Mô tả
Ống thép đúc SCH20 là một trong những dòng ống thép chịu áp lực trung bình được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp, xây dựng, hệ thống dẫn chất lỏng và hệ thống đường ống áp lực.
Trong hệ thống tiêu chuẩn ống thép quốc tế, ký hiệu SCH (Schedule) được dùng để chỉ độ dày thành ống, và SCH20 là một cấp độ dày tương đối mỏng so với các loại phổ biến khác như SCH40, SCH80.
Ống thép đúc SCH20 được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối (seamless pipe), tức là không có đường hàn dọc thân ống.
Nhờ đặc điểm này, loại ống này có khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt tốt hơn so với ống thép hàn thông thường. Ngoài ra, cấu trúc liền mạch giúp giảm nguy cơ rò rỉ trong quá trình vận hành hệ thống đường ống.

Mục lục
Tổng quan về ống thép đúc SCH20
Thép Hùng Phát là đơn vị nhập khẩu và phân phối các loại ống thép đúc với đa dạng quy cách như SCH20, SCH40, SCH80, SCH160, cung cấp cho nhiều công trình xây dựng, nhà máy và hệ thống đường ống công nghiệp trên toàn quốc.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc
Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc SCH20 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A106
- ASTM A53
- API 5L
- ASTM A179
- ASTM A192
Các tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước và quy trình sản xuất, nhằm đảm bảo chất lượng và khả năng sử dụng của sản phẩm trong các hệ thống kỹ thuật.
Khái niệm tiêu chuẩn SCH20 của ống thép đúc
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, SCH (Schedule) là thông số biểu thị độ dày thành ống.
Các cấp SCH có thể kể đến gồm:
- SCH10
- SCH20
- SCH30
- SCH40
- SCH60
- SCH80
- SCH100
- SCH120
- SCH160
- SCH STD
- SCH XS
- SCH XXS
Trong đó thông dụng nhất là:
- SCH20: thành ống mỏng dùng cho đường ống thông dụng
- SCH40: độ dày trung bình, phổ biến nhất
- SCH80 trở lên: ống dày, dùng cho áp lực cao
Ống SCH20 thường được sử dụng cho:
- Hệ thống áp lực thấp đến trung bình
- Hệ thống dẫn nước
- Hệ thống PCCC
- Hệ thống dẫn khí
- Đường ống công nghiệp nhẹ
Ưu điểm của SCH20 là trọng lượng nhẹ hơn so với SCH40, từ đó giúp giảm chi phí vật liệu và chi phí lắp đặt.

Kích thước và quy cách ống thép đúc SCH20
Ống thép SCH20 được sản xuất theo hệ NPS (Nominal Pipe Size) – kích thước danh nghĩa của đường ống.
Một số kích thước thông dụng:
Bảng tra độ dày SCH20 của một số ống thép đúc
| DN | NPS (inch) | OD (mm) | Độ dày thành ống SCH20 |
| DN6 | ⅛” | 10.3 | |
| DN8 | ¼” | 13.7 | |
| DN10 | ⅜” | 17.1 | |
| DN15 | ½” | 21.3 | 2.11 |
| DN20 | ¾” | 26.7 | 2.11 |
| DN25 | 1” | 33.4 | 2.77 |
| DN32 | 1¼” | 42.2 | 2.77 |
| DN40 | 1½” | 48.3 | 2.77 |
| DN50 | 2” | 60.3 | 2.77 |
| DN65 | 2½” | 73.0 | 3.05 |
| DN80 | 3” | 88.9 | 3.05 |
| DN90 | 3½” | 101.6 | 3.40 |
| DN100 | 4” | 114.3 | 3.40 |
| DN125 | 5” | 141.3 | 3.40 |
| DN150 | 6” | 168.3 | 3.40 |
| DN200 | 8” | 219.1 | 6.35 |
| DN250 | 10” | 273.1 | 6.35 |
| DN300 | 12” | 323.9 | 6.35 |
| DN350 | 14” | 355.6 | 7.92 |
| DN400 | 16” | 406.4 | 7.92 |
| DN450 | 18” | 457 | 7.92 |
| DN500 | 20” | 508 | 9.53 |
| DN550 | 22” | 559 | 9.53 |
| DN600 | 24” | 610 | 9.53 |
| DN650 | 26” | 660 | 12.70 |
| DN700 | 28” | 711 | 12.70 |
| DN750 | 30” | 762 | 12.70 |
Bảng tra độ dày ống thép đúc từ DN6 đến DN90
| Inch | DN | OD (mm) | Độ dày SCH (mm) | ||||||
| SCH 5 | SCH 10 | SCH 30 | SCH 40 | SCH 80 | SCH 120 | XXS | |||
| 1/8 | 6 | 10,29 | 0,889 | 1,245 | 1,448 | 1,727 | 2,413 | — | — |
| 1/4 | 8 | 13,72 | 1,245 | 1,651 | 1,854 | 2,235 | 3,023 | — | — |
| 3/8 | 10 | 17,15 | 1,245 | 1,651 | 1,854 | 2,311 | 3,200 | — | — |
| 1/2 | 15 | 21,34 | 1,651 | 2,108 | — | 2,769 | 3,734 | — | 7,468 |
| 3/4 | 20 | 26,67 | 1,651 | 2,108 | — | 2,870 | 3,912 | — | 7,823 |
| 1 | 25 | 33,40 | 1,651 | 2,769 | — | 3,378 | 4,547 | — | 9,093 |
| 11/4 | 32 | 42,16 | 1,651 | 2,769 | 2,972 | 3,556 | 4,851 | — | 9,703 |
| 11/2 | 40 | 48,26 | 1,651 | 2,769 | 3,175 | 3,683 | 5,080 | — | 10,160 |
| 2 | 50 | 60,33 | 1,651 | 2,769 | 3,175 | 3,912 | 5,537 | 6,350 | 11,074 |
| 21/2 | 65 | 73,03 | 2,108 | 3,048 | 4,775 | 5,156 | 7,010 | 7,620 | 14,021 |
| 3 | 80 | 88,90 | 2,108 | 3,048 | 4,775 | 5,486 | 7,620 | 8,890 | 15,240 |
| 31/2 | 90 | 101,60 | 2,108 | 3,048 | 4,775 | 5,740 | 8.077 | — | 16,154 |
Bảng tra độ dày ống thép đúc từ DN100 – DN200
| Inch | DN (mm) | ĐK ngoài (mm) | Độ dày thành ống | ||||||||||
| SCH5 | SCH10 | SCH20 | SCH30 | SCH 40 S TD | SCH 60 | SCH 80 | SCH 100 | SCH120 | SCH140 | SCH160 | |||
| 4 | 100 | 114,30 | 2,108 | 3,048 | — | 4,775 | 6,020 | 7,137 | 8,560 | — | 11,100 | — | 13,487 |
| 41/2 | 115 | 127,00 | — | — | — | — | 6,274 | — | 9,017 | — | — | — | — |
| 5 | 125 | 141,30 | 2,769 | 3,404 | — | — | 6,553 | — | 9,525 | — | 12,70 | — | 15,875 |
| 6 | 150 | 168,28 | 2,769 | 3,404 | — | — | 7,112 | — | 10,973 | — | 14,275 | — | 18,263 |
| 8 | 200 | 219,08 | 2,769 | 3,759 | 6,350 | 7,036 | 8,179 | 10,312 | 12,700 | 15,062 | 18,237 | 20,625 | 23,012 |
Bảng tra độ dày ống thép đúc từ DN250-DN600
| Inch | DN (mm) | ĐK ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | |||||
| SCH5s | SCH5 | SCH10s | SCH10 | SCH20 | SCH30 | |||
| 10 | 250 | 273,05 | 3,404 | 3,404 | 4,191 | 4,191 | 6,350 | 7,798 |
| 12 | 300 | 323,85 | 3,962 | 4,191 | 4,572 | 4,572 | 6,350 | 8,382 |
| 14 | 350 | 355,60 | 3,962 | 3,962 | 4,775 | 6,350 | 7,925 | 9,525 |
| 16 | 400 | 406,40 | 4,191 | 4,191 | 4,775 | 6,350 | 7,925 | 9,525 |
| 18 | 450 | 457,20 | 4,191 | 4,191 | 4,775 | 6,350 | 7,925 | 11,100 |
| 20 | 500 | 508,00 | 4,775 | 4,775 | 5,537 | 6,350 | 7,925 | 12,700 |
| 24 | 600 | 609,60 | 5,537 | 5,537 | 6,350 | 6,350 | 7,925 | 14,275 |
Chiều dài ống phổ biến:
- 6m
- 6.4m
- 12m
- Random length theo tiêu chuẩn nhà máy
Ngoài ra, ống có thể được gia công theo yêu cầu như:
- Cắt khúc
- Tiện ren
- Mạ kẽm
- Sơn chống gỉ
- Gia công đầu ống
Các dòng ống liên quan

Phân loại Ống Thép Đúc SCH20 Trên Thị Trường
Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc SCH20 được phân loại dựa trên tình trạng bề mặt và phương pháp sản xuất. Mỗi loại sẽ có đặc điểm riêng, phù hợp với từng môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
1. Ống thép đúc SCH20 (Không Sơn)
Đây là loại ống thép đúc giữ nguyên bề mặt sau khi sản xuất, không phủ lớp sơn bảo vệ bên ngoài. Ống có màu thép tự nhiên hoặc hơi sẫm do quá trình cán nóng. Loại này thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống trong nhà máy hoặc môi trường khô ráo, nơi không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
2. Ống thép đúc Phủ Sơn Đen
Ống thép đúc SCH20 phủ sơn đen là loại được phủ một lớp sơn chống gỉ bên ngoài nhằm hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình lưu kho và vận chuyển. Đây là dòng sản phẩm khá phổ biến trên thị trường vì vừa đảm bảo tính thẩm mỹ, vừa giúp bảo vệ bề mặt thép trước các tác động của môi trường.
3. Ống Mạ Kẽm Theo Yêu Cầu
Một số công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao sẽ sử dụng ống thép đúc SCH20 mạ kẽm. Lớp kẽm có thể được phủ bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân theo yêu cầu của khách hàng. Nhờ lớp bảo vệ này, ống có thể sử dụng tốt trong môi trường ngoài trời, môi trường ẩm hoặc hệ thống cấp thoát nước.
4. Ống Cán Nóng
Ống thép đúc SCH20 cán nóng được sản xuất ở nhiệt độ cao trong quá trình tạo phôi và tạo hình ống. Loại này có đặc điểm là độ bền tốt, khả năng chịu lực cao và thường được dùng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, hệ thống áp lực hoặc các công trình kết cấu lớn.
5. Ống thép đúc cán nguội
Ống thép đúc SCH20 cán nguội được gia công thêm sau quá trình cán nóng nhằm tăng độ chính xác về kích thước và cải thiện bề mặt sản phẩm. Loại ống này có bề mặt mịn hơn, dung sai kích thước nhỏ hơn và thường được sử dụng trong các ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy hoặc các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao.
Nhờ sự đa dạng về chủng loại và phương pháp hoàn thiện bề mặt, ống thép đúc SCH20 có thể đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong các lĩnh vực như công nghiệp, xây dựng, dầu khí và hệ thống đường ống kỹ thuật.
Thành phần hóa học của ống thép đúc SCH20
Ống thép đúc SCH20 thường sử dụng các mác thép carbon như ASTM A106 Grade B hoặc ASTM A53 Grade B.
Thành phần hóa học ASTM A106 Gr.B
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30 |
| Mangan (Mn) | 0.29 – 1.06 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.035 |
| Silicon (Si) | ≥ 0.10 |
Thành phần hóa học này giúp thép đạt được:
- Độ bền tốt
- Khả năng chịu nhiệt
- Độ dẻo cao
- Khả năng hàn tốt
Cơ tính của ống thép đúc SCH20
Cơ tính là yếu tố quan trọng quyết định khả năng chịu lực của ống thép.
Cơ tính ASTM A106 Grade B
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 240 MPa |
| Giới hạn bền kéo | ≥ 415 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Nhờ các chỉ tiêu cơ tính này, ống SCH20 có thể sử dụng ổn định trong các hệ thống áp lực vừa và thấp.
Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH20
Ống thép đúc được sản xuất theo quy trình phức tạp hơn so với ống hàn.
Quy trình cơ bản gồm các bước:
1. Chuẩn bị phôi thép
Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc được sản xuất từ lò luyện thép.
Phôi thép phải đạt tiêu chuẩn:
- Thành phần hóa học
- Độ sạch kim loại
- Không có khuyết tật
2. Gia nhiệt phôi
Phôi được nung trong lò nung ở nhiệt độ khoảng:
1200 – 1300°C
Mục đích:
- Làm mềm thép
- Chuẩn bị cho quá trình xuyên lỗ
3. Xuyên lỗ (Piercing)
Phôi nóng được đưa vào máy xuyên Mannesmann để tạo lỗ ở giữa.
Kết quả:
- Tạo phôi ống rỗng
- Không có mối hàn
Đây là bước quan trọng nhất trong sản xuất ống thép đúc.
4. Cán kéo ống
Sau khi xuyên lỗ, ống tiếp tục được:
- Cán nóng
- Kéo giãn
- Điều chỉnh đường kính
Quá trình này giúp đạt kích thước tiêu chuẩn như:
- Đường kính ngoài
- Độ dày thành ống
5. Xử lý nhiệt
Ống được xử lý nhiệt để:
- Ổn định cấu trúc kim loại
- Tăng độ bền
- Giảm ứng suất
6. Kiểm tra chất lượng
Ống thép đúc phải trải qua nhiều bước kiểm tra như:
- Kiểm tra siêu âm
- Kiểm tra áp lực
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra cơ tính
Chỉ những sản phẩm đạt tiêu chuẩn mới được xuất xưởng.
Ứng dụng của ống thép đúc SCH20
Nhờ cấu trúc liền mạch, độ bền cao và khả năng chịu áp lực ổn định, ống thép đúc SCH20 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. So với các loại ống thép thông thường, ống đúc có khả năng chịu áp suất tốt hơn và hạn chế rò rỉ tại mối hàn, vì vậy rất phù hợp cho các hệ thống đường ống kỹ thuật yêu cầu độ an toàn cao.
1. Hệ thống đường ống công nghiệp
Ống thép đúc SCH20 thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn lưu chất trong nhà máy và khu công nghiệp. Loại ống này có thể dẫn nhiều loại môi chất khác nhau như:
- Nước
- Khí nén
- Dầu
- Hóa chất nhẹ
Nhờ khả năng chịu áp lực và độ bền tốt, ống SCH20 được lắp đặt trong các hệ thống đường ống của:
- Nhà máy sản xuất
- Nhà máy chế biến thực phẩm
- Nhà máy hóa chất nhẹ
- Hệ thống đường ống kỹ thuật trong khu công nghiệp
Việc sử dụng ống thép đúc giúp đảm bảo dòng chảy ổn định và tăng tuổi thọ của hệ thống đường ống.
2. Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Dòng ống này cũng được sử dụng khá phổ biến trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy nhờ khả năng chịu áp lực nước cao và độ bền lâu dài.
Một số ứng dụng điển hình gồm:
- Hệ thống sprinkler tự động
- Hệ thống cấp nước chữa cháy trong tòa nhà
- Hệ thống đường ống chữa cháy trong nhà xưởng và kho bãi
Ưu điểm của ống SCH20 trong hệ thống PCCC:
- Chịu áp lực nước tốt
- Độ bền cao khi hoạt động lâu dài
- Hạn chế rò rỉ nhờ cấu trúc ống đúc liền khối
Nhờ đó, hệ thống PCCC có thể hoạt động ổn định và an toàn trong các tình huống khẩn cấp.
3. Ngành dầu khí
Trong ngành dầu khí, ống thép đúc SCH20 được sử dụng cho các hệ thống đường ống phụ trợ hoặc các tuyến ống có áp suất trung bình. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
- Đường ống dẫn dầu
- Đường ống dẫn khí
- Hệ thống đường ống phụ trợ trong nhà máy lọc dầu
- Hệ thống vận chuyển nhiên liệu trong nhà máy năng lượng
Nhờ kết cấu không có mối hàn, ống thép đúc giúp giảm nguy cơ rò rỉ và tăng độ an toàn khi vận hành trong môi trường công nghiệp.
4. Hệ thống nồi hơi và nhiệt
Một số loại ống thép đúc SCH20 cũng được sử dụng trong các hệ thống nhiệt và nồi hơi, nơi yêu cầu vật liệu có khả năng chịu nhiệt và áp lực tương đối ổn định. Các ứng dụng có thể bao gồm:
- Đường ống dẫn hơi
- Hệ thống truyền nhiệt
- Hệ thống trao đổi nhiệt trong nhà máy
- Đường ống dẫn nước nóng công nghiệp
Nhờ đặc tính cơ học tốt và độ bền cao, ống SCH20 giúp đảm bảo hiệu suất truyền nhiệt và độ an toàn của hệ thống.
5. Xây dựng và cơ khí
Ngoài lĩnh vực công nghiệp, ống thép đúc SCH20 còn được sử dụng trong xây dựng và gia công cơ khí. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Kết cấu cơ khí
- Hệ thống khung thép
- Đường ống kỹ thuật trong tòa nhà
- Hệ thống dẫn nước và khí trong công trình
Trong nhiều trường hợp, ống thép SCH20 còn được gia công cắt, hàn, ren hoặc kết nối với các phụ kiện đường ống để tạo thành các hệ thống dẫn lưu chất hoàn chỉnh.
Nhìn chung, nhờ độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và cấu trúc liền mạch, ống thép đúc SCH20 trở thành vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp, dầu khí, PCCC, hệ thống nhiệt và xây dựng, góp phần đảm bảo hiệu quả vận hành và độ an toàn cho các hệ thống đường ống kỹ thuật.
So sánh ống thép SCH20 và SCH40
| Tiêu chí | SCH20 | SCH40 |
|---|---|---|
| Độ dày | Mỏng hơn | Dày hơn |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nặng |
| Giá thành | Thấp | Cao |
| Áp lực chịu được | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Hệ thống áp lực thấp | Hệ thống áp lực cao |
Trong thực tế:
- SCH20 dùng cho hệ thống thông thường
- SCH40 dùng cho hệ thống yêu cầu độ bền cao hơn
Nguồn gốc xuất xứ ống thép đúc SCH20
Trên thị trường Việt Nam hiện nay, phần lớn ống thép đúc SCH20 là hàng nhập khẩu, đặc biệt từ Trung Quốc.
Một số khu vực sản xuất lớn:
- Cangzhou
- Tianjin
- Hebei
Một số thương hiệu phổ biến gồm:
- Baolai
- Dezheng
- Dezhang
- Cangzhou Steel Pipe
Ngoài ra còn có các sản phẩm từ:
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Châu Âu
Tuy nhiên do giá thành hợp lý, hàng Trung Quốc chiếm khoảng 80–90% thị phần tại Việt Nam.
Lưu ý khi sử dụng ống thép đúc SCH20
1. Chọn đúng tiêu chuẩn
Tùy ứng dụng cần chọn:
- ASTM A106 cho hệ thống nhiệt
- ASTM A53 cho hệ thống cơ khí
- API 5L cho dầu khí
2. Kiểm tra độ dày
Ống SCH20 có độ dày nhỏ hơn SCH40 nên cần:
- Kiểm tra đúng tiêu chuẩn
- Tránh nhầm lẫn khi lắp đặt
3. Bảo quản
Ống cần được bảo quản:
- Nơi khô ráo
- Tránh nước mưa
- Kê cao khỏi mặt đất
4. Gia công đúng kỹ thuật
Khi cắt và hàn cần:
- Sử dụng máy cắt chuyên dụng
- Tránh làm biến dạng thành ống
Bảng giá ống thép đúc SCH20 (tham khảo)
Dưới đây là bảng giá ống thép đúc SCH20 tham khảo (áp dụng theo giá thị trường thép ống hiện nay, tính theo kg). Giá thực tế có thể thay đổi theo xuất xứ, quy cách, số lượng và thời điểm thị trường. Giá ống thép đúc trên thị trường thường dao động khoảng 19.000 – 22.000 VNĐ/kg tùy kích thước và tiêu chuẩn.
| Quy cách (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH20 (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21.3 | 2.11 | 1.00 | 19.000 – 22.000 | 19.000 – 22.000 |
| DN20 | 26.7 | 2.11 | 1.27 | 19.000 – 22.000 | 24.130 – 27.940 |
| DN25 | 33.4 | 2.77 | 2.09 | 19.000 – 22.000 | 39.710 – 45.980 |
| DN32 | 42.2 | 2.77 | 2.69 | 19.000 – 22.000 | 51.110 – 59.180 |
| DN40 | 48.3 | 2.77 | 3.23 | 19.000 – 22.000 | 61.370 – 71.060 |
| DN50 | 60.3 | 2.77 | 4.30 | 19.000 – 22.000 | 81.700 – 94.600 |
| DN65 | 76.1 | 3.05 | 5.71 | 19.000 – 22.000 | 108.490 – 125.620 |
| DN80 | 88.9 | 3.05 | 6.72 | 19.000 – 22.000 | 127.680 – 147.840 |
| DN100 | 114.3 | 3.40 | 8.56 | 19.000 – 22.000 | 162.640 – 188.320 |
| DN125 | 141.3 | 3.40 | 10.50 | 19.000 – 22.000 | 199.500 – 231.000 |
| DN150 | 168.3 | 3.40 | 12.60 | 19.000 – 22.000 | 239.400 – 277.200 |
Lưu ý:
- Giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi tùy theo nguồn hàng nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và số lượng đặt hàng.
Kết luận
Ống thép đúc SCH20 là một trong những loại ống thép quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp hiện đại. Với ưu điểm không có mối hàn, độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và trọng lượng nhẹ, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí cho đến dầu khí và hệ thống PCCC.
Mặc dù có độ dày thành ống thấp hơn các cấp SCH cao như SCH40 hoặc SCH80, nhưng ống SCH20 vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong nhiều hệ thống áp lực vừa và thấp.
Khi lựa chọn sản phẩm, người dùng cần chú ý đến tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ và kiểm tra chất lượng để đảm bảo hiệu quả và độ an toàn khi vận hành.
Đơn vị cung cấp ống thép đúc SCH20
Tại Việt Nam, nhiều doanh nghiệp thương mại thép cung cấp ống thép đúc SCH20 với đa dạng quy cách, đường kính và tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình công nghiệp, hệ thống đường ống kỹ thuật và dự án xây dựng.
Trong đó, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên cung cấp các loại ống thép đúc SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 với nguồn hàng ổn định, quy cách đầy đủ và xuất xứ rõ ràng. Sản phẩm được nhập khẩu từ nhiều nhà máy uy tín, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng khi cung cấp cho khách hàng.
Các nhà phân phối thép nói chung và Thép Hùng Phát nói riêng thường cung cấp nhiều dịch vụ gia công và hỗ trợ kỹ thuật như:
- Cắt theo kích thước yêu cầu
- Tiện ren đầu ống
- Sơn chống gỉ
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Giao hàng tận công trình
Nhờ hệ thống kho bãi lớn, nguồn hàng ổn định và dịch vụ gia công linh hoạt, các đơn vị phân phối có thể đáp ứng nhanh chóng nhu cầu vật tư cho các công trình xây dựng, nhà máy sản xuất và dự án công nghiệp trên toàn quốc.
BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



