Mô tả
Thép hình U100 hay sắt U100 là loại thép U có mặt cắt hình chữ “U” (hay còn gọi là thép chữ C) với kích thước thân (h) là 100mm, kích thước cánh (b) và độ dày (t) phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật.

con số
Thép hình U100 (Sốc U100)
Thép Hùng Phát phân phối đầy đủ các loại thép U100 hàng Việt Nam và nhập khẩu, hàng luôn có sẵn số lượng lớn , đảm bảo giao hàng nhanh, đúng quy định và giá cả cạnh tranh cho mọi công trình.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết về thép hình U100 bao gồm các thông số kỹ thuật, quy cách, báo giá, đặc tính ứng dụng, phân loại.
Thông số âm
- Tên hàng: Thép U100
- Thân kích thước (h): 100 mm
- Kích thước 2 cánh (b): 42mm-50mm
- Độ dày (t): 3.3mm-6.8mm
- Cây dài: 6m hoặc 12m (yêu cầu)
- Trọng lượng: 5.17kg/m-9.36kg/m
- Nhà sản xuất: An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Vinaone, Posco, hàng nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản…
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát




Ưu điểm nổi bật của thép U100
Thép U100 là một trong những loại thép hình được ưa chuộng trong các công trình xây dựng và cơ khí hỗ trợ cho hàng loạt ưu điểm vượt trội:
- Chịu lực tốt: Với thiết kế hình chữ U cùng độ dày vật liệu cao, thép U100 có khả năng chịu lực và chịu tải trọng lớn, rất phù hợp để tạo cấu hình chịu lực chính trong nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu đường hoặc các công trình có quy mô lớn.
- Dễ dàng gia công: Loại thép này có thể dễ dàng cắt, khoan, hàn, tránh hoặc tạo hình theo thiết kế riêng của từng dự án. Điều này mang lại sự hoạt động cao trong thi công và tiết kiệm chi phí xử lý vật liệu tại công trường.
- Độ bền cao: Thép U100 có độ bền cơ học cao, tuổi thọ dài và đặc biệt là khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt rất tốt – tốt nhất là khi được xử lý mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ, giúp tăng cường độ bền trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có chế độ ăn cao.
- Ứng dụng linh hoạt: Với các tính chất vượt trội, Thép U100 có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đa dạng: từ xây dựng dân dụng, công nghiệp nặng, cơ khí chế tạo, đến các ngành hạ tầng giao thông, năng lượng và cả ngành đóng tàu. Điều này giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn và ứng dụng theo mục tiêu sử dụng thực tế.

Bảng quy định về kích thước của bảng
- Dưới đây là bảng quy định về các thông số chi tiết
- Lưu ý dung sai ±5% tùy chọn cho mỗi nhà sản xuất
| Tên hàng | Quy cách (mm) | cây | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (Kg/Cây) |
| Thép hình U100 | U100x42x3.3 | 6 tháng | 5.17 | 31.02 |
| U100x45x3.8 | 6 tháng | 7.17 | 43,02 | |
| U100x45x4.8×5 | 6 tháng | 7.16 | 43,00 | |
| U100x43x3x4.5 | 6 tháng | 5,50 | 33,00 | |
| U100x45x5 | 6 tháng | 7,67 | 46,00 | |
| U100x46x5.5 | 6 tháng | 7,83 | 47,00 | |
| U100x50x5.8×6.8 | 6 tháng | 9,33 | 56,00 | |
| U100x42.5×3.3 | 6 tháng | 5.16 | 30,96 | |
| U100x42x3 | 6 tháng | 5,50 | 33,00 | |
| U100 x42x4.5 | 6 tháng | 7.00 | 42,00 | |
| U100x50x3.8 | 6 tháng | 7:30 | 43,80 | |
| U100x50x3.8 | 6 tháng | 7,50 | 45,00 | |
| U100x50x5 | 12 tháng | 9,36 | 112,32 |



Bảng giá thép hình U100 mới nhất
- Dưới đây là bảng giá tham khảo thép hình U100
- Giá sắt thép phổ biến mỗi ngày nên để cập nhật giá mới nhất vui lòng liên hệ
- Đường dây nóng 0938 437 123
| Tên sản phẩm | Đơn giá tham khảo (đồng/kg) | ||
| hình U đen | Thép hình U mạt bàn | Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng | |
| U100x42x3.3x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x45x3.8x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x45x4,8x5x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x43x3x4,5×6 | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x45x5x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x46x5,5x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x50x5,8×6,8x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x42.5×3.3x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100 x42x3x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100 x42x4,5x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x50x3.8x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x50x3.8x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
| U100x50x5x6m | 14.800-18.800 | 18.800-21.200 | 24.900-27.800 |
Khám phá các loại thép hình chữ U khác:

Các thương hiệu sản xuất thép U100 nổi bật
1/ Các thương hiệu U100 trong nước
Bảng so sánh cấu hình U100 theo nhà máy
| Tiêu chí | U100 An Khánh | U100 Á Châu | U100 Vina One |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN & JIS | TCVN, JIS | TCVN, ASTM |
| Cao H (mm) | 100 ± 1,0 | 100 ± 1,0 | 100 ± 1,0 |
| Bản cánh B (mm) | 50 ± 1,0 | 50 ± 1,0 | 50 ± 1,0 |
| Dày (t) | 4,5–5,0 mm | 5,0 mm | 4,5–5,0 mm |
| Trọng lý thuyết | ~10,5–11,0 kg/m | ~11,3 kg/m | ~10,8–11,2 kg/m |
| Độ công | Low | rất thấp | Low |
| Độ đồng đều | Tốt | Xuất sắc, sai số nhỏ | Ổn định, ít biến đổi |
| Chất lượng bề mặt | Cán nóng, chi màu | Mịn, sáng, ít ba via | Sáng, hoàn thiện khác |
| Độ C | tốt | Tốt nhất trong 3 loại | Tốt, ổn định |
| Ưu | Giá rẻ, dễ mua số lượng lớn | Chất lượng cao, tiêu chuẩn nghiêm ngặt | Uy tín lớn, hàng có sẵn nhiều |
| điểm | Bề mặt không đẹp bằng Á Châu | Giá cao nhất | Một số lượng lớn hơn tiêu chuẩn |
| Công ty | Công cụ – nhẹ nhàng cấu hình | Cao độ chính xác của yêu cầu công cụ | Nhà thép, cơ khí – config |
Nhận xét nhanh
- U100 Á Châu : chất lượng tốt nhất, dung sai chuẩn, bề mặt đẹp.
- U100 Vina One : phổ biến, ổn định, dễ tìm hàng.
- U100 An Khánh : kinh tế, phù hợp dự án cần tối ưu chi phí.

2/ Thương hiệu U100 quốc tế nhập khẩu
- Nhật Bản : Nippon Steel, JFE, Kobe Steel → chất lượng vượt trội, độ chính xác kích thước cao.
- Hàn Quốc : Posco, Dongkuk Steel → sản phẩm có độ bền tốt, giá thành hợp lý, dễ gia công.
- Trung Quốc : Baosteel, Ansteel, Shougang, Vũ Hán Steel → nguồn cung dồi dào, giá cạnh tranh, đa dạng chủng loại.
- Nga & châu Âu : Severstal (Nga), ArcelorMittal (Luxembourg) → nổi tiếng với thép hình chất lượng cao, dùng trong công việc trọng điểm.

👉 Thép Hùng Phát hiện phân phối đa dạng thép U100 từ nhiều thương hiệu trong và ngoài nước, đồng thời nhận cắt khúc theo yêu cầu và mạ kẽm nóng để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Phân loại Thép Hình U100
Thép hình U được phân loại dựa trên quy trình sản xuất, bề mặt và các đặc tính kỹ thuật. Dưới đây là các loại thép hình U phổ biến nhất:
1.Thép Hình U100 Đúc
- Quy trình sản xuất: Được sản xuất bằng phương pháp đúc trực tiếp từ thép, đảm bảo độ đều về kích thước và cơ tính.
- Đặc điểm của dòng U đúc
- Có khả năng chịu lực rất tốt nhờ vào cấu hình chắc chắn.
- Độ bền cao, ít thay đổi khi chịu tải lớn.
- Bình thường, không có vết hàn hoặc vết lỗi nào trong quá trình hàn.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công cụ xây dựng, cấu hình thép, nhà tiền chế, khung máy.

2.Thép Hình U100 Chấn
- Quy trình sản xuất : Được sản xuất bằng cách gấp góc thép trên máy chấn.
- Đặc điểm của dòng U bị chấn động
- Có chi phí thấp hơn thép U đúc.
- Độ chính xác cao về kích thước, nhưng khả năng chịu lực không bằng thép U làm có đường gân.
- Thích hợp cho các ứng dụng không được yêu cầu tải xuống quá lớn.
- Ứng dụng: Làm tiền thép khung, tải thùng xe, hỗ trợ cấu hình.

3. Thép Hình U100 Đen
- Quy trình sản xuất: Là loại thép chưa được xử lý bề mặt (mạ kẽm), thường giữ nguyên bản màu của thép.
- Đặc điểm của dòng thép đen
- Giá thành rẻ hơn so với thép mạ kẽm.
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn, thích hợp sử dụng trong môi trường khô hoặc trong nhà.
- Ứng dụng: Làm khung, xà, khung giáo, hỗ trợ cấu hình trong xây dựng dân dụng.

4. Thép hình U100 mạ kẽm
- Quy trình sản xuất: Bề mặt thép được phủ một lớp vỏ
- Đặc điểm của thép mạ kẽm
- Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
- Tuổi thọ cao hơn so với thép đen.
- Thẩm mỹ cao nhờ chiều bóng.
- Ứng dụng : Làm khung nhà, kết cấu nhà xưởng, thùng xe, công trình ven biển hoặc trong môi trường hóa chất.

Bảng So Sánh Các Loại Thép Hình U
| Công nghệ | Quy trình sản xuất | Đặc biệt | Công ty |
| Uodo | Đồng nóng | Hỗ trợ tốt, độ bền cao | Cấu hình kết nối, tiền chế độ |
| Thép. U | Chấn từ thép tấm | Giá rẻ hơn, bền hơn U đúc | Cấu hình hỗ trợ, khung nhà |
| U đen | Cán bộ hoặc chấn thương | Giá thấp, chống gần | Công trình trong nhà, khô |
| Thép U mạt | Cán nóng, mạt | Chống ăn mòn, bền bỉ, thẩm định sản phẩm mỹ phẩm cao | Công trình ngoài trời, ven biển |
Tùy theo nhu cầu sử dụng, môi trường làm việc và ngân sách, bạn có thể lựa chọn loại thép phù hợp. Nếu cần khả năng chịu tải lớn và độ bền cao, thép đúc U là lựa chọn tối ưu. Trong khi đó, thép U chấn hoặc U mạ lại phù hợp hơn với các công cụ nhẹ nhàng và cần có khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng Thực Tế Thép Của U100
Công Nghiệp Xây Dựng :
- Thép U100 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ sức mạnh vượt trội, đặc biệt trong chế độ tạo khung nhà tiền chế độ , khung thép cho nhà xưởng, kho bãi hoặc trung tâm thương mại.
- Làm cột đỡ , ném ngang hoặc đứng yên trong các công trình dân dụng như nhà ở, trường học, bệnh viện, mang lại sự chắc chắn và tiết kiệm chi phí.
- Ứng dụng trong các công trình hạ tầng như cầu vượt, nhà ga, nhờ khả năng chịu lực và rung động tốt.
Công Nghiệp Chế Tạo :
- Trong cơ khí lớn, thép U100 được sử dụng để chế tạo cấu hình máy móc , khung hỗ trợ thiết bị hoặc hệ thống băng tải trong các nhà sản xuất, từ thực phẩm, dệt may đến xi măng.
- Làm khung thang máy hoặc hỗ trợ thiết bị nặng nhờ khả năng chịu lực và tốc độ ổn định cao, đặc biệt khi kết hợp với các vật liệu khác như thép không gỉ hoặc thép mạ kẽm.
- Ứng dụng trong nhà sản xuất giàn khoan nhỏ hoặc khung máy công nghiệp , nơi yêu cầu độ chính xác và khả năng chịu tải lâu dài.
Giao Thông Vận Tải :
- Thép U100 được sử dụng để tạo khung tải xe tải , khung container hoặc hỗ trợ hàng hóa , đảm bảo độ bền và khả năng tải lớn trong vận chuyển đường dài.
- Trong việc xây dựng các tầng giao thông thông minh, thép U100 được sử dụng làm đường bảo vệ khung , lan có thể bảo vệ hoặc cột chống lại các dự án cầu vượt, đường tốc độ cao, nhờ khả năng chịu lực và chống ăn mòn khi mạ kẽm.
- Ứng dụng trong ngành đóng tàu để làm khung gia cố hoặc bộ phận hỗ trợ trong các khoang tàu, đặc biệt khi sử dụng thép U100 mạ kẽm hoặc thép không gỉ để chống gỉ trong môi trường biển.
Nông nghiệp và Công Nghệ Cao :
- Trong nông nghiệp, thép U100 được sử dụng để xây dựng khung nhà kính , Giàn trồng cây hoặc kết cấu trụ hỗ trợ trong các mô hình nông nghiệp công nghệ cao, đảm bảo bền bỉ trong môi trường ẩm ướt và hóa chất.
- Làm một trang trại chăn nuôi tập trung hoặc hỗ trợ hệ thống tiêu tiêu tự động , giúp sản xuất sản phẩm đạt hiệu quả tối ưu hóa không gian và tăng cường.
- Ứng dụng trong các dự án nông nghiệp bền vững, như hệ thống năng lượng mặt trời nông nghiệp, nơi thép U100 được dùng làm khung hỗ trợ pin mặt trời, độ bền hợp lý và khả năng chịu gió bão.

Thành phần hóa học và cơ bản
Dưới đây là thành phần hóa học và cơ sở của thép U100, chủ yếu dựa trên tiêu chuẩn ASTM A36, tiêu chuẩn phổ biến cho thép
1/Thành phần hóa học của thép U100
(theo tiêu chuẩn ASTM A36)
| Thành phần | Tỷ lệ phần trăm (%) |
| Cacbon (C) | 0,26 – 0,29 |
| Mangan (Mn) | 0,60 – 0,90 |
| Silic (Si) | 0,15 – 0,40 |
| Lưu huỳnh (S) | Tối đa 0,05 |
| Photpho (P) | Tối đa 0,04 |
| Crom (Cr) | Tối đa 0,20 |
| Niken (Ni) | Tối đa 0,20 |
| Đồng (Cục) | Tối đa 0,20 |
2/Cơ tính thép U100
(theo tiêu chuẩn ASTM A36)
Cơ sở của thép hình U100 có các chỉ tiêu chính sau:
| tiêu chí | Giá trị theo tiêu chuẩn ASTM A36 |
| Lực kéo (Tensile Strength) | 400 – 550MPa |
| Giới hạn ứng dụng (Khả năng hoạt động) | tối đa 250 MPa |
| Độ giãn dài (Elongation) | 20% (cho mẫu thử 200mm) |
| Độ cứng (Độ cứng Brinell) | Tối đa 120 HB |
| Độ cong (Độ uốn cong) | Dễ dàng điều chỉnh trong nhiều trường hợp |
3/ Tiêu chuẩn sản xuất Chất lượng sản phẩm
Tiêu chuẩn quốc tế
- ASTM A36: Tiêu chuẩn ASTM A36 là một trong những tiêu chuẩn phổ biến nhất cho thép hình U100, đặc biệt là thép carbon thấp. Nó yêu cầu thép có khả năng chịu lực cao và khả năng hàn tốt.
- EN 10025: Tiêu chuẩn Châu Âu về xây dựng thép. Loại thép này cần đáp ứng các yêu cầu về cơ tính, độ bền kéo dài và độ giãn dài.
- JIS G3101 : Tiêu chuẩn của Nhật Bản cho cấu hình thép dùng trong xây dựng và kết nối. Các yêu cầu cơ bản về thép theo tiêu chuẩn này bao gồm độ bền kéo và độ bền.
Tiêu chuẩn cơ tính
- Kéo bền: Thép hình U100 phải có độ bền kéo tối thiểu khoảng 250 MPa (ở nhiệt độ phòng) theo tiêu chuẩn ASTM A36, EN 10025.
- Độ giãn dài: Độ giãn dài của thép hình U100 theo tiêu chuẩn này thường dao động từ 20% đến 24%.
- Độ cứng: Độ cứng của thép hình U100 phải đạt khoảng 120 HB (Độ cứng Brinell), tùy vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng thực tế.
Tiêu chuẩn mạt
- ASTM A123: Tiêu chuẩn cho công việc mạ nhúng thép hình U100. Tiêu chuẩn này yêu cầu lớp mạ kẽm phải đạt được độ dày tối thiểu để bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn.
- ISO 1461: Tiêu chuẩn của tổ chức quốc tế về yêu cầu lớp mạ kẽm nhúng nóng trên bề mặt thép, bao gồm các thành phần được phép thử độ dày mạ và độ bền của lớp mạ.
Tiêu chuẩn hàn
- AWS D1.1: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Hàn Quốc Hoa Kỳ về quy trình hàn và kiểm tra thép, đảm bảo chắc chắn và an toàn trong các ứng dụng yêu cầu thép hình U100.
Các tiêu chuẩn khác
- ISO 9001: Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng, yêu cầu các nhà sản xuất thép hình U100 phải duy trì quy trình sản xuất kiểm soát chất lượng để đảm bảo sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn.
- Dấu CE: Một số sản phẩm thép hình U100 cần phải có dấu CE, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn và bảo vệ môi trường khi được sử dụng trong các dự án xây dựng tại các quốc gia thuộc Liên minh Châu Âu.
Các tiêu chuẩn về đảm bảo thép hình U100 có chất lượng cao, khả năng chịu lực tốt và phù hợp với các ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, kết cấu hạ tầng và các công nghiệp lớn khác.


Quy Trình Sản Xuất Thép Hình U100
Thép đúc U100 được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ hiện đại, sử dụng thép nguyên khối đạt tiêu chuẩn quốc tế. Toàn bộ quy trình bao gồm nhiều đoạn công phu để đảm bảo chất lượng, kiểu dáng và độ bền tối ưu.
Bước 1: Lựa chọn và kiểm tra đầu vào nguyên liệu
- Sử dụng thép carbon hoặc thép hợp kim kim loại thấp có chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật), EN (Châu Âu) .
- Trước khi được đưa vào sản xuất, cô ấy đã được kiểm tra kỹ thuật về thành phần hóa học và cơ chế đảm bảo phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của thép hình U100.
Bước 2: Gia nhiệt thép
- Phôi được đưa vào lò nung chuyên dụng , nhiệt độ có thể lên tới 1.100 – 1.250°C .
- Nhiệt độ cao giúp làm cho phần mềm thép, tạo điều kiện thuận lợi cho việc định hình các đoạn sau đó.
Bước 3: Cán nóng tạo hình chữ U
- Thép được sản xuất thông qua hệ thống máy cán thô , định cấu hình bộ định dạng theo chữ U.
- Tiếp tục được cán qua nhiều trục xoay , đạt được độ chính xác cao về kích thước, kiểu dáng và độ sắc nét ở các cạnh góc.
Bước 4: Làm thép sau cán
- Sau khi hoàn tất, thép U100 được làm nhẹ bằng không khí hoặc nước tuần hoàn , tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
- Quá trình này giúp ổn định cấu hình vật liệu , tăng cường độ cứng và khả năng chịu lực.
Bước 5: Cắt chiều dài theo yêu cầu của trường
- Thép U100 thành sản phẩm được cắt tự động thành các đoạn phổ biến như 6m, 12m hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.
- Máy cắt hiện đại đảm bảo đường cắt thẳng, sắc nét và chuẩn xác .
Bước 6: Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt
Kiểm tra các yếu tố nguy hiểm như:
- Kích thước hình học : chiều cao, chiều rộng, chiều dày cánh và thân.
- Tính cơ học : độ cứng, độ bền kéo, khả năng chịu lực.
- Bề mặt sản phẩm : không bị rỗ, nứt hoặc cong.
Những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn sẽ bị loại bỏ hoặc trả lại trong chu trình tái chế.
Bước 7: Xử lý bề mặt (nếu có yêu cầu mạ kẽm)
- Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép U100 có thể được xử lý bề mặt chống gỉ , bao gồm:
- Làm sạch bằng axit hoặc cơ học .
- Nhúng mạ kẽm nóng hoặc mạ điện để tạo lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Bước 8: Đóng gói và giao hàng
- Sau khi hoàn thiện, sản phẩm được đóng đai gọn gàng , gắn nhãn ghi rõ kích thước, tiêu chuẩn, mã lô hàng…
- Cuối cùng, thép U100 sẽ được chuyển đến kho hoặc giao tiếp trực tiếp cho khách hàng , đảm bảo đúng tiến độ và an toàn.
Quy trình này giúp đảm bảo rằng thép hình U100 không chỉ đạt tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn bền bỉ, thẩm mỹ và phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng – cơ khí hiện đại. Nếu bạn cần, mình có thể hỗ trợ viết lại các loại bảng tóm tắt hoặc sơ đồ quy trình nữa nhé!

Đơn vị phân phối thép U100 tốt nhất
Nếu bạn đang tìm kiếm thép U100 giá tốt, Thép Hùng Phát chính là lựa chọn hàng đầu mà bạn có thể hoàn toàn tin tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật tư xây dựng, Thép Hùng Phát không chỉ mang đến sản phẩm chất lượng cao mà còn đảm bảo giá cả hợp lý, dịch vụ nhanh chóng và hỗ trợ tận tâm.
Cam kết của Thép Hùng Phát:
- Phân phối thép hình U100 đạt tiêu chuẩn quốc tế: Tất cả các sản phẩm thép U100 do Thép Hùng Phát cung cấp đều được kiểm định chất lượng, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các loại tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), EN (Châu Âu) hay ISO (Việt Nam).
- Chất lượng rõ ràng, minh bạch: Chúng tôi luôn cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) , giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn sử dụng cho các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.
- Giá thành cạnh tranh: Nhờ hệ thống cung cấp khắp nơi và chính sách giá linh hoạt, Thép Hùng Phát luôn mang đến mức giá hợp lý, tối ưu chi phí cho khách hàng trong mọi quy mô công trình.
- Giao hàng tận nơi, đúng hẹn: Dù bạn ở khu vực nào, chúng tôi cũng có thể hỗ trợ chuyển tận nơi với đội xe chuyên dụng, đảm bảo đúng tiến độ và an toàn hàng hóa.
- Tư vấn miễn phí, hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn miễn phí, giúp bạn lựa chọn loại thép U100 phù hợp với mục tiêu sử dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật và ngân sách đầu tư.
Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để nhận báo giá tốt nhất và thông tin chi tiết về dòng thép U100 chất lượng, phục vụ hiệu quả cho mọi công việc của bạn!
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Phòng bán hàng 2: 0938 437 123 Cô Trâm
- Phòng bán hàng số 3: 0909 938 123 Cô Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- Phòng bán hàng số 5: 0937 343 123 Cô Nha
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TpHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TP.HCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Tham khảo thêm các sản phẩm thép U với các loại phổ biến kích thước khác
- Thép Hình U150
- Thép hình U160
- Thép hình U180
- Thép hình U140
- Thép hình U300
- Giá thép U tất cả các kích thước








