Thép tấm Hòa Phát (Thép cuộn cán nóng)

  • Kích thước chiều rộng: 1200mm – 1500mm
  • Độ dày ly (mm): 1.2mm – 14mm
  • Trọng lượng cuộn: 18-25 tấn/cuộn
  • Mác thép: SAE, SS400, SPHC, SPHT…
  • Tiêu chuẩn: SAE, ASTM, JIS, GB/T…
  • Xuất xứ: Hòa Phát Dung Quất
  • Đại lý phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép tấm Hòa Phát là dòng thép cán nóng (Hot Rolled Steel – HRC) do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất tại Khu liên hợp gang thép Hòa Phát Dung Quất.

Đây là một trong những sản phẩm chiến lược của Hòa Phát, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với quy trình khép kín từ quặng sắt đến thành phẩm, giúp kiểm soát chất lượng đồng đều và chủ động nguồn nguyên liệu.

Thép tấm Hòa Phát (Thép cuộn cán nóng)
Thép tấm Hòa Phát (Thép cuộn cán nóng)

Thép tấm Hòa Phát (Thép cuộn cán nóng)

Thép cán nóng Hòa Phát được cung cấp dưới hai dạng chính là thép cuộn cán nóng (HRC)thép tấm cắt từ cuộn, đáp ứng nhu cầu của nhiều ngành công nghiệp như kết cấu thép, cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất ống thép, thép hộp, bồn bể áp lực, ô tô, container và các công trình hạ tầng.

Nhờ chất lượng ổn định, nguồn hàng dồi dào và giá thành cạnh tranh, thép cuộn cán nóng Hòa Phát đang dần thay thế một phần nguồn thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan.

Thông tin sơ bộ

  • Kích thước chiều rộng: 1200mm – 1500mm
  • Độ dày ly (mm): 1.2mm – 14mm
  • Trọng lượng cuộn: 18-25 tấn/cuộn
  • Mác thép: SAE, SS400, SPHC, SPHT…
  • Tiêu chuẩn: SAE, ASTM, JIS, GB/T…
  • Xuất xứ: Hòa Phát Dung Quất
  • Đại lý phân phối: Thép Hùng Phát

Khả năng xuất khẩu

Cuộn thép cán nóng (HRC) của Tập đoàn Hòa Phát chính thức đạt chứng nhận CE Marking (Conformité Européenne) , “tấm tham khảo thương mại” quan trọng khẳng định sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn và chất lượng chuyên sâu nhất để tiến vào thị trường Liên minh Châu Âu (EU).

Thành phẩm này chứng tỏ năng lực công nghệ luyện kim hiện đại và chất vượt trội của thép Việt trên trường quốc tế, đồng thời trực tiếp nâng cao tổng số thị trường xuất khẩu của Hòa Phát lên số 39 quốc gia và vùng lãnh thổ .

Khả năng xuất khẩu của thép cuộn Hòa Phát
Khả năng xuất khẩu của thép cuộn Hòa Phát

Việc chính phục vụ thành công khu vực kinh tế khó tính toán đầu thế giới là bước tiến chiến lược giúp tập đoàn đa dạng hóa thị trường tiêu thụ, tham gia sâu hơn vào chuỗi cung ứng toàn cầu và tiếp tục củng cố cố định chắc chắn thế nhà sản xuất thép đầu khu vực Đông Nam Á.

Quá trình sản xuất thép cuộn cán nóng Hòa Phát

Khác với nhiều doanh nghiệp chỉ cán lại phôi thép, Hòa Phát sở hữu chuỗi sản xuất khép kín theo công nghệ lò cao (Blast Furnace – BOF), bao gồm:

  • Khai thác và tuyển quặng.
  • Luyện gang.
  • Luyện thép.
  • Đúc phôi slab.
  • Gia nhiệt phôi.
  • Cán nóng liên tục.
  • Làm nguội có kiểm soát.
  • Cuộn thép.
  • Kiểm tra chất lượng.
  • Đóng gói và xuất xưởng.
Quy trình sản xuất thép cuộn cán nóng
Quy trình sản xuất thép cuộn cán nóng
Sơ đồ kiểm soát chất lượng
Sơ đồ kiểm soát chất lượng

Việc sản xuất theo quy trình khép kín giúp: Thành phần hóa học ổn định. Cơ tính đồng đều. Bề mặt thép đẹp. Hạn chế tạp chất. Nâng cao khả năng hàn và gia công.

Đặc điểm của thép tấm Hòa Phát

Thép tấm Hòa Phát có nhiều ưu điểm nổi bật so với các dòng thép thông thường.

Bề mặt đồng đều

Thép được cán trên dây chuyền hiện đại nên có bề mặt khá phẳng, ít khuyết tật, thuận lợi cho các công đoạn gia công tiếp theo như: Cắt CNC. Cắt laser. Cắt plasma. Chấn. Uốn. Dập. Hàn…v.v..

Cơ tính ổn định

Các chỉ tiêu về:

  • Giới hạn chảy
  • Độ bền kéo
  • Độ giãn dài

được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn sản xuất.

Khả năng hàn tốt

Thép cuộn Hòa Phát có hàm lượng Carbon hợp lý nên dễ hàn bằng:

  • Hàn MIG
  • Hàn MAG
  • Hàn TIG
  • Hàn hồ quang tay
  • Hàn tự động

Ít xảy ra hiện tượng nứt mối hàn.

Dễ gia công

Có thể thực hiện: Uốn. Cán. Dập. É. Đột lỗ. Gia công cơ khí. Mà không ảnh hưởng đáng kể đến cơ tính của vật liệu.

Tải về: Catalog HRC Hòa Phát tại đây

Thép tấm Hòa Phát - Thép cuộn cán nóng
Thép tấm Hòa Phát – Thép cuộn cán nóng

Quy cách thép cuộn cán nóng Hòa Phát

Tùy từng thời kỳ sản xuất, Hòa Phát cung cấp nhiều quy cách khác nhau như:

Độ dày ly

 (mm)

Trọng lượng thép tấm Hòa Phát
(cắt theo khổ mm)
Trọng lượng cuộn
1500 × 6000

 (kg)

1200 × 6000

(kg)

1200 × 3000

 (kg)

1000 × 2000

(kg)

2.0 141.30 113.04 56.52 31.40 18-25 tấn/ cuộn
3.0 211.95 169.56 84.78 47.10 18-25 tấn/ cuộn
4.0 282.60 226.08 113.04 62.80 18-25 tấn/ cuộn
5.0 353.25 282.60 141.30 78.50 18-25 tấn/ cuộn
6.0 423.90 339.12 169.56 94.20 18-25 tấn/ cuộn
8.0 565.20 452.16 226.08 125.60 18-25 tấn/ cuộn
10.0 706.50 565.20 282.60 157.00 18-25 tấn/ cuộn
12.0 847.80 678.24 339.12 188.40 18-25 tấn/ cuộn
14.0 989.10 791.28 395.64 219.80 18-25 tấn/ cuộn

Giá bán thép cuộn cán nóng Hòa Phát tham khảo

Sản phẩm Đơn vị Giá tham khảo (VNĐ)
Thép cuộn cán nóng Hòa Phát HRC SAE1006 VNĐ/tấn 13.800.000 – 15.500.000
Thép cuộn cán nóng Hòa Phát HRC SS400 VNĐ/tấn 13.900.000 – 15.600.000
Thép cuộn cán nóng Hòa Phát SPHC VNĐ/tấn 14.000.000 – 15.800.000
Thép cuộn cán nóng Hòa Phát cắt tấm VNĐ/tấn 14.300.000 – 16.200.000
Thép cuộn cán nóng Hòa Phát nguyên cuộn (18–25 tấn/cuộn) VNĐ/cuộn 248.400.000 – 387.500.000

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm VAT 10% (nếu không có thỏa thuận khác).
  • Giá cuộn được tính theo công thức: Đơn giá (VNĐ/tấn) × Trọng lượng cuộn thực tế (18–25 tấn).
  • Đối với các đơn hàng lớn, khách hàng thường được hưởng chính sách chiết khấu theo sản lượng và điều kiện giao hàng.
  • Giá thực tế có thể thay đổi theo mác thép, chiều dày, chiều rộng cuộn, số lượng đặt mua, địa điểm giao hàng và biến động của thị trường nguyên liệu. Để nhận báo giá chính xác tại thời điểm đặt hàng, nên liên hệ trực tiếp 0988 588 936

Các sản phẩm liên quan

Tiêu chuẩn và mác thép tấm Hòa Phát

1/ Tiêu chuẩn SAE J403

SAE J403 là tiêu chuẩn do Hiệp hội Kỹ sư Ô tô Hoa Kỳ (Society of Automotive Engineers – SAE) ban hành, quy định thành phần hóa học của các loại thép carbon dùng trong chế tạo cơ khí và công nghiệp.

Tiêu chuẩn này phân loại thép theo hệ thống mã số SAE (như SAE 1006, SAE 1008, SAE 1010, SAE 1012, SAE 1020…), trong đó hai số cuối thể hiện hàm lượng carbon danh nghĩa của vật liệu.

Nhờ quy định rõ giới hạn các nguyên tố như Carbon (C), Mangan (Mn), Photpho (P) và Lưu huỳnh (S), SAE J403 giúp đảm bảo tính đồng nhất về chất lượng, khả năng hàn, gia công và tạo hình của thép.

Mác thép (Grade) Thành phần hóa học (% Khối lượng)
C Si Mn P S Cu Cr Ni Mo B
SAE1006 ≤0 ,080 ≤0 ,10 ≤0 ,45 ≤0 ,030 ≤0 ,030 ≤0 ,20 ≤0 ,15 ≤0 ,20 ≤0 ,06
SAE1006B ≤0 ,080 ≤0 ,10 ≤0 ,45 ≤0 ,030 ≤0 ,030 ≤0 ,20 ≤0 ,15 ≤0 ,20 ≤0 ,06 ≥0 ,0008
SAE1008 ≤0 ,100 ≤0 ,15 ≤0 ,50 ≤0 ,030 ≤0 ,030 ≤0 ,20 ≤0 ,15 ≤0 ,20 ≤0 ,06
SAE1008B ≤0 ,100 ≤0 ,15 ≤0 ,50 ≤0 ,030 ≤0 ,030 ≤0 ,20 ≤0 ,15 ≤0 ,20 ≤0 ,06 ≥0 ,0008
SAE1010 0 ,080÷0 ,130 ≤0 ,20 0 ,30÷0 ,60 ≤0 ,030 ≤0 ,030 ≤0 ,20 ≤0 ,15 ≤0 ,20 ≤0 ,06

2/ Tiêu chuẩn ASTM A1011, ký hiệu CS

ASTM A1011 CS (Commercial Steel) là mác thép thuộc tiêu chuẩn ASTM A1011/A1011M của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM), áp dụng cho thép tấm và thép cuộn cán nóng dùng trong các ứng dụng thương mại và gia công thông thường.

Ký hiệu CS (Commercial Steel) thể hiện đây là loại thép có khả năng tạo hình tốt, dễ cắt, uốn, dập và hàn, phù hợp với các sản phẩm không yêu cầu cường độ chịu lực quá cao.

Thép ASTM A1011 CS thường được sử dụng để sản xuất thép hộp, thép ống, kết cấu nhẹ, khung máy, phụ kiện cơ khí, thiết bị công nghiệp, ô tô và các chi tiết gia công kim loại.

Mác thép (Grade) C Mn P S Cu Ni Cr Mo V Cb Ti Giới hạn chảy (MPa) Độ giãn dài (%)
(L₀ = 50 mm)
Type A 0,100 0,60 0,030 0,035 0,20 0,20 0,15 0,06 0,008 0,008 0,025 205–340 ≥ 25
Type B 0,020–0,150 0,60 0,030 0,035 0,20 0,20 0,15 0,06 0,008 0,008 0,025 205–340 ≥ 25
Type C 0,080 0,60 0,10 0,035 0,20 0,20 0,15 0,06 0,008 0,008 0,025 205–340 ≥ 25
Type D 0,100 0,70 0,030 0,035 0,20 0,20 0,15 0,06 0,008 0,008

3/ Tiêu chuẩn JIS G3101

JIS G3101 là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép cán nóng dùng cho kết cấu thông thường (Rolled Steels for General Structure).

Tiêu chuẩn này bao gồm các mác thép phổ biến như SS330, SS400, SS490 và SS540, trong đó SS400 được sử dụng rộng rãi nhất nhờ có độ bền cơ học tốt, khả năng hàn, cắt, khoan và gia công dễ dàng.

Thép tấm sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 thường được ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, cầu đường, chế tạo máy, đóng tàu, sản xuất thép hình, thép ống và nhiều công trình công nghiệp khác.

Mác thép (Grade) Thành phần hóa học Cơ tính
Thử kéo Thử uốn
C Si Mn P S Giới hạn chảy (MPa)

T ≤ 16

Độ bền kéo (MPa) Độ dày (T), mm Mẫu thử Độ giãn dài (%) Góc uốn Bán kính gối uốn Mẫu thử
SS330 ≤0,050 ≤0,050 ≥205 330÷430 T≤5 Số 5 26 phút 180 độ 0,5×T Số 1
5<T≤16 Số 1A 21 phút
SS400 ≤0,050 ≤0,050 ≥245 400÷510 T≤5 Số 5 21 phút 180 độ 1,5×T Số 1
5<T≤16 Số 1A 17 phút
SS490 ≤0,050 ≤0,050 ≥385 490÷610 T≤5 Số 5 19 phút 180 độ 2,0×T Số 1
5<T≤16 Số 1A 15 phút
SS540 ≤0,30 ≤1,60 ≤0,040 ≤0,040 ≥s400 ≥540 T≤5 Số 5 16 phút 180 độ 2,0×T Số 1
5<T≤16 Số 1A 13 phút

3/ Tiêu chuẩn JIS G3106

JIS G3106 là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép cán nóng dùng cho kết cấu hàn (Rolled Steels for Welded Structure).

Tiêu chuẩn này bao gồm các mác thép phổ biến như SM400A, SM400B, SM400C, SM490A, SM490B, SM490C, SM520 và SM570, được thiết kế để đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ dẻo dai và khả năng hàn vượt trội.

So với thép kết cấu thông thường theo JIS G3101, thép JIS G3106 có thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ hơn nhằm giảm nguy cơ nứt mối hàn và nâng cao độ bền của kết cấu.

Mác thép

(Grade)

Thành phần hóa học (%) Cơ tính
C Si Mn P S CEV Giới hạn chảy
(MPa)
T ≤ 16
Giới hạn bền
(MPa)
Mẫu thử Độ giãn dài
(%)
SM400A ≤ 0,23 ≥ 2,5 × C% ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≥ 245 400–510 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

23 min18 min
SM400B ≤ 0,20 ≤ 0,35 0,60–1,50 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≥ 245 400–510 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

23 min18 min
SM400C ≤ 0,18 ≤ 0,35 0,60–1,50 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≥ 245 400–510 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

23 min18 min
SM490A ≤ 0,20 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,38 ≥ 345 490–610 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

22 min17 min
SM490B ≤ 0,18 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,38 ≥ 345 490–610 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

22 min17 min
SM490C ≤ 0,18 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,38 ≥ 345 490–610 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

22 min17 min
SM490YA ≤ 0,20 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,38 ≥ 365 490–610 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

19 min15 min
SM490YB ≤ 0,20 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,38 ≥ 365 490–610 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

19 min15 min
SM520B ≤ 0,20 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,40 ≥ 365 520–640 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

19 min15 min
SM520C ≤ 0,20 ≤ 0,55 ≤ 1,65 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≤ 0,40 ≥ 365 520–640 T ≤ 5: Mẫu 5

5 < T ≤ 16: Mẫu 1

AT ≤ 5: No.5

5 < T ≤ 16: No.1A

19 min15 min

3/ Tiêu chuẩn JIS G3131

JIS G3131 là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép tấm và thép cuộn cán nóng có hàm lượng carbon thấp, chủ yếu dùng cho mục đích gia công tạo hình và dập nguội.

Tiêu chuẩn này bao gồm các mác thép phổ biến như SPHC, SPHD và SPHE, trong đó SPHC là loại được sử dụng rộng rãi nhất nhờ khả năng cắt, uốn, dập, hàn và tạo hình tốt.

So với các loại thép kết cấu như SS400, thép JIS G3131 có tính dẻo cao hơn, thích hợp để sản xuất thép ống, thép hộp, phụ tùng ô tô, tủ điện, thiết bị gia dụng, kết cấu nhẹ và các chi tiết cơ khí dập định hình.

Mác thép (Grade)

Thành phần hóa học

Cơ tính

Giới hạn bền (Tensile Strength) MPa Độ giãn dài (%) Thử uốn
Độ dày Góc uốn Bán kính gối uốn Bán kính gối uốn Mẫu thử
C Si Mn P S 1,2 ≤ T < 1,6 1,6 ≤ T < 2,0 2,0 ≤ T < 2,5 2,5 ≤ T < 3,2 3,2 ≤ T < 4,0 4,0 ≤ T Mẫu thử  (T ≤ 3,2)  (T > 3,2)
SPHC ≤ 0,120 ≤ 0,60 ≤ 0,045 ≤ 0,035 ≥ 270 ≥ 27 ≥ 29 ≥ 29 ≥ 29 ≥ 31 ≥ 31 Mẫu 5 (No.5) 180

 Độ

Gấp trực tiếp (Flat on itself) 0,5 × T Mẫu 3 (No.3)
SPHD ≤ 0,100 ≤ 0,45 ≤ 0,035 ≤ 0,035 ≥ 270 ≥ 30 ≥ 32 ≥ 33 ≥ 35 ≥ 37 ≥ 39
SPHE ≤ 0,080 ≤ 0,40 ≤ 0,030 ≤ 0,030 ≥ 270 ≥ 32 ≥ 34 ≥ 35 ≥ 37 ≥ 39 ≥ 41
SPHF ≤ 0,080 ≤ 0,35 ≤ 0,025 ≤ 0,025 ≥ 270 ≥ 37 ≥ 38 ≥ 39 ≥ 39 ≥ 40 ≥ 42

4/ Tiêu chuẩn GB/T 700

GB/T 700 là tiêu chuẩn quốc gia của Trung Quốc quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép kết cấu carbon thông dụng (Carbon Structural Steel), được áp dụng rộng rãi cho thép tấm, thép cuộn cán nóng và các sản phẩm thép xây dựng, cơ khí.

Tiêu chuẩn này bao gồm nhiều mác thép như Q195, Q215, Q235 và Q275, trong đó Q235B là mác thép phổ biến nhất nhờ có độ bền cơ học tốt, khả năng hàn, cắt, khoan và gia công dễ dàng.

Ký hiệu Q đại diện cho giới hạn chảy (Yield Strength), còn con số phía sau biểu thị giá trị giới hạn chảy tối thiểu của thép (đơn vị MPa).

Thép tấm theo tiêu chuẩn GB/T 700 được sử dụng rộng rãi trong chế tạo kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường, sản xuất thép hình, thép ống, thép hộp, máy móc công nghiệp và nhiều công trình dân dụng khác.

Mác thép (Grade) Thành phần hóa học Cơ tính
Thử kéo Thử uốn
Giới hạn chảy (MPa) Giới hạn bền Độ giãn dài (%) Mẫu thử kéo Góc uốn Đường kính gối uốn Mẫu thử uốn
C Si Mn P S Cu Cr Ni N (PPM) T ≤ 16,0 (MPa) T ≤ 40,0 Dọc hướng cán Ngang hướng cán
Q195 ≤ 0,12 ≤ 0,30 ≤ 0,50 ≤ 0,035 ≤ 0,040 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 195 315–430 ≥ 33 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 180 độ Gấp trực tiếp 0,5 × a GB/T
Q215A ≤ 0,15 ≤ 0,35 ≤ 1,20 ≤ 0,045 ≤ 0,050 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 215 335–450 ≥ 31 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 0,5 × a 1,0 × a GB/T
Q215B ≤ 0,15 ≤ 0,35 ≤ 1,20 ≤ 0,045 ≤ 0,045 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 215 335–450 ≥ 31 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 0,5 × a 1,0 × a GB/T
Q235A ≤ 0,22 ≤ 0,35 ≤ 1,40 ≤ 0,045 ≤ 0,050 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 235 370–500 ≥ 26 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 1,0 × a 1,5 × a GB/T
Q235B ≤ 0,20 ≤ 0,35 ≤ 1,40 ≤ 0,045 ≤ 0,045 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 235 370–500 ≥ 26 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 1,0 × a 1,5 × a GB/T
Q275A ≤ 0,24 ≤ 0,34 ≤ 1,50 ≤ 0,045 ≤ 0,050 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 275 410–540 ≥ 22 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 1,5 × a 2,0 × a GB/T
Q275B ≤ 0,21 ≤ 0,34 ≤ 1,50 ≤ 0,045 ≤ 0,045 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 80 ≥ 275 410–540 ≥ 22 T ≤ 3: Mẫu P53 < T ≤ 16: Mẫu P14 1,5 × a 2,0 × a GB/T

5/ Tiêu chuẩn về kích thước hình học

Chiều dày T (mm) Dung sai chiều dày ΔT (mm) Dung sai chiều rộng ΔW (mm) Độ nêm (µm) Độ cong cạnh (mm) Độ loa cuộn Te (mm) Độ Crown C40 (µm) Độ phẳng (I-Units)
Chiều rộng W (mm) 900 ≤ W < 1.000 1.000 ≤ W < 1.250 1.250 ≤ W < 1.500
900 ≤ W < 1.200 1.200 ≤ W < 1.500 Min Max Min Max Min Max
1,25 ≤ T < 1,60 ±0,050 ±0,060 +0 +20 +0 +20 +0 +25 ±30 Max 3/2000

Chiều dài bằng thép

±35 Max ±50 ≤100
1,60 ≤ T < 2,00 ±0,050 ±0,060 +20 +20 +25 ±30 ±50 ≤100
2,00 ≤ T < 2,50 ±0,050 ±0,060 +15 +15 +20 ±40 ±60 ≤90
2,50 ≤ T < 3,15 ±0,060 ±0,070 +15 +15 +20 ±40 ±60 ≤90
3,15 ≤ T < 4,00 ±0,060 ±0,070 +15 +15 +20 ±45 ±60 ≤90
4,00 ≤ T < 5,00 ±0,060 ±0,070 +15 +15 +20 ±45 ±70 ≤80
5,00 ≤ T < 6,00 ±0,070 ±0,085 +15 +15 +20 ±45 ±70 ≤80
6,00 ≤ T < 8,00 ±0,070 ±0,085 +15 +15 +20 ±50 ±80 ≤60
8,00 ≤ T < 10,00 ±0,080 ±0,100 +15 +15 +20 ±50 ±80 ≤60
10,00 ≤ T < 12,00 ±0,080 ±0,100 +15 +15 +20 ±50 ±80 ≤60

Tiêu chuẩn về ngoại quan

TIÊU CHUẨN VỀ NGOẠI QUAN (EXTERNAL STANDARD)

ĐÓNG GÓI VÀ PHUN SƠN (PACKING AND PRINT)

  • Thép cuộn HRC được đóng gói bằng 03 đai theo chu vi03 đai theo chiều rộng của cuộn. Đai sử dụng là đai thép không gỉ đã được cán nguội, kích thước 32 × 0,8 mm.
  • Có thể bổ sung đai gia cường theo yêu cầu của khách hàng.
  • Mã ID của mỗi cuộn được in bằng robot tại mặt bên của cuộn thép.
Tiêu chuẩn về ngoại quan
Tiêu chuẩn về ngoại quan

Ứng dụng của thép tấm Hòa Phát

Sản xuất thép ống

Đây là nguyên liệu chính để sản xuất:

  • Ống thép đen
  • Ống mạ kẽm
  • Ống kết cấu

Sản xuất thép hộp

Hầu hết các nhà máy sản xuất thép hộp đều sử dụng thép cuộn cán nóng để chế tạo:

  • Hộp vuông
  • Hộp chữ nhật

Kết cấu thép

Được dùng làm:

  • Dầm
  • Cột
  • Bản mã
  • Giằng
  • Khung nhà thép

Gia công cơ khí

Làm nguyên liệu chế tạo:

  • Khung máy
  • Xe chuyên dụng
  • Thiết bị công nghiệp
  • Máy nông nghiệp

Đóng tàu

Sử dụng cho:

  • Vỏ tàu
  • Sàn tàu
  • Kết cấu boong

Chế tạo bồn bể

Gia công:

  • Bồn chứa
  • Xi lô
  • Thùng chứa
  • Bình chịu áp

Giao thông

Làm:

  • Lan can
  • Cầu đường
  • Biển báo
  • Hạ tầng kỹ thuật

So sánh thép cuộn Hòa Phát với thép nhập khẩu

So với nhiều sản phẩm nhập khẩu, thép Hòa Phát có một số ưu điểm:

  • Chủ động nguồn cung trong nước.
  • Thời gian giao hàng nhanh.
  • Chất lượng ổn định.
  • Có đầy đủ CO, CQ.
  • Giá cạnh tranh.
  • Dễ dàng bảo hành và truy xuất nguồn gốc.

Trong khi đó, thép nhập khẩu có thể mất nhiều thời gian đặt hàng, phụ thuộc lịch tàu và biến động tỷ giá.

Cách nhận biết thép tấm Hòa Phát chính hãng

Khách hàng nên kiểm tra:

  • Tem nhãn nhà sản xuất.
  • Mã cuộn.
  • Số Heat No.
  • Mác thép.
  • Kích thước.
  • Khối lượng.
  • Phiếu xuất xưởng.
  • Chứng chỉ CO.
  • Chứng chỉ CQ.

Đối với thép tấm cắt từ cuộn, nên yêu cầu đơn vị cung cấp xuất trình chứng từ của cuộn thép gốc để đảm bảo đúng nguồn gốc xuất xứ.

Phương thức mua thép tấm Hòa Phát

Khách hàng có thể lựa chọn hai hình thức mua phổ biến.

Mua trực tiếp từ Hòa Phát

Hòa Phát chủ yếu cung cấp thép cuộn cán nóng cho các doanh nghiệp sản xuất lớn, nhà máy gia công hoặc khách hàng có nhu cầu mua số lượng lớn theo chính sách bán hàng của tập đoàn. Đơn hàng thường phải đáp ứng sản lượng tối thiểu và thực hiện theo quy trình đặt hàng, xác nhận sản xuất hoặc xuất kho của nhà máy.

Mua qua đại lý phân phối

Đối với các doanh nghiệp xây dựng, xưởng cơ khí hoặc khách hàng cần mua với số lượng linh hoạt, việc mua thông qua đại lý là giải pháp thuận tiện hơn. Đại lý có sẵn nhiều quy cách, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, giao hàng nhanh và không yêu cầu mua nguyên cuộn.

Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép tấm Hòa Phát uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép cuộn cán nóng và thép tấm Hòa Phát với đầy đủ quy cách và mác thép. Ngoài việc cung cấp thép nguyên cuộn, Thép Hùng Phát còn nhận xả băng, cắt tấm, cắt quy cách, cắt CNC, plasma, laser, chấn – dập theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng, nhà máy cơ khí và doanh nghiệp sản xuất trên toàn quốc.

Toàn bộ sản phẩm được cung cấp với nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng từ CO, CQ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng và thuận tiện trong công tác nghiệm thu dự án. Với hệ thống kho hàng lớn, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm và chính sách giao hàng nhanh, Thép Hùng Phát là đối tác cung ứng thép đáng tin cậy cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp trên cả nước.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn