Mô tả
Thép Hộp Vuông 120×120: Quy Cách, Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Báo Giá Chi Tiết
Thép Hộp Vuông 120×120 Là Gì?
Thép hộp vuông 120×120 là loại thép kết cấu có tiết diện hình vuông với kích thước cạnh ngoài 120 mm x 120 mm. Đây là dòng thép hộp cỡ lớn, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng kỹ thuật nhờ khả năng chịu lực tốt, độ ổn định cao và tính thẩm mỹ hiện đại.
Kích thước 120×120 mm thuộc nhóm thép hộp kết cấu chịu tải trọng trung bình đến lớn. Có khả năng chống uốn, chống xoắn và chịu nén vượt trội hơn rất nhiều, phù hợp cho những hạng mục đòi hỏi kết cấu chắc chắn và tuổi thọ lâu dài.
Trên thị trường hiện nay, thép hộp vuông 120×120 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, phổ biến từ 1.8 mm đến 10.0 mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét/cây. Sản phẩm có hai dạng chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Mô tả sơ bộ
Thép hộp 120×120 là loại thép có tiết diện hình vuông, với:
- Chiều rộng:120mm
- Chiều cao: 120mm
- Độ dày: 1.8 – 10.0 mm
- Chiều dài: 6 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
- Mác thép: SS400, Q235B, ASTM A500 Gr.B/C, STKR400
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219
Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn thông qua quá trình tạo hình và hàn kín, tạo thành kết cấu rỗng bên trong.
Hình ảnh thực tế




Quy cách thép hộp 120×120
Dưới đây là quy cách độ dày, trọng lượng của sản phẩm này
| Quy cách thép hộp | Độ dày (ly) | Trọng lượng | Tổng trọng lượng |
| (mm) | (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây 6m) |
| Thép hộp 120x120x1.8 | 1.8 | 6.70 | 40.20 |
| Thép hộp 120x120x2.0 | 2.0 | 7.44 | 44.64 |
| Thép hộp 120x120x2.5 | 2.5 | 9.27 | 55.62 |
| Thép hộp 120x120x2.8 | 2.8 | 10.36 | 62.16 |
| Thép hộp 120x120x3.0 | 3.0 | 11.08 | 66.48 |
| Thép hộp 120x120x3.5 | 3.5 | 12.89 | 77.34 |
| Thép hộp 120x120x4.0 | 4.0 | 14.57 | 87.42 |
| Thép hộp 120x120x5.0 | 5.0 | 18.06 | 108.36 |
| Thép hộp 120x120x6.0 | 6.0 | 21.48 | 128.88 |
| Thép hộp 120x120x8.0 | 8.0 | 28.13 | 168.78 |
| Thép hộp 120x120x10.0 | 10.0 | 34.54 | 207.24 |
- Thông số có thể thay đổi tùy vào nhà máy sản xuất
- Dung sai dao động 3-10%
Giá bán tham khảo thép hộp 120×120 các nhà máy
- Dưới đây là bảng giá tham khảo các nhà máy
- Ngoài các nhà máy tại Việt Nam, chúng tôi còn cung cấp hàng nhập khẩu
- Giá thực tế vui lòng LH 0939 287 123 để được tư vấn
1/ Bảng giá thép hộp đen
| Giá thép hộp 120×120 đen | ||||
| Nhà máy sản xuất | Tên hàng (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Nhà máy Hòa Phát | 120x120x1.8 | 40.2 | 16.500 | 663.300 |
| 120x120x2.0 | 44.64 | 16.500 | 736.600 | |
| 120x120x2.5 | 55.62 | 16.500 | 917.700 | |
| 120x120x2.8 | 62.16 | 16.500 | 1.025.600 | |
| 120x120x3.0 | 66.48 | 16.500 | 1.096.900 | |
| 120x120x3.5 | 77.34 | 16.500 | 1.276.100 | |
| 120x120x4.0 | 87.42 | 16.500 | 1.442.400 | |
| 120x120x5.0 | 108.36 | 16.500 | 1.787.900 | |
| 120x120x6.0 | 128.88 | 16.500 | 2.126.500 | |
| 120x120x8.0 | 168.78 | 16.500 | 2.784.900 | |
| 120x120x10 | 207.24 | 16.500 | 3.419.500 | |
| Nhà máy 190 | 120x120x2.3 | 50.82 | 17.000 | 863.900 |
| 120x120x2.5 | 55.12 | 17.000 | 937.100 | |
| 120x120x2.8 | 61.55 | 17.000 | 1.046.300 | |
| 120x120x3.0 | 65.81 | 17.000 | 1.118.700 | |
| 120x120x3.2 | 70.04 | 17.000 | 1.190.700 | |
| 120x120x3.5 | 76.37 | 17.000 | 1.298.400 | |
| 120x120x3.8 | 82.66 | 17.000 | 1.405.200 | |
| 120x120x4.0 | 86.83 | 17.000 | 1.476.000 | |
| 120x120x4.2 | 90.97 | 17.000 | 1.546.500 | |
| 120x120x4.5 | 97.16 | 17.000 | 1.651.800 | |
| 120x120x5.0 | 107.39 | 17.000 | 1.825.600 | |
| 120x120x5.5 | 117.50 | 17.000 | 1.997.500 | |
| 120x120x6.0 | 127.49 | 17.000 | 2.167.400 | |
| 120x120x6.5 | 137.37 | 17.000 | 2.335.300 | |
| 120x120x7.0 | 147.14 | 17.000 | 2.501.300 | |
| 120x120x7.2 | 151.01 | 17.000 | 2.567.200 | |
2/ Giá thép hộp tôn mạ kẽm
| Giá thép hộp 120×120 tôn mạ kẽm | ||||
| Nhà máy sản xuất | Tên hàng (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Nhà máy Hòa Phát | 120x120x1.8 | 40.2 | 20.500 | 824.100 |
| 120x120x2.0 | 44.64 | 20.500 | 915.100 | |
| 120x120x2.5 | 55.62 | 20.500 | 1.140.200 | |
| 120x120x2.8 | 62.16 | 20.500 | 1.274.300 | |
| 120x120x3.0 | 66.48 | 20.500 | 1.362.800 | |
| 120x120x3.5 | 77.34 | 20.500 | 1.585.500 | |
| 120x120x4.0 | 87.42 | 20.500 | 1.792.100 | |
| 120x120x5.0 | 108.36 | 20.500 | 2.221.400 | |
| 120x120x6.0 | 128.88 | 20.500 | 2.642.000 | |
| 120x120x8.0 | 168.78 | 20.500 | 3.460.000 | |
| 120x120x10 | 207.24 | 20.500 | 4.248.400 | |
| Nhà máy Nguyễn Minh | 120x120x1.7 | 37.98 | 19.700 | 748.200 |
| 120x120x1.8 | 40.20 | 19.700 | 791.900 | |
| 120x120x2.0 | 43.50 | 19.700 | 857.000 | |
| 120x120x2.0 | 44.64 | 19.700 | 879.400 | |
| 120x120x2.3 | 51.24 | 19.700 | 1.009.400 | |
| 120x120x2.5 | 55.62 | 19.700 | 1.095.700 | |
| 120x120x2.7 | 59.94 | 19.700 | 1.180.800 | |
| 120x120x2.8 | 62.16 | 19.700 | 1.224.600 | |
| 120x120x3.0 | 66.48 | 19.700 | 1.309.700 | |
| 120x120x3.2 | 70.86 | 19.700 | 1.395.900 | |
| 120x120x3.5 | 77.34 | 19.700 | 1.523.600 | |
| 120x120x3.8 | 83.76 | 19.700 | 1.650.100 | |
| 120x120x4.0 | 88.08 | 19.700 | 1.735.200 | |
| 120x120x4.2 | 92.34 | 19.700 | 1.819.100 | |
| 120x120x4.5 | 98.76 | 19.700 | 1.945.600 | |
| 120x120x5.0 | 109.32 | 19.700 | 2.153.600 | |
| 120x120x6.0 | 130.32 | 19.700 | 2.567.300 | |
| 120x120x6.5 | 140.70 | 19.700 | 2.771.800 | |
3/ Giá thép hộp nhúng nóng
| Giá thép hộp 120×120 nhúng nóng | ||||
| Nhà máy sản xuất | Tên hàng (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Nhà máy Hòa Phát | 120x120x1.8 | 40.2 | 22.000 | 884.400 |
| 120x120x2.0 | 44.64 | 22.000 | 982.100 | |
| 120x120x2.5 | 55.62 | 22.000 | 1.223.600 | |
| 120x120x2.8 | 62.16 | 22.000 | 1.367.500 | |
| 120x120x3.0 | 66.48 | 22.000 | 1.462.600 | |
| 120x120x3.5 | 77.34 | 22.000 | 1.701.500 | |
| 120x120x4.0 | 87.42 | 22.000 | 1.923.200 | |
| 120x120x5.0 | 108.36 | 22.000 | 2.383.900 | |
| 120x120x6.0 | 128.88 | 22.000 | 2.835.400 | |
| 120x120x8.0 | 168.78 | 22.000 | 3.713.200 | |
| 120x120x10 | 207.24 | 22.000 | 4.559.300 | |
Các size hộp khác:
Tham khảo: giá thép hộp tất cả các size tại đây
Phân loại thép hộp vuông 120×120
1. Thép hộp vuông 120×120 đen
Thép hộp đen là loại thép chưa được phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. Bề mặt có màu xanh đen hoặc đen đặc trưng của thép cán nóng.
Ưu điểm
- Giá thành thấp hơn thép mạ kẽm.
- Khả năng hàn cắt và gia công thuận tiện.
- Chịu lực tốt.
- Dễ sơn phủ chống gỉ.
Nhược điểm
- Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc môi trường ẩm.
- Cần sơn chống rỉ hoặc sơn phủ hoàn thiện.
Ứng dụng
- Nhà thép tiền chế.
- Khung kết cấu nhà xưởng.
- Cột chống.
- Dầm phụ.
- Cơ khí chế tạo.
2. Thép hộp vuông 120×120 mạ kẽm
Đây là loại thép được phủ lớp kẽm bằng công nghệ mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
Ưu điểm
- Chống gỉ sét hiệu quả.
- Tăng tuổi thọ lên đến 20–50 năm.
- Ít phải bảo trì.
- Đẹp và sáng bề mặt.
Ứng dụng
- Công trình ngoài trời.
- Kết cấu ven biển.
- Cột đèn.
- Hệ thống năng lượng mặt trời.
- Khung nhà kính.
3. Thép hộp vuông 120×120 mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi gia công, thép được nhúng hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.
Đặc điểm
- Lớp kẽm dày 50–120 µm.
- Khả năng chống ăn mòn cực tốt.
- Phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
Thành phần hóa học
Một số mác thép phổ biến dùng để sản xuất thép hộp vuông 120×120 gồm:
- SS400
- Q235B
- ASTM A500 Grade B/C
- S235JR
- STKR400
Thành phần điển hình
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): 0.30–1.50%
- Silic (Si): ≤ 0.35%
- Phosphorus (P): ≤ 0.045%
- Sulfur (S): ≤ 0.045%
Cơ tính
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Giới hạn bền kéo: 400–550 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Ưu điểm của thép hộp vuông 120×120
Khả năng chịu lực vượt trội
Tiết diện lớn giúp tăng mô men quán tính, chịu nén và chịu uốn rất tốt.
Tính đồng đều cao
Kích thước chuẩn xác, dễ lắp dựng và liên kết.
Chống ăn mòn
Đặc biệt với loại mạ kẽm.
Thẩm mỹ hiện đại
Bề mặt phẳng, vuông vức, phù hợp kiến trúc công nghiệp.
Tiết kiệm chi phí
Thi công nhanh, giảm hao hụt vật tư.
Ứng dụng thực tế của thép hộp vuông 120×120
Thép hộp vuông 120×120 là một trong những quy cách thép hộp cỡ lớn được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng và cơ khí chế tạo. Với kích thước tiết diện lớn, độ dày đa dạng từ 2.0 mm đến 8.0 mm hoặc lớn hơn, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng cao, chống xoắn tốt và đảm bảo độ ổn định cho các kết cấu quan trọng.
Làm cột chịu lực cho nhà thép tiền chế
Một trong những ứng dụng phổ biến nhất của thép hộp vuông 120×120 là làm cột chịu lực cho nhà thép tiền chế, nhà kho, nhà xưởng và các công trình công nghiệp. Với tiết diện vuông cân đối và khả năng chịu nén lớn, thép hộp 120×120 giúp phân bổ tải trọng đồng đều từ mái và dầm xuống nền móng.
Đối với các công trình có quy mô vừa và nhỏ như nhà xưởng sản xuất, kho chứa hàng, gara ô tô, showroom, việc sử dụng thép hộp vuông 120×120 vừa đảm bảo an toàn kết cấu vừa tiết kiệm chi phí thi công.
Làm khung kết cấu nhà xưởng công nghiệp
Ngoài vai trò làm cột, thép hộp vuông 120×120 còn được dùng làm:
- Khung chính chịu lực
- Hệ giằng ngang, giằng chéo
- Dầm phụ
- Giá đỡ thiết bị
- Khung băng tải
Khả năng hàn nối tốt giúp loại thép này dễ dàng kết hợp với các vật liệu khác như thép hình H, I, U và V để tạo nên hệ kết cấu đồng bộ.
Chế tạo cột đỡ hệ thống điện mặt trời
Trong các dự án điện mặt trời áp mái và điện mặt trời mặt đất, thép hộp vuông 120×120 thường được sử dụng làm:
- Trụ đỡ chính
- Cột chống
- Khung liên kết
Khi sử dụng loại mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm có thể hoạt động bền bỉ ngoài trời trong nhiều năm mà không cần bảo trì nhiều.
Làm trụ bảng quảng cáo ngoài trời
Những bảng hiệu và pano quảng cáo cỡ lớn yêu cầu kết cấu chịu gió và rung động mạnh. Thép hộp vuông 120×120 với độ cứng cao thường được dùng làm:
- Trụ đứng
- Khung chính
- Hệ giằng tăng cứng
Chế tạo khung máy và bệ đỡ thiết bị
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thép hộp vuông 120×120 được sử dụng để:
- Làm khung máy công nghiệp
- Bệ đỡ mô tơ
- Khung robot tự động
- Giá đỡ thiết bị nặng
Thi công cổng, hàng rào và kết cấu kiến trúc
Đối với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao, thép hộp vuông 120×120 được dùng để chế tạo:
- Cổng biệt thự
- Hàng rào công nghiệp
- Trụ cổng
- Khung mái che
Ứng dụng trong nông nghiệp công nghệ cao
Nhà kính, hệ thống trồng trọt và chăn nuôi hiện đại thường sử dụng thép hộp mạ kẽm 120×120 làm:
- Cột chính
- Trụ đỡ mái
- Hệ khung chịu lực
Kết cấu cầu đường và hạ tầng kỹ thuật
Sản phẩm còn được sử dụng trong:
- Lan can cầu
- Trụ biển báo
- Cột chiếu sáng
- Hệ thống kỹ thuật đô thị

Quy trình sản xuất chi tiết thép hộp vuông 120×120
Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu thép cuộn
Nguyên liệu chính là thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc thép cuộn cán nguội (CRC). Các mác thép phổ biến gồm SS400, ASTM A500, Q235B, S235JR.
Bước 2: Xả cuộn và xẻ băng
Cuộn thép được đặt lên máy xả cuộn, sau đó đưa qua hệ thống xẻ băng để cắt thành các dải thép có chiều rộng phù hợp với quy cách 120×120 và độ dày yêu cầu.
Bước 3: Nắn phẳng và xử lý mép
Dải thép được nắn thẳng hoàn toàn, mép cắt được làm sạch để bảo đảm chất lượng mối hàn.
Bước 4: Tạo hình ống tròn
Dải thép đi qua nhiều cụm trục cán liên tiếp, từng bước uốn cong thành dạng ống tròn.
Bước 5: Hàn điện trở cao tần ERW
Hai mép thép được nung nóng bằng dòng điện cao tần, sau đó ép chặt tạo thành mối hàn dọc chắc chắn. Công nghệ ERW giúp mối hàn có độ bền gần tương đương vật liệu nền.
Bước 6: Gọt bỏ gờ hàn
Gờ hàn phía trong và ngoài được loại bỏ nhằm tạo bề mặt nhẵn và tăng tính thẩm mỹ.
Bước 7: Định hình vuông 120×120
Ống tròn sau khi hàn được đưa qua hệ thống cán định hình để tạo thành tiết diện vuông chính xác 120×120 mm.
Bước 8: Làm nguội
Sản phẩm được làm mát bằng nước hoặc khí để ổn định cấu trúc kim loại.
Bước 9: Cắt chiều dài tiêu chuẩn
Máy cắt tự động cắt sản phẩm thành các cây dài 6 mét hoặc theo yêu cầu đặt hàng.
Bước 10: Kiểm tra chất lượng
Mỗi lô hàng được kiểm tra:
- Kích thước ngoài
- Độ dày thành ống
- Độ vuông góc
- Chất lượng mối hàn
- Trọng lượng
- Cơ tính
Bước 11: Mạ kẽm (nếu có)
Đối với thép hộp mạ kẽm, sản phẩm được phủ lớp kẽm bằng công nghệ mạ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Bước 12: Đóng bó và xuất xưởng
Thép được bó thành kiện, sơn đầu bó, dán tem và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ trước khi giao đến khách hàng.
Xuất xứ của thép hộp vuông 120×120
Hàng sản xuất trong nước
Thị trường Việt Nam hiện có nhiều thương hiệu uy tín sản xuất thép hộp vuông 120×120 như:
- Tập đoàn Hòa Phát
- Hoa Sen Group
- Tôn Đông Á
- Nam Kim Steel
- TVP Steel
- Nhà máy 190
- Phú Xuân Việt / Visa / Sendo / KLH / CuongphatSG/ TuanLong…v.v..
Các sản phẩm trong nước có ưu điểm là nguồn cung ổn định, tiêu chuẩn rõ ràng, thời gian giao hàng nhanh và giá cả cạnh tranh.
Hàng nhập khẩu
Ngoài hàng nội địa, thép hộp vuông 120×120 còn được nhập khẩu từ nhiều quốc gia có ngành luyện kim phát triển như:
- Baosteel / Baolai / Dezheng (Trung Quốc)
- Maanshan Iron and Steel (Trung Quốc)
- JFE Steel (Nhật Bản)
- Tata Steel (Ấn Độ)
Ưu điểm của nguồn hàng Trung Quốc
Đối với các quy cách đặc biệt, độ dày lớn hoặc số lượng dự án lớn, hàng nhập khẩu từ Trung Quốc được sử dụng khá phổ biến nhờ:
- Giá thành cạnh tranh
- Chủng loại đa dạng
- Có thể sản xuất theo yêu cầu
- Thời gian nhập khẩu tương đối nhanh
Báo giá thép hộp vuông 120×120
Giá thép hộp vuông 120×120 phụ thuộc vào:
- Độ dày.
- Loại đen hay mạ kẽm.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Số lượng đặt hàng.
- Xuất xứ.
- Biến động giá thép và nguyên liệu.
Thông thường, độ dày càng lớn thì giá càng cao. Loại mạ kẽm và mạ nhúng nóng có giá cao hơn thép đen nhưng đổi lại tuổi thọ vượt trội.
Hướng dẫn lựa chọn thép hộp 120×120
- Công trình trong nhà: có thể dùng thép hộp đen và sơn phủ.
- Công trình ngoài trời: nên dùng mạ kẽm.
- Môi trường ven biển: ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng.
- Kết cấu chịu lực lớn: chọn độ dày từ 4.0 mm trở lên.
- Công trình có yêu cầu thiết kế: tham khảo kỹ sư kết cấu.
Nhà phân phối thép hộp vuông 120×120 uy tín
Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép hộp vuông 120×120 với đầy đủ quy cách, độ dày và xuất xứ. Công ty cung cấp sản phẩm từ các thương hiệu lớn trong nước và quốc tế, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp quy mô lớn.
Lợi thế khi mua hàng tại Thép Hùng Phát
- Hàng hóa có sẵn số lượng lớn.
- Đầy đủ CO/CQ.
- Cắt quy cách theo yêu cầu.
- Giao hàng toàn quốc.
- Giá cạnh tranh.
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm.
- Hỗ trợ dự toán khối lượng và trọng lượng.
Kết Luận
Thép hộp vuông 120×120 là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng và cơ khí hiện đại. Với khả năng chịu lực cao, độ bền tốt, dễ thi công và nhiều lựa chọn như thép đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm này đáp ứng tốt hầu hết các yêu cầu kỹ thuật từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng.
Việc lựa chọn đúng độ dày, tiêu chuẩn và thương hiệu sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư cũng như bảo đảm độ an toàn cho công trình. Nếu bạn đang cần nguồn cung thép hộp vuông 120×120 chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ và giá tốt, Thép Hùng Phát là đối tác đáng tin cậy, sẵn sàng đồng hành cùng mọi dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



