Thép V Chấn, Gia Công Chấn Dập V theo yêu cầu – Giải pháp tối ưu cho kết cấu hiện đại
Trong ngành cơ khí – xây dựng hiện đại, nhu cầu về vật liệu không chỉ dừng lại ở tiêu chuẩn có sẵn mà ngày càng đòi hỏi tính linh hoạt cao, phù hợp với từng bản vẽ và điều kiện thi công cụ thể.
Chính vì vậy, thép V chấn (V chấn dập) đã trở thành một lựa chọn phổ biến nhờ khả năng gia công theo yêu cầu, tối ưu chi phí và đáp ứng đa dạng ứng dụng.
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp và gia công thép V chấn theo yêu cầu với chất lượng cao, mọi mác thép, gia công chính xác, sai số thấp, giá thành cạnh tranh.

Mục lục
Thép V chấn là gì?
Thép V chấn (hay còn gọi là thép V dập, V bẻ, V gia công) là loại thép tấm được chấn tạo hình thành dạng chữ V thông qua máy chấn CNC hoặc máy dập thủy lực. Khác với thép hình V cán nóng (V đúc), thép V chấn được tạo ra từ thép tấm phẳng và có thể điều chỉnh kích thước linh hoạt theo yêu cầu.
Đặc điểm nhận biết:
- Góc V đa dạng: 30°, 45°, 60°, 90° hoặc theo bản vẽ
- Kích thước cạnh không giới hạn theo tiêu chuẩn cố định
- Độ dày: từ 1.5mm đến 20mm (thậm chí dày hơn tùy máy)
- Bề mặt: thép đen, mạ kẽm, inox, nhôm
Nhờ tính linh hoạt này, thép V chấn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực mà thép V đúc tiêu chuẩn không thể đáp ứng.
Quy cách thép V chấn
- Dung sai 2-10%
| Tên hàng hóa (quy cách) | Thông số phụ | Barem (trọng lượng trên mét) | Trọng lượng cây 6m |
| (mm) | R (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) |
| Thép chấn V20x20x3mm | 35 | 0.38 | 2.29 |
| Thép chấn V25x25x3mm | 35 | 1.12 | 6.72 |
| Thép chấn V25x25x4mm | 35 | 1.45 | 8.70 |
| Thép chấn V30x30x3mm | 5 | 1.36 | 8.16 |
| Thép chấn V30x30x4mm | 5 | 1.78 | 10.68 |
| Thép chấn V35x35x3mm | 5 | 2.09 | 12.54 |
| Thép chấn V35x35x4mm | 5 | 2.57 | 15.42 |
| Thép chấn V40x40x3mm | 6 | 1.34 | 8.04 |
| Thép chấn V40x40x4mm | 6 | 2.42 | 14.52 |
| Thép chấn V40x40x5mm | 6 | 2.49 | 14.94 |
| Thép chấn V45x45x4mm | 7 | 2.74 | 16.44 |
| Thép chấn V45x45x5mm | 7 | 3.38 | 20.28 |
| Thép chấn V50x50x4mm | 7 | 3.06 | 18.36 |
| Thép chấn V50x50x5mm | 7 | 3.77 | 22.62 |
| Thép chấn V50x50x6mm | 7 | 4.47 | 26.82 |
| Thép chấn V60x60x5mm | 8 | 4.57 | 27.42 |
| Thép chấn V60x60x6mm | 8 | 5.42 | 32.52 |
| Thép chấn V60x60x8mm | 8 | 7.09 | 42.54 |
| Thép chấn V65x65x6mm | 9 | 5.91 | 35.46 |
| Thép chấn V65x65x8mm | 9 | 7.73 | 46.38 |
| Thép chấn V70x70x6mm | 9 | 6.38 | 38.28 |
| Thép chấn V70x70x7mm | 9 | 7.38 | 44.28 |
| Thép chấn V75x75x6mm | 9 | 6.85 | 41.10 |
| Thép chấn V75x75x8mm | 9 | 8.99 | 53.94 |
| Thép chấn V80x80x6mm | 10 | 7.34 | 44.04 |
| Thép chấn V80x80x8mm | 10 | 9.63 | 57.78 |
| Thép chấn V80x80x10mm | 10 | 11.90 | 71.40 |
| Thép chấn V90x90x7mm | 11 | 9.61 | 57.66 |
| Thép chấn V90x90x8mm | 11 | 10.90 | 65.40 |
| Thép chấn V90x90x9mm | 11 | 12.20 | 73.20 |
| Thép chấn V90x90x10mm | 11 | 15.00 | 90.00 |
| Thép chấn V100x100x8mm | 12 | 12.20 | 73.20 |
| Thép chấn V100x100x10mm | 12 | 15.00 | 90.00 |
| Thép chấn V100x100x12mm | 12 | 17.80 | 106.80 |
| Thép chấn V120x120x8mm | 13 | 14.70 | 88.20 |
| Thép chấn V120x120x10mm | 13 | 18.20 | 109.20 |
| Thép chấn V120x120x12mm | 13 | 21.60 | 129.60 |
| Thép chấn V125x125x8mm | 13 | 15.30 | 91.80 |
| Thép chấn V125x125x10mm | 13 | 19.00 | 114.00 |
| Thép chấn V125x125x12mm | 13 | 22.60 | 135.60 |
| Thép chấn V150x150x10mm | 16 | 23.00 | 138.00 |
| Thép chấn V150x150x12mm | 16 | 27.30 | 163.80 |
| Thép chấn V150x150x15mm | 16 | 33.80 | 202.80 |
| Thép chấn V180x180x15mm | 18 | 40.90 | 245.40 |
| Thép chấn V180x180x18mm | 18 | 48.60 | 291,60 |
| Thép chấn V200x200x16mm | 18 | 48.50 | 291,00 |
| Thép chấn V200x200x20mm | 18 | 59.90 | 359,40 |
| Thép chấn V200x200x24mm | 18 | 71.10 | 426,60 |
| Thép chấn V250x250x28mm | 18 | 104.00 | 624,00 |
| Thép chấn V250x250x35mm | 18 | 128.00 | 768.00 |
Ưu điểm nổi bật của thép V chấn
Gia công theo yêu cầu tuyệt đối
Không bị giới hạn bởi quy cách tiêu chuẩn, thép V chấn có thể:
- Điều chỉnh chiều dài cạnh V
- Tùy biến độ dày
- Chấn theo góc bất kỳ
- Gia công theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết
Điều này đặc biệt quan trọng trong các công trình yêu cầu độ chính xác cao.
Tối ưu chi phí vật tư
So với việc sử dụng thép V đúc rồi cắt ghép:
- Giảm hao hụt vật liệu
- Giảm chi phí nhân công hàn nối
- Giảm thời gian thi công
Tính thẩm mỹ cao
- Góc chấn sắc nét, đồng đều
- Bề mặt phẳng, đẹp
- Phù hợp các công trình yêu cầu hoàn thiện cao như nội thất, façade
Linh hoạt vật liệu
Có thể gia công từ nhiều loại vật liệu:
- Thép carbon (SS400, A36,Q235, Q345, Q355, A572, A515…. )
- Thép mạ kẽm (tôn kẽm)
- Inox (201, 304, 316)

Chủng loại thép V chấn
Dòng sản phẩm này được phân loại đa dạng dựa trên vật liệu đầu vào và hình dạng gia công, giúp đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu từ kết cấu công nghiệp đến trang trí nội thất. Dưới đây là phân tích chi tiết từng nhóm chủng loại:
1/ V chấn từ thép tấm trơn (thép đen cán nóng)
- Nguồn gốc vật liệu: Thép tấm cán nóng (mác phổ biến: SS400, A36)
- Đặc điểm: Bề mặt trơn, màu xanh đen đặc trưng. Dễ gia công, chấn dập tốt. Độ bền cơ học cao
- Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất trong các loại V chấn. Phù hợp sản xuất số lượng lớn
- Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa nếu không sơn hoặc mạ
- Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, khung thép. Gia công cơ khí, làm giá đỡ, khung máy
Đây là dòng phổ biến nhất tại Thép Hùng Phát nhờ chi phí tối ưu.
2/ V chấn từ thép tấm gân (tấm chống trượt)
- Nguồn gốc vật liệu: Thép tấm gân (checker plate)
- Đặc điểm: Bề mặt có hoa văn nổi (gân quả trám, gân kim cương…). Tăng độ ma sát, chống trượt hiệu quả
- Ưu điểm: An toàn khi sử dụng ở khu vực đi lại. Tăng độ cứng bề mặt
- Nhược điểm: Khó chấn hơn thép trơn (yêu cầu máy mạnh hơn). Giá cao hơn thép tấm trơn
- Ứng dụng: Bậc cầu thang, sàn thao tác. Lối đi nhà xưởng, giàn thao tác. Sàn xe tải, container
Loại này thường dùng trong các công trình yêu cầu chống trượt và chịu lực bề mặt.
3/ V chấn từ thép tấm mạ kẽm (tôn kẽm)
- Nguồn gốc vật liệu: Thép tấm mạ kẽm sẵn (GI). Hoặc thép đen chấn xong rồi mạ kẽm nhúng nóng
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bạc. Có lớp kẽm bảo vệ chống oxy hóa
- Ưu điểm: Chống gỉ sét vượt trội. Tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt
- Nhược điểm: Giá thành cao hơn thép đen
- Ứng dụng: Công trình ngoài trời. Hệ thống điện, cáp, thang máng. Kết cấu ven biển, môi trường ẩm
Đây là lựa chọn tối ưu khi cần độ bền lâu dài và ít bảo trì.
4/ V chấn từ tấm INOX (thép không gỉ)
- Nguồn gốc vật liệu: Inox 201, 304, 316
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng hoặc xước hairline. Không bị gỉ sét trong điều kiện thông thường
- Ưu điểm: Chống ăn mòn cực tốt. Tính thẩm mỹ cao. Dễ vệ sinh
- Nhược điểm: Giá thành cao. Gia công khó hơn thép carbon
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, y tế. Trang trí nội thất, ngoại thất cao cấp. Thiết bị công nghiệp sạch
Phù hợp các công trình yêu cầu vệ sinh, thẩm mỹ và độ bền hóa học.
5/ Phân loại theo hình dạng V chấn
Dựa theo hình dạng và cấu tạo, thép V chấn được chia thành các loại sau:
V chấn đều cạnh
- Đặc điểm: Hai cạnh có kích thước bằng nhau (ví dụ: V50x50, V100x100). Góc chấn phổ biến là 90°. Kết cấu đối xứng, phân bố lực đồng đều
- Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt, ổn định. Dễ thi công, lắp đặt và tính toán kết cấu
- Ứng dụng: Khung kết cấu thép. Gia cố góc, cạnh trong xây dựng. Làm khung đỡ, giá đỡ trong nhà xưởng
V chấn lệch cạnh
- Đặc điểm: Hai cạnh có kích thước khác nhau (ví dụ: V50x100, V75x150). Thiết kế linh hoạt theo yêu cầu kỹ thuật
- Ưu điểm: Tối ưu hóa khả năng chịu lực theo từng phương. Phù hợp với các vị trí liên kết không đối xứng
- Ứng dụng: Liên kết kết cấu thép. Gia cố dầm, cột tại các vị trí đặc thù. Các hạng mục cần thiết kế riêng theo bản vẽ
V chấn theo góc đặc biệt
- Đặc điểm: Góc chấn không phải 90° (30°, 45°, 60°… hoặc theo yêu cầu). Gia công bằng máy chấn CNC theo bản vẽ kỹ thuật
- Ưu điểm: Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp. Tăng độ chính xác và tính thẩm mỹ
- Ứng dụng: Cơ khí chính xác. Kết cấu đặc biệt, kiến trúc trang trí. Các chi tiết máy hoặc hệ khung yêu cầu góc nghiêng riêng

Các mác thép thông dụng sản xuất V chấn
(kèm thành phần hóa học – cơ tính – tiêu chuẩn áp dụng)
Trong gia công chấn thép, việc lựa chọn đúng mác thép quyết định trực tiếp đến khả năng chấn (độ dẻo), độ bền, khả năng hàn và tuổi thọ công trình. Dưới đây là các mác thép phổ biến nhất trên thị trường hiện nay.
1. V chấn từ Thép tấm SS400
Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3101
Thành phần hóa học (%):
| C | Si | Mn | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.25 | ≤ 0.50 | ≤ 1.60 | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
Cơ tính:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy (Fy) | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo (Fu) | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 17% |
Đặc điểm:
- Thép tấm SS400 là loại thông dụng trong gia công thép theo yêu cầu
- Dẻo, dễ chấn – rất phù hợp gia công V
- Giá thành hợp lý
- Phổ biến nhất tại Việt Nam
Ứng dụng: kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí thông dụng
2. V chấn từ Thép tấm A36
Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A36
Thành phần hóa học (%):
| C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.26 | 0.60 – 1.20 | ≤ 0.40 | ≤ 0.04 | ≤ 0.05 |
Cơ tính:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Fy | ≥ 250 MPa |
| Fu | 400 – 550 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Đặc điểm:
- Mác thép tấm A36 cũng là một dòng thép carbon trung bình và thông dụng trên thị trường
- Tương đương SS400 nhưng kiểm soát chất lượng chặt hơn
- Dễ hàn, dễ chấn
- Được dùng nhiều trong dự án yêu cầu tiêu chuẩn Mỹ
Ứng dụng: kết cấu công nghiệp, dự án xuất khẩu
3. V chấn từ Thép tấm Q235
Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 700
Thành phần hóa học (%):
| C | Mn | Si | P | S |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 0.22 | 0.30 – 0.65 | ≤ 0.35 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
Cơ tính:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Fy | ≥ 235 MPa |
| Fu | 370 – 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
Đặc điểm:
- Mác thép tấm Q235 là dòng thép carbon thông dụng có đặc tính khá tương đương SS400 và A36
- Giá rẻ, dễ gia công
- Chất lượng ổn định ở phân khúc phổ thông
Ứng dụng: công trình dân dụng, cơ khí cơ bản
4. V chấn từ Thép tấm mạ kẽm
Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3302
Thành phần hóa học:
-
Tương tự thép nền (thường là SPCC hoặc thép carbon thấp)
Cơ tính:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Fy | 205 – 275 MPa |
| Fu | 270 – 410 MPa |
Đặc điểm:
- Tấm mạ kẽm (tôn kẽm)
- Có lớp mạ kẽm điện phân, có khả năng chống gỉ
- Chấn được nhưng cần kỹ thuật để tránh nứt lớp mạ
Ứng dụng: ngoài trời, môi trường ẩm, hệ thống M&E
5. V chấn từ Tấm inox (201, 304, 316)
Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A240
Inox 304 (phổ biến nhất)
Thành phần (%):
| C | Cr | Ni |
|---|---|---|
| ≤ 0.08 | 18 – 20 | 8 – 10.5 |
Cơ tính:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Fy | ≥ 205 MPa |
| Fu | ≥ 515 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 40% |
Ưu điểm: chống ăn mòn rất tốt, dễ chấn, thẩm mỹ cao
Bề mặt: tấm gân inox (chống trượt), tấm trơn inox BA, No1, No4….
Inox 201
- Giá rẻ hơn 304
- Độ chống gỉ thấp hơn
Inox 316
- Chống ăn mòn cực cao (môi trường muối, hóa chất)
- Giá cao nhất
Ngoài ra chúng tôi còn nhận gia công các dòng thép V chấn từ Q345, Q355, A572, A515, S355…v..v.. và nhiều dòng thép khác, vui lòng liên hệ Hotline 0939287123 để được tư vấn
Quy trình gia công chấn dập thép V
Gia công chấn thép theo yêu cầu không đơn giản chỉ là bẻ thép, mà là một quy trình kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao.
Bước 1: Tiếp nhận bản vẽ
- Bản vẽ CAD, PDF hoặc yêu cầu kỹ thuật
- Xác định kích thước, góc chấn, dung sai
Bước 2: Chọn vật liệu
- Thép tấm phù hợp độ dày
- Kiểm tra tiêu chuẩn (SS400, A36…)
Bước 3: Cắt phôi
- Cắt bằng máy plasma, laser hoặc oxy gas
- Đảm bảo kích thước chính xác
Bước 4: Chấn tạo hình
- Sử dụng máy chấn CNC
- Cài đặt góc chấn, lực ép
- Kiểm tra sai số
Bước 5: Hoàn thiện
- Mài cạnh, làm sạch
- Mạ kẽm (nếu yêu cầu)
- Kiểm tra chất lượng

Ứng dụng của thép V chấn
Trong xây dựng
- Gia cố góc cột, dầm
- Làm khung kết cấu thép
- Thanh liên kết
Trong cơ khí chế tạo
- Làm khung máy
- Giá đỡ thiết bị
- Kết cấu chịu lực
Trong nội thất – trang trí
- Nẹp góc
- Viền trang trí
- Khung cửa, vách
Trong công nghiệp
- Hệ thống băng tải
- Khung nhà thép tiền chế
- Kết cấu phụ trợ

So sánh thép V chấn và thép V đúc
| Tiêu chí | Thép V chấn | Thép V đúc |
|---|---|---|
| Nguồn gốc | Gia công từ thép tấm | Cán nóng nguyên khối |
| Kích thước | Linh hoạt | Theo tiêu chuẩn |
| Giá thành | Tối ưu theo nhu cầu | Ổn định |
| Độ chính xác | Cao (CNC) | Trung bình |
| Ứng dụng | Theo bản vẽ riêng | Công trình phổ thông |
Kết luận: Nếu cần tùy biến, chọn V chấn. Nếu cần tiêu chuẩn sẵn có, chọn V đúc.

Báo giá thép V chấn tham khảo
Giá thép V chấn phụ thuộc vào:
- Độ dày thép
- Kích thước cạnh
- Số lượng
- Loại vật liệu
Bảng giá thép V chấn theo độ dày (vnd/kg)
| Độ dày | Quy cách | Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 2mm | V30x30 | 18.000 – 22.000 |
| 3mm | V50x50 | 17.500 – 21.500 |
| 5mm | V100x100 | 17.000 – 21.000 |
| 8mm | V150x150 | 16.500 – 20.500 |
(Giá chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo thị trường. LH 0939287123 để được báo giá)
Danh mục sản phẩm liên quan:
Gia công thép V chấn tại Thép Hùng Phát
Để đáp ứng nhu cầu gia công thép V chấn theo yêu cầu với độ chính xác cao, tiến độ nhanh và chi phí tối ưu, hệ thống máy móc và năng lực sản xuất đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Dưới đây là phần mô tả chi tiết về trang thiết bị và khả năng gia công thực tế tại Thép Hùng Phát.
Hệ thống máy móc gia công hiện đại
Máy chấn CNC (Press Brake)
- Là thiết bị chủ lực trong gia công V chấn
- Sử dụng hệ thống điều khiển CNC tự động
- Cho phép chấn chính xác các góc: 30°, 45°, 60°, 90° hoặc theo bản vẽ
- Độ sai số thấp (±0.5mm – ±1mm)
Đây là yếu tố quyết định chất lượng sản phẩm V chấn, đặc biệt với các chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao.
Máy cắt CNC Plasma / Oxy gas
- Cắt thép tấm theo bản vẽ CAD
- Gia công được nhiều độ dày khác nhau (từ mỏng đến dày lớn)
- Đảm bảo biên dạng chính xác trước khi chấn
Thực tế, các hệ thống cắt CNC plasma có thể cắt thép dày đến hàng chục mm với tốc độ cao và độ chính xác ổn định
Máy cắt laser (Fiber Laser)
- Cắt thép mỏng, inox, mạ kẽm với độ sắc nét cao
- Mép cắt đẹp, ít ba via
- Phù hợp sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ
Máy đột lỗ – dập thủy lực
- Đột lỗ bản mã, thép V theo yêu cầu
- Gia công hàng loạt nhanh
- Đảm bảo đồng đều kích thước lỗ
Máy xả băng – cắt tấm
- Cắt thép cuộn thành tấm theo kích thước
- Chủ động nguồn phôi → giảm chi phí
Năng lực gia công thực tế
Gia công đa dạng vật liệu
Thép Hùng Phát có khả năng gia công:
- Thép đen (SS400, A36, Q235…)
- Thép mạ kẽm (GI)
- Thép tấm gân
- Inox 201, 304, 316
Tất cả đều có thể cắt – chấn – dập theo yêu cầu bản vẽ
Khả năng gia công độ dày lớn
- Thép mỏng: từ 1.5mm
- Thép trung bình: 3 – 12mm
- Thép dày: 16 – 20mm (hoặc hơn tùy máy)
Đáp ứng từ chi tiết nhẹ đến kết cấu chịu lực nặng.
Kích thước gia công linh hoạt
- Chiều dài chấn: có thể lên đến 6m
- Gia công theo mọi quy cách: V nhỏ, V lớn, V lệch cạnh
- Chấn đa góc, chấn nhiều lần
Độ chính xác cao
- Gia công theo bản vẽ kỹ thuật CAD
- Sai số thấp, đảm bảo lắp ghép chuẩn
- Cam kết đúng bản vẽ đến ~98%
Sản lượng & tiến độ
- Nhận đơn hàng từ nhỏ lẻ → hàng loạt
- Gia công nhanh, đáp ứng tiến độ công trình
- Chủ động nguồn thép → rút ngắn thời gian sản xuất
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị gia công uy tín, Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy với năng lực sản xuất mạnh, dịch vụ chuyên nghiệp và giá thành cạnh tranh.
Lưu ý khi đặt gia công thép V chấn
Để đảm bảo chất lượng và tránh sai sót, cần lưu ý:
- Cung cấp bản vẽ chi tiết (CAD nếu có)
- Xác định rõ dung sai cho phép
- Chọn vật liệu phù hợp môi trường sử dụng
- Kiểm tra góc chấn thực tế
- Yêu cầu test mẫu nếu đơn hàng lớn
Xu hướng sử dụng thép V chấn trong tương lai
Trong bối cảnh ngành xây dựng và cơ khí ngày càng hiện đại hóa:
- Nhu cầu gia công theo thiết kế riêng tăng cao
- Các công trình yêu cầu độ chính xác và thẩm mỹ
- Tối ưu chi phí sản xuất
Thép V chấn sẽ ngày càng thay thế các sản phẩm tiêu chuẩn trong nhiều ứng dụng.
Thép V chấn là giải pháp vật liệu hiện đại, linh hoạt và tối ưu cho nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí đến nội thất. Với khả năng gia công theo yêu cầu, sản phẩm này giúp tiết kiệm chi phí, tăng độ chính xác và nâng cao hiệu quả thi công.
Liên hệ với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội