Phụ Kiện INOX SCH40

  • Quy cách: DN6 – DN600 (1/8 inch – 24inch)
  • Vật liệu: 304, 304L, 316, 316L
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH40, SCH40S
  • Kiểu kết nối: hàn đối đầu
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Malaysia, Hàn Quốc, Việt Nam…
  • Nhập khẩu và phân phối: Thép Hùng Phát

Sản phẩm đang được phân phối chính hãng, đảm bảo mọi quy chuẩn về chất lượng

Danh mục: ,

Liên hệ ngay

Mô tả

Phụ kiện inox SCH40 là nhóm phụ kiện đường ống được sản xuất với độ dày thành theo tiêu chuẩn Schedule 40 (SCH40 hoặc SCH40S), dùng để kết nối với các loại ống inox SCH40 trong hệ thống đường ống công nghiệp.

Đây là dòng phụ kiện hàn đối đầu (Butt Weld Fittings) có thành dày hơn SCH10, giúp tăng khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chịu va đập trong quá trình vận hành.

Phụ kiện inox SCH40
Phụ kiện inox SCH40

Phụ kiện INOX SCH40 – Khái niệm và quy cách

SCH40 là gì?

SCH (Schedule) là ký hiệu thể hiện độ dày thành ống và phụ kiện theo tiêu chuẩn ASME. Trong đó, SCH40 là cấp độ dày được sử dụng rất phổ biến cho các hệ thống áp suất trung bình đến cao, đặc biệt trong ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng, đóng tàu, nhiệt điện và công nghiệp nặng.

Phụ kiện inox SCH40 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A403, ASME B16.9 và MSS SP-43, đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ với hệ thống ống inox SCH40.

Thông số kỹ thuật

  • Quy cách: DN6 – DN600 (1/8 inch – 24inch)
  • Vật liệu: 304, 304L, 316, 316L
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH40, SCH40S
  • Kiểu kết nối: hàn đối đầu
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Malaysia, Hàn Quốc, Việt Nam…
  • Nhập khẩu và phân phối: Thép Hùng Phát

Trọng lượng phụ kiện inox S4

Lưu ý trọng lượng thực tế có thể chênh lệch so với bảng này là : ±15%

1/ Trọng lượng co, tê, chén hàn

Đường kính Trọng lượng phụ kiện inox SCH40 (kg/cái)
NPS (Inch) DN Co 90 độ INOX SCH40 Co 45 độ SCH40 Tê inox SCH40 Chén hàn inox SCH40
1/2″ 15 0.078 0.039 0.181 0.046
3/4″ 20 0.103 0.052 0.258 0.059
1″ 25 0.154 0.077 0.262 0.109
1-1/4″ 32 0.260 0.130 0.463 0.145
1-1/2″ 40 0.368 0.184 0.648 0.171
2″ 50 0.652 0.326 0.893 0.234
2-1/2″ 65 1.370 0.683 1.980 0.420
3″ 80 2.040 1.020 2.610 0.664
4″ 100 3.840 1.920 4.760 1.170
5″ 125 6.480 3.240 7.840 1.900
6″ 150 9.940 4.970 9.540 2.830
8″ 200 20.100 10.100 19.560 5.110
10″ 250 35.400 17.700 32.610 8.920
12″ 300 56.200 28.100 56.650 14.100

2/ Trọng lượng bầu giảm đồng tâm, lệch tâm

Quy cách (NPS) Đường kính danh nghĩa Trọng lượng theo SCH40 (kg/cái)
1/2″ × 3/8″ DN15 × DN10 0.070
3/4″ × 3/8″ DN20 × DN10 0.090
3/4″ × 1/2″ DN20 × DN15 0.090
1″ × 3/8″ DN25 × DN10 0.120
1″ × 1/2″ DN25 × DN15 0.120
1″ × 3/4″ DN25 × DN20 0.120
1-1/4″ × 1/2″ DN32 × DN15 0.160
1-1/4″ × 3/4″ DN32 × DN20 0.160
1-1/4″ × 1″ DN32 × DN25 0.160
1-1/2″ × 1/2″ DN40 × DN15 0.250
1-1/2″ × 3/4″ DN40 × DN20 0.250
1-1/2″ × 1″ DN40 × DN25 0.250
1-1/2″ × 1-1/4″ DN40 × DN32 0.250
2″ × 1/2″ DN50 × DN15 0.380
2″ × 3/4″ DN50 × DN20 0.380
2″ × 1″ DN50 × DN25 0.380
2″ × 1-1/4″ DN50 × DN32 0.380
2″ × 1-1/2″ DN50 × DN40 0.380
2-1/2″ × 1″ DN65 × DN25 0.730
2-1/2″ × 1-1/4″ DN65 × DN32 0.730
2-1/2″ × 1-1/2″ DN65 × DN40 0.730
2-1/2″ × 2″ DN65 × DN50 0.730
3″ × 1″ DN80 × DN25 0.940
3″ × 1-1/4″ DN80 × DN32 0.940
3″ × 1-1/2″ DN80 × DN40 0.940
3″ × 2″ DN80 × DN50 0.940
3″ × 2-1/2″ DN80 × DN65 0.940
4″ × 1-1/2″ DN100 × DN40 1.540
4″ × 2″ DN100 × DN50 1.540
4″ × 2-1/2″ DN100 × DN65 1.540
4″ × 3″ DN100 × DN80 1.540
4″ × 3-1/2″ DN100 × DN90 1.540
5″ × 2-1/2″ DN125 × DN65 2.500
5″ × 3″ DN125 × DN80 2.500
5″ × 4″ DN125 × DN100 2.500
6″ × 3″ DN150 × DN80 3.570
6″ × 4″ DN150 × DN100 3.570
6″ × 5″ DN150 × DN125 3.570
8″ × 4″ DN200 × DN100 5.710
8″ × 5″ DN200 × DN125 5.710
8″ × 6″ DN200 × DN150 5.710
10″ × 6″ DN250 × DN150 8.780
10″ × 8″ DN250 × DN200 9.580
12″ × 8″ DN300 × DN200 12.700
12″ × 10″ DN300 × DN250 13.600

Quy cách và giá bán phụ kiện inox sch40

DN NPS (Inch) Đường kính ngoài OD

(Phi – mm)

Giá bán
DN6 1/8″ 10.3 Liên hệ
DN8 1/4″ 13.7 Liên hệ
DN10 3/8″ 17.1 Liên hệ
DN15 1/2″ 21.3 Liên hệ
DN20 3/4″ 26.7 Liên hệ
DN25 1″ 33.4 Liên hệ
DN32 1-1/4″ 42.2 Liên hệ
DN40 1-1/2″ 48.3 Liên hệ
DN50 2″ 60.3 Liên hệ
DN65 2-1/2″ 76 Liên hệ
DN80 3″ 88.9 Liên hệ
DN90 3-1/2″ 101.6 Liên hệ
DN100 4″ 114.3 Liên hệ
DN125 5″ 141.3 Liên hệ
DN150 6″ 168.3 Liên hệ
DN200 8″ 219.1 Liên hệ
DN250 10″ 273.0 Liên hệ
DN300 12″ 323.8 Liên hệ
DN350 14″ 355.6 Liên hệ
DN400 16″ 406.4 Liên hệ
DN450 18″ 457.2 Liên hệ
DN500 20″ 508.0 Liên hệ
DN550 22″ 558.8 Liên hệ
DN600 24″ 609.6 Liên hệ

Tham khảo thêm: 
Phụ kiện INOX SCH10
Danh mục: Phụ kiện hàn INOX các loại
Danh mục: Ống INOX SCH40

Tổng quan mô tả: Các loại phụ kiện inox SCH40

Hệ thống phụ kiện inox SCH40 rất đa dạng nhằm đáp ứng nhiều phương án lắp đặt trong hệ thống đường ống.

Co hàn inox SCH40

Co hàn inox SCH40 (Elbow) là loại phụ kiện được sử dụng nhiều nhất để thay đổi hướng dòng chảy.

Các loại phổ biến gồm:

  • Co 45 độ (45 Degree Elbow).
  • Co 90 độ bán kính dài (Long Radius – LR).
  • Co 90 độ bán kính ngắn (Short Radius – SR).
  • Co 180 độ (Return Bend).

Trong đó, co LR được sử dụng phổ biến nhất nhờ giúp giảm tổn thất áp suất và hạn chế nhiễu loạn dòng chảy.

Co hàn inox SCH40
Co hàn inox SCH40

Tê hàn inox SCH40

Tê hàn (Tee) được dùng để chia hoặc gom lưu chất trong hệ thống.

Bao gồm:

  • Tê đều (Equal Tee).
  • Tê giảm (Reducing Tee).

Đây là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống phân phối lưu chất có nhiều nhánh.

Tê hàn inox SCH40
Tê hàn inox SCH40

Bầu giảm inox SCH40

Reducer được sử dụng để chuyển đổi giữa hai đường kính đường ống khác nhau.

Gồm:

  • Bầu giảm đồng tâm (Concentric Reducer).
  • Bầu giảm lệch tâm (Eccentric Reducer).

Loại lệch tâm thường được sử dụng ở đầu hút máy bơm nhằm hạn chế hiện tượng tích tụ khí.

Bầu giảm inox sch40 (côn thu)
Bầu giảm inox sch40 (côn thu)

Chén hàn inox SCH40

Chén hàn (End Cap) dùng để bịt kín đầu cuối của đường ống hoặc tạo điểm chờ mở rộng hệ thống trong tương lai.

Chén hàn inox SCH40
Chén hàn inox SCH40

Chữ thập inox SCH40

Chữ thập (Cross) là phụ kiện có bốn đầu kết nối.

Có hai dạng:

  • Chữ thập đều.
  • Chữ thập giảm.

Loại này thường được sử dụng trong hệ thống phân phối nước, PCCC và một số dây chuyền công nghiệp đặc biệt.

Chữ thập inox SCH40
Chữ thập inox SCH40

Mặt bích inox SCH40

Mặt bích được sử dụng để kết nối đường ống với van, bơm, bồn chứa và các thiết bị công nghiệp.

Các loại phổ biến gồm:

  • Weld Neck Flange.
  • Slip On Flange.
  • Blind Flange.
  • Socket Weld Flange.
  • Threaded Flange.
  • Lap Joint Flange.
Mặt bích inox SCH40
Mặt bích inox SCH40

Các phụ kiện khác

Ngoài các sản phẩm trên còn có:

  • Stub End.
  • Coupling.
  • Lateral Tee.
  • Reducing Elbow.
  • U Bend.
  • Y Branch.
  • Phụ kiện chế tạo theo bản vẽ.
Phụ kiện inox SCH40
Phụ kiện inox SCH40

Phân loại phụ kiện inox SCH40 theo vật liệu sản xuất

Phụ kiện inox SCH40 chủ yếu được chế tạo từ nhóm thép không gỉ Austenitic.

1/ Phụ kiện inox 304 SCH40

Đây là dòng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn tốt.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Dễ gia công và hàn.
  • Giá thành hợp lý.
  • Bề mặt sáng đẹp.

2/ Phụ kiện inox 304L SCH40

Inox 304L có hàm lượng Carbon thấp hơn inox 304.

Ưu điểm:

  • Hạn chế ăn mòn sau hàn.
  • Giảm hiện tượng kết tủa Carbide.
  • Thích hợp với các hệ thống có nhiều mối hàn.

3/ Phụ kiện inox 316 SCH40

Inox 316 được bổ sung khoảng 2–3% Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa muối và hóa chất.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn rỗ.
  • Chống ăn mòn Clorua.
  • Chịu hóa chất tốt.
  • Chịu nhiệt cao.

4/ Phụ kiện inox 316L SCH40

Là dòng vật liệu cao cấp nhất được sử dụng phổ biến hiện nay.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn vượt trội.
  • Hạn chế ăn mòn liên tinh giới sau hàn.
  • Chịu áp lực và nhiệt độ cao.
  • Tuổi thọ lâu dài.

Tiêu chuẩn sản xuất

Phụ kiện inox SCH40 thường được sản xuất theo:

  • ASTM A403.
  • ASME SA403.
  • ASME B16.9.
  • MSS SP-43.
  • EN 10253.

Trong đó:

  • ASTM A403 quy định vật liệu.
  • ASME B16.9 quy định kích thước.
  • MSS SP-43 áp dụng cho phụ kiện inox hàn.

Ưu điểm của phụ kiện inox SCH40

So với SCH10, phụ kiện SCH40 có nhiều ưu điểm:

  • Thành dày hơn.
  • Chịu áp lực cao hơn.
  • Chịu nhiệt tốt hơn.
  • Khả năng chịu va đập cao.
  • Độ cứng lớn.
  • Tuổi thọ cao.
  • Phù hợp với hệ thống công nghiệp nặng.
  • Khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài.

Mặc dù có trọng lượng và giá thành cao hơn SCH10 nhưng SCH40 mang lại mức độ an toàn cao hơn trong các hệ thống vận hành liên tục.

Ứng dụng của phụ kiện inox SCH40

Nhờ khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt tốt, phụ kiện SCH40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Ngành dầu khí

Sử dụng cho đường ống dẫn dầu, khí và các hệ thống khai thác ngoài khơi.

Nhà máy hóa chất

Làm việc trong môi trường có hóa chất ăn mòn và áp suất cao.

Nhà máy nhiệt điện

Dùng cho hệ thống hơi, nước nóng và đường ống áp lực.

Công nghiệp thực phẩm

Được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu áp lực cao hoặc CIP (Cleaning In Place).

Nhà máy dược phẩm

Sử dụng trong hệ thống nước tinh khiết, nước RO và các dây chuyền sản xuất.

Hệ thống PCCC

Lắp đặt tại các tuyến ống chính của hệ thống chữa cháy công nghiệp.

Đóng tàu

Đường ống dẫn nước biển, nhiên liệu và hệ thống làm mát.

Nhà máy xử lý nước

Dùng trong hệ thống lọc nước, nước thải và nước công nghiệp.

So sánh SCH40 với SCH10

So với SCH10, phụ kiện SCH40 có:

  • Thành dày hơn.
  • Khả năng chịu áp suất cao hơn.
  • Trọng lượng lớn hơn.
  • Giá thành cao hơn.
  • Chịu va đập tốt hơn.
  • Phù hợp với hệ thống vận hành khắc nghiệt.

Trong khi đó, SCH10 phù hợp với các hệ thống áp suất thấp đến trung bình và giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.

Xuất xứ phụ kiện inox SCH40

Hiện nay, phụ kiện inox SCH40 được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như:

  • Trung Quốc.
  • Đài Loan.
  • Malaysia.
  • Thái Lan.
  • Hàn Quốc.
  • Nhật Bản.
  • Ấn Độ.
  • Ý.

Mỗi nguồn hàng có ưu điểm riêng về giá thành, tiêu chuẩn và thời gian giao hàng.

Quy trình sản xuất phụ kiện inox SCH40

Phụ kiện inox SCH40 được sản xuất theo quy trình khép kín với nhiều công đoạn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ chính xác về kích thước, khả năng chịu áp lực và tuổi thọ sử dụng. Tùy từng loại phụ kiện như co hàn, tê hàn, bầu giảm hay chén hàn, quy trình sản xuất có thể có một số khác biệt, tuy nhiên nhìn chung đều bao gồm các bước sau:

Bước 1. Lựa chọn nguyên liệu đạt tiêu chuẩn

Quá trình sản xuất bắt đầu bằng việc lựa chọn phôi thép hoặc ống inox đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, ASTM A403 hoặc ASME SA403. Tùy theo yêu cầu của khách hàng và môi trường làm việc, nhà sản xuất sẽ sử dụng các mác inox như 304, 304L, 316 hoặc 316L.

Ở công đoạn này, nguyên liệu được kiểm tra thành phần hóa học, chứng chỉ vật liệu (Mill Test Certificate), kích thước và chất lượng bề mặt trước khi đưa vào sản xuất.

Bước 2. Cắt phôi theo kích thước

Ống inox hoặc phôi inox được cắt bằng máy cắt CNC, máy cưa vòng hoặc máy cắt plasma theo chiều dài phù hợp với từng loại phụ kiện.

Việc cắt chính xác giúp giảm sai số trong các công đoạn tạo hình tiếp theo, đồng thời hạn chế hao hụt vật liệu.

Bước 3. Gia công tạo hình

Đây là công đoạn quan trọng nhất trong quá trình sản xuất phụ kiện SCH40.

Tùy từng loại sản phẩm, nhà sản xuất sẽ áp dụng các phương pháp như:

  • Ép nóng (Hot Forming).
  • Dập nguội (Cold Forming).
  • Ép thủy lực.
  • Nong đầu ống.
  • Thu đầu ống.
  • Uốn bằng khuôn chuyên dụng.

Ví dụ:

  • Co hàn được tạo bằng phương pháp uốn hoặc ép nóng.
  • Tê hàn được tạo bằng công nghệ ép thủy lực kết hợp nong nhánh.
  • Bầu giảm được tạo hình bằng cách ép thu nhỏ một đầu của ống.
  • Chén hàn được dập kín từ phôi inox.

Bước 4. Định hình bằng khuôn

Sau khi tạo hình sơ bộ, sản phẩm được đưa vào khuôn định hình nhằm đảm bảo:

  • Đúng bán kính cong.
  • Đúng góc uốn.
  • Đúng đường kính.
  • Đúng độ dày thành theo SCH40.

Các khuôn được gia công với độ chính xác cao giúp mọi sản phẩm đạt kích thước đồng đều và đáp ứng tiêu chuẩn ASME B16.9.

Bước 5. Gia công đầu hàn (Beveling)

Hai đầu phụ kiện được gia công vát mép theo góc tiêu chuẩn (thường khoảng 37,5°) để thuận tiện cho phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld).

Công đoạn này giúp:

  • Tăng độ ngấu của mối hàn.
  • Giảm khuyết tật khi hàn.
  • Đảm bảo độ kín và khả năng chịu áp lực của hệ thống.

Bước 6. Xử lý nhiệt (Heat Treatment)

Đối với một số sản phẩm hoặc vật liệu, phụ kiện sẽ được xử lý nhiệt nhằm:

  • Khử ứng suất sau khi tạo hình.
  • Phục hồi tổ chức kim loại.
  • Tăng độ dẻo.
  • Cải thiện khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ sử dụng.

Đối với inox Austenitic như 304 hoặc 316, công đoạn này có thể bao gồm ủ dung dịch (Solution Annealing) nếu yêu cầu kỹ thuật đặt ra.

Bước 7. Làm sạch và xử lý bề mặt

Sau khi gia công, phụ kiện được:

  • Tẩy dầu mỡ.
  • Tẩy ba via.
  • Tẩy gỉ.
  • Làm sạch bằng hóa chất.
  • Thụ động hóa (Passivation) để tái tạo lớp màng oxit Crom bảo vệ bề mặt.

Một số sản phẩm còn được đánh bóng cơ học hoặc đánh bóng điện hóa (Electropolishing) nhằm tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống bám bẩn, đặc biệt đối với phụ kiện dùng trong ngành thực phẩm và dược phẩm.

Bước 8. Kiểm tra kích thước

Từng sản phẩm được kiểm tra các thông số như:

  • Đường kính ngoài (OD).
  • Đường kính trong (ID).
  • Độ dày thành.
  • Góc co.
  • Chiều dài tâm đến đầu (Center to End).
  • Độ đồng tâm.
  • Độ ôvan.

Việc kiểm tra được thực hiện bằng thước cặp, dưỡng đo chuyên dụng và các thiết bị đo chính xác để đảm bảo đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn ASME B16.9.

Bước 9. Kiểm tra thành phần hóa học

Mẫu vật liệu được phân tích bằng máy quang phổ nhằm xác định hàm lượng các nguyên tố như:

  • Crom (Cr).
  • Niken (Ni).
  • Molypden (Mo).
  • Carbon (C).
  • Mangan (Mn).
  • Silic (Si).

Kết quả phải phù hợp với mác thép đã công bố như WP304, WP304L, WP316 hoặc WP316L.

Bước 10. Kiểm tra cơ tính

Để đảm bảo khả năng làm việc trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cao, phụ kiện tiếp tục được thử nghiệm:

  • Giới hạn chảy.
  • Giới hạn bền kéo.
  • Độ giãn dài.
  • Độ cứng.
  • Khả năng chịu va đập (nếu có yêu cầu).

Một số lô hàng còn được kiểm tra bằng các phương pháp không phá hủy (NDT) như siêu âm (UT), thẩm thấu màu (PT) hoặc chụp X-quang mối hàn (RT) để phát hiện các khuyết tật bên trong.

Bước 11. Kiểm tra ngoại quan

Trước khi xuất xưởng, toàn bộ phụ kiện được kiểm tra bằng mắt thường nhằm phát hiện các lỗi như:

  • Nứt.
  • Rỗ khí.
  • Biến dạng.
  • Trầy xước sâu.
  • Móp méo.
  • Sai hình dạng.
  • Ba via còn sót lại.

Chỉ những sản phẩm đạt yêu cầu mới được chuyển sang công đoạn đóng gói.

Bước 12. Đóng gói và xuất xưởng

Sau khi hoàn tất kiểm tra, phụ kiện được phân loại theo:

  • Kích thước.
  • Mác inox.
  • Tiêu chuẩn.
  • Số lô sản xuất.

Sản phẩm được bọc nilon, đóng thùng carton hoặc đóng kiện gỗ đối với hàng xuất khẩu, đồng thời gắn nhãn nhận diện và kèm theo đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate (MTC). Cuối cùng, phụ kiện được vận chuyển đến kho hoặc giao trực tiếp cho khách hàng, sẵn sàng đưa vào thi công và lắp đặt trong các hệ thống đường ống công nghiệp.

Đơn vị cung cấp phụ kiện inox SCH40 uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối phụ kiện inox SCH40 với đầy đủ chủng loại như co hàn, tê hàn, bầu giảm, chén hàn, chữ thập và mặt bích từ DN15 đến DN600. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A403, ASME B16.9 và MSS SP-43, sử dụng vật liệu inox 304, 304L, 316 và 316L, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống đường ống trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước và công nghiệp nặng.

Ngoài việc cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và Mill Test Certificate (MTC), Thép Hùng Phát còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, gia công theo yêu cầu, giao hàng nhanh trên toàn quốc và đáp ứng linh hoạt các đơn hàng dự án, giúp khách hàng tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123

Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123

Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123

Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123

Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123

Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn