Mô tả
Mặt bích JIS 10K là phụ kiện cơ khí dùng để kết nối đường ống, van công nghiệp, máy bơm, thiết bị và các chi tiết trong hệ thống đường ống.
Mặt bích JIS 10K được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS B 2220, trong đó ký hiệu 10K biểu thị cấp áp lực danh nghĩa theo hệ thống phân cấp của tiêu chuẩn, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, đường ống công nghiệp và công trình cơ điện.

Mô tả chi tiết: Mặt bích JIS 10K
Mặt bích JIS 10K có dạng đĩa tròn, được gia công lỗ tâm để kết nối với đường ống, đồng thời bố trí các lỗ bulông xung quanh nhằm liên kết với mặt bích đối diện. Khi lắp đặt, hai mặt bích được siết chặt bằng bulông, đai ốc và gioăng làm kín, tạo thành mối nối chắc chắn, thuận tiện cho việc tháo lắp, bảo trì hoặc thay thế thiết bị.
Đặc điểm của mặt bích JIS 10K
- Mặt bích JIS 10K có kích thước lắp ghép theo hệ tiêu chuẩn JIS tương ứng, bao gồm đường kính ngoài, đường kính vòng chia lỗ bulông, số lượng lỗ bulông, đường kính lỗ bulông và chiều dày mặt bích. Các thông số này thay đổi theo kích thước danh nghĩa của đường ống.
- Ưu điểm của dòng mặt bích này là khả năng kết nối chắc chắn, dễ bảo trì và có nhiều lựa chọn về kiểu dáng cũng như vật liệu. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống có áp lực phù hợp với thiết kế, đặc biệt tại các công trình sử dụng thiết bị và phụ kiện theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
Áp lực làm việc của mặt bích JIS 10K
- Ký hiệu 10K không nên được hiểu đơn giản là mặt bích luôn chịu được áp lực 10 bar trong mọi điều kiện. Áp lực làm việc cho phép còn phụ thuộc vào vật liệu chế tạo, nhiệt độ vận hành, tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu thiết kế của hệ thống.
- Khi lựa chọn mặt bích, cần đối chiếu áp lực và nhiệt độ làm việc thực tế với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đối với hệ thống hơi nóng, dầu nóng hoặc môi trường công nghiệp đặc biệt, cần kiểm tra khả năng chịu áp lực của toàn bộ cụm kết nối, bao gồm mặt bích, gioăng và bulông.
Ký hiệu đóng dấu trên thân mặt bích JIS 10K thường thể hiện cấp áp lực, kích thước danh nghĩa, vật liệu, nhà sản xuất và mã truy xuất sản phẩm. Nội dung đóng dấu thực tế phụ thuộc vào tiêu chuẩn chế tạo và quy định của từng nhà sản xuất.
| Ký hiệu đóng dấu | Ý nghĩa |
| 10K | Cấp áp lực danh nghĩa theo hệ JIS |
| 50A, 100A, 150A | Kích thước danh nghĩa của mặt bích theo hệ JIS |
| DN50, DN100, DN150 (2”, 3”, 4”) |
Kích thước theo hệ ANSI B16.10, B16.19, B16.5 hoặc NPS |
| SUS304 | Vật liệu inox 304 |
| SUS316 | Vật liệu inox 316 |
| SUS201 | Vật liệu inox 201 |
| SS400 | Mác thép carbon theo JIS G3101 |
| A105 | Mác thép rèn tiêu chuẩn ASTM |
| JIS B2220 | Tiêu chuẩn mặt bích áp dụng |
| BL, WN, SO, FF, RF.. | Kiểu dáng: mù, có cổ, slipon, phẳng, có gờ… |
| Tên hoặc logo nhà sản xuất | Nhận diện đơn vị sản xuất |
| Số lô, mã sản phẩm | Phục vụ truy xuất nguồn gốc, nếu có |
Bảng tra quy cách kích thước

| Size | D | d | B | k | Đơn vị (mm) | |||
| (DN) | (Inch) | Mặt bích phẳng | Mặt bích mù | Số lỗ bulong | Đường kính lỗ bulong | |||
| DN15 | 1/2″ | 95 | 22 | 12 | 12 | 70 | 4 | 15 |
| DN20 | 3/4″ | 100 | 27 | 14 | 14 | 75 | 4 | 15 |
| DN25 | 1″ | 125 | 34 | 14 | 14 | 90 | 4 | 19 |
| DN32 | 1-1/4″ | 135 | 43 | 16 | 16 | 100 | 4 | 19 |
| DN40 | 1-1/2″ | 140 | 49 | 16 | 16 | 105 | 4 | 19 |
| DN50 | 2″ | 155 | 61 | 16 | 16 | 120 | 4 | 19 |
| DN65 | 2-1/2″ | 175 | 77 | 18 | 18 | 140 | 4 | 19 |
| DN80 | 3″ | 185 | 90 | 18 | 18 | 150 | 8 | 19 |
| DN100 | 4″ | 210 | 116 | 18 | 18 | 175 | 8 | 19 |
| DN125 | 5″ | 250 | 142 | 20 | 20 | 210 | 8 | 23 |
| DN150 | 6″ | 280 | 170 | 22 | 22 | 240 | 8 | 23 |
| DN200 | 8″ | 330 | 220 | 22 | 22 | 290 | 12 | 23 |
| DN250 | 10″ | 400 | 275 | 24 | 24 | 355 | 12 | 25 |
| DN300 | 12″ | 445 | 325 | 24 | 24 | 400 | 16 | 25 |
| DN350 | 14″ | 490 | 358 | 26 | 26 | 445 | 16 | 25 |
| DN400 | 16″ | 560 | 410 | 28 | 28 | 510 | 16 | 27 |
| DN450 | 18″ | 620 | 460 | 30 | 30 | 565 | 20 | 27 |
| DN500 | 20″ | 675 | 512 | 30 | 30 | 620 | 20 | 27 |
| DN600 | 24″ | 795 | 612 | 32 | 32 | 730 | 24 | 33 |
- Dung sai tùy nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng, dao động 2-12%
Sản phẩm liên quan:
Mặt bích JIS 5K
Mặt bích JIS 20K
Mặt bích JIS Các Loại
Hình ảnh mặt bích JIS 10K



Phân loại mặt bích JIS 10K theo kiểu dáng
Mặt bích JIS 10K có nhiều kiểu kết cấu khác nhau để phù hợp với phương pháp kết nối đường ống và yêu cầu lắp đặt. Việc lựa chọn đúng kiểu mặt bích giúp đảm bảo độ kín, độ bền cơ học và thuận tiện cho quá trình thi công.
Mặt bích JIS 10K rỗng
- Mặt bích rỗng có lỗ tâm để dòng lưu chất đi qua. Đây là loại phổ biến trong các hệ thống đường ống cấp nước, khí nén, dầu, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp thông thường.
- Đường kính lỗ tâm được lựa chọn theo kích thước đường ống và kết cấu kết nối.

Mặt bích JIS 10K mù
- Mặt bích mù có kết cấu dạng đĩa đặc, không có lỗ thông dòng ở giữa.
- Sản phẩm được dùng để bịt kín đầu đường ống, đóng các cửa chờ hoặc cô lập một đoạn hệ thống khi cần bảo trì. Mặt bích mù phải đáp ứng yêu cầu áp lực và điều kiện làm việc của vị trí lắp đặt.

Mặt bích JIS 10K hàn trượt (Slip On)
- Mặt bích hàn trượt được lồng vào đầu ống trước khi hàn cố định. Kiểu kết nối này thuận tiện cho việc căn chỉnh khi lắp đặt và thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp thông dụng.
- Chất lượng mối hàn và quy trình thi công ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của kết nối.
Mặt bích JIS 10K hàn cổ (WN)
- Mặt bích hàn cổ có phần cổ nối với đường ống, tạo điều kiện thực hiện mối hàn đối đầu. Loại này được lựa chọn cho các vị trí yêu cầu kết cấu kết nối phù hợp với tải trọng và điều kiện vận hành.
- Tuy nhiên, kiểu hàn cổ phải được xác định theo đúng tiêu chuẩn chế tạo và bản vẽ, không nên mặc định mọi cấu hình hàn cổ đều thuộc cùng một dòng kích thước JIS 10K.
Mặt bích JIS 10K ren
- Mặt bích ren có phần ren trong để liên kết với đường ống hoặc chi tiết ren tương ứng.
- Sản phẩm phù hợp với một số hệ thống có kích thước nhỏ, nơi không thuận tiện hoặc không yêu cầu hàn. Khi sử dụng, cần lựa chọn đúng loại ren, bước ren và kích thước kết nối để tránh rò rỉ.
Mặt bích JIS 10K FF và RF
- FF là kiểu mặt bích có bề mặt làm kín phẳng,
- RF là kiểu có gờ nổi tại khu vực làm kín.

Việc lựa chọn FF hay RF phải căn cứ vào tiêu chuẩn mặt bích, kết cấu mặt đối diện và loại gioăng sử dụng. Không nên ghép hai kiểu bề mặt một cách tùy ý vì có thể ảnh hưởng đến khả năng làm kín và độ an toàn của mối nối.
Phân loại mặt bích JIS 10K theo vật liệu
1/ Mặt bích thép carbon
- Mặt bích thép carbon được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cơ học tốt, khả năng gia công thuận tiện và giá thành hợp lý.
- Các loại thép thường gặp gồm SS400, A36, Q235… và những mác thép carbon phù hợp với yêu cầu chế tạo. Vật liệu cụ thể phải được xác định theo tiêu chuẩn sản phẩm, chứng từ và điều kiện làm việc.
Mặt bích thép đen jis 10k
- Mặt bích thép đen có bề mặt chưa được mạ kẽm, thường sử dụng trong hệ thống đường ống trong nhà hoặc môi trường có biện pháp chống ăn mòn phù hợp.
- Bề mặt có thể được sơn bảo vệ theo yêu cầu công trình.

Mặt bích thép mạ kẽm jis 10k
- Mặt bích mạ kẽm được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường phù hợp.
- Tùy yêu cầu, sản phẩm có thể sử dụng lớp mạ điện phân hoặc mạ nhúng nóng. Cần xem xét phương pháp mạ, chiều dày lớp phủ và khả năng tương thích với điều kiện lắp đặt.


2/ Mặt bích inox JIS 10K
Mặt bích JIS 10K inox 201
- Mặt bích JIS 10K inox 201 được chế tạo từ thép không gỉ SUS201, có ưu điểm về giá thành kinh tế, độ cứng và khả năng gia công.
- Sản phẩm dùng để kết nối đường ống, van và thiết bị công nghiệp theo quy cách mặt bích JIS 10K. Inox 201 phù hợp với môi trường khô ráo, ít tác nhân ăn mòn và các hệ thống yêu cầu tối ưu chi phí.
Mặt bích JIS 10K inox 304
- Mặt bích JIS 10K inox 304 được sản xuất từ thép không gỉ SUS304, có khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt sáng và độ bền phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Sản phẩm được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, thực phẩm, đồ uống, đường ống nhà máy, hệ thống xử lý nước và các công trình cơ điện.
- So với inox 201, inox 304 có khả năng chống gỉ tốt hơn trong nhiều điều kiện sử dụng thông thường, đồng thời dễ vệ sinh và bảo trì. Đây là lựa chọn phổ biến khi cần cân bằng giữa chất lượng, tuổi thọ và chi phí đầu tư.

Mặt bích JIS 10K inox 316
- Mặt bích JIS 10K inox 316 được chế tạo từ thép không gỉ SUS316, chứa molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở trong nhiều môi trường có chứa clorua so với inox 304.
- Sản phẩm phù hợp với đường ống hóa chất, môi trường nước biển, công nghiệp dược phẩm, thực phẩm và các hệ thống có yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn. Mặt bích inox 316 có chi phí cao hơn inox 304 và inox 201, nhưng mang lại lợi thế trong những điều kiện làm việc khắc nghiệt hơn.

Các tiêu chuẩn khác
Đối với mặt bích JIS 10K, ngoài tiêu chuẩn kích thước JIS B2220, có thể đề cập đến các tiêu chuẩn vật liệu như ASTM A105, ASTM A182, SS400 và các tiêu chuẩn thiết kế, kích thước phụ kiện đường ống như ASME B16.5, ASME B16.9. Tuy nhiên, cần phân biệt tiêu chuẩn vật liệu mặt bích với tiêu chuẩn của phụ kiện khác để tránh nhầm lẫn.
Tiêu chuẩn vật liệu mặt bích JIS 10K
| Tiêu chuẩn / mác vật liệu | Đặc điểm và ứng dụng |
|---|---|
| ASTM A105 | Thép carbon rèn dùng chế tạo mặt bích, phụ kiện và các chi tiết đường ống chịu áp lực. |
| ASTM A182 | Thép hợp kim và thép không gỉ rèn dùng cho mặt bích, phụ kiện và van công nghiệp; các mác phổ biến gồm F304, F304L, F316, F316L. |
| SS400 | Thép carbon theo JIS G3101, thường gặp ở mặt bích thép thông dụng và các sản phẩm gia công theo yêu cầu. |
| ASTM A350 | Thép carbon và thép hợp kim rèn có yêu cầu độ dai va đập, thường dùng trong điều kiện nhiệt độ thấp; ví dụ LF2. |
| ASTM A694 | Thép carbon và thép hợp kim rèn dùng cho mặt bích, phụ kiện và van đường ống truyền tải áp lực cao; ví dụ F42, F52, F60, F65. |
| ASTM A36 | Thép kết cấu carbon, có thể gặp trong một số sản phẩm gia công thông dụng nhưng không mặc nhiên thay thế vật liệu mặt bích chịu áp lực theo tiêu chuẩn chuyên dụng. |
| SUS304 / SUS304L | Thép không gỉ austenit, có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp. |
| SUS316 / SUS316L | Thép không gỉ có bổ sung molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường chứa clorua so với inox 304. |
Lưu ý: ASTM A105, ASTM A182, SS400 và các mác SUS là những chỉ định vật liệu khác nhau. Không phải mọi vật liệu đều được quy định hoặc chấp nhận cho mọi kiểu mặt bích JIS 10K. Khi sử dụng vật liệu ASTM để chế tạo mặt bích theo kích thước JIS, cần xác nhận yêu cầu kỹ thuật, tính tương thích và chứng từ vật liệu.
Các tiêu chuẩn liên quan đến mặt bích và phụ kiện đường ống
| Tiêu chuẩn | Phạm vi áp dụng |
|---|---|
| JIS B2220 | Mặt bích thép theo tiêu chuẩn Nhật Bản, bao gồm các cấp áp lực như 5K, 10K, 16K, 20K. |
| ASME B16.5 | Mặt bích ống và phụ kiện mặt bích từ NPS 1/2 đến NPS 24, tùy cấp áp lực và cấu hình. |
| ASME B16.47 | Mặt bích đường kính lớn, thường từ NPS 26 đến NPS 60. |
| ASME B16.9 | Phụ kiện hàn đối đầu chế tạo tại nhà máy, như co, tê, bầu giảm và nắp bịt. |
| ASME B16.11 | Phụ kiện rèn nối ren và hàn socket. |
Ứng dụng của mặt bích JIS 10K
- Mặt bích JIS 10K được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, trạm bơm, nhà máy sản xuất, hệ thống HVAC, đường ống khí nén và nhiều công trình cơ điện.
- Sản phẩm cũng được dùng để kết nối van, thiết bị đo, bồn chứa và các cụm đường ống cần tháo lắp định kỳ.
- Trong hệ thống PCCC hoặc đường ống công nghiệp, việc sử dụng mặt bích phải tuân theo thiết kế được phê duyệt, yêu cầu áp lực và tiêu chuẩn của dự án.
- Không nên lựa chọn chỉ dựa vào kích thước DN hoặc ký hiệu 10K mà bỏ qua điều kiện vận hành và yêu cầu nghiệm thu.
Thép Hùng Phát cung cấp mặt bích JIS 10K
- Thép Hùng Phát chuyên cung ứng mặt bích JIS 10K phục vụ công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống cấp nước, PCCC và lắp đặt đường ống. Sản phẩm có nhiều lựa chọn về kích thước, kiểu dáng và vật liệu như thép carbon, thép mạ kẽm và inox theo nhu cầu thực tế.
- Mặt bích JIS 10K tại Thép Hùng Phát có nguồn hàng nhập khẩu từ Trung Quốc và sản phẩm gia công trong nước theo yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ của khách hàng. Hàng nhập khẩu đa dạng về kích thước, kiểu dáng và vật liệu…
- Bên cạnh hàng nhập khẩu, Thép Hùng Phát còn tiếp nhận gia công mặt bích theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp kích thước DN, tiêu chuẩn JIS áp dụng, kiểu mặt bích, vật liệu, bề mặt làm kín, số lượng và điều kiện làm việc để lựa chọn đúng sản phẩm.
Thép Hùng Phát hướng đến việc cung cấp vật tư phù hợp với yêu cầu thi công, hỗ trợ khách hàng xác định quy cách và phối hợp cung ứng các phụ kiện liên quan như bulông, đai ốc, gioăng làm kín, van và phụ kiện đường ống.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789



