Xà gồ Lysaght là dòng xà gồ thép cường độ cao của BlueScope Lysaght (Úc), sản xuất theo tiêu chuẩn AS 1397 với mác thép từ G450 đến G550. Đây là lựa chọn quen thuộc trong các thiết kế nhà thép tiền chế khẩu độ lớn, nhưng giá nhập khẩu cao hơn đáng kể so với xà gồ mạ kẽm nội địa cùng tiết diện. Bài viết so sánh trực tiếp hai dòng sản phẩm để nhà thầu và chủ đầu tư chọn đúng, không phải chọn theo tên thương hiệu.
Xà gồ Lysaght là gì?
Lysaght là thương hiệu xà gồ thép mạ hợp kim nhôm kẽm thuộc tập đoàn BlueScope (Úc), nổi tiếng với dòng thép mạ Zacs. Xà gồ Lysaght được cán nguội từ thép cường độ cao, sản xuất theo tiêu chuẩn AS 1397 của Úc — khác với đa số xà gồ nội địa tại Việt Nam đang theo JIS G3302 (Nhật) hoặc ASTM A653 (Mỹ).
Xà gồ Lysaght có 2 dạng tiết diện chính:
- Dạng C: hai cánh song song bằng nhau, phù hợp nhịp đơn giản.
- Dạng Z: hai cánh lệch kích thước, cho phép 2 thanh cùng cỡ chồng khít lên nhau tại điểm nối — tiết kiệm vật liệu khi thi công nhà xưởng khẩu độ lớn.
Mác thép phổ biến của Lysaght là G450 (giới hạn chảy tối thiểu 450 MPa) và G550 (tối thiểu 550 MPa), lớp mạ Z275 hoặc Z350 (275-350g kẽm/m²). Cường độ cao giúp giảm độ dày vật liệu mà vẫn giữ khả năng chịu tải, từ đó giảm trọng lượng tổng thể của hệ mái.
Thông số kỹ thuật xà gồ Lysaght
| Thông số | Xà gồ Lysaght (C/Z) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | AS 1397 (Úc) |
| Mác thép | G450, G500, G550 |
| Giới hạn chảy | ≥ 450–550 MPa |
| Lớp mạ | Z275 hoặc Z350 (275–350g/m²) |
| Chiều cao tiết diện | 150, 200, 250, 300 mm (một số nhà phân phối có tới 400mm) |
| Độ dày | 1.5–3.2 mm |
| Chiều dài | Cắt và đột lỗ sẵn theo bản vẽ thiết kế công trình |
Điểm khác biệt lớn nhất về mặt kỹ thuật: xà gồ Lysaght được cắt và đột lỗ sẵn theo đúng bản vẽ kết cấu trước khi giao đến công trình, giảm sai số lắp đặt tại hiện trường. Đây là ưu điểm rõ nhất khi công trình có bản vẽ kết cấu chi tiết từ đầu và đơn vị thi công cần lắp ráp nhanh, chính xác.
So sánh xà gồ Lysaght với xà gồ mạ kẽm nội địa
Xà gồ mạ kẽm nội địa (C, Z) đang phân phối tại Thép Hùng Phát theo tiêu chuẩn JIS/ASTM/TCVN, mác thép phổ biến G300–G450, độ dày 1.5–3mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/12m hoặc cắt theo yêu cầu.
| Tiêu chí | Xà gồ Lysaght | Xà gồ mạ kẽm nội địa |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn sản xuất | AS 1397 (Úc) | JIS G3302 / ASTM A653 / TCVN |
| Mác thép phổ biến | G450–G550 | G300–G450 |
| Giá tham khảo | Cao hơn nội địa 30–60% tùy quy cách (giá biến động, cần báo giá cụ thể) | Thấp hơn, ví dụ C150x65 mạ kẽm dày 2mm khoảng 77.000đ/m tại Hùng Phát |
| Gia công | Cắt, đột lỗ sẵn theo bản vẽ thiết kế | Thường cắt theo chiều dài yêu cầu, đột lỗ theo đơn hàng riêng |
| Nguồn cung | Nhập khẩu, thời gian đặt hàng dài hơn khi cần số lượng lớn | Có sẵn tồn kho, giao nhanh trong ngày với quy cách phổ biến |
| Phù hợp nhất khi | Khẩu độ rất lớn, bản vẽ đã chính xác, cần giảm tối đa tải trọng mái | Khẩu độ vừa và nhỏ (dưới 7-9m bước cột), ngân sách cần tối ưu, cần giao hàng nhanh |
Về bản chất, chênh lệch giá giữa Lysaght và xà gồ nội địa phần lớn đến từ mác thép cường độ cao hơn và chi phí nhập khẩu. Với công trình khẩu độ vừa và nhỏ, xà gồ nội địa mác G300-G450 mạ kẽm đúng độ dày thiết kế vẫn đáp ứng đủ tải trọng.
Sai lầm phổ biến khi chọn xà gồ không phải là chọn nội địa hay nhập khẩu, mà là chọn theo giá rẻ nhất mà không đối chiếu với bản tính kết cấu. Xà gồ mỏng hơn thiết kế yêu cầu, dù rẻ hơn, có thể gây võng mái hoặc giảm tuổi thọ công trình về lâu dài.
Khi nào nên chọn Lysaght, khi nào nên chọn xà gồ nội địa
Chọn xà gồ Lysaght khi công trình có khẩu độ lớn (nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn, trung tâm thương mại, kho bãi lớn), bản vẽ kết cấu đã tính toán cụ thể cho mác thép cường độ cao, và đơn vị thi công cần vật tư cắt đột lỗ sẵn để rút ngắn thời gian lắp ráp tại công trường.
Chọn xà gồ mạ kẽm nội địa khi công trình có khẩu độ vừa và nhỏ (nhà xưởng, nhà kho dân dụng, showroom bước cột dưới 7-9m), cần tối ưu ngân sách vật tư, hoặc cần giao hàng nhanh với quy cách phổ biến có sẵn tồn kho.
Trong nhiều trường hợp, kỹ sư kết cấu sẽ chỉ định cụ thể mác thép và độ dày cần dùng ngay từ bản vẽ — lúc đó việc “chọn” thực chất là đối chiếu quy cách có sẵn trên thị trường với đúng yêu cầu bản vẽ, không phải chọn theo cảm tính thương hiệu.
Xà gồ mạ kẽm nội địa tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát phân phối xà gồ C, Z mạ kẽm và thép đen, quy cách C80-C250 và Z125-Z400, độ dày 1.5-3.2mm, chiều dài 3m/6m/12m hoặc cắt theo yêu cầu. Theo tiêu chuẩn JIS/ASTM/TCVN, mác thép G300-G450 tùy quy cách. Xem thêm danh mục xà gồ đầy đủ hoặc tham khảo hướng dẫn chọn xà gồ nhà xưởng nếu chưa xác định rõ quy cách cần dùng. Bảng giá tham khảo:
| Quy cách | Độ dày | Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|
| C 100 x 50 mạ kẽm | 2.0mm | 51.000 |
| C 150 x 65 mạ kẽm | 2.0mm | 77.000 |
| C 200 x 65 mạ kẽm | 2.4mm | 110.500 |
| Z 150 x 65 x 65 mạ kẽm | 2.0mm | 78.000 |
| Z 200 x 65 x 65 mạ kẽm | 2.4mm | 111.500 |
Giá thép biến động theo ngày, bảng trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm viết bài (07/2026) — xem bảng giá cập nhật đầy đủ hơn trên site. Với công trình cần quy cách/mác thép cụ thể hoặc số lượng lớn, liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo bản vẽ. Nếu công trình dùng kết hợp xà gồ với thép hình U làm giằng phụ hoặc thép hộp mạ kẽm cho khung phụ trợ, Hùng Phát cũng phân phối đồng bộ các vật tư này.

Câu hỏi thường gặp
Xà gồ Lysaght có phải lúc nào cũng tốt hơn xà gồ nội địa không? Không. “Tốt hơn” phụ thuộc vào yêu cầu kết cấu của từng công trình. Nếu bản vẽ chỉ yêu cầu mác G300-G350, dùng Lysaght G450-G550 là dư thừa cường độ và tốn thêm chi phí không cần thiết.
Có thể thay xà gồ Lysaght bằng xà gồ nội địa cùng mác thép không? Về nguyên tắc kỹ thuật có thể, nếu xà gồ nội địa đạt đúng mác thép và độ dày kỹ sư kết cấu chỉ định. Cần xác nhận với đơn vị thiết kế trước khi thay đổi để đảm bảo tải trọng tính toán không đổi.
Xà gồ mạ kẽm nội địa có tiêu chuẩn nào tương đương AS1397 không? Có, JIS G3302 (Nhật) và ASTM A653 (Mỹ) là các tiêu chuẩn tương đương đang áp dụng phổ biến cho xà gồ nội địa tại Việt Nam, đều quy định giới hạn chảy và độ dày lớp mạ kẽm.
Cần báo giá xà gồ theo đúng quy cách bản vẽ kết cấu công trình? Liên hệ Thép Hùng Phát:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
- Sale6: 0937 343 123 Ms Nha – Báo giá nhanh chóng
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN