Thép hình U An Khánh (AKS) Catalog + Bảng giá U65-U300

Công ty cổ phần Thép Hùng Phát là đại lý phân phối sản phẩm thép U thương hiệu AKS với nổi bật là giá tốt, chiết khấu cao, dịch vụ giao hàng nhanh chóng không chờ đợi.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101 (SS400), ASTM A36, hoặc tương đương.
  • Kích thước sản xuất: U65 – U300.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (cắt theo yêu cầu).
  • Trọng lượng: 4.84 – 42.0 kg/m (tùy quy cách)
  • Bề mặt: Cán nóng, màu thép xám đen, có thể mạ kẽm hoặc sơn chống rỉ theo yêu cầu.
  • Ứng dụng chính: Kết cấu xây dựng, cơ khí chế tạo, cầu đường, đóng tàu, kết cấu công nghiệp.
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục: Thương hiệu:

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép hình U An Khánh (AKS) quy cách từ U65 đến U300 là sản phẩm của nhà máy Thép An Khánh, một trong những nhà sản xuất thép hình uy tín hàng đầu Việt Nam. AKS là thương hiệu nổi tiếng với dòng thép hình chữ I, H, U, V,… có chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh), GB/T (Trung Quốc).

Điểm nổi bật của thép U An Khánh:

  • Được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.
  • Bề mặt thép nhẵn, ít tạp chất, hạn chế rỉ sét nhờ công nghệ cán và làm nguội chuẩn.
  • Kích thước đa dạng, phù hợp nhiều nhu cầu xây dựng và cơ khí.
Thép hình U An Khánh - U channel
Thép hình U An Khánh – U channel

Thép hình U An Khánh (AKS)

Thép hình U là loại thép kết cấu có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ U, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nhất định về kích thước, trọng lượng, cơ tính và thành phần hóa học. Loại thép này có hai cánh song song và một phần bụng thẳng đứng, tạo thành kết cấu chịu lực tốt và ổn định.

Công ty cổ phần Thép Hùng Phát là đại lý phân phối sản phẩm thép U thương hiệu AKS từ U65-U300 với nổi bật là giá tốt, chiết khấu cao, dịch vụ giao hàng nhanh chóng không chờ đợi.

Thông số kỹ thuật sơ lược

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101 (SS400), ASTM A36, hoặc tương đương.
  • Kích thước sản xuất: U65 – U300.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (cắt theo yêu cầu).
  • Trọng lượng: 4.84 – 42.0 kg/m (tùy quy cách)
  • Bề mặt: Cán nóng, màu thép xám đen, có thể mạ kẽm hoặc sơn chống rỉ theo yêu cầu.
  • Ứng dụng chính: Kết cấu xây dựng, cơ khí chế tạo, cầu đường, đóng tàu, kết cấu công nghiệp.
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Hình ảnh U An Khánh thực tế

Thép hình U An Khánh (AKS)
Thép hình U An Khánh (AKS)
Hình ảnh thực tế thép U An Khánh
Hình ảnh thực tế thép U An Khánh
Hình ảnh thực tế thép U An Khánh
Hình ảnh thực tế thép U An Khánh
Hình ảnh thực tế thép U An Khánh
Hình ảnh thực tế thép U An Khánh

Ưu điểm của thép hình U An Khánh

  1. Chất lượng ổn định: Sản xuất theo quy trình chuẩn, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
  2. Đa dạng kích thước: Nhiều quy cách từ U50 đến U300.
  3. Khả năng chịu tải cao: Hình dạng chữ U giúp phân bổ lực tốt.
  4. Tính ứng dụng rộng: Phù hợp nhiều lĩnh vực.
  5. Giá cạnh tranh: Sản xuất trong nước, giảm chi phí nhập khẩu.
  6. Nguồn cung ổn định: Nhà máy An Khánh có năng lực sản xuất lớn
Mặt cắt thép U An Khánh
Mặt cắt thép U An Khánh

Bảng tra quy cách thép hình U An Khánh

Thép hình U An Khánh được sản xuất theo nhiều quy cách khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách tham khảo:

Bảng quy cách và dung sai thép U An Khánh
Bảng quy cách và dung sai thép U An Khánh
Ký hiệu thép U Trọng lượng Chiều dài tiêu chuẩn Thương hiệu
 (mm) (kg/m) (m) AKS
U65x36x4.4 5.90 6 / 12 An Khánh
U80x40x4.5 7.05 6 / 12 An Khánh
U100x46x4.5 8.59 6 / 12 An Khánh
U100x50x5.0 9.36 6 / 12 An Khánh
U120x52x4.8 10.40 6 / 12 An Khánh
U140x58x4.9 12.30 6 / 12 An Khánh
U150x75x6.5 18.60 6 / 12 An Khánh
U160x64x5.0 14.20 6 / 12 An Khánh
U180x70x5.1 16.30 6 / 12 An Khánh
U180x74x5.2 17.40 6 / 12 An Khánh
U200x76x5.2 18.40 6 / 12 An Khánh
U200x80x5.4 19.80 6 / 12 An Khánh
U220x82x5.4 21.00 6 / 12 An Khánh
U220x87x5.4 22.60 6 / 12 An Khánh
U250x76x6.0 22.80 6 / 12 An Khánh
U250x90x9.0 34.60 6 / 12 An Khánh
U300x90x9.0 38.1 6 / 12 An Khánh
  • Lưu ý: Thông số có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, GB/T…) và yêu cầu đặt hàng. Tải về và tra cứu dung sai sản phẩm : Tải về Catalog An Khánh

Báo giá tham khảo thép hình U An Khánh

  • Giá thép hình U AKS thường biến động theo thị trường thép và nguyên liệu.
  • Dưới đây là bảng giá tham khảo (cập nhật gần đây):
  • Để nhận giá chuẩn xác vui lòng gọi ngay PKD 0938437123
Loại thép U Trọng lượng Đơn giá (VNĐ/kg) Thương hiệu
mm (kg/m) Tạm tính AKS
U65x36x4.4 5.90 16-900-18,500 An Khánh
U80x40x4.5 7.05 16-900-18,500 An Khánh
U100x46x4.5 8.59 16-900-18,500 An Khánh
U100x50x5.0 9.36 16-900-18,500 An Khánh
U120x52x4.8 10.40 16-900-18,500 An Khánh
U140x58x4.9 12.30 16-900-18,500 An Khánh
U150x75x6.5 18.60 16-900-18,500 An Khánh
U160x64x5.0 14.20 16-900-18,500 An Khánh
U180x70x5.1 16.30 16-900-18,500 An Khánh
U180x74x5.2 17.40 16-900-18,500 An Khánh
U200x76x5.2 18.40 16-900-18,500 An Khánh
U200x80x5.4 19.80 16-900-18,500 An Khánh
U220x82x5.4 21.00 16-900-18,500 An Khánh
U220x87x5.4 22.60 16-900-18,500 An Khánh
U250x76x6.0 22.80 16-900-18,500 An Khánh
U250x90x9.0 34.60 16-900-18,500 An Khánh
U300x90x9.0 38.1 16-900-18,500 An Khánh

Ghi chú:

  • Giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT.
  • Giá có thể thay đổi tùy số lượng đặt hàng, thời điểm mua và địa điểm giao hàng.

Tra cứu thêm sản phẩm khác của nhà máy An Khánh:

Thép hình U An Khánh (AKS) đen cán nóng
Thép hình U160 An Khánh (AKS) đen cán nóng

Thương hiệu và sự ra đời thép U An Khánh

Thép An Khánh là thương hiệu của Công ty TNHH Thép An Khánh, chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm thép phục vụ ngành xây dựng và công nghiệp.

Sự ra đời thép U An Khánh

  • Trước nhu cầu ngày càng tăng đối với các kết cấu chịu lực nhẹ, hệ khung nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các công trình hạ tầng, công ty đã phát triển dòng thép hình U An Khánh nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.
  • Sản phẩm thép U được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, có độ chính xác cao, cơ tính ổn định và khả năng chịu uốn, chịu tải tốt.

Địa chỉ nhà máy thép U An Khánh

Địa chỉ nhà máy thép An Khánh
Địa chỉ nhà máy thép An Khánh
Địa chỉ nhà máy thép An Khánh
Địa chỉ nhà máy thép An Khánh

Sự ra đời của thép U An Khánh không chỉ giúp mở rộng danh mục sản phẩm của doanh nghiệp mà còn góp phần gia tăng nguồn cung thép hình trong nước, mang đến cho khách hàng thêm lựa chọn chất lượng với giá thành cạnh tranh, đồng thời giảm sự phụ thuộc vào nguồn hàng nhập khẩu.

Các chủng loại thép U An Khánh trên thị trường

Dưới đây là dòng chủng loại dễ thấy trên thị trường. Thép Hùng Phát phân phối các dòng này theo nhu cầu của quý khách, gọi ngay để được tư vấn nhé!

1/ Thép U An Khánh đen nguyên bản cây 6m/12m

  • Dạng thép U cán nóng, màu xám đen tự nhiên.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m.
  • Sử dụng trực tiếp cho kết cấu, cơ khí, xây dựng.
Thép hình U An Khánh (AKS) đen cán nóng
Thép hình U An Khánh (AKS) đen cán nóng

2/ Thép U An Khánh gia công xi mạ kẽm

  • Bề mặt được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp xi mạ điện phân.
  • Giúp chống rỉ sét trong môi trường ẩm, ít hóa chất.
  • Thường dùng trong nội thất, trang trí, khung kệ trong nhà.
Thép hình U Thương hiệu AKS xi kẽm
Thép hình U Thương hiệu AKS xi kẽm

3/ Thép U An Khánh nhúng kẽm nóng

  • Sau khi sản xuất, thép U được nhúng vào bể kẽm nóng chảy.
  • Lớp kẽm dày, độ bền chống ăn mòn cao, thích hợp môi trường ngoài trời hoặc gần biển.
  • Ứng dụng: Lan can, hàng rào, kết cấu ngoài trời, cầu cảng.
Thép hình U An Khánh (AKS) mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình U An Khánh (AKS) mạ kẽm nhúng nóng

4/ Thép U gia công theo yêu cầu

  • Cắt theo kích thước mong muốn (ngắn hơn hoặc dài hơn tiêu chuẩn).
  • Uốn, chấn, gập tạo hình đặc biệt phục vụ cơ khí chế tạo hoặc kết cấu đặc thù.
  • Có thể đục lỗ, hàn gia cường, sơn phủ theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Thành phần hóa học và cơ tính

1. Thành phần hóa học

(tiêu chuẩn SS400 JIS G3101)

  • C (Carbon): ≤ 0.25%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.60%
  • Si (Silic): ≤ 0.50%
  • P (Photpho): ≤ 0.040%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.040%

2. Cơ tính (đặc tính cơ học)

  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 23% (trên chiều dài đo tiêu chuẩn)

Các chứng chỉ và tiêu chuẩn chất lượng

Tiêu chuẩn sản xuất

  • JIS G3101 – SS400 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • BS EN 10025 (Anh – Châu Âu)
  • GB/T 700 – Q235B (Trung Quốc)
  • → Tùy đơn hàng và thị trường tiêu thụ, nhà máy An Khánh áp dụng tiêu chuẩn tương ứng.

Chứng chỉ chất lượng (CQ – Certificate of Quality)

  • Do nhà máy Thép An Khánh cấp cho từng lô hàng.
  • Ghi rõ thông tin: mác thép, kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất, kết quả kiểm tra cơ tính và hóa học.

Chứng chỉ xuất xưởng (Mill Test Certificate – MTC)

  • Chứng nhận kết quả kiểm tra chất lượng tại nhà máy.
  • Bao gồm các chỉ số: thành phần hóa học, giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài, sai số kích thước.

Chứng chỉ xuất xứ (CO – Certificate of Origin)

  • Xác nhận nguồn gốc sản xuất từ Công ty CP Thép An Khánh.
  • Dùng cho thủ tục xuất khẩu hoặc chứng minh nguồn gốc hàng hóa.

Các chứng chỉ bổ sung khác (nếu có)

  • ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng.
  • ISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường (nếu sản phẩm phục vụ các dự án xanh).
  • Chứng nhận hợp quy CR – Theo quy định của Bộ Xây dựng Việt Nam đối với thép xây dựng.

Ứng dụng của thép hình U An Khánh

Nhờ độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tính ổn định, Sắt U An Khánh được ứng dụng rộng rãi trong:

1. Ngành xây dựng

  • Làm khung kết cấu chịu lực cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
  • Làm xà gồ, dầm đỡ, giằng.
  • Làm cột, thanh chống, lan can.2. Ngành cơ khí – chế tạo
  • Sản xuất khung máy, bệ đỡ thiết bị.
  • Gia công bàn thao tác, kệ chứa hàng.
  • Chế tạo khung xe, khung container.

3. Ngành giao thông – cầu đường

  • Làm kết cấu phụ cho cầu thép.
  • Làm thanh chắn, rào bảo vệ, khung biển báo.

4. Ngành đóng tàu và cảng biển

  • Làm khung đỡ, vách ngăn, gia cường kết cấu tàu.
  • Kết cấu cầu cảng, bến bãi.
Đóng góp nhiều trong các lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp
Đóng góp nhiều trong các lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp

Quy trình sản xuất thép hình U An Khánh

Quy trình sản xuất thép tại nhà máy An Khánh được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn cơ lý và hóa học. Sau đây là các bước cơ bản:

1/ Nấu luyện phôi thép

  • Sử dụng lò điện hồ quang hoặc lò thổi oxy (BOF) để nấu chảy quặng sắt và hợp kim.
  • Điều chỉnh thành phần hóa học (C, Mn, Si, P, S…) để đạt yêu cầu tiêu chuẩn.
  • Đúc liên tục tạo phôi vuông hoặc phôi chữ nhật.

2/ Gia nhiệt phôi

  • Phôi được đưa vào lò nung đến nhiệt độ ~1200°C để đạt trạng thái dẻo, thuận lợi cho quá trình cán.

3/ Cán nóng tạo hình chữ U

  • Phôi được đưa qua nhiều trục cán để định hình tiết diện chữ U theo kích thước tiêu chuẩn.

4/ Làm nguội và nắn thẳng

  • Thép sau cán được làm nguội từ từ để tránh cong vênh.
  • Sử dụng máy nắn để đảm bảo độ thẳng và kích thước chính xác.

5/ Cắt theo chiều dài

  • Cắt thành đoạn tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.
  • Có thể cắt theo chiều dài yêu cầu của khách hàng.

6/ Kiểm tra chất lượng

  • Đo kích thước, trọng lượng, kiểm tra bề mặt.
  • Thử kéo, thử uốn, phân tích thành phần hóa học.

So sánh thép U An Khánh với các loại khác

1/ Bảng so sánh các nhà máy thép U Việt Nam

So sánh thép U An Khánh, Đại Việt, Á Châu và Vina One

Tiêu chí U An Khánh (AKS) U Đại Việt U Vina One U Á Châu
Nguồn cung Sản xuất trong nước Có sản phẩm thép U cung cấp tại VN Sản xuất/cung ứng trong nước Sản xuất/cung ứng trong nước
Dòng sản phẩm U U65 – U300 U50 – U380 Nhiều quy cách U Nhiều quy cách U
Quy cách nhỏ U65x36x4.4 U50x32x2.5 Có U nhỏ Có
Quy cách phổ biến U80, U100, U120, U140, U160, U180, U200… U80, U100, U120, U140, U150, U160… U80, U100, U120, U140… U100, U120, U140, U160, U180…
Quy cách lớn U250x90x9; U300x90x9 Có đến U380x100x10.5 Có các quy cách lớn tùy nguồn hàng Có các quy cách lớn tùy nguồn hàng
Chiều dài 6 m / 12 m Chủ yếu 6 m / 12 m tùy quy cách 6 m / 12 m tùy quy cách 6 m / 12 m tùy quy cách
Trọng lượng Có bảng kg/m tương đối đầy đủ Có nhiều quy cách với kg/m khác nhau Tùy quy cách Tùy quy cách
Tiêu chuẩn Có thông tin TCVN/JIS theo dòng sản phẩm Tham chiếu nhiều tiêu chuẩn/mác thép tùy hàng TCVN/ASTM và tiêu chuẩn theo sản phẩm JIS/tiêu chuẩn theo dòng hàng
Mác thép thường gặp CT38, SS400 tùy lô/tiêu chuẩn CT3, SS400 và các mác khác tùy hàng SS400 và các mác tương ứng SS400 và các mác tương ứng
Điểm nổi bật Dải U phổ biến, quy cách đồng bộ, dễ tra barem Có nhiều quy cách và kích thước lớn Nguồn hàng đa dạng Thép hình có độ ổn định về quy cách
Phù hợp Xây dựng, cơ khí, kết cấu Kết cấu, cơ khí, khung sườn Xây dựng, kết cấu Kết cấu và cơ khí

Kết luận: Nên chọn U An Khánh bởi sự cân bằng về giá, hàng sẵn kho và dễ kiểm soát về chất lượng

Tham khảo thép U thương hiệu khác:

>> Thép U các hãng khác

2/ So sánh thép U An Khánh với thép U nhập khẩu

Tiêu chí Thép U An Khánh (VN) Thép U Trung Quốc Thép U Nhật Bản
Nguồn gốc Việt Nam Trung Quốc Nhật Bản
Tiêu chuẩn TCVN / JIS G3101 GB/T 706 / Q235 / SS400 JIS G3192 / SM490
Cường độ chịu kéo (MPa) 400 – 450 375 – 420 450 – 600
Độ chính xác kích thước Tốt Trung bình Tuyệt đối
Bề mặt thép Sáng, đều Thô, hơi xước Bóng mịn, ít oxi hóa
Giá thành (tham khảo) Thấp – trung bình Thấp Cao
Ứng dụng chính Dân dụng, cơ khí Kết cấu phụ, công trình tạm Cầu cảng, nhà cao tầng, xuất khẩu
Tuổi thọ sử dụng 15 – 25 năm 10 – 20 năm 30 – 50 năm
Mức độ phổ biến tại VN Rất cao Cao Thấp – nhập khẩu đặc thù

Kết luận – Nên chọn loại thép U nào?

  • Nếu bạn cần thép giá rẻ, dễ mua: → Thép U Trung Quốc là lựa chọn phù hợp cho công trình tạm, giàn khung nhỏ, kết cấu phụ.
  • Nếu cần hàng sản xuất trong nước, giá tốt và đảm bảo chất lượng: → Thép U An Khánh là lựa chọn hợp lý, đặc biệt cho xây dựng dân dụng và nhà xưởng.
  • Nếu dự án yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế, độ chính xác cao, hoặc xuất khẩu: → Thép U Nhật Bản (Nippon, JFE) là sự lựa chọn cao cấp nhất, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Gợi ý nhà cung cấp uy tín tại Việt Nam

Công ty Cổ phần Thép Hùng Phát hiện là đơn vị phân phối đầy đủ các dòng thép U:

  • Thép U An Khánh, U Trung Quốc, và U Nhật Bản.
  • Có hàng sẵn kho nhiều quy cách: U50, U100, U150, U200, U250.
  • Dịch vụ cắt quy cách, mạ kẽm, giao hàng toàn quốc.

Thép Hùng Phát – địa chỉ tin cậy cung ứng thép hình U mọi thương hiệu, cam kết chất lượng – giá tốt – giao nhanh.

Nhận biết thép U An Khánh chính hãng

Thép U An Khánh chính hãng thường có tem nhãn rõ ràng ghi đầy đủ thương hiệu, quy cách và mác thép; trên thân thép có dấu dập nổi AKS nhận diện sắc nét.

Sản phẩm đi kèm CO/CQ và Mill Test đầy đủ, thông tin trên chứng từ trùng khớp với nhãn và số lô trên thép.

Về hình thức, thép U An Khánh có kích thước sát danh nghĩa, độ thẳng tốt, góc cạnh đều, bề mặt ít xỉ cán và ít gỉ vảy. Khi đo thực tế, độ dày và chiều cao không chênh lệch lớn so với thông số công bố.

Để đảm bảo hàng chính hãng, nên mua từ đại lý phân phối uy tín/được ủy quyền và kiểm tra chứng từ trước khi nhận hàng.

Thép hình U An Khánh
Thép hình U An Khánh xuất xưởng với tem nhãn đầy đủ

Lưu ý khi mua thép hình U An Khánh

  • Kiểm tra nhãn mác: Thép chính hãng An Khánh có đóng dấu AKS hoặc nhãn của nhà máy.
  • Đo kích thước và trọng lượng: Đảm bảo đúng quy cách đã đặt.
  • Kiểm tra bề mặt: Tránh mua thép bị cong, rỗ, rỉ sét nặng.
  • Chọn nhà phân phối uy tín: Đảm bảo hàng chính hãng, có chứng chỉ chất lượng (CO, CQ).

Cách bảo quản thép hình U

  • Xếp gọn trên giá đỡ: Tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm.
  • Che phủ: Dùng bạt hoặc mái che để tránh mưa nắng trực tiếp.
  • Bảo quản nơi thoáng mát: Giảm nguy cơ đọng nước gây rỉ.
  • Không để lẫn với hóa chất: Tránh tiếp xúc với môi trường ăn mòn.

Nhà phân phối thép hình U An Khánh uy tín

Công ty Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung cấp thép hình U An Khánh (AKS) hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết:

  • Hàng chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Giao hàng nhanh toàn quốc.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Hotline Miền Nam – 0938 437 123 – Ms Trâm
  • Kinh doanh – 0938 261 123 – Ms Mừng
  • Kinh doanh – 0909 938 123 – Ms Ly
  • Kinh doanh – 0937 343 123 – Ms Nha
  • Hotline Miền Bắc: 0933 710 789
  • CSKH 1 – 0971 887 888
  • CSKH 2 – 0971 960 496

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769/55 Đường QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn