Co Hàn DN500 (D508, 20inch)

  • Kích thước danh nghĩa: DN500
  • NPS: 20″ (Inchs)
  • Đường kính ngoài: OD 508 mm
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc cong: 90 độ (ít gặp hơn thì có loại 45 độ, 180 độ)
  • Bán kính cong: Long Radius (LR) và Short Radius (SR)
  • Tiêu chuẩn kích thước: ASME B16.9
  • Tiêu chuẩn đầu hàn: ASME B16.25
  • Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A234 WPB
  • Độ dày: SCH20, SCH30, SCH40, SCH80, SCH160
  • Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm theo yêu cầu

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn DN500 hay còn gọi là cút thép DN500, là phụ kiện đường ống cỡ lớn được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống theo các góc 90 độ (ít gặp hơn thì có loại 45 độ và 180 độ).

Sản phẩm được kết nối với ống thép có đường kính ngoài 508 mm (20 Inch) bằng phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld), tạo nên mối nối có độ kín cao, chịu được áp lực lớn và phù hợp với các hệ thống công nghiệp quy mô lớn.

Trong các công trình sử dụng đường ống kích thước lớn, co hàn DN500 là phụ kiện không thể thiếu để thay đổi hướng tuyến ống mà vẫn đảm bảo lưu lượng và áp suất vận hành.

Co hàn DN500 (D508, 20inch)
Co hàn DN500 (D508, 20inch)

Co Hàn DN500 (D508, 20inch) – Phụ kiện size lớn nhập khẩu

Do kích thước lớn, trọng lượng nặng và yêu cầu kỹ thuật cao, phần lớn co hàn DN500 tại Việt Nam hiện nay đều là hàng nhập khẩu từ các quốc gia có ngành sản xuất phụ kiện đường ống phát triển.

Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các dự án cấp nước, thủy lợi, nhiệt điện, thủy điện, dầu khí, hóa chất, luyện kim, xi măng, cảng biển và các công trình hạ tầng kỹ thuật trọng điểm.

Thông số kỹ thuật

Co hàn DN500 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo khả năng lắp ghép với hệ thống đường ống và các phụ kiện khác. Thông số cơ bản gồm:

  • Kích thước danh nghĩa: DN500
  • NPS: 20″ (Inchs)
  • Đường kính ngoài: OD 508 mm
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc cong: 90 độ (ít gặp hơn thì có loại 45 độ, 180 độ)
  • Bán kính cong: Long Radius (LR) và Short Radius (SR)
  • Tiêu chuẩn kích thước: ASME B16.9
  • Tiêu chuẩn đầu hàn: ASME B16.25
  • Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A234 WPB
  • Độ dày: SCH20, SCH30, SCH40, SCH80, SCH160
  • Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm theo yêu cầu
Co hàn DN500 (D508, 20inch)
Co hàn DN500 (D508, 20inch)

Kích thước thực tế

Co hàn DN500 (D508, 20inch)
Co hàn DN500 (D508, 20inch)
NPS

(inch)

Đường kính ngoài OD Kích thước quy cách Co hàn DN500 (Cút thép D508)
Co hàn 90 độ Co hàn 45 độ
LR (co dài) SR (co ngắn) LR (co dài) SR (co ngắn)
IN MM IN MM IN MM IN MM IN MM
20” 20 508 30 762 20 508 12.5 318 8.28 210

Độ dày áp dụng

Co hàn DN500 được sản xuất với nhiều cấp độ dày để phù hợp với từng điều kiện làm việc.

  • SCH20: Hệ thống áp suất thấp.
  • SCH40: Quy cách phổ biến nhất.
  • SCH80: Hệ thống áp suất cao.
  • SCH160: Đường ống chịu áp lực và nhiệt độ rất lớn.
Co hàn DN500 (D508, 20inch)
Co hàn DN500 (D508, 20inch)

Xem thêm:
Co hàn DN450
Co hàn các loại SCH20 SCH40 SCH80
Danh mục phụ kiện hàn

Những loại co hàn DN500 thông dụng trên thị trường

Co hàn DN500 được sản xuất với ba góc chuyển hướng phổ biến:

  • Co hàn 45°: Chuyển hướng nhẹ, giảm tổn thất áp suất.
  • Co hàn 90°: Loại thông dụng nhất, sử dụng trong hầu hết các hệ thống.
  • Co hàn 180°: Dùng để đảo chiều dòng chảy trong hệ thống tuần hoàn.

Co hàn DN500 đen

Được phủ dầu chống gỉ sau khi sản xuất.

Ưu điểm:

  • Dễ hàn.
  • Giá thành hợp lý.
  • Phù hợp với đa số công trình công nghiệp.
Co hàn DN500 (D508, 20inch)
Co hàn DN500 (D508, 20inch)

Co hàn DN500 mạ kẽm

Được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.

Thường sử dụng trong:

  • Hệ thống cấp nước.
  • Công trình ngoài trời.
  • Môi trường có độ ẩm hoặc hơi muối.

Với kích thước DN500, loại mạ kẽm thường được sản xuất theo đơn đặt hàng.

Co hàn DN500 LR và SR nghĩa là gì?

Co hàn DN500 dài (LR)

Bán kính cong bằng 1,5 lần đường kính danh nghĩa.

Ưu điểm:

  • Dòng chảy ổn định.
  • Giảm sụt áp.
  • Hạn chế mài mòn thành ống.
  • Tăng tuổi thọ hệ thống.

Co hàn DN500 ngắn (SR)

Bán kính cong bằng 1 lần đường kính danh nghĩa.

Loại này phù hợp với những vị trí có không gian lắp đặt hạn chế.

Ứng dụng của co hàn DN500

Nhờ khả năng chịu áp lực và lưu lượng lớn, co hàn DN500 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Trong hệ thống cấp nước đô thị, sản phẩm được lắp đặt trên các tuyến truyền tải nước sạch và nước thô từ nhà máy đến khu vực phân phối.

Trong lĩnh vực thủy lợi, co hàn DN500 được dùng cho các tuyến dẫn nước, trạm bơm và hệ thống tưới tiêu quy mô lớn.

Đối với hệ thống phòng cháy chữa cháy, phụ kiện được sử dụng trên các đường ống cấp nước chính tại khu công nghiệp, cảng biển, sân bay và trung tâm logistics.

Trong ngành dầu khí, co hàn DN500 được lắp đặt trên các tuyến vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên và sản phẩm hóa dầu.

Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong:

  • Nhà máy nhiệt điện.
  • Nhà máy thủy điện.
  • Nhà máy thép.
  • Nhà máy xi măng.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Nhà máy giấy.
  • Hệ thống xử lý nước và nước thải.
  • Khai thác khoáng sản.
  • Công nghiệp đóng tàu.
  • Các dự án hạ tầng kỹ thuật.

Nguồn gốc xuất xứ co hàn DN500 (OD508, 20inch)

Hàng nhập khẩu Trung Quốc

Đây là nguồn cung phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.

Ưu điểm:

  • Giá thành cạnh tranh.
  • Đầy đủ quy cách và độ dày.
  • Nguồn hàng ổn định.
  • Thời gian giao hàng nhanh.
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn ASME B16.9 và ASTM A234 WPB.

Loại này được sử dụng nhiều trong các công trình cấp nước, PCCC, xử lý nước và công nghiệp.

Hàng nhập khẩu Hàn Quốc

Co hàn DN500 từ Hàn Quốc được đánh giá cao về chất lượng gia công và độ chính xác.

Đặc điểm nổi bật:

  • Dung sai nhỏ.
  • Chất lượng vật liệu ổn định.
  • Độ bền cao.
  • Phù hợp với các dự án FDI, nhà máy điện và công trình yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.

Hàng nhập khẩu Nhật Bản

Các sản phẩm xuất xứ Nhật Bản nổi bật nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

Ưu điểm:

  • Độ chính xác cao.
  • Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt.
  • Tuổi thọ lâu dài.
  • Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Giá thành thường cao hơn nhưng phù hợp với các dự án trọng điểm hoặc hệ thống có yêu cầu đặc biệt.

Hàng nhập khẩu Châu Âu

Một số dự án dầu khí, hóa chất và năng lượng lựa chọn co hàn nhập khẩu từ Đức, Ý hoặc Tây Ban Nha.

Ưu điểm:

  • Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
  • Vật liệu cao cấp.
  • Độ bền vượt trội.
  • Hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.

Vì sao co hàn DN500 chủ yếu là hàng nhập khẩu?

Không giống các quy cách nhỏ từ DN15 đến DN200 có thể được sản xuất trong nước, co hàn DN500 yêu cầu dây chuyền dập nóng, ép thủy lực và xử lý nhiệt chuyên dụng. Đồng thời, việc sản xuất phụ kiện kích thước lớn cần sử dụng phôi thép chất lượng cao và hệ thống kiểm tra nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế.

Hiện nay, số lượng nhà máy trong nước có khả năng sản xuất co hàn DN500 theo tiêu chuẩn ASME B16.9 còn rất hạn chế. Vì vậy, phần lớn sản phẩm trên thị trường được nhập khẩu trực tiếp để đáp ứng nhu cầu của các dự án công nghiệp và hạ tầng.

Việc sử dụng hàng nhập khẩu giúp đảm bảo:

  • Kích thước chính xác.
  • Chất lượng vật liệu ổn định.
  • Khả năng chịu áp lực cao.
  • Đồng bộ với các hệ thống đường ống tiêu chuẩn quốc tế.
  • Đầy đủ chứng từ CO, CQ cho các dự án yêu cầu nghiệm thu.

Lưu ý khi lựa chọn co hàn DN500

Để đảm bảo hiệu quả sử dụng và tuổi thọ của hệ thống, cần lựa chọn co hàn phù hợp với thiết kế công trình.

  • Trước hết cần xác định đúng kích thước danh nghĩa DN500 và đường kính ngoài 508 mm để đảm bảo khả năng lắp ghép với đường ống.
  • Đồng thời, cần lựa chọn đúng cấp độ dày (Schedule) theo áp suất làm việc, cũng như bán kính cong Long Radius hoặc Short Radius tùy thuộc vào không gian lắp đặt và yêu cầu lưu lượng.

Ngoài ra, nên ưu tiên các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME B16.9, sử dụng vật liệu ASTM A234 WPB và có đầy đủ chứng từ CO, CQ để đáp ứng yêu cầu nghiệm thu của các dự án công nghiệp.

Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối co hàn DN500

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối co hàn DN500 (20 Inch, D508) phục vụ các công trình cấp thoát nước, PCCC, nhiệt điện, thủy điện, dầu khí, hóa chất và công nghiệp nặng trên toàn quốc. Công ty cung cấp đầy đủ các dòng co hàn 45°, 90°, 180°, Long Radius (LR), Short Radius (SR), co hàn đenco hàn mạ kẽm, với nhiều cấp độ dày như SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160.

Nguồn hàng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và châu Âu, đáp ứng các tiêu chuẩn ASME B16.9, ASME B16.25, ASTM A234 WPB và các yêu cầu kỹ thuật của từng dự án

Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng trên toàn quốc, đáp ứng tiến độ cho các công trình hạ tầng và công nghiệp quy mô lớn.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123

Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123

Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123

Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123

Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123

Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn