | 10×8 | 20 | 22 | 21.5 | 18 |
| 1/2″ × 1/8″ | 15×6 | 23 | 22 | 26.5 | 15 |
| 1/2″ × 1/4″ | 15×8 | 24 | 24 | 26.5 | 18 |
| 1/2″ × 3/8″ | 15×10 | 26 | 25 | 26.5 | 21.5 |
| 3/4″ × 1/4″ | 20×8 | 26 | 27 | 32 | 18 |
| 3/4″ × 3/8″ | 20×10 | 28 | 28 | 32 | 21.5 |
| 3/4″ × 1/2″ | 20×15 | 29 | 30 | 32 | 26.5 |
| 1″ × 3/8″ | 25×10 | 31 | 31 | 39.5 | 21.5 |
| 1″ × 1/2″ | 25×15 | 32 | 33 | 39.5 | 26.5 |
| 1″ × 3/4″ | 25×20 | 34 | 35 | 39.5 | 32 |
| 1-1/4″ × 1/2″ | 32×15 | 35 | 38 | 48.5 | 26.5 |
| 1-1/4″ × 3/4″ | 32×20 | 37 | 40 | 48.5 | 32 |
| 1-1/4″ × 1″ | 32×25 | 40 | 42 | 48.5 | 39.5 |
| 1-1/2″ × 1/2″ | 40×15 | 36 | 41 | 55 | 26.5 |
| 1-1/2″ × 3/4″ | 40×20 | 38 | 43 | 55 | 32 |
| 1-1/2″ × 1″ | 40×25 | 41 | 45 | 55 | 39.5 |
| 1-1/2″ × 1-1/4″ | 40×32 | 45 | 48 | 55 | 48.5 |
| 2″ × 1/2″ | 50×15 | 38 | 47 | 67 | 26.5 |
| 2″ × 3/4″ | 50×20 | 40 | 48 | 67 | 32 |
| 2″ × 1″ | 50×25 | 43 | 50 | 67 | 39.5 |
| 2″ × 1-1/4″ | 50×32 | 47 | 53 | 67 | 48.5 |
| 2″ × 1-1/2″ | 50×40 | 51 | 54 | 67 | 55 |
| 2-1/2″ × 1-1/2″ | 65×40 | 55 | 62 | 84 | 55 |
| 2-1/2″ × 2″ | 65×50 | 60 | 65 | 84 | 67 |
| 3″ × 2″ | 80×50 | 62 | 72 | 98 | 67 |
| 3″ × 2-1/2″ | 80×65 | 72 | 75 | 98 | 84 |
| 4″ × 2-1/2″ | 100×65 | 78 | 90 | 124.5 | 84 |
| 4″ × 3″ | 100×80 | 83 | 91 | 124.5 | 98 |
Xem thêm:
Sản phẩm: Tê đều ren inox
Danh mục: Phụ kiện ren inox
Phân loại tê giảm ren inox

Các kiểu ren hay thấy của tê giảm ren inox
Tê giảm ren inox được gia công theo nhiều chuẩn ren khác nhau.
Ren BSPT
Là loại ren côn theo tiêu chuẩn Anh.
Được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam.
Ren BSPP
Là ren thẳng theo tiêu chuẩn Anh.
Thường sử dụng cùng gioăng hoặc vòng đệm để tăng độ kín.
Ren NPT
Là ren côn theo tiêu chuẩn Mỹ.
Được sử dụng nhiều trong các thiết bị nhập khẩu từ Hoa Kỳ.

Tiêu chuẩn sản xuất
Tê giảm ren inox thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM A182
- ASTM A351
- ASTM A403
- ASME B16.11
- ISO 4144
- MSS SP-114
- BS 3799
- JIS B2301
Các tiêu chuẩn trên quy định:
- Kích thước.
- Áp suất.
- Kiểu ren.
- Thành phần hóa học.
- Cơ tính.
- Dung sai.
Thành phần hóa học của tê giảm ren inox
Tê giảm ren inox được sản xuất từ thép không gỉ Austenitic, trong đó ba mác vật liệu phổ biến nhất là Inox 201, Inox 304 và Inox 316. Thành phần hóa học của từng loại quyết định trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và phạm vi ứng dụng của phụ kiện.
- Inox 201: Chứa khoảng 16–18% Crom (Cr), 3,5–5,5% Niken (Ni) và hàm lượng Mangan (Mn) cao từ 5,5–7,5%. Đây là vật liệu có độ cứng tốt và giá thành kinh tế, phù hợp với các môi trường ít ăn mòn.
- Inox 304: Thành phần gồm 18–20% Crom (Cr) và 8–10,5% Niken (Ni). Nhờ tỷ lệ Crom và Niken cao, inox 304 có khả năng chống gỉ và chống oxy hóa vượt trội, đáp ứng tốt hầu hết các hệ thống nước sạch, thực phẩm và công nghiệp thông thường.
- Inox 316: Ngoài 16–18% Crom (Cr) và 10–14% Niken (Ni), vật liệu này còn được bổ sung 2–3% Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ, chống rỗ bề mặt và chịu được môi trường chứa muối, axit hoặc hóa chất mạnh.
Ngoài các nguyên tố chính trên, inox còn chứa một lượng nhỏ Carbon (C), Silic (Si), Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S) và Nitơ (N) theo giới hạn của các tiêu chuẩn ASTM nhằm đảm bảo cơ tính và khả năng gia công.
Cơ tính của tê giảm ren inox
Nhờ được chế tạo từ thép không gỉ Austenitic, tê giảm ren inox có cơ tính ổn định và đáp ứng tốt các yêu cầu làm việc trong môi trường công nghiệp.
Một số đặc tính cơ học nổi bật gồm:
- Độ bền kéo cao, thường từ 515–620 MPa tùy theo mác inox.
- Giới hạn chảy khoảng 205 MPa đối với inox 304 và 316.
- Độ giãn dài lớn (thường trên 35%), giúp phụ kiện chịu được rung động và biến dạng mà không bị nứt gãy.
- Độ cứng vừa phải, dễ gia công ren và lắp đặt.
- Khả năng chịu nhiệt tốt, có thể làm việc liên tục trong môi trường nhiệt độ cao.
- Khả năng chống va đập và chịu tải ổn định trong quá trình vận hành.
Những đặc tính này giúp tê giảm ren inox có tuổi thọ dài, hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

Ưu điểm của tê giảm ren inox
So với các loại phụ kiện khác, tê thu ren inox có nhiều ưu điểm:
- Lắp đặt nhanh.
- Không cần hàn.
- Dễ tháo lắp.
- Dễ thay thế.
- Chống gỉ rất tốt.
- Chịu nhiệt cao.
- Tuổi thọ dài.
- Độ kín cao khi sử dụng đúng kỹ thuật.
- Phù hợp với nhiều loại lưu chất.
- Chi phí lắp đặt thấp.

Ứng dụng của tê giảm ren inox
Hệ thống cấp nước
Được dùng để phân nhánh hoặc giảm kích thước đường ống trong các hệ thống nước sinh hoạt và nước công nghiệp.
Hệ thống khí nén
Sử dụng trong các nhà máy cơ khí và dây chuyền sản xuất.
Ngành thực phẩm
Ứng dụng trong:
- Nhà máy bia.
- Nhà máy sữa.
- Đồ uống.
- Chế biến thực phẩm.
Ngành hóa chất
Dùng cho các hệ thống vận chuyển hóa chất có áp suất thấp đến trung bình.
Ngành dược phẩm
Đáp ứng yêu cầu vệ sinh cao và chống ăn mòn.
Hệ thống HVAC
Phân nhánh đường ống nước lạnh, nước nóng và hệ thống điều hòa không khí.
Hệ thống PCCC
Được sử dụng trong một số hệ thống chữa cháy có kết nối ren, đặc biệt ở các đường ống kích thước nhỏ.

Cách lựa chọn tê giảm ren inox
Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần lưu ý:
- Xác định đúng kích thước của hai đầu chính và đầu nhánh.
- Chọn đúng tiêu chuẩn ren (BSPT, BSPP hoặc NPT) để tương thích với hệ thống hiện có.
- Lựa chọn mác inox phù hợp với môi trường làm việc: inox 304 cho môi trường thông thường, inox 316 hoặc 316L cho môi trường hóa chất, nước biển hoặc có tính ăn mòn cao.
- Kiểm tra chất lượng ren, bề mặt và kích thước thực tế trước khi lắp đặt.
- Với các công trình hoặc dự án yêu cầu truy xuất nguồn gốc, nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ CO, CQ và MTC 3.1 để đảm bảo chất lượng vật liệu.

Đơn vị nhập khẩu và phân phối tê giảm ren inox
Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối tê giảm ren inox (tê thu ren) với đầy đủ chủng loại Inox 201, 304, 304L, 316 và 316L, đa dạng kích thước từ DN8 đến DN100 (1/4″ đến 4″), gia công theo các chuẩn ren BSPT, BSPP và NPT.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A182, ASME B16.11, ISO 4144 và BS 3799, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống cấp nước, khí nén, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp.
Với nguồn hàng sẵn kho, đầy đủ CO, CQ, MTC 3.1, cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và giao hàng trên toàn quốc, Thép Hùng Phát mang đến giải pháp cung ứng phụ kiện inox chất lượng, ổn định và tối ưu chi phí cho mọi dự án.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
- Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
- Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
- Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
- Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
- Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
- Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
- Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM












