hot

Thép I – Sắt i

Giá thép I quy cách nhỏ dao động từ 15.000đ đến 23.000đ/kg, trong khi đó giá thép thép i quy cách lớn hàng nhập khẩu có giá từ 18.000đ/kg đến 25.000đ.

Thép hình chữ I (gọi tắt là Thép I, Sắt I) là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.

Thông số Thép I:

  • Quy cách: i100, i200 lên đến i900, mỗi loại có nhiều độ dày khác nhau
  • Chiều dài thép i: 6m hoặc 12m
  • Mác thép & Tiêu chuẩn:
    • Mác thép Nga: CT3, sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 380-88.
    • Mác thép Nhật Bản: SS400, tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3101.
    • Mác thép Trung Quốc: SS400, Q235B, đạt tiêu chuẩn JIS G3101.
    • Mác thép Mỹ: ASTM A36, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A36.
  • Ứng dụng phổ biến: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí.

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép I (hay còn gọi là Thép hình chữ I hoặc I-Beam hoặc Sắt I )là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực vượt trội cùng độ bền cao. Với thiết kế đặc biệt, thép I không chỉ được ứng dụng rộng rãi trong các công trình lớn mà còn mang lại hiệu quả kinh tế tối ưu. Tìm hiểu đặc điểm, ứng dụng và giá thép hình I mới nhất tại bài viết này!

Đặc điểm nổi bật của thép hình chữ I:

  • Với thiết kế gồm hai cánh ngang song song và một thân dọc ở giữa, thép chữ I tạo nên cấu trúc chắc chắn, tối ưu hóa khả năng chịu tải trọng và chống lại các tác động của ngoại lực.
  • Đặc điểm này không chỉ đảm bảo độ bền vững mà còn giúp giảm trọng lượng tổng thể của công trình, từ đó tiết kiệm chi phí xây dựng và nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu.

Xin lưu ý:
– Nội dung được biên soạn và chịu trách nhiệm bởi đội ngũ Admin Thép Hùng Phát, tuy nhiên cần đối chiếu với tài liệu thực tế và Catalog của nhà máy để đảm bảo thông tin chính xác, đồng bộ
– Hình ảnh và Video trong bài được quay chụp thực tế tại Kho Thép Hùng Phát và thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức. Xin cảm ơn

Video trên là thép i được vận chuyển và chuẩn bị giao hàng tại công ty thép Hùng Pháp

Thép i nhập khẩu bởi Hùng Phát
Thép I nhập khẩu và phân phối toàn quốc bởi công ty Thép Hùng Phát

Thép hình I, quy cách, báo giá, đặc tính, ứng dụng

Dưới đây chúng ta cùng tìm hiểu từ tổng quan đến chi tiết, thông số, ưu điểm, đặc tính, ứng dụng và bảng giá thép i đang được phân phối tại công ty Thép Hùng Phát. Đơn vị nhập khẩu và phân phối thép i, sắt i giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Thông số kỹ thuật sơ bộ

Thông số kỹ thuật của thép hình chữ I là yếu tố quan trọng giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Dưới đây là các thông số chính:

  • Quy cách: phổ biến mà khách hàng thường chọn mua gồm có: I100, I120, I150, I194, I200, I248, I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900,….
  • Độ dày ly: sắt I có độ dày ly từ 4.5 ly cho đến 26 ly (mm)
  • Độ dài cây: sắt I thường có độ dài 6m hoặc 12m
  • Mác thép: Nga CT3, Nhật SS400, Trung Quốc SS400, Mỹ A36…
  • Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, ASTM A36, SB410, Q235B, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, DIN, ANSI… TCVN 1655-75…
  • Nhà sản xuất: chúng tôi phân phối các sản phẩm của An Khánh, Á Châu, Posco, Vinaone, Tisco… và thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản…
Thép hình I (I-Beam)
Cấu tạo Thép hình I (I-Beam)

Bảng Giá Thép Hình I từ I100-I900

Cập nhật bảng giá thép hình chữ I mới nhất của Hùng Phát theo kích thước và yêu cầu đặt hàng. Giá cả cạnh tranh, đảm bảo uy tín từ các thương hiệu như Hòa Phát, VinaOne, Posco Yamato, An Khánh và các nhà sản xuất nước ngoài uy tín khác.

Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá Thép I cập nhật mới nhất. Đủ quy cách I100, I120, I150, I194, I200, I248, I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900,….

  • Giá đang giao động từ trong khoảng từ 18.000 đến 25.000 đồng Kg (áp dụng cho cho cả hàng nhập khẩu và hàng trong nước).
  • Riêng các sản phẩm trong nước (thường là quy cách nhỏ) có giá dao động khoảng từ 15.000 – 23.200 đồng/Kg.
  • Lưu ý giá chỉ có giá trị tham khảo, cho cây 6m và 12m, chúng tôi cung cấp sản phẩm có VAT, vui lòng liên hệ để nhận báo giá thép i mới nhất, chính xác tại thời điểm hiện tại Hotline: 0938 437 123

Dưới đây là bảng giá sắt chữ i theo từng quy cách, chiều cài và trọng lượng cây được cập nhật bởi hùng phát. Bảng giá áp dụng cho thép hình i nhập khẩu và hàng sản xuất trong nước.

Đây là bảng tóm tắt. Cần bản đầy đủ I100–I900 kèm đơn giá mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng và chi phí gia công thì xem bảng giá thép I cập nhật theo quy cách.

Bảng giá thép I tóm tắt theo quy cách phổ biến

Quy cách thép I Chiều dài Thương hiệu/Xuất xứ Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo/cây (VNĐ)
Thép I100 6m An Khánh, Á Châu, TQ 6 – 7 kg/m 606.000 – 707.000
Thép I120 6m An Khánh, Á Châu, TQ 8.36 – 8.67 kg/m 844.000 – 876.000
Thép I148 – I150 12m An Khánh, Posco 11 – 14 kg/m 2.332.000 – 2.968.000
Thép I194 – I200 12m Posco 17 – 21.3 kg/m 3.604.000 – 4.516.000
Thép I244 – I250 12m Posco 23 – 29.6 kg/m 4.876.000 – 6.394.000
Thép I294 – I300 12m Posco 30.5 – 36.7 kg/m 6.588.000 – 8.221.000
Thép I346 – I350 12m Posco 41.4 – 49.6 kg/m 9.274.000 – 11.110.000
Thép I390 – I400 12m Posco 52.5 – 66 kg/m 11.760.000 – 15.048.000
Thép I450 – I500 12m Posco 76 – 89.6 kg/m 17.328.000 – 21.504.000
Thép I582 – I600 12m Posco 91 – 106 kg/m 21.840.000 – 25.440.000
Thép I700 12m Posco 185 kg/m 44.400.000
Thép I800 12m Nhập khẩu 210 kg/m 51.240.000
Thép I900 12m Nhập khẩu 240 kg/m 58.560.000

Lưu ý: Giá thép I chỉ mang tính tham khảo, Xem chi tiết báo giá thép i mới nhất

Bên cạnh thép hình I, Thép Hùng Phát còn là phân phối hàng đầu các sản phẩm sắt thép xây dựng khác. Nếu bạn có nhu cầu có thể tham khảo đầy đủ bảng giá các sản phẩm sắt thép phục công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Liên hệ Ngay với Chúng tôi để nhận Ưu Đãi Giá Cực Lớn lớn cho các công trình lớn hoặc đơn hàng lớn

Chọn Thép Hình I Đúng Chuẩn – Tối Ưu Hiệu Quả & An Toàn

Việc lựa chọn quy cách thép I phù hợp là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế cho dự án. Để tránh những sai lầm thường gặp như chọn sai kích thước gây lãng phí hoặc không đủ tải trọng, bạn cần lưu ý:

  • Tiêu chuẩn & Mác thép: Đảm bảo thép hình I bạn chọn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và có mác thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình (ví dụ: SS400 cho kết cấu chung, A36 cho khả năng chịu lực tốt hơn).
  • Quy cách chính xác: Mỗi quy cách thép I (ví dụ: I200x100x5.5×8) đều có ý nghĩa về chiều cao bụng (H), chiều rộng cánh (B), chiều dày bụng (tw) và chiều dày cánh (tf). Hãy đối chiếu với bản vẽ thiết kế để chọn đúng.
  • Tính toán trọng lượng: Sử dụng công thức Trọng lượng (kg) = Diện tích mặt cắt (m²) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng riêng của thép (7850 kg/m³) để dự trù chính xác lượng vật tư cần thiết.
  • Kiểm tra chất lượng: Khi nhận hàng, hãy kiểm tra bề mặt thép phải nhẵn, không rỉ sét, nứt gãy. Các thông số về kích thước, độ dày phải đúng với quy cách đã đặt.

Nếu bạn băn khoăn về việc lựa chọn, đội ngũ kỹ sư và tư vấn của Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp bạn chọn được loại thép hình I tối ưu nhất, đảm bảo cả về chất lượng và chi phí.

Phân phối bởi Hùng Phát
Chuyến hàng sắt chữ I trên đường phân phối bởi Hùng Phát đến công trình xây dựng của khách hàng

Giá thép I chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như biến động kinh tế, cung cầu thị trường, chi phí nguyên vật liệu, chính sách xuất nhập khẩu và tiêu chuẩn sản xuất ngày càng khắt khe. Ngoài ra, sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất và nguồn cung trong nước – nhập khẩu cũng khiến giá thép I thường xuyên thay đổi theo từng thời điểm.

Sắt HÌNH CHỮ I
GIAO HÀNG THÉP HÌNH CHỮ I

Ưu điểm của thép hình chữ I

  • Với kiểu dáng hình chữ I, thì thép hình I có khả năng chống uốn cao. Độ cân bằng cao, chịu lực và tải trọng lớn cũng như khả năng chống va đập tốt. Nên rất được ưa chuộng trong việc làm khung dầm sàn nhà thép, nhà xưởng, các công trình cầu cảng, chế tạo chi tiết máy…
  • Thép hình I dòng mạ kẽm còn có khả năng chống ăn mòn cao, chống oxy hóa, bề mặt thép cứng hơn, dẫn đến tuổi thọ sẽ cao. Chịu đựng tốt trong môi trường gần sông biển hoặc nhiều hóa chất. Hạn chế được sự thay mới và bảo trì.
  • Đa dạng về kích thước: chúng tôi cung cấp thép hình I với các kích thước I100, I120, I150, I194, I200, I248, I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900,…. Với độ dày ly từ 4.5-26mm, chiều dài cây 6m, 12m, giúp đa dạng lựa chọn cho người dùng và ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau
Sắt HÌNH CHỮ I
THÉP HÌNH CHỮ I

Bản vẽ mặt cắt thép hình chữ I

Thép hình chữ I
Bảng vẽ Thép hình chữ I

Phân biệt thép I và thép hình H

Vì kiểu dáng của thép I và thép hình H khá giống nhau. Dẫn đến việc người dùng dễ nhầm lẫn 2 loại thép này. Dưới đây là một số cách để phân biệt.

(*Nếu có nhu cầu về dòng thép hình I và H, hãy cung cấp cho chúng tôi số đo các cạnh để tránh nhầm lẫn về tên gọi)

Phân biệt thép I và thép H
Phân biệt thép I và thép H

 

Xem thêm cập nhật bảng giá thép hình chữ H. Thép Hùng Phát phân phối đầy đủ các dòng sản phẩm thép hình U-I-V-H

Phân loại thép hình chữ I thông dụng

Các nhà sản xuất cho ra đời rất nhiều loại thép hình I. Tất cả các loại đều có chung kiểu dáng là có mặt cắt mô phỏng hình dáng chữ I trong bảng chữ cái. Nhưng sẽ khác nhau về bản chất cơ tính, hóa học, và ứng dụng của mỗi loại. Dưới đây là 3 loại thông dụng nhất:

1. Thép hình I đúc

Thép I đúc là dòng thép thành phẩm được sản xuất bằng phương pháp đúc phôi cán đúc. Đây là phương pháp sản xuất hiện đại với nhiều ưu điểm.

  • Ưu điểm: khả năng chịu lực cao, chống va đập tốt, có thể tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa bằng cách đem gia công mạ kẽm hoắc sơn chống rỉ.
  • Ứng dụng: Thường phổ biến trong sản xuất khung dầm sàn nhà thép, nhà xưởng, các công trình cầu cảng, chế tạo chi tiết máy
thép hình giá rẻ
THÉP HÌNH CHỮ I ĐÚC

2. Thép hình I mạ kẽm

Là dòng thép I đúc nguyên bản sau đó mạ kẽm để tăng khả năng chống rỉ, chống ăn mòn và oxy hóa, tăng độ bền và tuổi thọ thép nên gia công mạ kẽm trở thành thép I mạ kẽm. Có 2 phương pháp mạ kẽm đó là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.

  • Ưu điểm: có khả năng chống ăn mòn cao, chống oxy hóa, bề mặt thép cứng hơn, dẫn đến tuổi thọ sẽ cao.. Hạn chế được sự thay mới và bảo trì.
  • Ứng dụng: Chịu đựng tốt trong môi trường gần sông biển hoặc nhiều hóa chất..
Thép hình i xi kẽm
Thép hình i xi kẽm

3. Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng

Là dòng thép cán nóng nguyên bản sau đó mạ kẽm để tăng khả năng chống rỉ, chống ăn mòn và oxy hóa, tăng độ bền và tuổi thọ thép nên gia công mạ kẽm trở thành thép I mạ kẽm. Và phương pháp sử dụng là đưa thép vô bồn chứa kẽm nóng chảy để kẽm bao phủ các mặt của thép trở thành thép I mạ kẽm nhúng nóng.

  • Ưu điểm: có khả năng chống ăn mòn cao, chống oxy hóa, bề mặt thép cứng hơn, dẫn đến tuổi thọ sẽ cao. Chịu đựng tốt trong môi trường gần sông biển hoặc nhiều hóa chất. Hạn chế được sự thay mới và bảo trì
  • Ứng dụng: Chịu đựng tốt trong môi trường gần sông biển hoặc nhiều hóa chất…
Thép hình i mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình i mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng (2)
Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng (2)
Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng

Phân loại thép hình I theo ứng dụng

Theo TCVN thì thép hình chữ I sẽ được ký hiệu và phân loại, cùng những thông số như sau:

Ký hiệu phân loại

  • ISGS là chữ viết tắt của thép hình chữ I dùng làm kết cấu thông thường (I Sections for General Structure).
  • ISWS là chữ viết tắt của thép hình chữ I dùng làm kết cấu hàn (l Sections for Welded Structure).
  • ISBS là chữ viết tắt của thép hình chữ I dùng làm kết cấu xây dựng (I Sections for Building Structure).

1. Công dụng và ký hiệu loại thép

Công dụng Ký hiệu loại thép Giới hạn bền kéo nhỏ nhất (MPa)
Thép kết cấu thông thường ISGS 400 400
ISGS 490 490
ISGS 540 540
Thép kết cấu hàn ISWS 400A 400
ISWS 400B 400
ISWS 400C 400
ISWS 490A 490
ISWS 490B 490
ISWS 490C 490
ISWS 520B 520
ISWS 520C 520
ISWS 570 570
Thép kết cấu xây dựng ISBS 400A 400
ISBS 400B 400
ISBS 400C 400
ISBS 490B 490
ISBS 490C 490

2. Thành phần hóa học

Ký hiệu loại thép C lớn nhất Si lớn nhất Mn P lớn nhất S lớn nhất Ceq lớn nhất PCM lớn nhất
ISGS 400 – – – 0,050 0,050 – –
ISGS 490 – – – 0,050 0,050 – –
ISGS 540 0,30 – ≤ 1,60 0,040 0,040 – –
ISWS 400A 0,23 – ≥ 2,5xC 0,035 0,035 – –
ISWS 400B 0,20 0,35 0,60~1,50 0,035 0,035 – –
ISWS 400C 0,18 0,35 0,60~1,50 0,035 0,035 – –
ISWS 570 0,18 0,55 ≤ 1,70 0,035 0,035 0,44 0,28

3. Tính Chất Cơ Học

Ký hiệu loại thép Giới hạn chảy nhỏ nhất (MPa) Giới hạn bền kéo (MPa) Độ giãn dài nhỏ nhất (%) Góc uốn Nhiệt độ va đập (°C) Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất (J)
ISGS 400 245 400-510 21 180° – –
ISGS 490 285 490-610 19 2,0 x t – –
ISWS 400C 245 400-510 23 – 0 47
ISWS 490C 325 490-610 22 – 0 47
ISWS 570 460 570-720 19 – -5 47

Ứng dụng của thép I trong thực tế

Ứng dụng phổ biến nhất là dùng trong xây dựng kết cấu khung dầm chữ I. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của thép I trong thực tế

1. Ứng dụng sắt i trong xây dựng

Thép I là một trong những vật liệu xây dựng không thể thiếu trong các công trình hiện đại. Nó được sử dụng để tạo ra các kết cấu chịu lực như:

  • Dầm chính và dầm phụ trong khung nhà thép, các tòa nhà cao tầng.
  • Kết cấu nhà xưởng: Thép I giúp tạo ra khung sườn vững chắc cho nhà xưởng công nghiệp, nhà kho và các nhà máy sản xuất.
  • Cầu đường: Thép I được dùng làm dầm cầu, đặc biệt ở những công trình có yêu cầu chịu tải cao. Nhờ hình dạng đặc biệt, thép I có khả năng chống uốn và chịu tải trọng lớn, rất phù hợp với các công trình giao thông.
  • Nhà thép tiền chế: Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của thép I, được sử dụng làm cột, dầm ngang và các chi tiết khung trong nhà thép tiền chế nhờ khả năng thi công nhanh và bền vững.

2. Ứng dụng thép hình i trong ngành công nghiệp

Thép I cũng đóng vai trò quan trọng trong nhiều dự án và hệ thống sản xuất công nghiệp:

  • Khung đỡ máy móc: Thép I được sử dụng để làm khung đỡ cho các thiết bị, máy móc công nghiệp nặng. Điều này giúp tạo ra sự ổn định và an toàn khi vận hành các thiết bị lớn.
  • Kết cấu hệ thống băng tải: Nhiều hệ thống băng tải trong nhà máy sản xuất sử dụng thép I để xây dựng các bộ khung đỡ và các thanh dầm, đảm bảo an toàn và chắc chắn trong quá trình vận hành.

3. Ứng dụng thép chữ i trong đóng tàu và ngành vận tải

Thép I còn được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng tàu và vận tải:

  • Khung sườn tàu thuyền: Các tàu thuyền, đặc biệt là tàu vận tải và tàu chở hàng, sử dụng thép I để làm khung sườn chịu lực, tăng độ bền và khả năng chống va đập trong điều kiện vận hành trên biển.
  • Container: Thép I được sử dụng trong việc sản xuất các khung container vận chuyển, nhờ khả năng chịu tải trọng nặng và đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình di chuyển.

4. Ứng dụng thép i trong kết cấu dân dụng

Trong các công trình xây dựng dân dụng, thép I được sử dụng để làm khung sườn cho các công trình như:

  • Nhà dân dụng: Thép I giúp tăng cường độ bền và độ ổn định cho các kết cấu nhà ở, nhà phố, biệt thự.
  • Các tòa nhà thương mại: Với các tòa nhà văn phòng hoặc trung tâm thương mại, thép I đóng vai trò chính trong việc tạo ra kết cấu chịu lực và an toàn cho toàn bộ tòa nhà.

5. Ứng dụng thép i trong xây dựng cầu vượt, cầu cạn

  • Thép I được sử dụng rộng rãi trong các dự án cầu vượt, cầu cạn, nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
  • Trong các công trình này, thép I giúp tạo ra hệ thống dầm và khung chịu lực, đảm bảo an toàn khi cầu phải chịu tải trọng lớn từ xe cộ và các yếu tố môi trường.
Ứng dụng của thép hình chữ i
Ứng dụng của thép hình chữ i
Những kết cấu công trình sử dụng
Những kết cấu công trình sử dụng

Tiêu chuẩn phổ biến của thép hình I

Cần chọn thép hình I theo tiêu chuẩn phù hợp với nhu cầu? Tất tần tật về thép I từ thành phần hóa học, cơ tính đến các tiêu chuẩn sản xuất thép I phổ biến nhất hiện nay

Các tiêu chuẩn đặt ra về thành phần hóa học và cơ tính của sắt thép, để yêu cầu các đơn vị sản xuất cho ra đời sản phẩm lưu thông trên thị trường đáp ứng đúng các yêu cầu và tuân theo quy chuẩn đó.

Các sản phẩm sẽ phải vượt qua quy trình kiểm định trước khi được lưu thông trên thị trường.

Khi mua hàng, quý khách vui lòng xem kỹ các thông số về mác thép và tiêu chuẩn của thép để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

  • Mác thép phổ biển: Nga CT3, Nhật SS400, Trung Quốc SS400, Mỹ A36…
  • Tiêu chuẩn phổ biến: GOST 380-88, JIS G3101, ASTM A36, SB410, Q235B, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, DIN, ANSI, BS… TCVN 1655-75…

Các mác thép thông dụng

Thép I – SS400

  • Độ bền kéo: 400Mpa-510Mpa.
  • Độ giãn dài: độ dày 16mm: >17%, độ dày 40mm: >21%, độ dày hơn 50mm: >23%

Thép I – S235, S235JR, S235JO

  • Sức cong trung bình: >235N/mm2
  • Độ bền kéo: 360Mpa-510Mpa

Thép I – ASTM A36

  • Độ bền kéo: độ dày dưới 8inch: >250Mpa, dày trên 8inch : 400Mpa-550Mpa
Nhập khẩu thép hình
THÉP HÌNH CHỮ I

Tư vấn chọn mua Thép Hình I

Top những thương hiệu sản xuất thép I nổi tiếng

Dưới đây là những cái tên nổi bật nhất trong ngành sản xuất thép I được ưa chuộng tại Việt Nam. Với những khách hàng đang tìm mua sản phẩm thép I thì đây là những thương hiệu hàng đầu với những sản phẩm đạt chuẩn quốc tế.

Thương hiệu An Khánh (AKS)

Là một trong những doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất thép hình tại Việt Nam, An Khánh đã có hơn 20 năm kinh nghiệm. Sản phẩm của An Khánh được biết đến với độ bền cao, khả năng chịu lực vượt trội, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng lớn.

=> Xem tiếp về sản phẩm: thép I An Khánh

Thương hiệu Á Châu (ACS)

Thương hiệu Á Châu nổi bật nhờ sản phẩm thép hình được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tối ưu. Với mẫu mã đa dạng và tiêu chuẩn sản xuất khắt khe, thép I của Á Châu là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình đòi hỏi độ chính xác và an toàn cao.

=> Xem tiếp về sản phẩm: Thép I Á Châu

Thương hiệu Posco Yamato Vina

Là một trong những tập đoàn thép lớn nhất thế giới với trụ sở chính tại Hàn Quốc, Posco Yamato Vina là nhà máy liên quanh đặt tại Bà rịa Vũng tàu nổi tiếng với sản phẩm thép hình có chất lượng vượt trội. Sản phẩm của Posco không chỉ có độ bền cao mà còn có giá thành hợp lý, phù hợp cho các dự án lớn trong và ngoài nước.

=> Xem tiếp về sản phẩm: thép I Posco

Thương hiệu Vina One

Được thành lập từ năm 2002, Vina One nhanh chóng trở thành một trong những thương hiệu sản xuất thép hình hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm sắt thép của Vina One được đánh giá cao về chất lượng và được sử dụng trong nhiều dự án xây dựng lớn trên cả nước.

=> Xem tiếp về sản phẩm: thép I Vinaone

Thương hiệu Tisco

Là một trong những doanh nghiệp uy tín nhất trong ngành sản xuất sắt thép tại Việt Nam, Tisco nhận được nhiều giải thưởng về chất lượng sản phẩm. Thép hình của Tisco được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền cao

Thương hiệu Đại Việt (DVS)

Thép Đại Việt được ứng dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng và công nghiệp nhờ quy cách ổn định, chất lượng đảm bảo và nguồn hàng sẵn có.

Thương hiệu Vinakyoei

Vinakyoei là dòng thép hình sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn Nhật Bản, được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, đúng tiêu chuẩn và phù hợp cho các kết cấu xây dựng – công nghiệp.

Thép hình i nhập khẩu bởi Hùng Phát

  • Ngoài ra hiện nay, Thép I nhập khẩu từ Trung Quốc đang có xu hứng phát triển mạnh nhờ có giá cả cạnh tranh hơn thép trong nước.
  • Có nhiều mẫu mã, kích thước đa dang hơn nên có nhiều lợi thế nhất định.
  • Bên cạnh phân phối các sản phẩm sản xuất tại Việt Nam, Hùng Phát cũng là đối tác nhập khẩu trực tiếp thép từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Liên bang Nga…. với số lượng lớn, giá thành tốt nhất hiện nay.

Tham khảo giá sắt I Nhật bản, Trung Quốc và Hàn Quốc

THÉP I
Sắt hình chữ I chuẩn bị giao đến khách hàng

Những lưu ý khi tìm mua sắt hình i

Trong tình hình giá sắt thép biến động nhiều như hiện nay, quý khách trước khi chọn mua vui lòng lưu ý một số chi tiết sau, để tránh rủi ro khi mua hàng.

  • Nên mua sớm để tối ưu về giá: Với giá sắt thép tăng mỗi ngày mỗi giờ, thì việc chọn mua sớm cũng là lựa chọn tốt để tối ưu chi phí đầu tư, sản xuất.
  • Xác định rõ số lượng, quy cách và chủng loại trước khi mua hàng: Việc xác định rõ số lượng, quy cách, chủng loại sẽ tiết kiệm thời gian chọn mua. Và cũng xác định rõ chi phí vận chuyển vì sắt thép là mặt hàng cồng kềnh, và chi phí vận tải mỗi ngày mỗi tăng cao.
  • Cẩn trọng với những đơn vị báo giá rẻ bất thường: Sắt thép là mặt hàng có giá trị cao và chênh lệch giá thấp, tùy vào số lượng và chủng loại mà sắt thép sẽ có những chênh lệch nhẹ giữa các nhà cung cấp.

Vậy nên nếu có những báo giá rẻ bất thường quý khách nên cân nhắc kỹ về nguy cơ lừa tiền cọc hoặc tráo đổi hàng kém chất lượng khi giao hàng.

Chọn cho mình một nhà cung cấp uy tín:

Một nhà cung cấp sắt thép uy tín sẽ đáp ứng đủ những tiêu chí sau

  1. Có thông tin công ty địa chỉ rõ ràng, cam kết chất lượng sản phẩm bằng chứng từ chứng chỉ xuất xứ nguồn gốc, cam kết chất lượng dịch vụ bằng hợp đồng rõ ràng.
  2. Báo giá nhanh chóng, tận tâm, tư vấn sản phẩm kỹ càng, minh bạch.
  3. Giao hàng nhanh chóng, trách nhiệm, an toàn kỹ thuật, tận tâm.
THÉP I GIAO HÀNG TẬN NƠI
DỊCH VỤ GIAO HÀNG TẬN NƠI

Mua thép hình I ở đâu giá tốt nhất?

Với nhiều năm trong ngành, Công ty cổ phần Thép Hùng Phát vươn lên thành nhà cung cấp sắt thép công trình hàng đầu và được nhiều đối tác tin tưởng chọn lựa bởi Hùng Phát sở hữu cho mình những yếu tố nổi bật như: Cung cấp đa dạng quy cách thép I100, I120, I150, I194, I200, I248, I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900…

Dịch vụ và cam kết của Thép Hùng Phát

Là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép hình I tại Việt Nam, Thép Hùng Phát cung cấp đa dạng sản phẩm từ các thương hiệu trong nước như Posco Yamato Vina, Nhà Bè (VNSTEEL), An Khánh, Á Châu cùng các dòng thép hình I nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan… đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.

Với hệ thống kho hàng lớn và nguồn cung ổn định, Thép Hùng Phát luôn có sẵn nhiều quy cách thép hình I, hỗ trợ cây tiêu chuẩn 12m, cắt cây 6m hoặc cắt theo kích thước yêu cầu, đồng thời nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng, xi kẽm, cắt quy cách theo bản vẽ kỹ thuật. Dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc giúp đảm bảo tiến độ cho mọi công trình.

Chúng tôi cam kết cung cấp 100% thép chính hãng, đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ CO, CQ, đúng quy cách, đúng trọng lượng và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Bên cạnh mức giá cạnh tranh, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí và mang đến giải pháp vật tư hiệu quả cho từng dự án.

Thép Hùng Phát phân phối thép hình chữ I giá tốt nhất, nhiều chủng loại và thương hiệu để khách hàng lựa chọn. Liên hệ với chung tôi ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất

Thép Hùng Phát luôn đồng hành cùng quý khách

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn