Mô tả
Co Hàn DN150 (6 Inch, Cút thép D168): Đặc điểm, phân loại và ứng dụng trong hệ thống đường ống

Co hàn DN150 (6 Inch, D168) là gì?
Co hàn DN150 hay còn gọi là cút thép DN150, là phụ kiện đường ống dùng để thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi trong hệ thống theo các góc 90 độ (Có hàng 45 độ và 180 độ).
Sản phẩm có kích thước danh nghĩa DN150 (6 inch) và được lắp đặt cho ống thép có đường kính ngoài 168.3 mm, trên thị trường thường gọi là cút thép D168 hoặc co hàn phi 168.
Đây là một trong những quy cách được sử dụng nhiều trong các hệ thống đường ống công nghiệp có lưu lượng lớn. Nhờ kết nối bằng phương pháp hàn đối đầu, co hàn DN150 tạo nên mối nối chắc chắn, chịu được áp suất cao, nhiệt độ lớn và hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ trong quá trình vận hành.
So với các loại phụ kiện ren, co hàn DN150 có độ bền vượt trội, phù hợp với những hệ thống hoạt động liên tục trong thời gian dài như nhà máy nhiệt điện, lọc hóa dầu, cấp nước đô thị, hệ thống PCCC, xử lý nước, khí nén và nhiều ngành công nghiệp nặng khác.

Đặc điểm của co hàn DN150
Co hàn DN150 được chế tạo từ thép carbon theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ chính xác về kích thước và khả năng chịu áp lực. Hai đầu phụ kiện được vát mép để thực hiện hàn đối đầu với đường ống, tạo thành liên kết liền khối có độ kín rất cao.
Sản phẩm có nhiều góc chuyển hướng khác nhau, phổ biến nhất là 45°, 90° và 180°, giúp đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế của hệ thống đường ống. Ngoài ra, co hàn DN150 còn được sản xuất với nhiều cấp độ dày (Schedule) nhằm phù hợp với từng điều kiện áp suất và nhiệt độ làm việc.
Nhờ kết cấu chắc chắn, phụ kiện có khả năng chịu rung động, va đập và biến đổi nhiệt trong quá trình vận hành mà vẫn duy trì hiệu suất ổn định.

Thông số kỹ thuật
Một số thông số kỹ thuật phổ biến của co hàn DN150 gồm:
- Kích thước danh nghĩa: DN150
- Quy đổi: 6 Inch
- Đường kính ngoài: 168.3 mm (D168)
- Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
- Góc co: 90 độ, 45 độ, 180 độ
- Bán kính cong: Long Radius (LR), Short Radius (SR)
- Vật liệu: Thép carbon ASTM A234 WPB
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.9
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A234
- Độ dày phổ biến: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm
Quy cách kích thước

| NPS
(inch) |
Đường kính ngoài OD | Kích thước quy cách Co hàn DN150 (Cút D168) | ||||||||
| Co hàn 90 độ | Co hàn 45 độ | |||||||||
| LR (co dài) | SR (co ngắn) | LR (co dài) | SR (co ngắn) | |||||||
| IN | MM | IN | MM | IN | MM | IN | MM | IN | MM | |
| 6” | 6.62 | 168.3 | 9 | 229 | 6 | 152 | 3.75 | 95 | 2.50 | 63 |
Xem thêm:
Co hàn DN125
Co hàn các loại SCH20 SCH40 SCH80
Danh mục phụ kiện hàn

Phân loại co hàn DN150
Co hàn DN150 45 độ
Co hàn 45° được sử dụng khi cần chuyển hướng dòng chảy nhẹ nhằm giảm tổn thất áp suất và duy trì lưu lượng ổn định. Loại này thường được lắp đặt trong hệ thống bơm nước, HVAC, xử lý nước và các đường ống công nghệ.
Co hàn DN150 90 độ
Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường. Co 90° giúp chuyển hướng dòng chảy vuông góc, phù hợp với hầu hết các hệ thống cấp nước, PCCC, khí nén, hơi và dầu khí.
Co hàn DN150 180 độ
Co hàn 180° còn gọi là co chữ U, được sử dụng để đảo chiều dòng chảy trong các hệ thống tuần hoàn, bộ trao đổi nhiệt hoặc các dây chuyền sản xuất yêu cầu hồi lưu.
Co hàn DN150 theo bán kính cong
Co hàn bán kính dài (Long Radius – LR)
- Co LR có bán kính cong bằng 1.5 lần đường kính danh nghĩa, giúp lưu chất chuyển hướng êm hơn, giảm tổn thất áp suất và hạn chế mài mòn thành ống.
- Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
Co hàn bán kính ngắn (Short Radius – SR)
- Co SR có bán kính cong bằng đúng đường kính danh nghĩa. Loại này thích hợp với các vị trí có không gian lắp đặt hạn chế hoặc cần tối ưu diện tích.
Co hàn DN150 theo bề mặt
Co hàn đen DN150
Co hàn đen được sản xuất từ thép carbon chưa mạ, bề mặt thường được phủ dầu chống gỉ để bảo vệ trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
Loại này được sử dụng nhiều trong:
- Nhà máy nhiệt điện.
- Nhà máy xi măng.
- Hệ thống hơi.
- Nhà máy thép.
- Dầu khí.
- Hệ thống khí nén.
- Đường ống công nghiệp.
Ưu điểm của co hàn đen là giá thành hợp lý, dễ gia công và đáp ứng tốt các hệ thống chịu áp lực cao.
Co hàn mạ kẽm DN150
Co hàn mạ kẽm được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa.
Sản phẩm phù hợp với:
- Hệ thống cấp nước.
- Nhà máy xử lý nước.
- Công trình ngoài trời.
- Môi trường có độ ẩm cao.
- Khu vực ven biển.
Lớp mạ giúp kéo dài tuổi thọ của phụ kiện, giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Co hàn DN150 theo độ dày
- SCH20: Thành mỏng, thích hợp với các hệ thống áp suất thấp hoặc trung bình.
- SCH40: Đây là quy cách được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng chịu áp lực tốt và chi phí hợp lý.
- SCH80: Có thành dày hơn SCH40, phù hợp với hệ thống hơi áp lực cao, dầu khí và khí nén.
- SCH160: Là dòng phụ kiện có thành rất dày, chuyên dùng cho các hệ thống áp suất rất cao trong ngành lọc hóa dầu, nhiệt điện và công nghiệp nặng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Để đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ và vận hành an toàn, co hàn DN150 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASME B16.9 – Tiêu chuẩn phụ kiện hàn đối đầu.
- ASTM A234 WPB – Tiêu chuẩn vật liệu thép carbon cho phụ kiện chịu áp lực.
- MSS SP-75 – Tiêu chuẩn phụ kiện sử dụng trong hệ thống áp suất cao.
- ANSI B16.28 – Tiêu chuẩn áp dụng cho một số loại co bán kính ngắn.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu về kích thước, độ dày, bán kính cong và khả năng chịu áp lực trong quá trình vận hành.
Ứng dụng của co hàn DN150 (Cút thép D168)
Co hàn DN150 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lưu lượng và áp suất lớn.
Trong hệ thống cấp nước đô thị, phụ kiện được lắp đặt tại các tuyến ống truyền tải, trạm bơm và mạng lưới phân phối nước sạch.
Trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), DN150 thường được sử dụng cho các tuyến ống chính cung cấp nước đến toàn bộ công trình hoặc khu công nghiệp.
Đối với nhà máy nhiệt điện, co hàn DN150 được lắp đặt trong hệ thống hơi, nước cấp lò hơi và đường ống tuần hoàn.
Trong ngành dầu khí, sản phẩm được sử dụng trên các tuyến vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên và nhiên liệu nhờ khả năng chịu áp lực cao và độ kín tốt.
Ngoài ra, co hàn DN150 còn được ứng dụng trong:
- Nhà máy thép.
- Nhà máy xi măng.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy hóa chất.
- Hệ thống khí nén.
- Hệ thống HVAC.
- Công trình thủy điện.
- Nhà máy xử lý nước.
- Nhà máy đóng tàu.
- Hệ thống công nghệ trong các khu công nghiệp.
Lưu ý khi lựa chọn co hàn DN150
Để lựa chọn đúng co hàn DN150, cần xác định chính xác đường kính ngoài của ống là 168.3 mm, đồng thời lựa chọn đúng góc chuyển hướng theo bản vẽ thiết kế.
Độ dày của co hàn cũng cần đồng bộ với độ dày của đường ống nhằm đảm bảo chất lượng mối hàn và khả năng chịu áp lực. Với các hệ thống áp suất cao, nên ưu tiên sử dụng SCH80 hoặc SCH160.
Nếu công trình lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm lớn, co hàn mạ kẽm sẽ là lựa chọn phù hợp để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
Bên cạnh đó, cần ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và có đầy đủ chứng từ chất lượng để đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.
Thép Hùng Phát phân phối co hàn DN150 (6 Inch, Cút thép D168)
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối co hàn DN150 (6 Inch, cút thép D168) với đầy đủ quy cách phục vụ các công trình công nghiệp, cấp thoát nước, PCCC, dầu khí và cơ điện trên toàn quốc. Công ty cung cấp co hàn đen, co hàn mạ kẽm, co hàn 45°, co hàn 90°, co hàn 180°, co hàn bán kính dài (LR) và co hàn bán kính ngắn (SR), đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
Danh mục sản phẩm bao gồm các cấp độ dày SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME B16.9 và ASTM A234 WPB, đảm bảo khả năng chịu áp lực, độ kín và độ bền cao.
Hàng hóa luôn có sẵn tại kho với số lượng lớn, bao gồm cả hàng sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu, hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc, cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ theo yêu cầu.
Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng chủng loại, đúng tiêu chuẩn và đúng quy cách, góp phần tối ưu chi phí đầu tư và nâng cao hiệu quả vận hành cho hệ thống đường ống.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
- Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
- Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
- Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
- Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
- Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
- Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
- Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



