Mô tả
Co hàn DN600 hay còn gọi là cút thép DN600, là phụ kiện đường ống được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi trong hệ thống theo góc thường thấy là 90 độ, còn ít gặp là 45 độ và 180 độ.
Sản phẩm được kết nối với ống thép có đường kính ngoài 610 mm (24 Inch) bằng phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld), tạo thành mối nối có độ kín cao, chịu áp lực lớn và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.

Phụ kiện size lớn: Co hàn DN600 (24inch, OD610)
DN600 là một trong những quy cách phụ kiện đường ống có kích thước rất lớn, thường xuất hiện trong các công trình cấp nước đô thị, nhà máy xử lý nước, hệ thống truyền tải nước thô, thủy điện, nhiệt điện, lọc hóa dầu, khai khoáng và các dự án hạ tầng quốc gia.
Với lưu lượng vận chuyển lớn, các hệ thống này đòi hỏi phụ kiện phải có độ bền cơ học cao, khả năng chịu rung động tốt và tuổi thọ lâu dài.
Tại Việt Nam, co hàn DN600 chủ yếu là hàng nhập khẩu, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Đặc điểm cấu tạo
Co hàn DN600 được chế tạo bằng phương pháp dập nóng hoặc ép tạo hình từ thép carbon chất lượng cao. Sau khi tạo hình, hai đầu phụ kiện được gia công vát mép để hàn đối đầu với đường ống theo tiêu chuẩn quốc tế.
Một co hàn DN600 hoàn chỉnh bao gồm:
- Thân co được uốn theo góc thiết kế.
- Hai đầu vát mép phục vụ hàn đối đầu.
- Thành co có độ dày đồng đều theo từng cấp Schedule.
- Bề mặt phủ dầu chống gỉ hoặc mạ kẽm theo yêu cầu.
Đối với các phụ kiện có kích thước lớn như DN600, quá trình sản xuất yêu cầu hệ thống máy ép công suất lớn, thiết bị xử lý nhiệt và dây chuyền kiểm tra chất lượng hiện đại nhằm đảm bảo sản phẩm không bị nứt, biến dạng hoặc sai lệch kích thước.

Thông số kỹ thuật
Một số thông số phổ biến của co hàn DN600 gồm:
- Kích thước danh nghĩa: DN600
- NPS: 24″ (Inchs)
- Đường kính ngoài: OD 610 mm
- Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
- Góc co: 90 độ (thông dụng)
- Bán kính cong: LR, SR…
- Tiêu chuẩn kích thước: ASME B16.9
- Tiêu chuẩn đầu hàn: ASME B16.25
- Tiêu chuẩn Vật liệu: ASTM A234 WPB (thông dụng), ASTM A420, ASTM A860
- Độ dày phổ biến: SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160
- Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm
Quy cách kích thước và độ dày

| NPS
(inch) |
Đường kính ngoài OD | Kích thước quy cách Co hàn DN600 (Cút thép D610) | ||||||||
| Co hàn 90 độ | Co hàn 45 độ | |||||||||
| LR (co dài) | SR (co ngắn) | LR (co dài) | SR (co ngắn) | |||||||
| IN | MM | IN | MM | IN | MM | IN | MM | IN | MM | |
| 24” | 24 | 610 | 36 | 914 | 24 | 610 | 15 | 381 | 9.94 | 253 |
Độ dày áp dụng
Co hàn DN600 được sản xuất với nhiều cấp Schedule khác nhau.
- SCH20: Sử dụng cho hệ thống áp suất thấp.
- SCH40: Là quy cách thông dụng nhất. Được ứng dụng trong cấp nước, công nghiệp và PCCC.
- SCH80: Thích hợp với hệ thống hơi, khí nén và dầu khí.
- SCH120: Được sử dụng trong các hệ thống có áp suất cao hơn SCH80.
- SCH160: Là loại thành rất dày, chuyên dùng cho các hệ thống hóa dầu, nhiệt điện và đường ống áp lực lớn.
Xem thêm:
Co hàn DN550
Co hàn các loại SCH20 SCH40 SCH80
Danh mục phụ kiện hàn

Phân loại co hàn DN600 theo góc co và bề mặt
Co hàn DN600 góc 45 độ (lơi, chếch)
- Được sử dụng để chuyển hướng dòng chảy với góc nhỏ nhằm giảm tổn thất áp suất.
- Có thể cắt đôi 1 chiếc co 90 độ thành 2 chiếc co 45 độ
Co hàn DN600 90 độ (thông dụng)
Đây là loại được sử dụng nhiều nhất trong các công trình công nghiệp.
Co hàn DN600 180 độ (ít gặp)
- Hay còn gọi là co chữ U.
- Được sử dụng trong các hệ thống tuần hoàn và trao đổi nhiệt.
- Có thể nối 2 chiếc co 90 độ ta có 1 chiếc co 180 độ
Co hàn đen DN600
Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất.
Sau khi sản xuất, bề mặt được phủ dầu chống gỉ để bảo vệ trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
Ứng dụng:
- Nhà máy thép.
- Xi măng.
- Dầu khí.
- Nhiệt điện.
- Hơi áp lực.
Co hàn mạ kẽm DN600
Loại này được mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.
Phù hợp với:
- Công trình ngoài trời.
- Hệ thống cấp nước.
- Môi trường ven biển.
- Nhà máy xử lý nước.
Do kích thước lớn nên hàng mạ kẽm thường được sản xuất theo yêu cầu riêng.
Phân biệt co hàn DN600 LR và SR
Co dài D610 (LR)
Bán kính cong bằng 1,5D.
Ưu điểm:
- Giảm tổn thất áp suất.
- Dòng chảy ổn định.
- Hạn chế xói mòn.
- Tuổi thọ hệ thống cao.
Đây là loại được lựa chọn nhiều nhất trong các tuyến đường ống chính.
Co ngắn D610 (SR)
Bán kính cong bằng 1D.
Loại này phù hợp với:
- Không gian lắp đặt hẹp.
- Hệ thống cải tạo.
- Các vị trí cần tiết kiệm diện tích.
Nguồn gốc xuất xứ co hàn DN600
Do nhu cầu sử dụng trong nước không nhiều và yêu cầu thiết bị sản xuất chuyên dụng, phần lớn co hàn DN600 hiện nay được nhập khẩu.
Co hàn DN600 nhập khẩu Trung Quốc
Đây là nguồn cung lớn nhất tại thị trường Việt Nam.
Các nhà máy Trung Quốc sản xuất đầy đủ phụ kiện từ DN15 đến DN1200 theo các tiêu chuẩn quốc tế.
Ưu điểm:
- Giá thành cạnh tranh.
- Sản lượng lớn.
- Thời gian giao hàng nhanh.
- Đầy đủ quy cách.
- Có chứng từ CO, CQ.
Loại này được sử dụng phổ biến trong các dự án cấp nước, PCCC và hạ tầng.
Co hàn DN600 nhập khẩu Hàn Quốc
Sản phẩm Hàn Quốc nổi bật về chất lượng gia công và độ chính xác.
Ưu điểm:
- Dung sai nhỏ.
- Chất lượng vật liệu đồng đều.
- Độ bền cao.
- Tuổi thọ lâu dài.
Phù hợp với các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.
Co hàn DN600 nhập khẩu Nhật Bản
Các sản phẩm đến từ Nhật Bản được đánh giá rất cao.
Ưu điểm:
- Gia công chính xác.
- Chịu áp lực cao.
- Chịu nhiệt tốt.
- Chất lượng ổn định.
Được sử dụng trong các nhà máy hóa chất, nhiệt điện và dầu khí.
Co hàn DN600 nhập khẩu Châu Âu
Một số dự án đặc biệt yêu cầu phụ kiện từ Đức, Ý hoặc Tây Ban Nha.
Ưu điểm:
- Chất lượng cao.
- Kiểm soát nghiêm ngặt.
- Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.
Chất liệu sản xuất co hàn D610 (24inch)
ASTM A234 WPB
Đây là vật liệu phổ biến nhất để sản xuất co hàn DN600.
Ưu điểm:
- Độ bền cơ học cao.
- Khả năng chịu áp lực tốt.
- Dễ hàn.
- Giá thành hợp lý.
- Phù hợp với hầu hết các hệ thống đường ống.
Đây cũng là vật liệu được sử dụng nhiều nhất trên thị trường.
ASTM A420
Được sử dụng trong các hệ thống làm việc ở nhiệt độ thấp.
Ứng dụng:
- LNG.
- Khí hóa lỏng.
- Kho lạnh.
- Hóa chất nhiệt độ thấp.
ASTM A860
Là vật liệu có cường độ cao dành cho các hệ thống áp lực lớn.
Ứng dụng:
- Dầu khí.
- Đường ống truyền tải.
- Công trình ngoài khơi.
- Nhà máy năng lượng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Co hàn DN600 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:
- ASME B16.9.
- ASME B16.25.
- ASTM A234 WPB.
- MSS SP-75.
- ANSI B16.28.
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Kích thước.
- Bán kính cong.
- Góc co.
- Độ dày.
- Dung sai.
- Thành phần vật liệu.
- Phương pháp thử nghiệm.
- Kiểm tra chất lượng.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế giúp sản phẩm có khả năng lắp ghép với các hệ thống đường ống trên toàn thế giới.
Ưu điểm của co hàn DN600
Co hàn DN600 mang lại nhiều lợi ích trong quá trình thi công và vận hành. Mối nối hàn đối đầu giúp tạo liên kết chắc chắn, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ ngay cả khi hệ thống hoạt động ở áp suất và nhiệt độ cao. Thiết kế bán kính cong hợp lý giúp dòng chảy chuyển hướng êm hơn, giảm tổn thất áp suất và hạn chế hiện tượng xói mòn bên trong đường ống.
Sản phẩm có độ bền cơ học cao, khả năng chịu rung động và tải trọng lớn, phù hợp với các công trình vận hành liên tục trong thời gian dài. Khi được sản xuất đúng tiêu chuẩn và lắp đặt đúng kỹ thuật, co hàn DN600 góp phần nâng cao độ an toàn, giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Ứng dụng của co hàn DN600
Co hàn DN600 được sử dụng trong các hệ thống đường ống có lưu lượng rất lớn.
Trong lĩnh vực cấp nước, sản phẩm được lắp đặt trên các tuyến ống truyền tải nước sạch, nước thô và các nhà máy xử lý nước quy mô lớn.
Trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, DN600 thường xuất hiện trên các tuyến cấp nước chính tại khu công nghiệp, cảng biển, sân bay và trung tâm logistics.
Đối với ngành năng lượng, co hàn DN600 được sử dụng trong hệ thống nước làm mát của nhà máy nhiệt điện và thủy điện.
Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong:
- Nhà máy thép.
- Nhà máy xi măng.
- Nhà máy hóa chất.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy lọc dầu.
- Hệ thống dầu khí.
- Khai thác khoáng sản.
- Công trình thủy lợi.
- Hệ thống xử lý nước thải.
- Công nghiệp đóng tàu.
- Các dự án hạ tầng giao thông và công nghiệp quy mô lớn.
Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối co hàn DN600
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối co hàn DN600 (24 Inch, cút thép D610) với đầy đủ chủng loại phục vụ các công trình cấp thoát nước, PCCC, nhiệt điện, thủy điện, dầu khí, hóa chất và công nghiệp nặng trên toàn quốc. Công ty cung cấp co hàn 45°, 90°, 180°, Long Radius (LR), Short Radius (SR), co hàn đen và co hàn mạ kẽm, đáp ứng nhiều cấp độ dày từ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120 đến SCH160.
Nguồn hàng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và các nước châu Âu, sản xuất theo các tiêu chuẩn ASME B16.9, ASME B16.25, ASTM A234 WPB và MSS SP-75.
Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lựa chọn đúng quy cách theo yêu cầu thiết kế, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc, đáp ứng tiến độ cho các dự án hạ tầng, công nghiệp và năng lượng quy mô lớn.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



