Mô tả
Ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát là dòng ống thép tròn có đường kính ngoài khoảng 34 mm, được sản xuất từ thép carbon và phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn trong quá trình sử dụng. Sản phẩm thuộc nhóm ống thép mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, hệ thống cơ điện, kết cấu phụ trợ và nhiều hạng mục công nghiệp.

Ống Thép Mạ Kẽm D34 Hòa Phát
Ống thép D34 Hòa Phát được thị trường quan tâm nhờ thương hiệu sản xuất trong nước, quy cách thông dụng, thuận tiện cho việc vận chuyển, gia công và lắp đặt. Với kích thước vừa phải, sản phẩm phù hợp cho những hệ thống cần độ cứng của thép nhưng không yêu cầu sử dụng ống có đường kính quá lớn.
Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp hạn chế quá trình oxy hóa của thép khi tiếp xúc với không khí và độ ẩm. So với ống thép đen chưa được bảo vệ bề mặt, ống mạ kẽm có lợi thế trong môi trường sử dụng thông thường, đồng thời giảm nhu cầu sơn phủ bảo vệ ban đầu.
Tại Thép Hùng Phát, ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát được cung ứng phục vụ các công trình xây dựng, đơn vị cơ điện, nhà thầu thi công và khách hàng có nhu cầu mua thép theo quy cách hoặc số lượng thực tế.

Quy cách kỹ thuật
- Ống thép D34 thường được gọi theo đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 34 mm. Khi đặt hàng, cần phân biệt kích thước đường kính ngoài thực tế, độ dày thành ống và đường kính trong sau khi trừ phần chiều dày thép.
- Các thông số cơ bản cần quan tâm gồm đường kính ngoài, độ dày thành ống, chiều dài cây, khối lượng và tiêu chuẩn sản xuất. Trong đó, độ dày là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng, độ cứng, khả năng chịu tải và chi phí vật tư.
| Thông số | Đặc điểm |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát |
| Thương hiệu | Hòa Phát |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Hình dạng | Ống tròn rỗng |
| Đường kính ngoài | 33.4mm – 33.5mm |
| Bề mặt | Phủ lớp mạ kẽm |
| Chiều dài | Theo quy cách sản xuất và đơn hàng |
| Gia công | Cắt, ren hoặc kết nối theo yêu cầu phù hợp |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ điện, kết cấu phụ trợ và công nghiệp |
Độ dày ống cần được lựa chọn theo yêu cầu của công trình. Những hạng mục làm khung phụ, giá đỡ hoặc kết cấu nhẹ có thể sử dụng quy cách mỏng hơn nếu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đối với hệ thống cần chịu tải hoặc làm việc trong điều kiện khắc nghiệt hơn, cần kiểm tra độ dày, đặc tính vật liệu và phương án liên kết trước khi lựa chọn.

Trọng lượng ống thép mạ kẽm D34
Trọng lượng ống thép D34 phụ thuộc chủ yếu vào đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài cây.



Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai, quy cách sản xuất và lớp mạ. Khi báo giá hoặc nghiệm thu, nên sử dụng đúng thông số của sản phẩm được cung cấp.
Báo giá ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát tại Thép Hùng Phát
Giá ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát được xác định theo độ dày, chiều dài, khối lượng đặt mua và tình hình thị trường thép tại thời điểm báo giá. Ngoài giá vật tư, đơn hàng có thể phát sinh chi phí vận chuyển, cắt theo quy cách hoặc các yêu cầu giao nhận riêng.
| Loại ống | Độ dày (ly) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây) |
| Tôn kẽm | 1.0 | 65.000 – 80.000 |
| Tôn kẽm | 1.1 | 75.000 – 90.000 |
| Tôn kẽm | 1.2 | 80.000 – 100.000 |
| Tôn kẽm | 1.4 | 90.000 – 115.000 |
| Tôn kẽm | 1.5 | 100.000 – 125.000 |
| Tôn kẽm | 1.7 | 115.000 – 140.000 |
| Tôn kẽm | 1.8 | 125.000 – 150.000 |
| Tôn kẽm | 2.0 | 140.000 – 170.000 |
| Tôn kẽm | 2.3 | 160.000 – 195.000 |
| Tôn kẽm | 2.5 | 175.000 – 210.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 1.6 | 200.000 – 220.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 1.9 | 225.000 – 250.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 2.1 | 240.000 – 270.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 2.3 | 260.000 – 290.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 2.6 | 290.000 – 325.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 2.9 | 320.000 – 355.000 |
| Nhúng kẽm nóng | 3.2 | 350.000 – 390.000 |
Thép Hùng Phát cung ứng ống thép mạ kẽm Hòa Phát cho khách hàng cá nhân, cửa hàng vật liệu xây dựng, nhà thầu và doanh nghiệp thi công. Khách hàng nên cung cấp rõ độ dày yêu cầu, số lượng cây hoặc tổng khối lượng, địa điểm giao hàng và yêu cầu chứng từ để được xác định giá phù hợp.
Khi đặt mua, cần thống nhất quy cách trên báo giá và đơn hàng nhằm tránh nhầm lẫn giữa đường kính danh nghĩa, đường kính ngoài thực tế và độ dày thành ống. Với đơn hàng công trình, việc kiểm tra quy cách ngay khi nhận hàng sẽ giúp kiểm soát khối lượng, hạn chế sai lệch và thuận tiện cho công tác nghiệm thu.
Tham khảo thêm:
Đặc điểm của ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát
1. Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt
- Điểm khác biệt của ống thép mạ kẽm so với ống thép đen nằm ở lớp kẽm phủ trên bề mặt. Lớp phủ này tạo hàng rào hạn chế sự tiếp xúc trực tiếp giữa thép nền với môi trường, đồng thời có tác dụng bảo vệ điện hóa trong những điều kiện phù hợp.
- Trong quá trình lưu kho và sử dụng, ống thép mạ kẽm vẫn cần được bảo quản đúng cách. Môi trường có độ ẩm cao kéo dài, hóa chất ăn mòn hoặc nước chứa nhiều muối có thể làm giảm tuổi thọ lớp mạ. Những vị trí bị cắt, khoan hoặc gia công làm mất lớp phủ cũng cần được xử lý bảo vệ phù hợp nếu yêu cầu chống ăn mòn được duy trì liên tục.
2. Khả năng gia công và lắp đặt
- Ống D34 có kích thước thuận tiện cho việc cắt theo chiều dài, hàn liên kết và lắp đặt vào các hệ khung thép. Tùy yêu cầu thiết kế, sản phẩm có thể được kết hợp với bản mã, cùm kẹp, giá đỡ hoặc phụ kiện đường ống tương thích.
- Khi hàn ống mạ kẽm, lớp kẽm tại vùng hàn có thể bị cháy hoặc bay hơi, tạo khói có hại cho sức khỏe. Vì vậy, cần thực hiện tại khu vực thông thoáng, sử dụng biện pháp hút khói và bảo hộ phù hợp; đồng thời xử lý lại lớp bảo vệ ở khu vực bị ảnh hưởng sau khi hoàn thiện.
3. Tính đồng bộ trong thi công
- Việc sử dụng ống thép cùng thương hiệu và cùng quy cách giúp thuận tiện hơn trong khâu kiểm soát vật tư, nghiệm thu và quản lý khối lượng. Với các công trình sử dụng nhiều kích thước ống khác nhau, nhà thầu có thể kết hợp D34 với những quy cách nhỏ hơn hoặc lớn hơn tùy thiết kế kết cấu và yêu cầu lắp đặt.
- Tuy nhiên, thương hiệu không thay thế cho việc kiểm tra thông số thực tế. Khi nhận hàng, cần đối chiếu nhãn bó, quy cách, độ dày, số lượng và hồ sơ chất lượng theo đơn đặt hàng.
Phân loại ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát có thể được phân loại theo phương pháp tạo lớp mạ thành hai dòng chính: ống thép tôn kẽm (mạ kẽm sẵn) và ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Hai dòng sản phẩm khác nhau về quy trình sản xuất, đặc điểm lớp mạ, khả năng bảo vệ bề mặt và phạm vi ứng dụng.
1. Ống thép tôn kẽm D34 Hòa Phát
Ống thép tôn kẽm D34 được sản xuất từ thép cuộn đã mạ kẽm. Tôn mạ kẽm được xẻ băng, tạo hình tròn và hàn dọc thành ống. Nhờ lớp kẽm được phủ trên thép cuộn trước khi tạo hình, sản phẩm có bề mặt tương đối sáng, đồng đều và tính thẩm mỹ cao.
Dòng ống này thường được sử dụng trong các hạng mục dân dụng, khung sắt thép nhẹ, hàng rào, giàn đỡ, kết cấu phụ trợ và những vị trí không yêu cầu lớp mạ quá dày. Các vị trí mép hàn hoặc khu vực gia công có thể làm gián đoạn lớp kẽm ban đầu, vì vậy cần xem xét yêu cầu bảo vệ tại những vị trí này.
2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34 Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được tạo lớp phủ bằng cách nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy. Đối với ống thép, phương pháp này có thể được thực hiện sau khi ống đã tạo hình và hàn hoàn chỉnh, giúp lớp kẽm phủ lên cả bề mặt ngoài và mặt trong nếu quy trình được thiết kế phù hợp.
Lớp mạ nhúng nóng thường có độ dày lớn hơn lớp mạ của nhiều dòng tôn kẽm thông dụng, nhờ đó tăng khả năng bảo vệ thép trong môi trường ẩm và ngoài trời. Tuy nhiên, độ bền chống ăn mòn thực tế phụ thuộc vào chiều dày lớp mạ, chất lượng xử lý bề mặt và điều kiện sử dụng.
Ống mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với hàng rào ngoài trời, kết cấu phụ trợ, công trình công nghiệp và những hạng mục cần tăng cường khả năng chống gỉ. Cần xác nhận riêng quy cách D34, độ dày thành ống và khả năng cung ứng của sản phẩm theo yêu cầu công trình.
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát
Trong xây dựng dân dụng
Ống D34 được sử dụng cho một số hạng mục khung phụ, lan can, hàng rào, giàn đỡ, mái che và kết cấu phụ trợ. Việc lựa chọn độ dày cần căn cứ vào tải trọng, khoảng cách giữa các điểm đỡ và điều kiện lắp đặt.
Trong nhà xưởng và công trình công nghiệp
Sản phẩm có thể dùng làm khung đỡ thiết bị nhẹ, giá treo, khung bảo vệ, hệ thống đỡ đường dây hoặc các kết cấu phụ trợ. Với những vị trí chịu lực lớn, rung động hoặc tải trọng động, cần tính toán thiết kế thay vì lựa chọn chỉ theo kích thước đường kính.
Trong hệ thống cơ điện
Ống thép mạ kẽm có thể được sử dụng trong các hạng mục phù hợp thuộc hệ thống cơ điện, giá đỡ và kết cấu lắp đặt. Tuy nhiên, nếu dùng làm ống luồn dây điện hoặc đường ống dẫn lưu chất, phải kiểm tra tiêu chuẩn và công năng cụ thể của sản phẩm trước khi thi công.
Trong nông nghiệp và công trình phụ trợ
Ống D34 cũng phù hợp với một số ứng dụng làm khung giàn, khung che, giá đỡ và kết cấu phụ trợ có yêu cầu chống gỉ ở mức thông thường. Tuổi thọ sử dụng sẽ phụ thuộc vào độ dày thép, chất lượng lớp mạ và mức độ tiếp xúc với môi trường.
Tiêu chuẩn áp dụng
Ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát có đường kính ngoài khoảng 33,5 mm, thuộc nhóm kích thước DN25. Tiêu chuẩn áp dụng phụ thuộc vào dòng sản phẩm và quy trình sản xuất, bao gồm ống thép mạ kẽm từ tôn mạ sẵn và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.
| Tiêu chuẩn | Phạm vi áp dụng |
|---|---|
| TCVN 3783-83 | Tiêu chuẩn Việt Nam về ống thép hàn |
| ASTM A53/A53M | Ống thép dùng cho các ứng dụng cơ khí và đường ống |
| ASTM A500 | Ống thép kết cấu tạo hình nguội |
| JIS G3444 | Ống thép carbon dùng cho kết cấu thông thường |
Không phải tất cả các tiêu chuẩn trên đều đồng thời áp dụng cho một sản phẩm. Cần xác nhận tiêu chuẩn thực tế trên nhãn bó ống và chứng nhận xuất xưởng của Hòa Phát.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của ống thép D34 phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Bảng dưới đây trình bày các giới hạn tham khảo thường gặp đối với thép carbon dùng sản xuất ống thép.
| Nguyên tố | Hàm lượng tham khảo (%) | Vai trò |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0,25–0,30 | Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền |
| Mangan (Mn) | ≤ 0,95–1,20 | Tăng độ bền và cải thiện tính chất cơ học |
| Silic (Si) | Tùy mác thép | Khử oxy và hỗ trợ tăng độ bền |
| Photpho (P) | ≤ 0,035–0,050 | Cần kiểm soát để hạn chế tính giòn |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,035–0,050 | Cần kiểm soát để bảo đảm chất lượng thép |
Các giá trị trên không phải thành phần hóa học được chứng nhận riêng cho mọi lô ống D34 Hòa Phát. Khi cần số liệu chính xác để nghiệm thu, phải căn cứ vào mác thép và chứng nhận chất lượng của lô hàng.
Cơ tính của ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát
Cơ tính thể hiện khả năng chịu lực và biến dạng của thép nền trước khi xét đến ảnh hưởng của lớp mạ kẽm. Các chỉ tiêu thường được quan tâm gồm giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt.
| Chỉ tiêu cơ tính | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Giới hạn chảy | Khoảng 195–240 MPa trở lên, tùy mác thép |
| Độ bền kéo | Khoảng 315–430 MPa hoặc theo tiêu chuẩn cụ thể |
| Độ giãn dài | Khoảng 20–33%, tùy mác thép và chiều dày |
Các giá trị tham khảo trên phản ánh những cấp thép carbon thường gặp, không phải bộ chỉ tiêu bảo đảm áp dụng đồng thời cho mọi sản phẩm D34. Chẳng hạn, ASTM A53 Grade A và Grade B có yêu cầu cơ tính khác nhau; thép kết cấu theo ASTM A500 cũng có yêu cầu riêng.
Mua ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát chính hãng tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát cung ứng ống thép mạ kẽm D34 Hòa Phát phục vụ công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống cơ điện và các hạng mục kết cấu phụ trợ. Sản phẩm được lựa chọn theo quy cách, độ dày và số lượng thực tế, đáp ứng nhu cầu mua lẻ, mua sỉ và cung ứng vật tư công trình.
Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát
- Nguồn hàng đúng thương hiệu: Khách hàng có thể yêu cầu xác nhận thương hiệu Hòa Phát, quy cách sản phẩm, nhãn bó và chứng từ xuất xưởng theo lô hàng.
- Đa dạng quy cách: Hỗ trợ lựa chọn ống theo độ dày, chiều dài và khối lượng phù hợp với nhu cầu thi công.
- Báo giá theo số lượng: Đơn giá được xác định theo quy cách, số lượng đặt mua, thời điểm báo giá và địa điểm giao hàng.
- Hỗ trợ giao hàng công trình: Tiếp nhận yêu cầu cung ứng vật tư cho nhà thầu, đại lý vật liệu xây dựng, xưởng gia công và khách hàng doanh nghiệp.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789


