Chén Hàn INOX DN300 (D325)

  • Tên sản phẩm: Chén hàn inox DN300
  • Kích thước danh nghĩa: DN300
  • Quy đổi: 12 inch
  • Đường kính ngoài danh nghĩa: 323,85 mm, thường gọi D325
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu – Butt Weld
  • Tiêu chuẩn kích thước: ASME B16.9
  • Tiêu chuẩn vật liệu phổ biến: ASTM A403
  • Vật liệu: Inox 304, 304L, 316, 316L
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10S, SCH40S, SCH80, STD và các yêu cầu theo thiết kế
  • Bề mặt: Tẩy trắng, xử lý nhiệt, đánh bóng hoặc theo yêu cầu
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Chén hàn inox DN300 là phụ kiện đường ống dạng chụp đầu, được sử dụng để bịt kín phần cuối của đường ống bằng phương pháp hàn đối đầu. Sản phẩm còn được gọi là nắp bịt hàn inox DN300, chén bịt inox D325 hoặc stainless steel butt weld cap DN300. Đây là loại phụ kiện thường xuất hiện trong các hệ thống đường ống có đường kính lớn, yêu cầu độ kín cao và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.

Chén hàn inox DN300 (D325)
Chén hàn inox DN300 (D325)

Chén Hàn INOX DN300 (D325) – Bịt đầu ống inox cỡ lớn

Theo hệ kích thước ống tiêu chuẩn, Chén hàn INOX DN300 tương ứng với NPS 12 inch, đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 323,85 mm. Trong thực tế tại Việt Nam, kích thước này thường được gọi quen thuộc là D325 hoặc phi 325. Bảng kích thước phụ kiện ASME B16.9 cũng xác định NPS 12 có đường kính ngoài 323,85 mm.

Chén hàn inox DN300 thường được chế tạo từ các mác inox austenitic như 304, 304L, 316 và 316L. Tùy môi trường sử dụng, người dùng có thể lựa chọn loại inox phù hợp để cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền và chi phí đầu tư.

Chén hàn inox DN300 (D325)
Chén hàn inox DN300 (D325)

Thông số kỹ thuật

Một số thông số thường gặp của chén hàn inox DN300 D325 gồm:

  • Tên sản phẩm: Chén hàn inox DN300
  • Kích thước danh nghĩa: DN300
  • Quy đổi: 12 inch
  • Đường kính ngoài danh nghĩa: 323,85 mm, thường gọi D325
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu – Butt Weld
  • Tiêu chuẩn kích thước: ASME B16.9
  • Tiêu chuẩn vật liệu phổ biến: ASTM A403
  • Vật liệu: Inox 304, 304L, 316, 316L
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10S, SCH40S, SCH80, STD và các yêu cầu theo thiết kế
  • Bề mặt: Tẩy trắng, xử lý nhiệt, đánh bóng hoặc theo yêu cầu
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác

Theo bảng kích thước tham khảo của phụ kiện ASME B16.9, chén NPS 12 có chiều dày tương ứng khoảng 4,57 mm đối với 10S, 9,53 mm đối với 40S và 12,70 mm đối với 80S. Khi đặt hàng cần đối chiếu đúng tiêu chuẩn đường ống và yêu cầu thiết kế thay vì chỉ dựa vào tên gọi D325.

Đặc điểm của chén hàn inox D325

Điểm đặc trưng của chén hàn DN300 là phần thân được tạo hình cong dạng chỏm cầu hoặc elip. Thiết kế này giúp phân bố áp lực tốt hơn trên bề mặt chén so với một tấm thép phẳng được hàn trực tiếp vào đầu ống.

Phần đầu chén được gia công để tạo mép hàn phù hợp với phương pháp butt weld. Khi lắp đặt, chén được căn đồng tâm với đường ống DN300, sau đó thực hiện hàn quanh chu vi. Mối hàn hoàn thiện tạo thành liên kết cố định, kín và có độ bền cơ học cao. Các loại butt-weld cap inox theo ASTM A403 và ASME B16.9 được thiết kế với đầu vát phục vụ kết nối hàn đối đầu.

Đối với đường ống DN300, việc sử dụng chén hàn thay vì các phương pháp bịt đầu tạm thời giúp hệ thống có kết cấu chắc chắn hơn, đặc biệt trong những tuyến ống chịu áp lực, nhiệt độ hoặc rung động trong quá trình vận hành.

Chén hàn inox DN300 (D325)
Chén hàn inox DN300 (D325)

Thông tin xem thêm:
Ống INOX DN300 (phi 325)
Chén hàn INOX các loại
Chén hàn inox DN250

Phân loại chén hàn inox DN300 theo độ dày

Chén hàn inox DN300 SCH10S

SCH10S là loại có thành tương đối mỏng, phù hợp với những hệ thống không yêu cầu thành phụ kiện quá dày. Ưu điểm của dòng này là trọng lượng nhẹ hơn, thuận tiện cho vận chuyển và thi công, đồng thời giúp giảm chi phí vật tư.

Chén DN300 SCH10S có thể được sử dụng trong các tuyến nước sạch, xử lý nước, một số hệ thống thực phẩm, đồ uống, HVAC và các ứng dụng công nghiệp có điều kiện làm việc phù hợp.

Đối với đường kính lớn như DN300, việc lựa chọn SCH10S cần dựa trên áp suất thiết kế, nhiệt độ làm việc và yêu cầu của toàn bộ hệ thống.

Chén hàn inox DN300 SCH40S

SCH40S là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền cao hơn. Theo bảng kích thước ASME B16.9, chiều dày danh nghĩa của NPS 12 SCH40S là khoảng 9,53 mm.

Loại này thường được lựa chọn cho hệ thống dẫn nước công nghiệp, khí, hơi, dầu hoặc một số môi trường hóa chất tùy theo mác inox. Chén hàn SCH40S có độ cứng vững tốt và phù hợp với những tuyến ống cần khả năng chịu áp lực cao hơn so với SCH10S.

Chén hàn inox DN300 SCH80

SCH80 có thành dày hơn SCH40S, phù hợp với các hệ thống có yêu cầu cao về khả năng chịu áp lực và độ bền cơ học. Với NPS 12, chiều dày danh nghĩa SCH80 theo bảng ASME B16.9 là khoảng 12,70 mm.

Sản phẩm thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, năng lượng và những tuyến ống có điều kiện vận hành khắc nghiệt.

Chén hàn inox DN300 STD và các độ dày khác

Ngoài SCH10S, SCH40S và SCH80, chén hàn DN300 còn có thể được cung cấp theo STD hoặc chiều dày đặc biệt tùy yêu cầu dự án. Với các công trình lớn, chiều dày phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ với đường ống, áp suất thiết kế, nhiệt độ và tiêu chuẩn kỹ thuật của hệ thống.

Chén hàn inox DN300 inox 304 và inox 316

Chén hàn inox 304 DN300

Inox 304 là một trong những vật liệu phổ biến nhất cho phụ kiện đường ống inox. Vật liệu có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường, đồng thời có khả năng gia công và hàn tốt.

Chén hàn inox 304 DN300 phù hợp với hệ thống nước sạch, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, một số hệ thống hóa chất nhẹ và các công trình cơ điện.

Ưu điểm lớn của inox 304 là mức giá tương đối hợp lý so với inox 316, trong khi vẫn đáp ứng tốt nhiều yêu cầu sử dụng thực tế.

Chén hàn inox 316 DN300

Inox 316 có bổ sung molypden, nhờ đó khả năng chống ăn mòn cục bộ trong môi trường chứa chloride thường tốt hơn inox 304. Vì vậy, chén hàn inox 316 DN300 được ưu tiên trong môi trường có tính ăn mòn cao hơn như nước biển, dung dịch muối, hóa chất hoặc các ứng dụng công nghiệp đặc thù.

Các loại chén hàn inox 316 kích thước 12 inch hiện được cung cấp theo ASTM A403 và kích thước ASME B16.9 với các cấp SCH khác nhau.

Ưu điểm khi sử dụng chén hàn inox D325

Ưu điểm đầu tiên của chén hàn inox DN300 là khả năng chống ăn mòn. So với phụ kiện thép carbon thông thường, inox có khả năng chống gỉ tốt hơn trong nhiều môi trường, giúp giảm nhu cầu bảo trì và thay thế.

Tiếp theo là khả năng tạo mối nối kín. Sau khi hàn đúng kỹ thuật, chén và đường ống trở thành một hệ thống liên kết cố định, không sử dụng ren và không cần gioăng tại vị trí bịt đầu. Điều này đặc biệt phù hợp với những tuyến ống cần độ kín cao.

Thiết kế cong của chén còn giúp phân bố ứng suất tốt hơn khi chịu áp lực bên trong. Đây là một trong những lý do chén hàn dạng này được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống đường ống công nghiệp.

Ngoài ra, inox có bề mặt tương đối nhẵn, dễ vệ sinh và phù hợp với những ngành yêu cầu cao về điều kiện vệ sinh như thực phẩm, đồ uống và một số dây chuyền sản xuất dược phẩm.

Ứng dụng của chén hàn inox DN300

Với kích thước 12 inch, chén hàn inox DN300 D325 thường được sử dụng trong những hệ thống đường ống có lưu lượng lớn.

  1. Trong ngành cấp nước và xử lý nước, sản phẩm được dùng để bịt đầu tuyến ống chính, đầu ống chờ hoặc những vị trí cần đóng kín trong quá trình thi công.
  2. Trong nhà máy thực phẩm, đồ uống và dược phẩm, inox được lựa chọn nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh. Tùy yêu cầu vệ sinh của từng dây chuyền, bề mặt phụ kiện có thể được xử lý theo yêu cầu.
  3. Trong hóa chất, dầu khí và năng lượng, chén hàn inox DN300 được sử dụng tại các tuyến đường ống có yêu cầu cao về độ kín, độ bền và khả năng chống ăn mòn.
  4. Ngoài ra, sản phẩm còn xuất hiện trong hệ thống HVAC, nhiệt điện, đóng tàu, xử lý nước thải, nhà máy giấy, công nghiệp sản xuất và các công trình cơ điện quy mô lớn.

Cách lựa chọn phụ kiện inox phù hợp

Khi mua chén hàn inox DN300, trước tiên cần xác định chính xác kích thước đường ống. DN300 tương ứng với NPS 12 và đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 323,85 mm, trong khi cách gọi phổ biến tại Việt Nam là D325.

Tiếp theo cần xác định độ dày SCH. Không nên lựa chọn SCH chỉ dựa vào kích thước đường ống mà cần căn cứ vào áp suất thiết kế, nhiệt độ, loại lưu chất và tiêu chuẩn của dự án.

Về vật liệu, inox 304 phù hợp với phần lớn môi trường thông thường. Nếu hệ thống thường xuyên tiếp xúc với chloride, nước biển hoặc môi trường ăn mòn cao, có thể cân nhắc inox 316.

Đồng thời, nên kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, kích thước, độ dày, tình trạng bề mặt và chứng từ vật liệu. Đối với các dự án công nghiệp, nên yêu cầu CO, CQ hoặc Mill Test Certificate (MTC) khi hồ sơ kỹ thuật yêu cầu.

Thép Hùng Phát cung cấp chén hàn inox DN300 D325

Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu và phân phối chén hàn inox DN300 (D325) cùng nhiều kích thước phụ kiện hàn inox khác.

Sản phẩm có các lựa chọn về inox 304, 304L, 316, 316L và nhiều tiêu chuẩn độ dày phục vụ các hệ thống đường ống công nghiệp.

Với kích thước DN300, khách hàng có thể lựa chọn chén hàn theo tiêu chuẩn ASME B16.9, vật liệu ASTM A403 và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.

Thép Hùng Phát cung cấp đồng bộ nhiều loại phụ kiện inox như co hàn, tê hàn, bầu giảm, măng sông hàn và chén hàn, giúp thuận tiện khi triển khai các hệ thống đường ống có kích thước lớn.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123

Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123

Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123

Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123

Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123

Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn