Mặt Bích JIS 20K

Thép Hùng Phát cung ứng mặt bích JIS 20K bằng thép carbon, inox 304 và inox 316, phục vụ nhu cầu lắp đặt đường ống và thi công công trình. Sản phẩm có nhiều kích thước danh nghĩa, đáp ứng yêu cầu kết nối với van, máy bơm, đường ống và thiết bị công nghiệp.

  • Tiêu chuẩn: JIS B2220 20K
  • Kích cỡ: DN15-DN600
  • Vật liệu: A105, SS400, A36, Q235, 304, 304L, 316, 316L…
  • Kiểu dáng: rỗng, mù, Slip on, Welneck, FF, RF..
  • Xuất xứ: nhập khẩu hoặc gia công theo yêu cầu
  • Đơn vị cung ứng: Thép Hùng Phát
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Mặt bích JIS 20K là phụ kiện kết nối đường ống công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B2220 của Nhật Bản, thuộc cấp áp lực danh nghĩa 20K. Sản phẩm dùng để liên kết đường ống với van công nghiệp, máy bơm, bồn chứa và các thiết bị có đầu nối mặt bích. Kết cấu mặt bích sử dụng bu lông, đai ốc và gioăng làm kín, tạo thành mối nối chắc chắn, thuận tiện cho việc lắp đặt, tháo rời và bảo trì hệ thống.

Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K

Sản phẩm: Mặt Bích JIS 20K

Mặt bích JIS 20K được thiết kế cho các hệ thống đường ống có yêu cầu áp lực cao hơn cấp JIS 10K cùng kích thước danh nghĩa. Sản phẩm được sử dụng trong nhà máy sản xuất, hệ thống cấp thoát nước, trạm bơm, đường ống công nghiệp và các công trình cơ điện. Khả năng chịu áp lực của mặt bích phụ thuộc vào vật liệu chế tạo, nhiệt độ làm việc và giới hạn thiết kế theo tiêu chuẩn áp dụng.

Thông tin sơ bộ

  • Tiêu chuẩn: JIS B2220 20K
  • Kích cỡ: DN15-DN600
  • Vật liệu: A105, SS400, A36, Q235, 304, 304L, 316, 316L…
  • Kiểu dáng: rỗng, mù, Slip on, Welneck, FF, RF..
  • Xuất xứ: nhập khẩu hoặc gia công theo yêu cầu
  • Đơn vị cung ứng: Thép Hùng Phát

Quy cách và thông số kỹ thuật

Mặt bích JIS 20K được sản xuất theo hệ kích thước quy định trong tiêu chuẩn JIS B2220. Các thông số cơ bản gồm đường kính danh nghĩa DN, đường kính ngoài mặt bích, độ dày, đường kính lỗ tâm, số lỗ bu lông, đường kính lỗ bu lông và đường kính vòng tâm lỗ.

Cấp áp lực 20K là cấp áp lực danh nghĩa theo hệ tiêu chuẩn JIS. Khả năng làm việc thực tế được xác định theo giới hạn áp suất cho phép của vật liệu tại nhiệt độ vận hành và yêu cầu thiết kế hệ thống.

Vật liệu chế tạo, kích thước và kiểu kết cấu được thể hiện trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm. Mặt bích được gia công theo quy cách tiêu chuẩn để bảo đảm khả năng lắp ghép đồng bộ với đường ống, van và thiết bị sử dụng cùng hệ kết nối JIS.

Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K

Bảng tra quy cách

Quy cách Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 20K Trọng lượng
Inch DN (mm) ĐKN D Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
3/8 10 90 65 18 14 4 15 0.6
1/2 15 95 70 22.5 14 4 15 0.7
3/4 20 100 75 28 16 4 15 0.8
1 25 125 90 34.5 16 4 19 1.3
1-1/4 32 135 100 43.5 18 4 19 1.6
1-1/2 40 140 105 50 18 4 19 1.7
2 50 155 120 61.5 18 8 19 1.9
2-1/2 65 175 140 77.5 20 8 19 2.6
3 80 200 160 90 22 8 23 3.8
4 100 225 185 116 24 8 23 4.9
5 125 270 225 142 26 8 25 7.8
6 150 305 260 167 28 12 25 10.1
8 200 350 305 218 30 12 25 12.6

Xem thêm

Phân loại mặt bích JIS 10K

Mặt bích JIS 20K thép

Mặt bích JIS 20K thép được chế tạo từ thép carbon, có đặc tính cơ học tốt, độ bền cao và khả năng chịu tải phù hợp với hệ thống đường ống công nghiệp.

Các vật liệu chế tạo phổ biến gồm thép rèn và thép carbon theo yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm. Bề mặt mặt bích được gia công phẳng, tạo lỗ tâm và khoan lỗ bu lông theo quy cách tiêu chuẩn.

Mặt bích thép được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, đường ống dẫn dầu, hệ thống khí nén, trạm bơm và dây chuyền sản xuất công nghiệp. Đối với môi trường có nguy cơ ăn mòn, sản phẩm có thể được sơn bảo vệ hoặc mạ kẽm nhằm hạn chế quá trình oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

Ưu điểm của mặt bích thép là giá thành hợp lý, khả năng gia công tốt và tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình ưu tiên độ bền cơ học, khả năng chịu tải và hiệu quả chi phí.

Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K
Mặt Bích JIS 20K

Mặt bích JIS 20K inox

Mặt bích JIS 20K inox được chế tạo từ thép không gỉ, phổ biến với hai mác vật liệu inox 304 và inox 316. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt bền đẹp và đáp ứng yêu cầu sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp.

Mặt bích inox 304 có hàm lượng crom và niken đặc trưng của thép không gỉ austenitic, mang lại khả năng chống gỉ trong môi trường thông thường. Sản phẩm được sử dụng trong hệ thống cấp nước, chế biến thực phẩm, đồ uống, thiết bị công nghiệp và các đường ống yêu cầu vệ sinh bề mặt.

Mặt bích inox 316 được bổ sung molypden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ trong môi trường chứa clorua. Vật liệu này phù hợp với nhiều ứng dụng trong ngành hóa chất, công nghiệp thực phẩm và các công trình ven biển.

So với thép carbon, mặt bích inox có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong điều kiện sử dụng phù hợp, giảm nhu cầu bảo vệ bề mặt và duy trì độ bền trong thời gian dài. Giá thành inox cao hơn thép carbon, tương ứng với đặc tính vật liệu và yêu cầu sử dụng.

Mặt Bích JIS 20K INOX 316
Mặt Bích JIS 20K INOX 316
Mặt Bích JIS 20K INOX 316
Mặt Bích JIS 20K INOX 316

Kiểu dáng mặt bích JIS 20K

Mặt bích JIS 20K được phân loại theo kết cấu kết nối, bao gồm mặt bích hàn trượt, mặt bích hàn cổ, mặt bích ren và mặt bích mù.

  • Mặt bích hàn trượt được lắp bằng cách đưa đầu ống vào lỗ mặt bích rồi hàn cố định.
  • Mặt bích hàn cổ có phần cổ chuyển tiếp giữa thân mặt bích và đường ống, tạo kết cấu liên kết phù hợp với thiết kế đường ống công nghiệp.
  • Mặt bích ren sử dụng liên kết ren để lắp với đầu ống có ren tương ứng. Mặt bích mù có kết cấu dạng đĩa đặc, dùng để bịt kín đầu đường ống hoặc cửa kết nối thiết bị.
  • Theo bề mặt làm kín, mặt bích có dạng mặt phẳng FF và mặt lồi RF. Bề mặt làm kín được gia công nhằm tạo độ tiếp xúc phù hợp với gioăng, góp phần duy trì độ kín của mối nối khi siết chặt bu lông.

Ứng dụng sản phẩm

Mặt bích JIS 20K thép và inox được sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp, trạm bơm, nhà máy xử lý nước, dây chuyền sản xuất, hệ thống dẫn dầu và các công trình cơ điện. Sản phẩm tạo mối nối chắc chắn, hỗ trợ tháo lắp thiết bị và thuận tiện cho công tác bảo trì định kỳ.

Tiêu chuẩn và thành phần vật liệu

Tiêu chuẩn áp dụng

Mặt bích JIS 20K được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS B 2220 – Steel Pipe Flanges, quy định về kết cấu, kích thước, cấp áp lực, vật liệu và yêu cầu kỹ thuật đối với mặt bích đường ống thép. Cấp 20K là cấp áp lực danh nghĩa theo hệ tiêu chuẩn JIS; áp suất làm việc thực tế phụ thuộc vào vật liệu, nhiệt độ và điều kiện vận hành.

Các thông số kỹ thuật chính gồm đường kính danh nghĩa DN/A, đường kính ngoài mặt bích, độ dày, đường kính vòng tâm lỗ bulông, số lượng và đường kính lỗ bulông, kiểu mặt làm kín và kích thước phần kết nối với đường ống.

Phân loại theo vật liệu

Nhóm vật liệu Mác thép thường gặp Đặc điểm
Thép carbon SS400, S20C, S25C Độ bền cơ học tốt, gia công và hàn được, sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp
Thép carbon rèn SF390A, SF440A, SFVC2A Vật liệu rèn dùng để chế tạo mặt bích theo yêu cầu cơ tính và điều kiện làm việc
Inox 304 SUS304, SUSF304 Chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông dụng
Inox 304L SUS304L, SUSF304L Hàm lượng carbon thấp, phù hợp với kết cấu cần hàn
Inox 316 SUS316, SUSF316 Khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304 trong nhiều môi trường chứa clorua
Inox 316L SUS316L, SUSF316L Hàm lượng carbon thấp, thích hợp với các kết cấu inox cần hàn

Các mác vật liệu trên thuộc những nhóm vật liệu được sử dụng trong hệ thống tiêu chuẩn JIS cho mặt bích. Mác vật liệu thực tế phải phù hợp với chứng từ của lô hàng và yêu cầu kỹ thuật đặt mua.

Thành phần hóa học của vật liệu

Thành phần hóa học của mặt bích JIS 20K phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là các thành phần đặc trưng của một số vật liệu phổ biến.

Inox SUS304: chứa khoảng 18–20% crom (Cr) và 8–10,5% niken (Ni), cùng các nguyên tố carbon, silic, mangan, phốt pho và lưu huỳnh theo giới hạn tiêu chuẩn. Crom tạo khả năng chống ăn mòn, còn niken góp phần ổn định cấu trúc và cải thiện độ dẻo dai.

Inox SUS316: có thành phần crom, niken tương tự nhóm inox 304 nhưng được bổ sung molypden (Mo), thường khoảng 2–3%. Molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ trong nhiều môi trường có clorua.

Inox SUS304L và SUS316L: có hàm lượng carbon thấp hơn các mác 304 và 316 thông thường, giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn vùng ảnh hưởng nhiệt sau khi hàn.

Thép carbon SS400, S20C, S25C và thép rèn: thành phần chủ yếu là sắt, carbon và mangan, cùng các nguyên tố khác nằm trong giới hạn của từng tiêu chuẩn vật liệu. SS400 là mác thép kết cấu; S20C và S25C là thép carbon theo tiêu chuẩn JIS G 4051. Các mác này không có thành phần hóa học giống nhau và không nên dùng chung một bảng thành phần.

Yêu cầu lựa chọn vật liệu

Mặt bích JIS 20K thép carbon phù hợp với nhiều hệ thống đường ống dẫn nước, khí nén, dầu và các lưu chất công nghiệp khi vật liệu đáp ứng điều kiện vận hành. Mặt bích inox 304 được sử dụng trong môi trường cần khả năng chống gỉ; inox 316 phù hợp hơn với nhiều môi trường ăn mòn mạnh.

Khi đặt mua, cần xác định đồng thời tiêu chuẩn JIS B 2220, cấp áp lực 20K, kích thước danh nghĩa, kiểu mặt bích, vật liệu và yêu cầu chứng chỉ. Không nên chỉ dựa vào ký hiệu JIS 20K để kết luận khả năng chịu áp hoặc thành phần hóa học của sản phẩm.

Đặc trưng nhà phân phối

Thép Hùng Phát cung ứng mặt bích JIS 20K bằng thép carbon, inox 304 và inox 316, phục vụ nhu cầu lắp đặt đường ống và thi công công trình. Sản phẩm có nhiều kích thước danh nghĩa, đáp ứng yêu cầu kết nối với van, máy bơm, đường ống và thiết bị công nghiệp.

Thép Hùng Phát cung cấp giải pháp vật tư mặt bích theo tiêu chuẩn, vật liệu và quy cách sử dụng của từng công trình, góp phần bảo đảm tính đồng bộ trong lắp đặt và hiệu quả vận hành hệ thống đường ống.

Liên hệ ngay với chúng tôi

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
  • Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
  • Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
  • Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
  • Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn