Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)

  • Kích thước danh nghĩa: DN400
  • Quy đổi: 16″ inch
  • Đường kính ngoài: 406 mm (406.4 mm)
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 45°, 90°, 180°
  • Bán kính cong: Long Radius (LR), Short Radius (SR)
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80, SCH160
  • Vật liệu: Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L
  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9, JIS B2311, DIN 2605
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia và Châu Âu
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn inox DN400 là phụ kiện đường ống có kích thước lớn, được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, hóa chất, thực phẩm, xử lý nước và nhiều công trình kỹ thuật khác. Với kích thước DN400, phụ kiện thường được lựa chọn cho các tuyến ống có lưu lượng lớn, yêu cầu khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao.

Khác với co ren hoặc các loại co có kết nối cơ khí, co hàn inox DN400 được kết nối với đường ống bằng phương pháp hàn, tạo thành mối nối chắc chắn và có độ kín cao. Đây là một trong những loại phụ kiện phù hợp cho các hệ thống cần vận hành ổn định trong thời gian dài.

Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)

Co hàn inox DN400 là gì?

Co hàn inox DN400 là phụ kiện dùng để chuyển hướng đường ống tại vị trí giao nhau hoặc thay đổi hướng tuyến ống có đường kính 406mm (16inch). Thay vì nối hai đoạn ống thẳng theo cùng một phương, co hàn tạo ra góc chuyển hướng, phổ biến nhất là 90 độ (ngoài ra còn có 45 độ và 180 độ nhưng ít gặp hơn)

Vật liệu sản xuất thường là thép không gỉ như inox 304 hoặc inox 316, tùy thuộc vào môi trường sử dụng. Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống thông thường. Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn, phù hợp hơn với môi trường có tính ăn mòn hoặc chứa chloride.

Đối với DN400, co hàn inox thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phụ kiện đường ống công nghiệp. Khi lựa chọn sản phẩm, cần kiểm tra đồng thời đường kính ngoài thực tế của ống, chiều dày, cấp vật liệu và tiêu chuẩn chế tạo.

Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)

Thông số cơ bản

  • Kích thước danh nghĩa: DN400
  • Quy đổi: 16″ inch
  • Đường kính ngoài: 406 mm (406.4 mm)
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 45°, 90°, 180°
  • Bán kính cong: Long Radius (LR), Short Radius (SR)
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80, SCH160
  • Vật liệu: Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L
  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9, JIS B2311, DIN 2605
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia và Châu Âu

Đặc điểm cấu tạo của co hàn inox DN400

  • Ưu điểm nổi bật của co hàn inox DN400 là khả năng tạo ra mối nối chắc chắn, kín và ổn định sau khi hàn đúng kỹ thuật. Vì không sử dụng ren, sản phẩm phù hợp với những đường ống có kích thước lớn mà việc kết nối ren không còn phù hợp.
  • Bề mặt inox có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt hơn thép carbon trong nhiều môi trường. Điều này giúp giảm nguy cơ hình thành gỉ trên bề mặt và tăng tuổi thọ đường ống.
  • Co hàn DN400 cũng có khả năng chịu được điều kiện làm việc tương đối khắc nghiệt khi lựa chọn đúng vật liệu và chiều dày. Tuy nhiên, khả năng chịu áp lực thực tế không chỉ phụ thuộc vào kích thước DN mà còn phụ thuộc vào SCH, chiều dày thành co, vật liệu, nhiệt độ và phương pháp hàn.
Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)
Co Hàn INOX DN400 (D406, 16inch)

Thông tin xem thêm:
Co hàn INOX DN300
Ống INOX DN400 (D406)
Co hàn INOX các loại

Phân loại co hàn inox DN400 theo góc

Co hàn inox DN400 có thể được phân loại theo góc chuyển hướng.

Co hàn inox DN400 90 độ (thông dụng)

  • Đây là loại phổ biến nhất, dùng để chuyển hướng đường ống một góc 90 độ, loại co này thường được sử dụng tại các vị trí đường ống cần đổi hướng vuông góc.
  • Tùy thiết kế, co 90° có thể có dạng Long Radius (LR) hoặc Short Radius (SR). Co LR có bán kính cong lớn hơn, giúp dòng chảy chuyển hướng tương đối êm và giảm tổn thất áp suất so với co bán kính ngắn trong nhiều trường hợp.

Co hàn inox DN400 45 độ (co lơi)

  • Co 45 độ còn gọi là co lơi (hoặc chếch) tạo góc chuyển hướng nhỏ hơn, thường được sử dụng khi hệ thống cần thay đổi hướng tuyến một cách từ từ. Việc sử dụng co 45° có thể giúp bố trí đường ống linh hoạt và hạn chế sự thay đổi hướng dòng chảy quá đột ngột.
  • Ngoài 45° và 90°, trong một số hệ thống đặc thù có thể sử dụng các loại co với góc khác theo yêu cầu thiết kế hoặc đặt hàng riêng.

Phân loại theo chiều dày SCH

  • Đối với co hàn inox DN400, SCH là một trong những thông số quan trọng cần kiểm tra. SCH liên quan đến chiều dày thành phụ kiện và phải được lựa chọn phù hợp với chiều dày của đường ống.
  • Tùy nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng, thị trường có thể gặp các loại như SCH10S, SCH40S, SCH80S và những cấp chiều dày khác.
  • Không nên lựa chọn SCH chỉ dựa vào kích thước DN. Kỹ sư cần căn cứ vào áp suất thiết kế, nhiệt độ làm việc, vật liệu, môi chất và yêu cầu của hệ thống để xác định chiều dày phù hợp.
  • Đặc biệt, khi nối co với ống inox DN400, nên lựa chọn phụ kiện có chiều dày và đường kính ngoài tương thích với đường ống để thuận tiện cho quá trình lắp đặt và hàn.

Tiêu chuẩn sản xuất co hàn inox DN400

  • Co hàn inox DN400 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế dành cho phụ kiện đường ống hàn đối đầu. Một trong những tiêu chuẩn phổ biến là ASME B16.9, quy định kích thước, dung sai và các yêu cầu liên quan đối với phụ kiện hàn đối đầu sản xuất tại nhà máy.
  • Ngoài ra, tùy yêu cầu dự án, sản phẩm có thể được sản xuất theo ASTM A403 đối với phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ Austenitic rèn.
  • Khi mua co hàn inox DN400, không nên chỉ yêu cầu “co inox DN400” mà nên cung cấp đầy đủ thông tin như vật liệu inox 304/316, góc co, LR hoặc SR, SCH, tiêu chuẩn và số lượng. Những thông tin này giúp nhà cung cấp xác định đúng sản phẩm cần sử dụng.

Ứng dụng của co hàn inox DN400

  • Co hàn inox DN400 được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống có lưu lượng lớn. Trong hệ thống cấp và xử lý nước, sản phẩm được sử dụng để chuyển hướng các tuyến ống lớn, đặc biệt ở những môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn.
  • Trong ngành hóa chất, inox 304 hoặc 316 có thể được sử dụng tùy thuộc vào tính chất của môi chất. Với những môi trường có tính ăn mòn cao, việc lựa chọn đúng mác inox đóng vai trò rất quan trọng.
  • Co hàn DN400 cũng xuất hiện trong các hệ thống thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, nơi vật liệu inox được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn và yêu cầu về vệ sinh.
  • Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong nhà máy, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống đường ống công nghiệp và các công trình có tuyến ống kích thước lớn.

Lưu ý khi lắp đặt co hàn inox DN400

  • Do DN400 là kích thước lớn, quá trình lắp đặt cần được thực hiện bởi đội ngũ có kinh nghiệm và sử dụng phương pháp hàn phù hợp với vật liệu inox.
  • Trước khi hàn cần kiểm tra đường kính, chiều dày, độ đồng tâm và tình trạng bề mặt của cả co và đường ống. Hai đầu hàn phải được làm sạch, loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn và các tạp chất có thể ảnh hưởng đến chất lượng mối hàn.
  • Khi hàn inox, cần kiểm soát nhiệt lượng phù hợp để hạn chế biến dạng và ảnh hưởng đến tính chất vật liệu. Sau khi hoàn thành, mối hàn cần được kiểm tra theo yêu cầu của hệ thống.
  • Đối với các công trình quan trọng, có thể yêu cầu kiểm tra không phá hủy như PT, RT hoặc UT tùy theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng.

Thép Hùng Phát cung cấp co hàn inox DN400

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại phụ kiện đường ống inox, trong đó có co hàn inox DN400 phục vụ các công trình công nghiệp và hệ thống đường ống kích thước lớn.

Sản phẩm có thể được lựa chọn theo nhiều yêu cầu khác nhau về inox 304, inox 316, góc 45°, 90°, LR, SR và chiều dày SCH. Thép Hùng Phát cũng có thể hỗ trợ tư vấn chủng loại phù hợp dựa trên đường kính ống, môi chất, áp suất và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Với các đơn hàng dự án, khách hàng nên cung cấp bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật để xác định chính xác loại co cần sử dụng, hạn chế sai lệch về kích thước và tiêu chuẩn trong quá trình thi công.

Kết luận

Co hàn inox DN400 là phụ kiện quan trọng trong các hệ thống đường ống kích thước lớn, đặc biệt khi yêu cầu độ bền, khả năng chống ăn mòn và mối nối hàn chắc chắn. Các lựa chọn phổ biến gồm co 45°, 90°, Long Radius, Short Radius, cùng nhiều cấp chiều dày SCH.

Để lựa chọn chính xác, cần xác định đồng thời mác inox, đường kính, góc co, bán kính cong, SCH và tiêu chuẩn sản xuất. Việc sử dụng đúng chủng loại phụ kiện không chỉ giúp quá trình thi công thuận lợi mà còn góp phần đảm bảo độ kín, độ bền và tuổi thọ của toàn bộ hệ thống đường ống.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh

Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh

Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn