Co Hàn Mạ Kẽm SCH20 SCH40 SCH80 SCH160

Co hàn mạ kẽm là sản phẩm được phân phối bởi Công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Đặc điểm co hàn mạ kẽm

  • Chất liệu: Được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
  • Lớp mạ kẽm: Lớp kẽm nhúng nóng hoặc điện phân giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ.
  • Kiểu dáng: Hình cong, thường có các góc 45° hoặc 90° hoặc 180 độ phù hợp với nhiều nhu cầu lắp đặt.
  • Khả năng chịu lực: Đáp ứng tốt trong hệ thống áp lực thấp, trung bình và cao, phụ thuộc vào tiêu chuẩn độ dày (SCh20, SCh40, SCh80, SCh160).
  • Kết nối: Dùng phương pháp hàn trực tiếp, tạo mối hàn kín giúp đảm bảo không bị rò rỉ.

Chia sẻ ngay

Mô tả

Co hàn mạ kẽm (cút nối) là phụ kiện được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống, có chức năng thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi ở các góc như 90 độ, 45 độ, 180 độ. Với lớp mạ kẽm chống gỉ, sản phẩm đảm bảo độ bền cao và khả năng hoạt động tốt trong các môi trường khắc nghiệt.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Tổng quan chi tiết về co hàn mạ kẽm

Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Đặc điểm co hàn mạ kẽm

  • Chất liệu: Được làm từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
  • Lớp mạ kẽm: Lớp kẽm nhúng nóng hoặc điện phân giúp chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ.
  • Kiểu dáng: Hình cong, thường có các góc 45° hoặc 90° hoặc 180 độ phù hợp với nhiều nhu cầu lắp đặt.
  • Khả năng chịu lực: Đáp ứng tốt trong hệ thống áp lực thấp, trung bình và cao, phụ thuộc vào tiêu chuẩn độ dày (SCh20, SCh40, SCh80, SCh160).
  • Kết nối: Dùng phương pháp hàn trực tiếp, tạo mối hàn kín giúp đảm bảo không bị rò rỉ.
Co cút hàn 90°
Bản vẽ co hàn 45° 90° 180°

Bảng quy cách kích thước

  • Dưới đây là bảng quy cách và tiêu chuẩn của co hàn mạ kẽm
  • Lưu ý các thông số chỉ mang tính tham khảo và có sai số ±5% tùy vào mỗi nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để lấy thông số chính xác hiện hữu Holine 0938 437 123
Đường kính co cút hàn Thông số D,  A,  B,  O,  K Tiêu chuẩn độ dày
D A B O K SCH20 SCH40 SCH80
INCH DN D mm mm mm mm mm mm mm mm
1/2” 15 21 21.3 38.1 15.7 76.2 47.8 2.6 2.77 3.73
3/4” 20 27 26.7 38.1 19.1 76.2 50.8 2.6 2.87 3.91
1” 25 34 33.4 38.1 22.5 76.2 55.6 3.2 3.38 4.55
1.1/4” 32 42 42.2 47.8 25.4 95.3 69.9 3.2 3.56 4.85
1.1/2” 40 49 48.3 57.2 28.4 114.3 82.6 3.2 3.68 5.08
2” 50 60 60.3 76.2 35.1 152.4 106.4 3.2 3.91 5.54
2.1/2” 65 76 76.0 95.3 44.5 190.5 131.8 3.6 5.16 7.01
3” 80 90 88.9 114.3 50.8 228.6 158.8 4.0 5.49 7.62
4” 100 114 114.3 152.4 63.5 304.8 209.6 4.0 6.02 8.56
5” 125 141 141.3 190.5 79.2 381.0 261.0 5.0 6.55 9.53
6” 150 168 168.3 228.6 95.3 475.2 312.7 5.0 7.11 10.97
8” 200 219 219.1 304.8 127.0 609.6 414.3 6.35 8.18 12.70
10” 250 273 273.0 381.0 158.8 762.0 517.7 6.35 9.27 15.09
12” 300 325 323.9 457.2 190.5 914.4 619.3 6.35 10.31 17.48
14” 350 355 355.6 533.4 222.3 1,066.8 711.2 7.92 11.13 19.05
16” 400 406 406.4 609.6 254.0 1,219.2 812.8 7.92 12.70 21.44
18” 450 457 457.0 685.8 285.8 1,371.6 914.4 7.92 14.27 23.83
20” 500 508 508.0 762.0 317.5 1,524.0 1,016.0 9.53 15.09 26.19
24” 600 610 610.0 914.4 381.0 1,828.8 1,219.2 9.53 17.48 30.96

Bảng quy cách tiêu chuẩn độ dày SCH

  • Dưới đây là bảng quy cách và tiêu chuẩn của co cút hàn thép 90°
  • Lưu ý các thông số chỉ mang tính tham khảo và có sai số ±5% tùy vào mỗi nhà sản xuất.
  • Vui lòng liên hệ để lấy thông số chính xác hiện hữu Holine 0938 437 123
ĐƯỜNG KÍNH TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY SCH
NPS DN OD (mm) 10 20 30 40 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
¼ 8 13.7 1.65 1.65 1.85 2.24 3.02 3.02
3/8 10 17.1 1.65 1.65 1.85 2.31 3.20 3.20
½ 15 21.3 2.11 2.11 2.41 2.77 3.73 3.73 4.78 7.47
¾ 20 26.7 2.11 2.11 2.41 2.87 3.91 3.91 5.56 7.82
1 25 33.4 2.77 2.77 2.90 3.38 4.55 4.55 6.35 9.09
32 42.2 2.77 2.77 2.97 3.56 4.85 4.85 6.35 9.70
40 48.3 2.77 2.77 3.18 3.68 5.08 5.08 7.14 10.15
2 50 60.3 2.77 2.77 3.18 3.91 5.54 5.54 6.35 8.74 11.07
65 73.0 3.05 3.05 4.78 5.16 7.01 7.01 7.62 9.53 14.02
3 80 88.9 3.05 3.05 4.78 5.49 7.62 7.62 8.89 11.13 15.24
90 101.6 3.05 3.05 4.78 5.74 8.08 8.08 16.15
4 100 114.3 3.05 4.78 6.02 8.56 8.56 11.13 13.49 17.12
5 125 141.3 3.40 6.55 9.53 9.53 12.70 15.88 19.05
6 150 168.3 3.40 7.11 10.97 10.97 14.27 18.26 21.95
8 200 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
10 250 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
12 300 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
14 350 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71 25.40
16 400 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49 25.40
18 450 457.2 6.35 7.92 11.13 14.29 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24 25.40
20 500 508 6.35 9.53 12.70 15.08 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01 25.40
22 550 558.8 6.35 9.53 12.70 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98 25.40
24 600 609.6 6.35 9.53 14.27 17.48 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 25.40
26 650 660.4 7.93 12.7 12.70 25.40
28 700 711.2 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
30 750 762 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
32 800 812.8 7.93 12.7 15.88 17.48 12.70 25.40
34 850 863.6 7.93 12.7 15.88 17.48 12.70 25.40
36 900 914.4 7.93 12.7 15.88 12.70 25.40
40 1000 1016 12.70 25.40
42 1050 1066.8 12.70 25.40
44 1100 1117.6 12.70 25.40
46 1150 1168.4 12.70 25.40
48 1200 1219.2 12.70 25.40
52 1300 1320.8 12.70 25.40
56 1400 1422.4 12.70 25.40
60 1500 1524 12.70 25.40
64 1600 1625.6 12.70 25.40
68 1700 1727.2 12.70 25.40
72 1800 1828.8 12.70 25.40

Phân loại co hàn mạ kẽm

  1. Theo góc độ:
    • Co hàn mạ kẽm 45 độ (135 độ): Thay đổi hướng dòng chảy nhẹ, phù hợp trong các đường ống có không gian hạn chế.
    • Co hàn mạ kẽm 90 độ: Thay đổi hướng dòng chảy vuông góc, phổ biến trong hầu hết các hệ thống.
    • Co hàn mạ kẽm 180 độ: Thay đổi hướng dòng chảy vuông góc, phổ biến trong hầu hết các hệ thống.
  2. Theo tiêu chuẩn độ dày:
    • SCh20: Độ dày mỏng, dùng trong hệ thống áp suất thấp.
    • SCh40: Độ dày trung bình, phổ biến và đa dụng.
    • SCh80: Độ dày lớn, chịu được áp suất cao.
    • SCh160: Độ dày cực lớn, dùng trong các môi trường áp suất rất cao.
  3. Theo tiêu chuẩn sản xuất:
    • ASME B16.9 (Mỹ)
    • JIS B2311/B2312 (Nhật Bản)
    • DIN (Châu Âu)
    • BS 1387 (Anh)
Co lơi hàn mạ kẽm
Co lơi hàn mạ kẽm

Ưu điểm của co hàn mạ kẽm

  • Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm hoạt động tốt trong môi trường ẩm, có hóa chất ăn mòn hoặc ngoài trời.
  • Độ bền cao: Chịu được áp suất và lực va đập, thích hợp với các hệ thống vận hành liên tục.
  • Dễ dàng lắp đặt: Cút hàn giúp tạo kết nối chắc chắn và kín khít.
  • Tiết kiệm chi phí: Tuổi thọ dài hạn, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Bảng giá co cút hàn mạ kẽm

  • Dưới đây là bảng giá của co hàn hiệu FKK
  • Ngoài ra Thép Hùng Phát còn phân phối co hàn mạ kẽm của các thương hiệu nhập khẩu và trong nước với đủ các tiêu chuẩn độ dày
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm) để nhận bảng giá chính xác nhất
  • Lưu ý sai số của các thông số là ±5%

Bảng giá co hàn đen – co hàn (cút) mạ kẽm thương hiệu FKK

Co hàn Co hàn ngắn
90° 90° 45° 45° 90° 90° 45° 45°
Quy cách Đen Mạ kẽm Đen Mạ kẽm Đen Mạ kẽm Đen Mạ kẽm
15A 1/2” 6700 9200
20A 3/4” 7800 10500
25A 1” 8600 11400 6000 8200
32A 1-1/4” 13000 17500 8900 12000
40A 1-1/2” 18600 24900 13000 17500
50A 2” 32100 43200 22400 30100 65500 88400 45800 61900
65A 2-1/2” 58300 78700 40700 54900 87800 118500 61600 83100
80A 3” 82600 111500 57700 77700 113100 152800 79200 107100
100A 4” 137300 185400 96200 130000 187200 252800 131200 177100
125A 5” 231800 312900 162200 218900 280700 379100 196500 265200
150A 6” 360300 486500 252500 340600 477900 645200 334400 451500
200A 8” 761700 1028300 533300 719900 871300 1176100 610000 823200
250A 10” 1326900 1791900 928900 1253900

Ứng dụng của co hàn mạ kẽm

  • Ngành cấp thoát nước: Sử dụng trong hệ thống dẫn nước sạch, nước thải.
  • Ngành dầu khí: Kết nối trong đường ống dẫn dầu, khí đốt, và hóa chất.
  • Ngành công nghiệp chế biến: Lắp đặt trong hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu, hóa chất.
  • Ngành xây dựng: Dùng trong hệ thống cứu hỏa, điều hòa không khí, và các hệ thống xử lý.
  • Công trình biển: Phù hợp cho các đường ống chịu môi trường nước biển.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng

  • ASTM A234: Tiêu chuẩn quốc tế cho các phụ kiện hàn thép carbon.
  • ASME B16.9: Tiêu chuẩn cho phụ kiện hàn đường ống chịu áp lực.
  • ISO 1461: Quy định về lớp mạ kẽm nhúng nóng.
  • DIN và JIS: Tiêu chuẩn chất lượng và kích thước quốc tế.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Quy trình sản xuất

  1. Chọn nguyên liệu: Dùng thép carbon đạt tiêu chuẩn.
  2. Gia công tạo hình: Uốn hoặc đúc phôi thép thành hình dạng cút.
  3. Xử lý bề mặt: Làm sạch, tạo độ nhám.
  4. Mạ kẽm: Nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
  5. Kiểm tra chất lượng: Đo đạc kích thước, kiểm tra độ dày lớp mạ và khả năng chịu áp lực.
  6. Đóng gói: Phân loại và đóng gói cẩn thận.
Co hàn mạ kẽm
Co hàn mạ kẽm

Nếu bạn cần báo giá hoặc thông tin thêm về co hàn mạ kẽm, hãy liên hệ các đơn vị cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát để đảm bảo chất lượng và sự phù hợp với công trình.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ