Mô tả

Mục lục
- Thép hình V đúc là gì?
- BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V ĐÚC
- Phân loại thép hình V đúc
- 1. Phân loại theo hình dạng
- 2. Phân loại theo vật liệu (mác thép)
- 3. Phân loại theo bề mặt hoàn thiện
- BẢNG SO SÁNH THÉP V ĐÚC VS THÉP V CHẤN
- Ứng dụng của thép hình V đúc
- Tiêu chuẩn áp dụng
- Thành phần hóa học (Chemical Composition)
- Cơ tính (Mechanical Properties)
- Tính chất vật lý cơ bản
- Ưu nhược điểm của thép hình V đúc
- Ưu điểm:
- Nhược điểm:
- Các hãng thép hình V đúc đang lưu hành
- Tổng kết
- Thép Hùng Phát là nhà cung ứng thép V đúc hàng đầu
Thép hình V đúc là gì?
Thép hình V đúc (Cast Angle Steel) là loại thép được sản xuất bằng phương pháp đúc, tức là kim loại nóng chảy được rót vào khuôn để tạo hình trực tiếp thành dạng chữ V.
Khác với thép V chấn (được tạo hình bằng cách chấn góc V từ thép tấm), thép V đúc có cấu trúc kim loại đồng nhất hơn, ít bị ứng suất dư và có thể tạo ra các hình dạng phức tạp theo yêu cầu.
Thép V đúc thường có tiết diện chữ V với hai cạnh vuông góc, có thể bằng nhau (V đều) hoặc không đều (V lệch). Sản phẩm này được ứng dụng trong các công trình yêu cầu độ chịu tải lớn hoặc môi trường làm việc đặc biệt như nhiệt độ cao, áp lực lớn hoặc ăn mòn.
Thông tin cơ bản
Công ty cổ phần Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hình V đúc các loại, với quy cách từ V30 đến V150, các loại thép hình V đủ kích cỡ, V đều, V lệch…
- Các hãng sản xuất: Nhà Bè, An Khánh, Á Châu, Vinaone… Hàng Korea, Japan, China (nhập khẩu).
- Mác thép: SS400, A36, Q235, SM490, CT3…
- Có nhiều quy cách, độ dầy, trọng lượng khác nhau để Quý khách lựa chọn.

Quy cách thép hình V đúc
BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V (V25 – V250)
| STT | Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (cây 6m) |
| 1 | V25x 25x 2,5lyx6m | 0.92 | 5.52 Kg |
| 2 | V25x 25x 3lyx6m | 1.12 | 6.72 Kg |
| 3 | V30x 30x 2.0lyx6m | 0.83 | 4.98 Kg |
| 4 | V30x 30x 2,5lyx6m | 0.92 | 5.52 Kg |
| 5 | V30x 30x 3lyx6m | 1.25 | 7.50 Kg |
| 6 | V30x 30x 3lyx6m | 1.36 | 8.20 Kg |
| 7 | V40x 40x 2lyx6m | 1.25 | 7.50 Kg |
| 8 | V40x 40x 2,5lyx6m | 1.42 | 8.50 Kg |
| 9 | V40x 40x 3lyx6m | 1.67 | 10.00 Kg |
| 10 | V40x 40x 3.5lyx6m | 1.92 | 11.50 Kg |
| 11 | V40x 40x 4lyx6m | 2.08 | 12.50 Kg |
| 12 | V40x 40x 5lyx6m | 2.95 | 17.70 Kg |
| 13 | V45x 45x 4lyx6m | 2.74 | 16.40 Kg |
| 14 | V45x 45x 5lyx6m | 3.38 | 20.30 Kg |
| 15 | V50x50x 3lyx6m | 2.17 | 13.00 Kg |
| 16 | V50x 50x 3,5lyx6m | 2.50 | 15.00 Kg |
| 17 | V50x 50x 4lyx6m | 2.83 | 17.00 Kg |
| 18 | V50x 50x 4,5lyx6m | 3.17 | 19.00 Kg |
| 19 | V50x 50x 5lyx6m | 3.67 | 22.00 Kg |
| 20 | V60x 60x 4lyx6m | 3.68 | 22.10 Kg |
| 21 | V60x 60x 5lyx6m | 4.55 | 27.30 Kg |
| 22 | V60x 60x 6lyx6m | 5.37 | 32.20 Kg |
| 23 | V63x 63x 4lyx6m | 3.58 | 21.50 Kg |
| 24 | V63x 63x 5lyx6m | 4.50 | 27.00 Kg |
| 25 | V63x 63x 6lyx6m | 4.75 | 28.50 Kg |
| 26 | V65x 65x 5lyx6m | 5.00 | 30.00 Kg |
| 27 | V65x 65x 6lyx6m | 5.91 | 35.50 Kg |
| 28 | V65x 65x 8lyx6m | 7.66 | 46.00 Kg |
| 29 | V70x 70x 5.0lyx6m | 5.17 | 31.00 Kg |
| 30 | V70x 70x 6.0lyx6m | 6.83 | 41.00 Kg |
| 31 | V70x 70x 7lyx6m | 7.38 | 44.30 Kg |
| 32 | V75x 75x 4.0lyx6m | 5.25 | 31.50 Kg |
| 33 | V75x 75x 5.0lyx6m | 5.67 | 34.00 Kg |
| 34 | V75x 75x 6.0lyx6m | 6.25 | 37.50 Kg |
| 35 | V75x 75x 7.0lyx6m | 6.83 | 41.00 Kg |
| 36 | V75x 75x 8.0lyx6m | 8.67 | 52.00 Kg |
| 37 | V75x 75x 9lyx6m | 9.96 | 59.80 Kg |
| 38 | V75x 75x 12lyx6m | 13.00 | 78.00 Kg |
| 39 | V80x 80x 6.0lyx6m | 6.83 | 41.00 Kg |
| 40 | V80x 80x 7.0lyx6m | 8.00 | 48.00 Kg |
| 41 | V80x 80x 8.0lyx6m | 9.50 | 57.00 Kg |
| 42 | V90x 90x 6lyx6m | 8.28 | 49.70 Kg |
| 43 | V90x 90x 7,0lyx6m | 9.50 | 57.00 Kg |
| 44 | V90x 90x 8,0lyx6m | 12.00 | 72.00 Kg |
| 45 | V90x 90x 9lyx6m | 12.10 | 72.60 Kg |
| 46 | V90x 90x 10lyx6m | 13.30 | 79.80 Kg |
| 47 | V90x 90x 13lyx6m | 17.00 | 102.00 Kg |
| 48 | V100x 100x 7lyx6m | 10.48 | 62.90 Kg |
| 49 | V100x 100x 8,0lyx6m | 12.00 | 72.00 Kg |
| 50 | V100x 100x 9,0lyx6m | 13.00 | 78.00 Kg |
| 51 | V100x 100x 10,0lyx6m | 15.00 | 90.00 Kg |
| 52 | V100x 100x 12lyx6m | 10.67 | 64.00 Kg |
| 53 | V100x 100x 13lyx6m | 19.10 | 114.60 Kg |
| 54 | V120x 120x 8lyx6m | 14.70 | 88.20 Kg |
| 55 | V120x 120x 10lyx6m | 18.17 | 109.0 Kg |
| 56 | V120x 120x 12lyx6m | 21.67 | 130.0 Kg |
| 57 | V120x 120x 15lyx6m | 21.60 | 129.6 Kg |
| 58 | V120x 120x 18lyx6m | 26.70 | 160.2 Kg |
| 59 | V130x 130x 9lyx6m | 17.90 | 107.4 Kg |
| 60 | V130x 130x 10lyx6m | 19.17 | 115.0 Kg |
| 61 | V130x 130x 12lyx6m | 23.50 | 141.0 Kg |
| 62 | V130x 130x 15lyx6m | 28.80 | 172.8 Kg |
| 63 | V150x 150x 10lyx6m | 22.92 | 137.5 Kg |
| 64 | V150x 150x 12lyx6m | 27.17 | 163.0 Kg |
| 65 | V150x 150x 15lyx6m | 33.58 | 201.5 Kg |
| 66 | V150x 150x 18lyx6m | 39.8 | 238.8 Kg |
| 67 | V150x 150x 19lyx6m | 41.9 | 251.4 Kg |
| 68 | V150x 150x 20lyx6m | 44 | 264.0 Kg |
| 69 | V175x 175x 12lyx6m | 31.8 | 190.8 Kg |
| 70 | V175x 175x 15ly x 6m | 39.4 | 236.4 Kg |
| 71 | V200x 200x 15ly x 6m | 45.3 | 271.8 Kg |
| 72 | V200x 200x 16ly x 6m | 48.2 | 289.2 Kg |
| 73 | V200x 200x 18ly x 6m | 54 | 324.0 Kg |
| 74 | V200x 200x 20ly x 6m | 59.7 | 358.2 Kg |
| 75 | V200x 200x 24ly x 6m | 70.8 | 424.8 Kg |
| 76 | V200x 200x 25ly x 6m | 73.6 | 441.6 Kg |
| 77 | V200x 200x 26ly x 6m | 76.3 | 457.8 Kg |
| 78 | V250x 250x 25ly x 6m | 93.7 | 562.2 Kg |
| 79 | V250x 250x 35ly x 6m | 128 | 768.0 Kg |
Ghi chú quan trọng
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m (có thể cắt theo yêu cầu: 3m, 9m…)
- Sai số trọng lượng: ±3–5% tùy nhà sản xuất
- Mác thép phổ biến: SS400, ASTM A36, Q235
- Bề mặt: thép đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, EN, TCVN

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V ĐÚC
LH 0939 287 123 để được cập nhật giá chuẩn xác
| Quy cách | Thép đen (VNĐ/kg) | Xi kẽm (VNĐ/kg) | Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| V50 – V75 | 18.000 – 21.000 | 22.000 – 25.000 | 26.000 – 30.000 |
| V80 – V100 | 18.500 – 21.500 | 22.500 – 25.500 | 27.000 – 31.000 |
| V120 – V150 | 19.000 – 22.000 | 23.000 – 26.000 | 28.000 – 32.000 |
| V175 – V200 | 19.500 – 22.500 | 23.500 – 26.500 | 29.000 – 33.000 |
| V200 – V250 | 20.000 – 23.000 | 24.000 – 27.000 | 30.000 – 35.000 |
- Giá này xin lưu ý rằng chỉ dùng để tham khảo
Quy trình sản xuất thép hình V đúc
Quy trình sản xuất thép V đúc phức tạp hơn so với thép cán, bao gồm nhiều công đoạn kỹ thuật cao:
1. Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu chính là thép phế liệu hoặc hợp kim thép, được lựa chọn kỹ lưỡng để đảm bảo thành phần hóa học phù hợp với yêu cầu cơ tính.
2. Nấu chảy kim loại
Thép được nấu chảy trong lò điện hồ quang hoặc lò cảm ứng ở nhiệt độ khoảng 1.500 – 1.600°C. Trong quá trình này, các thành phần hợp kim như C, Mn, Si, Cr… được điều chỉnh chính xác.
3. Rót khuôn
Kim loại lỏng được rót vào khuôn đúc đã định hình sẵn dạng chữ V. Khuôn có thể là khuôn cát hoặc khuôn kim loại tùy theo yêu cầu sản xuất.
4. Làm nguội và tháo khuôn
Sau khi kim loại đông đặc, sản phẩm được làm nguội tự nhiên hoặc cưỡng bức, sau đó tháo khỏi khuôn.
5. Gia công hoàn thiện
Sản phẩm được làm sạch bề mặt, loại bỏ ba via, có thể gia công thêm như cắt, khoan, mạ kẽm hoặc xử lý nhiệt để tăng cơ tính.

Đặc điểm nổi bật của thép hình V đúc
1. Độ bền cơ học cao
Thép V đúc có cấu trúc tinh thể đồng đều, giúp tăng khả năng chịu lực, chịu va đập và chống biến dạng tốt hơn so với thép cán.
2. Ít ứng suất dư
Do không trải qua quá trình biến dạng cơ học mạnh như cán nóng, thép đúc ít bị ứng suất nội, hạn chế cong vênh khi gia công.
3. Linh hoạt về kích thước
Có thể sản xuất theo kích thước và hình dạng đặc biệt mà phương pháp cán không thực hiện được.
4. Khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt
Thép V đúc có thể chịu nhiệt độ cao, áp lực lớn và môi trường ăn mòn nếu được bổ sung hợp kim phù hợp.

Phân loại thép hình V đúc
Thép hình V đúc được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Việc hiểu rõ từng cách phân loại sẽ giúp lựa chọn đúng vật liệu, tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền công trình.
1. Phân loại theo hình dạng
Đây là cách phân loại cơ bản và phổ biến nhất:
V đúc đều cạnh (Equal Angle Steel)
Là loại có hai cạnh bằng nhau (ví dụ: V100x100, V75x75).
- Ưu điểm: cân đối, dễ thiết kế, chịu lực đồng đều theo hai phương.
- Ứng dụng: kết cấu khung nhà xưởng, giàn thép, liên kết bulong.
V đúc lệch cạnh (Unequal Angle Steel)
Hai cạnh không bằng nhau (ví dụ: V75x50, V100x75).
- Ưu điểm: linh hoạt trong thiết kế, phù hợp các vị trí chịu lực lệch tâm.
- Ứng dụng: kết cấu phụ, gia cường, khung chịu tải không đối xứng.
2. Phân loại theo vật liệu (mác thép)
Tùy vào thành phần hóa học và yêu cầu kỹ thuật, thép V đúc được chia thành các nhóm sau:
Thép V đúc carbon (thông dụng)
Ví dụ: A36, SS400
- Đặc điểm: dễ gia công, giá thành hợp lý, độ bền khá
- Ứng dụng: xây dựng dân dụng, kết cấu thép thông thường
Thép V đúc hợp kim (Alloy Steel)
Thành phần có thêm Cr, Mo, Ni…
- Đặc điểm: tăng độ cứng, chịu nhiệt, chống mài mòn tốt
- Ứng dụng: nhà máy nhiệt điện, cơ khí nặng, dầu khí
Thép V đúc không gỉ (Inox đúc)
Ví dụ: SUS304, SUS316
- Đặc điểm: chống ăn mòn vượt trội, bền trong môi trường hóa chất
- Ứng dụng: thực phẩm, hóa chất, môi trường biển
3. Phân loại theo bề mặt hoàn thiện
Bề mặt thép ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ sản phẩm:
Thép V đúc đen (nguyên bản)
Là thép sau khi đúc, chưa xử lý bề mặt
- Ưu điểm: giá rẻ, dễ gia công
- Nhược điểm: dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản tốt
Thép V đúc Mạ kẽm nhúng nóng
Phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép
- Ưu điểm: chống gỉ sét rất tốt, tuổi thọ cao ngoài trời
- Ứng dụng: kết cấu ngoài trời, trụ điện, nhà tiền chế
Có thể Sơn chống gỉ
Sơn phủ bề mặt theo yêu cầu
- Ưu điểm: tăng thẩm mỹ, bảo vệ ở mức trung bình
- Linh hoạt về màu sắc, phù hợp công trình dân dụng

BẢNG SO SÁNH THÉP V ĐÚC VS THÉP V CHẤN
| Tiêu chí | Thép V đúc | Thép V chấn |
|---|---|---|
| Phương pháp sản xuất | Đúc từ thép nóng chảy vào khuôn | Chấn (bẻ góc) từ thép tấm |
| Cấu trúc kim loại | Đồng nhất, ít ứng suất dư | Bị biến dạng tại góc chấn |
| Độ sắc nét góc | Góc bo tròn tự nhiên | Góc thường sắc, có thể nứt vi mô |
| Độ dày | Dày, đồng đều toàn bộ tiết diện | Phụ thuộc vào thép tấm ban đầu |
| Kích thước | Linh hoạt, có thể đúc theo yêu cầu | Giới hạn theo khổ tấm và máy chấn |
| Độ bền chịu lực | Rất cao, chịu tải nặng | Trung bình, phù hợp tải nhẹ – vừa |
| Khả năng chịu va đập | Tốt | Kém hơn (dễ biến dạng tại góc) |
| Độ chính xác hình học | Trung bình (phụ thuộc khuôn) | Cao, đồng đều |
| Ứng suất dư | Thấp | Cao tại vị trí chấn |
| Bề mặt hoàn thiện | Thô hơn, cần xử lý thêm | Mịn, đẹp, dễ sơn/mạ |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt nếu là thép hợp kim hoặc xử lý bề mặt | Phụ thuộc lớp mạ/sơn |
| Trọng lượng | Nặng hơn | Nhẹ hơn |
| Giá thành | Cao | Thấp hơn đáng kể |
| Thời gian sản xuất | Lâu hơn | Nhanh, linh hoạt |
| Ứng dụng chính | Công trình nặng, công nghiệp, kết cấu chịu lực lớn | Dân dụng, nội thất, cơ khí nhẹ |
Kết luận: Nếu ưu tiên độ bền lâu dài, khả năng chịu lực cao và tính ổn định trong vận hành, thì thép V đúc luôn là lựa chọn tối ưu và an toàn hơn so với các loại V khác.

Ứng dụng của thép hình V đúc
Nhờ các đặc tính vượt trội, thép V đúc được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Kết cấu xây dựng
Dùng làm khung nhà xưởng, dầm, giàn kết cấu chịu lực lớn, đặc biệt trong các công trình công nghiệp nặng.
Ngành cơ khí chế tạo
Ứng dụng trong chế tạo máy móc, bệ đỡ, khung thiết bị, nơi yêu cầu độ chính xác và độ bền cao.
Công nghiệp đóng tàu
Thép V đúc được sử dụng trong kết cấu thân tàu, giúp tăng khả năng chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường biển.
Ngành dầu khí và năng lượng
Dùng trong các hệ thống giàn khoan, đường ống, nhà máy nhiệt điện nhờ khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt.

Tiêu chuẩn áp dụng
Thép V đúc thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như:
- ASTM A36 (Mỹ)
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- EN 10025 (Châu Âu)
- TCVN 1651 (Việt Nam)
Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, cơ tính và dung sai kích thước của sản phẩm.
Dưới đây là các chỉ số hóa học và cơ tính (vật lý – cơ học) của thép hình V đúc sử dụng hai mác phổ biến là SS400 (JIS G3101) và ASTM A36. Đây là thông số chuẩn để bạn dùng trong báo giá, hồ sơ kỹ thuật hoặc tư vấn khách hàng.
Thành phần hóa học (Chemical Composition)
| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | ≤ 0.25 | ≤ 0.30 | ≤ 1.40 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
| A36 | ≤ 0.26 | 0.15 – 0.40 | 0.80 – 1.20 | ≤ 0.040 | ≤ 0.050 |
Nhận xét:
- Carbon (C): quyết định độ cứng và độ bền (càng cao càng cứng nhưng giảm độ dẻo)
- Mangan (Mn): tăng độ bền kéo và khả năng chịu va đập
- Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S): càng thấp càng tốt (giảm giòn, tăng độ dẻo)
Cơ tính (Mechanical Properties)
| Mác thép | Giới hạn chảy (Yield Strength) | Độ bền kéo (Tensile Strength) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 | ≥ 245 MPa | 400 – 510 MPa | ≥ 17 – 21% |
| A36 | ≥ 250 MPa | 400 – 550 MPa | ≥ 20% |
Tính chất vật lý cơ bản
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng riêng | ~ 7.85 g/cm³ |
| Mô đun đàn hồi (E) | ~ 200 GPa |
| Hệ số giãn nở nhiệt | ~ 11 – 12 x10⁻⁶ /°C |
| Nhiệt độ nóng chảy | ~ 1.425 – 1.500°C |
| Độ dẫn nhiệt | ~ 50 W/m.K |
- SS400: phù hợp công trình dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thông thường
- A36: dùng cho công trình yêu cầu tiêu chuẩn Mỹ, xuất khẩu, hoặc yêu cầu kỹ thuật cao hơn
Với thép hình V đúc, cả hai mác này đều đảm bảo độ bền – độ ổn định – khả năng chịu lực tốt, tuy nhiên lựa chọn sẽ phụ thuộc vào tiêu chuẩn thiết kế và ngân sách công trình.
Ưu nhược điểm của thép hình V đúc
Ưu điểm:
- Độ bền cao, chịu lực tốt
- Ít biến dạng, ổn định kích thước
- Tùy biến linh hoạt theo yêu cầu
- Phù hợp môi trường khắc nghiệt
Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn thép cán
- Thời gian sản xuất lâu
- Trọng lượng thường lớn hơn
Các hãng thép hình V đúc đang lưu hành
Nhóm V đúc sản xuất trong nước
- POSCO Yamato Vina Steel → Liên doanh Việt – Hàn – Nhật, chuyên thép hình chất lượng cao (H, I, V), đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM
- Vinaoen→ Thương hiệu lớn của Việt Nam, cung cấp thép V cán nóng ổn định, giá cạnh tranh
- Thép Nhà Bè (VNSTEEL) → Thép xây dựng phổ biến, dễ bán, phù hợp công trình dân dụng
- Pomina → Thép chất lượng khá, mạnh về phân khúc xây dựng
- Thép An Khánh/Á Châu / Đại Việt/ Tisco / Vinakyoei/ Việt Trung LA, QT, TP, LGP→ Chuyên thép hình (U, I, V), giá tốt, phổ biến tại miền Nam
Các hãng thép V đúc nhập khẩu nổi bật
Nhật Bản (chất lượng cao)
- Nippon Steel → Top đầu thế giới, thép chuẩn JIS, độ bền và độ chính xác cao
- JFE Steel → Chuyên thép hình, thép tấm chất lượng cao
- Tokyo steel, Osaka Steel, Yamato, Topy industry..v..v
Hàn Quốc
-
Posco/ Hyundai Steel → Thép hình chất lượng ổn định, giá mềm hơn Nhật
Trung Quốc (chiếm thị phần lớn)
- Maanshan Iron and Steel (Masteel)
- Tangshan Iron and Steel
- Baosteel/ HBIS / TPCO/ Junnan / Rizhao / Ruilong
Ưu điểm: giá rẻ, đa dạng quy cách
Nhược điểm: chất lượng không đồng đều (cần chọn nhà cung cấp uy tín)
Thái Lan
-
Siam Yamato: Liên doanh giữa Siam và Yamato
Thép V khác bạn có muốn tham khảo:
Lưu ý khi lựa chọn thép hình V đúc
Khi sử dụng thép hình V đúc, cần lưu ý:
- Chọn đúng mác thép phù hợp với môi trường sử dụng
- Kiểm tra chứng chỉ CO, CQ để đảm bảo chất lượng
- Xác định đúng kích thước và tải trọng
- Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín
Tổng kết
Thép hình V đúc là giải pháp vật liệu cao cấp, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp.
Mặc dù chi phí cao hơn so với thép cán nóng, nhưng đổi lại là độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài. Đối với các công trình quan trọng như nhà máy, giàn khoan, kết cấu chịu tải lớn, thép V đúc là lựa chọn đáng cân nhắc.
Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu có hiệu suất cao, ổn định và bền bỉ theo thời gian, thép hình V đúc chắc chắn là một trong những giải pháp tối ưu nhất hiện nay.
Thép Hùng Phát là nhà cung ứng thép V đúc hàng đầu
Thép Hùng Phát là đơn vị uy tín chuyên cung ứng thép hình V đúc với đầy đủ quy cách từ V25 đến V250, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối từ nhiều thương hiệu trong và ngoài nước, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng như SS400, A36, độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và ổn định lâu dài.
Với nguồn hàng sẵn kho, quy cách phong phú, cùng dịch vụ gia công theo yêu cầu như cắt, đục lỗ, mạ kẽm…, Thép Hùng Phát cam kết mang đến giải pháp vật tư tối ưu, giá cạnh tranh và tiến độ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Tổ tư vấn và báo giá
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
- Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
- Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
- Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
- Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
- Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



