Mô tả
Tấm inox 10ly No1 là dòng thép không gỉ dạng tấm có chiều dày danh nghĩa 10mm, sử dụng bề mặt hoàn thiện No1. Đây là dòng inox tấm có chiều dày lớn, được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng, sau đó xử lý nhiệt và làm sạch bề mặt để tạo trạng thái No1 đặc trưng.
Trên thị trường, tấm inox 10mm được cung cấp phổ biến với các mác inox 304 và 316, đáp ứng nhu cầu chế tạo kết cấu, thiết bị công nghiệp, bồn bể, đường ống, máy móc và nhiều hạng mục gia công cơ khí.

Tấm inox 10ly No1 304 316 (dày 10mm)
So với các loại inox tấm mỏng như 1ly, 2ly, 3ly hoặc 5ly, tấm 10ly có độ cứng vững và khả năng chịu tải tốt hơn. Chiều dày lớn cũng giúp sản phẩm phù hợp với các chi tiết cần gia công cắt, hàn, chấn hoặc lốc theo yêu cầu.
Đặc điểm bề mặt No1 của tấm inox 10mm
- No1 là dạng hoàn thiện bề mặt thường gặp trên inox cán nóng. Bề mặt có đặc trưng hơi thô, không bóng gương và không có các đường xước mịn định hướng như bề mặt No4.
- Tấm inox 10ly No1 được lựa chọn chủ yếu dựa trên yêu cầu về chiều dày, vật liệu và khả năng gia công hơn là yếu tố trang trí. Trong những ứng dụng mà tấm inox sau khi gia công còn được sơn, đánh bóng, xử lý bề mặt hoặc không yêu cầu tính thẩm mỹ cao, No1 là lựa chọn phù hợp.
- Bề mặt No1 cũng thường được sử dụng trong các chi tiết công nghiệp, kết cấu máy, bồn chứa, thiết bị sản xuất và các hạng mục mà độ dày tấm là yếu tố quan trọng hơn độ bóng bề mặt.

Thông số kỹ thuật tham khảo
| Thông số | Tấm inox 10ly No1 304/316 |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Tấm inox 10ly No1 |
| Chiều dày | 10mm |
| Bề mặt | No1 – cán nóng |
| Mác inox | 304, 316 |
| Dạng sản phẩm | Tấm |
| Tiêu chuẩn vật liệu | ASTM, JIS, EN hoặc tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| Khả năng gia công | Cắt, hàn, gia công cơ khí, tạo hình |
| Xuất xứ | Tùy thương hiệu và lô hàng |
| Quy cách | Theo khổ tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu |
Kích thước tấm thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng. Ngoài các khổ tiêu chuẩn, tấm inox 10mm có thể được cắt nhỏ theo kích thước bản vẽ để thuận tiện cho gia công và vận chuyển.

Trọng lượng tấm inox 10mm
Chiều dày 10mm khiến trọng lượng tấm inox tương đối lớn. Khi tính khối lượng lý thuyết có thể sử dụng công thức:
| Khổ tấm (mm) | Độ dày | Trọng lượng tham khảo/tấm |
|---|---|---|
| 1000 × 2000 | 10 mm | 158,6 kg |
| 1000 × 2400 | 10 mm | 190,3 kg |
| 1000 × 3000 | 10 mm | 237,9 kg |
| 1000 × 6000 | 10 mm | 475,8 kg |
| 1219 × 2438 | 10 mm | 235,9 kg |
| 1219 × 3000 | 10 mm | 290,9 kg |
| 1219 × 6000 | 10 mm | 581,8 kg |
| 1220 × 2440 | 10 mm | 236,5 kg |
| 1220 × 3000 | 10 mm | 290,6 kg |
| 1220 × 6000 | 10 mm | 581,1 kg |
| 1500 × 3000 | 10 mm | 356,9 kg |
| 1500 × 6000 | 10 mm | 713,7 kg |
| 1524 × 3000 | 10 mm | 362,6 kg |
| 1524 × 6000 | 10 mm | 725,1 kg |
| 1530 × 3000 | 10 mm | 364,0 kg |
| 1530 × 6000 | 10 mm | 728,0 kg |
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai chiều dày và quy cách sản xuất. Khi vận chuyển tấm 10mm, cần sử dụng phương tiện và thiết bị nâng hạ phù hợp, đặc biệt đối với các tấm có kích thước lớn.
Các khổ tấm inox 10mm thường được sử dụng
- Tấm inox 10ly No1 có thể được cung cấp với nhiều kích thước khác nhau tùy nguồn hàng. Một số khổ thường được thị trường sử dụng gồm 1.000 × 2.000mm, 1.220 × 2.440mm, 1.500 × 3.000mm, 1.500 × 6.000mm và các khổ lớn hơn.
- Không phải tất cả các khổ đều có sẵn cho từng mác inox. Inox 304 và 316 có thể có quy cách tồn kho khác nhau. Với nhu cầu số lượng lớn hoặc kích thước đặc biệt, khách hàng nên xác nhận trước tình trạng hàng và thời gian cung cấp.

Bảng giá tham khảo tấm inox 10ly No.1
Giá inox 10mm No.1 thay đổi khá lớn theo mác thép, xuất xứ, khổ tấm và số lượng. Các bảng giá thị trường gần đây cho thấy inox 304 No.1 10mm có mức khoảng 55.000–82.000 đồng/kg, trong khi inox 316 No.1 khoảng 103.000–107.000 đồng/kg ở một số bảng giá công khai.
| Mác inox | Bề mặt | Độ dày | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Inox 304 | No.1 | 10 mm | 60.000 – 75.000 đ/kg |
| Inox 304 | No.1 | 10 mm | 70.000 – 82.000 đ/kg hàng khổ lớn/xuất xứ tùy loại |
| Inox 316 | No.1 | 10 mm | 100.000 – 110.000 đ/kg |
| Inox 316/316L | No.1 | 10 mm | 103.000 – 107.000 đ/kg |
Xem thêm:
Tấm INOX 6ly No1
Giá tấm inox gân
Giá tấm inox các loại
Vật liệu thường dùng trong tấm INOX 10ly No1 (Dày 10mm)
1/ Tấm inox 10ly No1 304
- Inox 304 là một trong những mác thép không gỉ được sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường. Tấm inox 304 No1 dày 10mm có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường, đồng thời có tính gia công và khả năng hàn tương đối tốt.
- Với chiều dày 10mm, tấm 304 có độ cứng vững cao, phù hợp để chế tạo các chi tiết chịu lực, bệ máy, khung kết cấu, mặt đế, vỏ thiết bị và các bộ phận công nghiệp.
- Tấm inox 304 10mm cũng có thể được cắt theo kích thước bằng máy cắt cơ khí, plasma, laser hoặc các phương pháp gia công phù hợp với chiều dày vật liệu. Sau khi cắt, tấm có thể tiếp tục được hàn, gia công cơ khí hoặc tạo hình theo yêu cầu.
2/ Tấm inox 10ly No1 316
- Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304 trong nhiều môi trường, đặc biệt khi hệ thống làm việc trong điều kiện có chloride hoặc môi trường hóa chất nhất định.
- Tấm inox 316 No1 dày 10mm thường được lựa chọn cho các hạng mục có yêu cầu cao về vật liệu như thiết bị hóa chất, bồn chứa, xử lý nước, môi trường biển, thiết bị công nghiệp và các kết cấu tiếp xúc với môi trường ăn mòn.
- Giá inox 316 thường cao hơn inox 304 do thành phần hợp kim và khả năng chống ăn mòn cao hơn. Vì vậy, không nhất thiết phải sử dụng inox 316 cho mọi công trình. Việc lựa chọn 304 hay 316 nên dựa trên môi trường làm việc thực tế và yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.

Gia công tấm inox 10ly No1
Tấm inox dày 10mm có thể thực hiện nhiều phương án gia công tùy hình dạng sản phẩm cuối cùng.
- Cắt tấm: Có thể cắt theo kích thước hoặc bản vẽ bằng máy cắt, plasma, laser hoặc phương pháp phù hợp với yêu cầu sản phẩm.
- Hàn: Inox 304 và 316 đều có thể hàn bằng các phương pháp phù hợp. Khi gia công các chi tiết yêu cầu cao, cần lựa chọn vật liệu hàn và quy trình hàn tương thích với mác inox.
- Uốn và tạo hình: Với chiều dày 10mm, việc tạo hình cần sử dụng thiết bị có công suất phù hợp. Các chi tiết có bán kính uốn nhỏ cần được tính toán trước để hạn chế nứt hoặc biến dạng không mong muốn.
- Lốc tấm: Tấm inox 10mm có thể được lốc thành dạng trụ, bán nguyệt hoặc các hình dạng khác tùy kích thước và bán kính yêu cầu. Với tấm dày, quá trình lốc cần lựa chọn máy và phương pháp gia công phù hợp.
Ứng dụng tấm inox 10ly No1 304 316
- Tấm inox 10mm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ độ dày lớn và khả năng chống ăn mòn của vật liệu. Một số ứng dụng phổ biến gồm chế tạo bồn chứa, bồn công nghiệp, thiết bị xử lý nước, thiết bị hóa chất, kết cấu máy, bệ máy, mặt đế, chi tiết cơ khí, sàn thao tác và các bộ phận của dây chuyền sản xuất.
- Inox 304 phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và môi trường thông thường. Inox 316 được ưu tiên khi công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn hoặc làm việc trong môi trường có tính ăn mòn đáng kể.
- Trong chế tạo cơ khí, tấm 10mm còn có thể được cắt thành bản mã, mặt bích, tấm đế hoặc các chi tiết theo bản vẽ. Sau khi cắt, sản phẩm có thể tiếp tục khoan, phay, tiện hoặc hàn tùy yêu cầu.
Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối tấm inox 10ly No1
- Thép Hùng Phát là nhà nhập khẩu và phân phối tấm inox, cung cấp tấm inox 10ly No1 với các lựa chọn mác 304 và 316 phục vụ nhu cầu công nghiệp và gia công cơ khí.
- Sản phẩm được cung cấp theo khổ tiêu chuẩn hoặc có thể cắt theo kích thước yêu cầu tùy từng đơn hàng. Hùng Phát cung cấp tấm inox cho các hạng mục chế tạo bồn bể, thiết bị công nghiệp, gia công cơ khí, kết cấu và đường ống.
- Khi đặt hàng tấm inox 10mm No1, khách hàng nên xác định rõ mác inox 304 hoặc 316, chiều dày 10mm, bề mặt No1, kích thước tấm, số lượng và yêu cầu cắt gia công. Việc xác định đầy đủ các thông số giúp lựa chọn đúng loại vật liệu và hạn chế sai khác giữa tấm inox dùng cho các mục đích công nghiệp khác nhau.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496




