Tê Hàn DN40 (Tê thép D49)

  • Kích thước danh nghĩa: DN40 (40A).
  • NPS: 1½ inch.
  • Đường kính ống phù hợp: 48.3 mm (D49).
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld).
  • Góc chia nhánh: 90°.
  • Độ dày phổ biến: SCH20, SCH40, SCH80
  • Vật liệu: Thép carbon ASTM A234 WPB
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.9, ASTM, MSS SP-75.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia và châu Âu.

Liên hệ ngay

Mô tả

Tê hàn DN40 (D49) là phụ kiện đường ống có thiết kế hình chữ T với 3 đầu để nối ống bằng phương pháp hàn. Sản phẩm có kích thước danh nghĩa DN40, tương đương phi 49 hoặc 1½ inch, phù hợp với đường ống có đường kính ngoài 48.3 mm (thường gọi là D49).

Đây là một trong những quy cách được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), khí nén, hơi nóng, dầu khí, hóa chất và các nhà máy công nghiệp.

Tê Hàn DN40 (D49)
Tê Hàn DN40 (D49)

Thiết kế và cấu tạo: Tê hàn DN40 (D49)

Tê hàn DN40 có thiết kế dạng chữ T với ba đầu nối có cùng kích thước. Hai đầu được lắp trên tuyến ống chính, đầu còn lại tạo góc 90° để dẫn lưu chất sang nhánh mới hoặc kết nối với thiết bị khác.

Các đầu nối được gia công vát mép theo tiêu chuẩn nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hàn đối đầu. Sau khi hàn hoàn thiện, phụ kiện và đường ống trở thành một kết cấu thống nhất, hạn chế tối đa nguy cơ rò rỉ và tăng khả năng chịu tải.

Bề mặt sản phẩm được gia công nhẵn, không có ba via, nứt hoặc rỗ khí. Độ đồng tâm cao giúp lưu chất đi qua ổn định, giảm hiện tượng xoáy dòng và hạn chế tổn thất áp suất.

Tê Hàn DN40 (D49)
Tê Hàn DN40 (D49)

Thông số kỹ thuật

Tê hàn DN40 (D49) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế để phù hợp với các hệ thống đường ống khác nhau. Thông số cơ bản gồm:

  • Kích thước danh nghĩa: DN40 (40A).
  • NPS: 1½ inch.
  • Đường kính ống phù hợp: 48.3 mm (D49).
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld).
  • Góc chia nhánh: 90°.
  • Độ dày phổ biến: SCH20, SCH40, SCH80
  • Vật liệu: Thép carbon ASTM A234 WPB
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASME B16.9, ASTM, MSS SP-75.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia và châu Âu.

Việc lựa chọn đúng cấp SCH sẽ giúp phụ kiện có khả năng chịu áp lực tương đồng với đường ống, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.

Tê thép hàn DN40 (D49)
Tê thép hàn DN40 (D49)

Kích thước sản phẩm

Tê hàn DN40 (D49)
Tê hàn DN40 (D49)
NPS (INCH) OD Quy cách
Tê đều DN40 (Phi 49)
C M
IN MM IN MM IN MM
1½” 1.9 48.3 2.25 57 2.25 57

Tham khảo thêm:
Tê hàn DN32
Tê hàn các loại
Danh mục: Phụ kiện hàn

Các loại tê hàn DN40 trên thị trường

Tê hàn DN40 thép đen

Đây là loại được sử dụng nhiều nhất trong ngành xây dựng và công nghiệp. Sản phẩm có độ bền cao, dễ hàn và giá thành hợp lý. Sau khi lắp đặt thường được sơn chống gỉ để tăng tuổi thọ.

Tê thép hàn DN40 (D49)
Tê thép hàn DN40 (D49)

Tê hàn DN40 thép mạ kẽm

  • Xi kẽm
  • Nhúng kẽm

Bề mặt được phủ lớp kẽm giúp chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn so với thép đen. Loại này phù hợp với hệ thống cấp nước, PCCC và các công trình ngoài trời.

Tê hàn DN40 thép mạ kẽm
Tê hàn DN40 thép mạ kẽm

Kiểu dáng tê thép hàn Phi 49 (DN40)

Tê thép hàn Phi 49 (DN40) là phụ kiện dùng để chia nhánh hoặc kết nối ba hướng đường ống. Với quy cách DN40, sản phẩm thường được lựa chọn theo kiểu dáng têchiều dày thành phụ kiện. Hai nhóm chính gồm tê đều, tê thu và các cấp chiều dày SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.

Tê thép hàn DN40 kiểu tê đều

Tê đều DN40 (Phi 49) có ba đầu kết nối cùng kích thước DN40 × DN40 × DN40. Loại này sử dụng khi đường ống chính và đường ống nhánh đều có cùng kích thước Phi 49. Đây là kiểu tê đơn giản, dễ lựa chọn và thường dùng tại các vị trí cần chia một tuyến DN40 thành hai hướng.

Tê thép hàn DN40 kiểu tê thu (giảm)

Tê thu DN40 hay còn gọi là tê giảm, có các đầu kết nối khác kích thước. Thông thường, hai đầu tuyến chính vẫn là DN40, trong khi đầu nhánh được giảm xuống DN32, DN25, DN20 hoặc kích thước khác tùy thiết kế.

  • DN40 x 32
  • DN40 x 25
  • DN40 x 20
  • DN40 x 15
  • v..v..

Tê thu giúp thay đổi kích thước tuyến nhánh ngay tại vị trí phân chia, hạn chế phải sử dụng thêm bầu giảm hoặc các phụ kiện chuyển đổi.

Phân loại theo chiều dày SCH

Bên cạnh kiểu dáng, tê thép hàn Phi 49 còn được phân loại theo Schedule – SCH, thể hiện cấp chiều dày thành phụ kiện. Các quy cách thường gặp gồm SCH20, SCH40, SCH80 và SCH160.

  • DN40 x SCH20 thường được lựa chọn khi hệ thống không yêu cầu thành phụ kiện quá dày và cần tối ưu trọng lượng. Tuy nhiên, khả năng chịu áp lực phải được xác định theo tiêu chuẩn và điều kiện làm việc thực tế.
  • DN40 x SCH40 là cấp chiều dày rất phổ biến đối với tê hàn DN40. Đây thường là lựa chọn cân bằng giữa độ dày, khả năng chịu lực và chi phí trong các hệ thống đường ống thông dụng.
  • DN40 x SCH80 có thành dày hơn SCH40, phù hợp với những hệ thống có yêu cầu cao hơn về áp suất hoặc độ bền cơ học. Khi sử dụng SCH80, cần bảo đảm tê và ống kết nối có thông số tương thích.
  • DN40 x SCH160 thuộc nhóm chiều dày lớn, được sử dụng trong những hệ thống có yêu cầu kỹ thuật cao. Với quy cách này, tê có trọng lượng lớn hơn đáng kể so với SCH20 hoặc SCH40 và thường cần xác định chính xác theo hồ sơ thiết kế.

Ưu điểm nổi bật của tê hàn DN40

Tê hàn DN40 (D49) được đánh giá cao nhờ nhiều ưu điểm vượt trội.

  • Liên kết hàn tạo nên mối nối chắc chắn, không bị lỏng trong quá trình sử dụng và giảm thiểu tối đa nguy cơ rò rỉ lưu chất.
  • Khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt cao giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong các hệ thống hơi nóng, dầu, khí nén hoặc hóa chất.
  • Thiết kế đồng đều giúp dòng chảy lưu thông thuận lợi, hạn chế tổn thất áp suất và nâng cao hiệu quả vận hành.
  • Tuổi thọ sử dụng dài nếu lựa chọn đúng vật liệu và thực hiện đúng quy trình hàn.
  • Đa dạng vật liệu và độ dày giúp đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.

Ứng dụng trong thực tế của tê thép hàn phi 49 (DN40)

Tê hàn DN40 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

  • Trong hệ thống cấp nước, phụ kiện được lắp đặt để chia nhánh cấp nước đến các khu vực hoặc thiết bị sử dụng.
  • Trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, sản phẩm kết nối các tuyến ống chính với đầu phun sprinkler, van chữa cháy và các thiết bị điều khiển.
  • Ngành dầu khí sử dụng tê hàn để phân chia dòng dầu, khí hoặc hơi trong các tuyến ống công nghệ.
  • Đối với nhà máy hóa chất, phụ kiện được sử dụng trên các đường ống dẫn hóa chất, dung môi và chất lỏng công nghiệp.
  • Các nhà máy thực phẩm, bia, nước giải khát và dược phẩm thường sử dụng tê hàn inox nhằm đảm bảo yêu cầu về vệ sinh và chống ăn mòn.
  • Ngoài ra, sản phẩm còn xuất hiện trong hệ thống HVAC, khí nén, xử lý nước, đóng tàu, nhà máy nhiệt điện và nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo khác.

Hướng dẫn lựa chọn tê hàn DN40 (D49)

Để lựa chọn đúng tê hàn DN40, cần xác định môi trường làm việc của hệ thống.

  1. Nếu sử dụng trong môi trường thông thường, thép carbon ASTM A234 WPB là giải pháp kinh tế và đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật.
  2. Đối với môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm cao, nên ưu tiên tê hàn mạ kẽm để hạn chế hiện tượng oxy hóa.
  3. Trong hệ thống thực phẩm, nước sạch hoặc hóa chất nhẹ, inox 304 là lựa chọn phù hợp.
  4. Nếu hệ thống làm việc trong môi trường nước biển hoặc hóa chất ăn mòn mạnh, inox 316 sẽ mang lại tuổi thọ cao hơn.
  5. Ngoài ra, cần lựa chọn đúng cấp SCH của phụ kiện để đồng bộ với đường ống, tránh chênh lệch khả năng chịu áp giữa các thiết bị trong hệ thống.

Lưu ý khi lắp đặt

  1. Trước khi hàn, cần kiểm tra kích thước, độ dày và tình trạng bề mặt của phụ kiện.
  2. Đầu ống và mép hàn phải được làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và lớp oxy hóa nhằm tạo mối hàn đạt chất lượng cao.
  3. Sau khi hoàn thành, cần kiểm tra trực quan mối hàn và tiến hành thử áp lực để phát hiện kịp thời các điểm rò rỉ.
  4. Đối với phụ kiện thép carbon, nên sơn chống gỉ hoặc bọc bảo vệ nếu lắp đặt ngoài trời nhằm tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.

Địa chỉ cung cấp tê hàn DN40 (D49)

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối tê hàn DN40 (D49) cùng đầy đủ các loại phụ kiện hàn như co hàn, côn thu, chén hàn, mặt bích và ống thép công nghiệp.

Sản phẩm được cung cấp với nhiều vật liệu như thép carbon ASTM A234 WPB và đầy đủ các cấp độ dày SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.

Với nguồn hàng luôn có sẵn, đầy đủ chứng từ CO, CQ, giá thành cạnh tranh cùng đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, Thép Hùng Phát đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, hệ thống PCCC, nhà máy thực phẩm, hóa chất, dầu khí, xử lý nước và nhiều dự án công nghiệp trên toàn quốc.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
  • Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
  • Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
  • Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
  • Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
  • Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
  • Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
  • Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn