Mô tả
Phụ Kiện INOX SCH10: Đặc điểm, tiêu chuẩn, chủng loại và ứng dụng
Phụ kiện inox SCH10 là gì?
Phụ kiện inox SCH10 là nhóm phụ kiện đường ống được sản xuất với độ dày thành tương ứng Schedule 10 (SCH10 hoặc SCH10S), dùng để kết nối với các loại ống inox SCH10 trong hệ thống đường ống công nghiệp.
Đây là dòng phụ kiện hàn đối đầu (Butt Weld Fittings) được sử dụng rất phổ biến nhờ trọng lượng nhẹ, giá thành hợp lý và đáp ứng tốt hầu hết các hệ thống làm việc ở áp suất trung bình.
SCH (Schedule) là ký hiệu dùng để chỉ cấp độ dày thành ống và phụ kiện, trong đó SCH10 thuộc nhóm thành mỏng hơn so với SCH40 hoặc SCH80.
Phụ kiện SCH10 thường được chế tạo từ inox 304, inox 304L, inox 316 hoặc inox 316L theo tiêu chuẩn ASTM A403 dành cho phụ kiện inox rèn dùng trong hệ thống đường ống áp lực.

Thông tin sơ lược
- Quy cách: DN6 – DN600 (1/8 inch – 24inch)
- Vật liệu: 304, 304L, 316, 316L
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH10, SCH10S
- Kiểu kết nối: hàn đối đầu
- Xuất xứ: Trung Quốc, Malaysia, Hàn Quốc, Việt Nam…
- Nhập khẩu và phân phối: Thép Hùng Phát
Quy cách và giá bán phụ kiện INOX SCH10
Vui lòng liên hệ 0909941123 để kiểm tra hàng sẵn kho và giá bán thực tế
| DN | NPS (Inch) | Đường kính ngoài OD (Phi – mm) | Giá bán |
| DN6 | 1/8″ | 10.3 | Liên hệ |
| DN8 | 1/4″ | 13.7 | Liên hệ |
| DN10 | 3/8″ | 17.1 | Liên hệ |
| DN15 | 1/2″ | 21.3 | Liên hệ |
| DN20 | 3/4″ | 26.7 | Liên hệ |
| DN25 | 1″ | 33.4 | Liên hệ |
| DN32 | 1-1/4″ | 42.2 | Liên hệ |
| DN40 | 1-1/2″ | 48.3 | Liên hệ |
| DN50 | 2″ | 60.3 | Liên hệ |
| DN65 | 2-1/2″ | 76 | Liên hệ |
| DN80 | 3″ | 88.9 | Liên hệ |
| DN90 | 3-1/2″ | 101.6 | Liên hệ |
| DN100 | 4″ | 114.3 | Liên hệ |
| DN125 | 5″ | 141.3 | Liên hệ |
| DN150 | 6″ | 168.3 | Liên hệ |
| DN200 | 8″ | 219.1 | Liên hệ |
| DN250 | 10″ | 273.0 | Liên hệ |
| DN300 | 12″ | 323.8 | Liên hệ |
| DN350 | 14″ | 355.6 | Liên hệ |
| DN400 | 16″ | 406.4 | Liên hệ |
| DN450 | 18″ | 457.2 | Liên hệ |
| DN500 | 20″ | 508.0 | Liên hệ |
| DN550 | 22″ | 558.8 | Liên hệ |
| DN600 | 24″ | 609.6 | Liên hệ |
Mô tả chi tiết: Các loại phụ kiện inox SCH10
Hệ thống phụ kiện inox SCH10 rất đa dạng, được thiết kế để đáp ứng hầu hết các phương án lắp đặt, chuyển hướng, phân nhánh, thay đổi kích thước và kết nối trong hệ thống đường ống công nghiệp. Tất cả các phụ kiện đều được sản xuất với độ dày tương ứng Schedule 10 (SCH10/SCH10S) nhằm đảm bảo đồng bộ với ống inox SCH10, giúp việc hàn nối dễ dàng, giảm ứng suất và tăng tuổi thọ cho toàn hệ thống.
1/ Co hàn inox SCH10
Co hàn inox SCH10 (Elbow) là loại phụ kiện được sử dụng nhiều nhất trong mọi hệ thống đường ống, có chức năng thay đổi hướng dòng chảy mà vẫn đảm bảo lưu lượng vận chuyển ổn định. Các loại co hàn inox SCH10 phổ biến gồm:
Co 45 độ (45° Elbow hoặc Co lơi):
Dùng để chuyển hướng dòng chảy với góc nhỏ, giúp giảm tổn thất áp suất và hạn chế nhiễu loạn dòng lưu chất. Loại này thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, đường ống hóa chất và thực phẩm.
Co 90 độ (90° Elbow):
Là loại phổ biến nhất, được chia thành:
- Co bán kính dài (Long Radius – LR hoặc RL): Bán kính cong bằng 1.5 lần đường kính ống (1.5D), giúp dòng chảy ổn định hơn, giảm tổn thất áp suất và được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các hệ thống công nghiệp.
- Co bán kính ngắn (Short Radius – SR hoặc SL): Bán kính cong bằng đúng đường kính ống (1D), thích hợp với những vị trí lắp đặt có không gian hạn chế.
Co 180 độ (ít dùng):
- Được sử dụng để đảo chiều hoàn toàn dòng chảy, thường gặp trong hệ thống trao đổi nhiệt, nồi hơi và các dây chuyền tuần hoàn.


2/ Tê hàn inox SCH10
Tê hàn inox SCH10 (Equal Tee/Reducing Tee) được sử dụng để chia nhánh hoặc gom nhiều đường ống về cùng một tuyến. Hai loại thông dụng gồm:
Tê đều (Equal Tee):
- Ba đầu có cùng đường kính, dùng để chia lưu lượng đồng đều hoặc kết nối các tuyến ống cùng kích thước.
Tê giảm (Reducing Tee):
- Hai đầu chính có cùng đường kính, đầu nhánh nhỏ hơn, dùng khi cần chia nhánh sang đường ống có kích thước nhỏ hơn.
Tê hàn SCH10 được ứng dụng nhiều trong:
- Hệ thống cấp nước.
- Đường ống hơi.
- Nhà máy thực phẩm.
- Nhà máy hóa chất.
- Hệ thống HVAC.
- Hệ thống PCCC.


3/ Bầu giảm inox SCH10
Bầu giảm inox SCH10 (Reducer) có nhiệm vụ chuyển đổi giữa hai kích thước đường ống khác nhau mà vẫn đảm bảo lưu chất lưu thông hiệu quả. Có hai dạng chính:
Bầu giảm đồng tâm (Concentric Reducer):
- Hai tâm của hai đầu ống nằm trên cùng một trục. Loại này thường dùng cho đường ống đứng hoặc hệ thống áp lực.
Bầu giảm lệch tâm (Eccentric Reducer):
- Một cạnh của hai đầu ống nằm trên cùng một mặt phẳng. Được sử dụng trong đường ống ngang nhằm tránh đọng khí hoặc chất lỏng trong hệ thống, đặc biệt phổ biến tại đầu hút của máy bơm.


4/ Chén hàn inox SCH10
- Chén hàn inox SCH10 (End Cap) là phụ kiện dùng để bịt kín đầu cuối của đường ống khi không tiếp tục mở rộng hệ thống hoặc cần tạo điểm chờ cho việc nâng cấp trong tương lai.
- Sản phẩm được chế tạo bằng phương pháp dập hoặc ép nóng, có khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn tương đương với đường ống SCH10.

5/ Chữ thập hàn inox SCH10
Chữ thập hàn inox SCH10 (Cross hoặc Equal Cross) là phụ kiện có bốn đầu kết nối, dùng để phân chia dòng lưu chất theo bốn hướng hoặc gom nhiều nhánh về cùng một điểm. Có hai dạng phổ biến:
- Chữ thập đều (Equal Cross): Bốn đầu có cùng đường kính.
- Chữ thập giảm (Reducing Cross): Một hoặc nhiều đầu có đường kính nhỏ hơn.
Phụ kiện này thường được sử dụng trong hệ thống chữa cháy, hệ thống phân phối nước và một số dây chuyền công nghiệp đặc biệt.

6/ Mặt bích inox SCH10
Mặt bích inox (Flange) được sử dụng để kết nối đường ống với van, bơm, bồn chứa hoặc các thiết bị công nghiệp thông qua bu lông và gioăng làm kín.
Các loại mặt bích phổ biến gồm:
- Mặt bích hàn cổ (Weld Neck Flange).
- Mặt bích trượt (Slip-On Flange).
- Mặt bích mù (Blind Flange).
- Mặt bích ren (Threaded Flange).
- Mặt bích hàn lồng (Socket Weld Flange).
- Mặt bích rỗng (Lap Joint Flange).

7/ Các phụ kiện inox SCH10 khác
Ngoài những sản phẩm phổ biến trên, hệ thống phụ kiện inox SCH10 còn bao gồm nhiều loại vật tư chuyên dụng khác như:
- Măng sông hàn (Coupling).
- Đầu nối Stub End.
- Nối chữ Y (Wye).
- Côn thu đặc biệt theo bản vẽ.
- Co giảm (Reducing Elbow).
- Tê chạc 45° (Lateral Tee).
- Cút chữ U (U Bend).
- Cổ dê và các chi tiết chế tạo theo yêu cầu.

Nhờ sự đa dạng về chủng loại, kích thước và vật liệu (inox 304, 304L, 316, 316L), phụ kiện inox SCH10 có thể đáp ứng hầu hết các hệ thống đường ống trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước, HVAC, PCCC và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Quy cách trọng lượng của phụ kiện hàn INOX SCH10
- Lưu ý bảng dưới đây chỉ để tham khảo
- Giá trị thực tế có tể chênh lệch từ 2-12%
- LH 0909941123 để được tư vấn
1/ Quy cách co hàn, tê hàn, chén hàn
| Đường kính danh nghĩa | Trọng lượng phụ kiện hàn inox SCH10 (kg/cái) | ||||
| NPS (Inch) | DN | Co hàn inox 90 độ | Co lơi 45 độ inox | Tê hàn INOX | Chén hàn INOX |
| 1/2″ | 15 | 0.061 | 0.030 | 0.090 | 0.040 |
| 3/4″ | 20 | 0.078 | 0.039 | 0.129 | 0.052 |
| 1″ | 25 | 0.128 | 0.064 | 0.223 | 0.090 |
| 1 1/4″ | 32 | 0.206 | 0.103 | 0.356 | 0.113 |
| 1 1/2″ | 40 | 0.283 | 0.142 | 0.497 | 0.130 |
| 2″ | 50 | 0.478 | 0.239 | 0.681 | 0.168 |
| 2 1/2″ | 65 | 0.812 | 0.406 | 1.200 | 0.242 |
| 3″ | 80 | 1.140 | 0.571 | 1.570 | 0.362 |
| 4″ | 100 | 1.970 | 0.985 | 2.460 | 0.585 |
| 5″ | 125 | 3.420 | 1.710 | 4.040 | 0.978 |
| 6″ | 150 | 4.870 | 2.430 | 5.500 | 1.350 |
| 8″ | 200 | 10.000 | 5.010 | 11.070 | 2.490 |
| 10″ | 250 | 15.500 | 7.770 | 19.870 | 3.840 |
| 12″ | 300 | 25.900 | 12.500 | 27.860 | 6.150 |
2/ Quy cách bầu giảm hàn inox sch10
| Trọng lượng bầu giảm inox SCH10 (đồng tâm và lệch tâm | ||
| Quy cách (Inchs) | Đường kính danh nghĩa | Trọng lượng (kg/cái) |
| 1/2″ × 3/8″ | DN15 × DN10 | 0.050 |
| 3/4″ × 3/8″ | DN20 × DN10 | 0.070 |
| 3/4″ × 1/2″ | DN20 × DN15 | 0.070 |
| 1″ × 3/8″ | DN25 × DN10 | 0.100 |
| 1″ × 1/2″ | DN25 × DN15 | 0.100 |
| 1″ × 3/4″ | DN25 × DN20 | 0.100 |
| 1-1/4″ × 1/2″ | DN32 × DN15 | 0.130 |
| 1-1/4″ × 3/4″ | DN32 × DN20 | 0.130 |
| 1-1/4″ × 1″ | DN32 × DN25 | 0.130 |
| 1-1/2″ × 1/2″ | DN40 × DN15 | 0.190 |
| 1-1/2″ × 3/4″ | DN40 × DN20 | 0.190 |
| 1-1/2″ × 1″ | DN40 × DN25 | 0.190 |
| 1-1/2″ × 1-1/4″ | DN40 × DN32 | 0.190 |
| 2″ × 1/2″ | DN50 × DN15 | 0.280 |
| 2″ × 3/4″ | DN50 × DN20 | 0.280 |
| 2″ × 1″ | DN50 × DN25 | 0.280 |
| 2″ × 1-1/4″ | DN50 × DN32 | 0.280 |
| 2″ × 1-1/2″ | DN50 × DN40 | 0.280 |
| 2-1/2″ × 1″ | DN65 × DN25 | 0.440 |
| 2-1/2″ × 1-1/4″ | DN65 × DN32 | 0.440 |
| 2-1/2″ × 1-1/2″ | DN65 × DN40 | 0.440 |
| 2-1/2″ × 2″ | DN65 × DN50 | 0.440 |
| 3″ × 1″ | DN80 × DN25 | 0.530 |
| 3″ × 1-1/4″ | DN80 × DN32 | 0.530 |
| 3″ × 1-1/2″ | DN80 × DN40 | 0.530 |
| 3″ × 2″ | DN80 × DN50 | 0.530 |
| 3″ × 2-1/2″ | DN80 × DN65 | 0.530 |
| 4″ × 1-1/2″ | DN100 × DN40 | 0.800 |
| 4″ × 2″ | DN100 × DN50 | 0.800 |
| 4″ × 2-1/2″ | DN100 × DN65 | 0.800 |
| 4″ × 3″ | DN100 × DN80 | 0.800 |
| 4″ × 3-1/2″ | DN100 × DN90 | 0.800 |
| 5″ × 2-1/2″ | DN125 × DN65 | 1.320 |
| 5″ × 3″ | DN125 × DN80 | 1.320 |
| 5″ × 4″ | DN125 × DN100 | 1.320 |
| 6″ × 3″ | DN150 × DN80 | 1.750 |
| 6″ × 4″ | DN150 × DN100 | 1.750 |
| 6″ × 5″ | DN150 × DN125 | 1.750 |
| 8″ × 4″ | DN200 × DN100 | 2.850 |
| 8″ × 5″ | DN200 × DN125 | 2.850 |
| 8″ × 6″ | DN200 × DN150 | 2.850 |
| 10″ × 6″ | DN250 × DN150 | 4.140 |
| 10″ × 8″ | DN250 × DN200 | 4.490 |
| 12″ × 8″ | DN300 × DN200 | 6.310 |
Tham khảo thêm:
Phụ kiện INOX SCH40
Danh mục: Phụ kiện hàn INOX các loại
Danh mục: Ống INOX SCH10
Vật liệu sản xuất phụ kiện hàn INOX SCH10
Phụ kiện hàn inox SCH10 chủ yếu được chế tạo từ thép không gỉ Austenitic, là nhóm inox có khả năng chống ăn mòn cao, độ dẻo tốt, dễ gia công và hàn nối. Tùy theo môi trường làm việc, nhiệt độ và tính chất của lưu chất, khách hàng có thể lựa chọn các mác inox phù hợp như 304, 304L, 316 hoặc 316L.
1/ Phụ kiện inox 304 SCH10
Inox 304 (ASTM A403 WP304) là vật liệu được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, chiếm phần lớn thị phần phụ kiện hàn inox trên thế giới. Thành phần chứa khoảng 18–20% Crom (Cr) và 8–10,5% Niken (Ni) giúp tạo lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, mang lại khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn rất tốt trong môi trường thông thường.
Ưu điểm của phụ kiện inox 304 SCH10 gồm:
- Chống gỉ và chống oxy hóa tốt trong môi trường không khí, nước sạch và hơi nước.
- Dễ hàn, dễ gia công cơ khí và đánh bóng.
- Độ bền cơ học cao, chịu va đập tốt.
- Bề mặt sáng đẹp, dễ vệ sinh.
- Giá thành hợp lý so với các dòng inox cao cấp.
- Có tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Đây là lựa chọn tối ưu khi môi trường làm việc không chứa nhiều muối, axit hoặc hóa chất có tính ăn mòn mạnh.
2/ Phụ kiện inox 304L SCH10
Inox 304L (ASTM A403 WP304L) là phiên bản Carbon thấp của inox 304, với hàm lượng Carbon tối đa chỉ khoảng 0,03%, thấp hơn đáng kể so với inox 304 thông thường.
Việc giảm hàm lượng Carbon giúp hạn chế hiện tượng kết tủa Carbide tại vùng ảnh hưởng nhiệt khi hàn, từ đó tăng khả năng chống ăn mòn mối hàn và kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
Ưu điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn sau hàn tốt hơn inox 304.
- Giảm nguy cơ ăn mòn liên tinh giới.
- Không cần xử lý nhiệt sau khi hàn trong nhiều trường hợp.
- Dễ gia công và tạo hình.
- Độ bền tương đương inox 304.
3/ Phụ kiện inox 316 SCH10
Inox 316 (ASTM A403 WP316) được bổ sung khoảng 2–3% Molypden (Mo), giúp tăng đáng kể khả năng chống ăn mòn cục bộ, ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở, đặc biệt trong môi trường chứa ion Clorua (Cl⁻) như nước biển hoặc dung dịch muối.
So với inox 304, inox 316 có khả năng làm việc ổn định hơn trong điều kiện hóa chất và môi trường biển.
Ưu điểm:
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Chống ăn mòn rỗ do Clorua.
- Chịu được nhiều loại axit và hóa chất công nghiệp.
- Chịu nhiệt tốt.
- Tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.
Mặc dù giá thành cao hơn inox 304, nhưng trong nhiều môi trường đặc biệt, inox 316 giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế trong suốt vòng đời công trình.
4/ Phụ kiện inox 316L SCH10
Inox 316L (ASTM A403 WP316L) là phiên bản Carbon thấp của inox 316, kết hợp ưu điểm của hàm lượng Molypden cao và Carbon thấp, mang lại khả năng chống ăn mòn và chống ăn mòn sau hàn rất tốt.
Đây là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh nghiêm ngặt.
Ưu điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn hóa chất và nước biển rất tốt.
- Hạn chế tối đa ăn mòn liên tinh giới sau hàn.
- Chịu nhiệt và chịu áp lực cao.
- Bề mặt dễ vệ sinh, ít bám cặn.
- Tuổi thọ rất cao trong môi trường khắc nghiệt.
Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, inox 316L là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống yêu cầu tuổi thọ cao, độ an toàn lớn và chi phí bảo trì thấp trong quá trình vận hành lâu dài.
Tiêu chuẩn sản xuất
Phụ kiện inox SCH10 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM A403.
- ASME SA403.
- ASME B16.9.
- MSS SP-43.
- EN 10253.
Trong đó:
- ASTM A403 quy định về vật liệu chế tạo phụ kiện inox rèn.
- ASME B16.9 quy định kích thước và dung sai của phụ kiện hàn đối đầu.
- MSS SP-43 áp dụng cho phụ kiện inox thành mỏng như SCH5S và SCH10S.
So sánh phụ kiện inox SCH10 với SCH40
Dưới đây là bảng so sánh giữa phụ kiện hàn inox SCH10 và phụ kiện hàn inox SCH40, phù hợp để đưa vào bài viết hoặc website.
| Tiêu chí | Phụ kiện inox SCH10 (SCH10S) | Phụ kiện inox SCH40 (SCH40S) |
|---|---|---|
| Độ dày thành | Thành mỏng | Thành dày hơn SCH10 |
| Trọng lượng | Nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt | Nặng hơn, yêu cầu nhân công và thiết bị nâng khi thi công kích thước lớn |
| Khả năng chịu áp lực | Phù hợp hệ thống áp suất thấp đến trung bình | Phù hợp hệ thống áp suất trung bình đến cao |
| Khả năng chịu va đập | Tốt | Cao hơn nhờ thành dày |
| Khả năng chịu ăn mòn | Tương đương SCH40 nếu cùng mác inox | Tương đương SCH10 nếu cùng mác inox |
| Đường kính trong | Lớn hơn do thành mỏng, lưu lượng dòng chảy cao hơn | Nhỏ hơn do thành dày hơn |
| Khối lượng vật liệu | Ít thép hơn, tiết kiệm vật liệu | Nhiều thép hơn |
| Chi phí vật tư | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí thi công | Tiết kiệm hơn do trọng lượng nhẹ, dễ hàn | Cao hơn vì trọng lượng lớn, thời gian lắp đặt lâu hơn |
| Phương pháp kết nối | Chủ yếu hàn đối đầu (Butt Weld) | Hàn đối đầu, một số hệ thống có thể sử dụng kết nối ren ở kích thước nhỏ nếu đáp ứng yêu cầu thiết kế |
| Ứng dụng | Nước sạch, thực phẩm, đồ uống, HVAC, xử lý nước, hóa chất nhẹ | Dầu khí, hơi nóng, hóa chất áp lực cao, nồi hơi, nhà máy nhiệt điện, đường ống công nghiệp |
| Kích thước phổ biến | DN15 đến DN600 và lớn hơn | DN15 đến DN600 và lớn hơn |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ASTM A403, ASME B16.9, MSS SP-43 | ASTM A403, ASME B16.9 |
Với độ dày thành phù hợp, SCH10 vẫn đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và khả năng chịu áp lực trong điều kiện vận hành thông thường, đồng thời có ưu điểm là trọng lượng nhẹ, dễ thi công, giảm chi phí vật tư và tiết kiệm đáng kể chi phí vận chuyển, lắp đặt. Ngoài ra, đường kính trong lớn hơn so với SCH40 còn giúp giảm tổn thất áp suất, cải thiện lưu lượng dòng chảy và nâng cao hiệu quả vận hành của hệ thống.
Quy trình sản xuất
Phụ kiện inox SCH10 được sản xuất qua nhiều công đoạn nhằm đảm bảo độ chính xác và độ bền.
Các bước cơ bản gồm:
- Lựa chọn ống inox hoặc phôi inox đạt tiêu chuẩn.
- Cắt theo chiều dài phù hợp.
- Gia công bằng phương pháp ép nóng hoặc tạo hình nguội.
- Định hình co, tê hoặc bầu giảm bằng khuôn chuyên dụng.
- Xử lý nhiệt (nếu cần).
- Gia công hoàn thiện hai đầu hàn.
- Kiểm tra kích thước, độ dày và ngoại quan.
- Tẩy rửa, làm sạch bề mặt, đóng gói và xuất xưởng.
Ưu điểm của phụ kiện inox SCH10
So với các dòng phụ kiện thành dày hơn, SCH10 có nhiều ưu điểm:
- Trọng lượng nhẹ.
- Giá thành thấp hơn SCH40 và SCH80.
- Dễ vận chuyển và thi công.
- Tiết kiệm chi phí vật tư.
- Dễ hàn nối với ống SCH10.
- Chống ăn mòn tốt nhờ vật liệu inox.
- Bề mặt đẹp, dễ vệ sinh.
- Tuổi thọ cao trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Ứng dụng của phụ kiện inox SCH10
Nhờ đặc tính chống ăn mòn và dễ lắp đặt, phụ kiện inox SCH10 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
Hệ thống cấp nước
Lắp đặt đường ống nước sạch trong nhà máy, khu dân cư và công trình thương mại.
Công nghiệp thực phẩm
Sử dụng trong các dây chuyền sản xuất sữa, bia, nước giải khát và thực phẩm nhờ bề mặt sạch, hạn chế bám cặn.
Nhà máy dược phẩm
Đáp ứng yêu cầu về vệ sinh và chống ăn mòn trong hệ thống dẫn nước tinh khiết và dung dịch.
Công nghiệp hóa chất
Các phụ kiện bằng inox 316 hoặc 316L được dùng để dẫn nhiều loại hóa chất có tính ăn mòn.
Hệ thống HVAC và PCCC
Ứng dụng trong hệ thống điều hòa trung tâm, cấp thoát nước và một số tuyến ống chữa cháy có yêu cầu sử dụng vật liệu inox.
Xuất xứ phụ kiện inox SCH10
Hiện nay, phụ kiện inox SCH10 trên thị trường Việt Nam chủ yếu được nhập khẩu từ: Trung Quốc. Đài Loan. Malaysia. Thái Lan. Hàn Quốc. Nhật Bản. Ấn Độ. Châu Âu.
Các thương hiệu nổi bật gồm:
- Kanzen Testu
- Chinjiu (Chengjiu)
- ODK
- Joeum
- NZ
- ZNSN
- v..v…
Mỗi nguồn hàng có ưu điểm riêng về chất lượng, tiêu chuẩn và giá thành, phù hợp với từng yêu cầu của dự án.
Cách lựa chọn phụ kiện inox SCH10
Khi lựa chọn sản phẩm, cần lưu ý:
- Chọn đúng mác inox (304, 304L, 316 hoặc 316L).
- Đồng bộ Schedule giữa ống và phụ kiện (SCH10 với SCH10).
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất (ASTM A403, ASME B16.9…).
- Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate (MTC) nếu công trình yêu cầu.
- Mua từ đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo đúng quy cách và nguồn gốc.
Việc lựa chọn đúng phụ kiện sẽ giúp hệ thống đường ống đạt độ kín cao, giảm rủi ro rò rỉ và kéo dài tuổi thọ vận hành.
Đơn vị cung cấp phụ kiện inox SCH10 uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối phụ kiện inox SCH10 gồm co hàn, tê hàn, bầu giảm, chén hàn và mặt bích với đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN600.
Sản phẩm được cung cấp bằng inox 304, 304L, 316 và 316L theo các tiêu chuẩn ASTM A403, ASME B16.9 và MSS SP-43, phù hợp cho các hệ thống đường ống trong ngành thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, cấp nước và công nghiệp.
Ngoài việc cung cấp vật tư, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng quy cách, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC, đồng thời đáp ứng nhanh các đơn hàng dự án với dịch vụ giao hàng trên toàn quốc, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ thi công.
Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123
Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123
Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123
Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123
Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123
Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





