Mô tả
Thép Hùng Phát cung cấp thép ống đúc phi 325 (DN300), một trong những dòng sản phẩm cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106, A53 và các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
Với đường kính lớn, sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống chịu áp lực cao, các công trình công nghiệp lớn và hệ thống dẫn dầu khí quan trọng.

Mục lục
Ống thép đúc phi 325 (DN300)
Ống thép đúc phi 325 (DN300) là loại ống thép liền mạch (Seamless Steel Pipe) có đường kính ngoài danh nghĩa là 325 mm (tương đương với ống DN300 theo tiêu chuẩn danh định).
Đây là loại ống được sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối, không có mối hàn dọc hay ngang, nên có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chịu va đập rất tốt, vượt trội hơn so với ống thép hàn thông thường.
Dưới đây là tổng quan chi tiết về sản phẩm ống đúc phi 325 DN300 phân phối bởi công ty cổ phần Thép Hùng Phát
Thông Số Kỹ Thuật Của Thép Ống Đúc Phi 325
- Đường kính ngoài: OD 323.9mm, D324, DN300, inchs: 12″
- Độ dày: Đa dạng với 6.35mm, 8.38mm, 9.53mm, 10.31mm, 12.7mm, 14.27mm, 17.48mm, 21.44mm, 25.4mm, 25.4mm, 25.58mm, 33.32mm,, phù hợp cho nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
- Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng cao theo quy trình sản xuất và kiểm định nghiêm ngặt.





Bảng giá và trọng lượng ống thép đúc phi 325
- Dưới đây là bảng giá cũng như quy cách trọng lượng của sản phẩm này
- Lưu ý các thông số có dung sai ±2%
- Giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo
- Vui lòng liên hệ để cập nhật thông số và giá mới nhất Holine 0938 437 123 (Ms Trâm)
1. Bảng tra trọng lượng và độ dày
|
Tên ống
|
Đường kính (mm) x Độ Dày (mm) | Chuẩn Size | Trọng Lượng |
|
Ống đúc phi 325 (DN300)
|
323,9 x 6,35 | SCH20 | 49,73 |
| 323,9 x 8,38 | SCH30 | 65,20 | |
| 323,9 x 9,53 | STD | 73,88 | |
| 323,9 x 10,31 | SCH40 | 79,73 | |
| 323,9 x 12,7 | SCH XS | 97,42 | |
| 323,9 x 14,27 | SCH60 | 109,00 | |
| 323,9 x 17,48 | SCH80 | 132,10 | |
| 323,9 x 21,44 | SCH100 | 159,90 | |
| 323,9 x 25,4 | SCH120 | 187,00 | |
| 323,9 x 25,58 | SCH140 | 208,18 | |
| 323,9 x 33,32 | SCH160 | 238,80 |
2. Giá ống đúc DN300 phi 323.9mm cập nhật mới nhất
Giá ống thép đúc phi 325 hiện giao động từ 18.000đ đến 23.000đ độ dày tùy chọn từ 6.35mm lên đến 33.32mm. Sau đây là bảng giá chi tiết bao gồm Quy cách, Tiêu Chuẩn và Trọng lượng của dòng ống đúc phi 325

3. Bảng giá cho size ống 323.9mm các độ dày
| Tên ống | Đường kính (mm) x Độ Dày (mm) | Trọng Lượng | Giá Bán Tham Khảo |
| Ống đúc phi 325 (DN300) | 323,9 x 6,35 | 49,73 | 18.000 – 23.000 |
| 323,9 x 8,38 | 65,20 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 9,53 | 73,88 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 10,31 | 79,73 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 12,7 | 97,42 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 14,27 | 109,00 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 17,48 | 132,10 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 21,44 | 159,90 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 25,4 | 187,00 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 25,58 | 208,18 | 18.000 – 23.000 | |
| 323,9 x 33,32 | 238,80 | 18.000 – 23.000 |
Tham khảo thêm giá bán các dòng sản phẩm tương tự:
- Thép Ống Đúc Phi 355 (DN350)
- Thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)
- Giá ống thép đúc Trung Quốc từ DN6 đến DN600
Giá ống thép phi 324 (DN300) các chủng loại ống hàn, ống đúc, ống kẽm


Phân loại ống thép đúc phi 323.9 DN300
Ống thép đúc phi 323.9 (DN300) được phân loại thành hai nhóm chính dựa trên lớp sơn phủ bề mặt:
Ống thép đúc phi 323.9 DN300 chưa sơn
- Là loại ống thép thô, chưa qua xử lý bề mặt.
- Dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường nếu không được bảo quản hoặc sơn phủ kịp thời.
- Phù hợp cho các công trình yêu cầu sơn phủ theo tiêu chuẩn riêng hoặc gia công nhúng kẽm.


Ống thép đúc phi 323.9 DN300 có sơn phủ
- Ống sơn dầu: Lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
- Ống sơn epoxy: Lớp sơn epoxy chống ăn mòn, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy.
- Ống mạ kẽm nhúng nóng: Gia công thêm lớp mạ kẽm giúp chống gỉ sét tối ưu trong môi trường ngoài trời, hóa chất, nước biển.
Dịch vụ của chúng tôi

Bảng giá và quy cách các loại ống thép đúc
*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất.
- Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |

Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Ống Đúc Phi 325 (DN300)
- Khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt: Độ dày đa dạng giúp thép ống đúc phi 324 (DN300) có thể chịu nhiệt, áp lực cao, thích hợp trong các hệ thống công nghiệp nặng.
- Độ bền vượt trội: Thép ống nhập khẩu này có khả năng chống ăn mòn, chịu được các tác động hóa học và cơ học trong thời gian dài.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Với độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt, thép ống đúc giúp giảm thiểu tối đa các chi phí sửa chữa và bảo trì.
Ống thép đúc size lớn chỉ riêng thị trường nhập khẩu mới có, Việt Nam chưa sản xuất được dòng sàn phẩm này. Tìm hiểu thêm đầy đủ các dòng sản phẩm ống thép Trung Quốc nhập khẩu size lớn
Nếu chưa tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để đc tư vấn chính xác và nhanh chóng

Ứng dụng phổ biến của ống thép đúc phi 325
Thép ống đúc phi 325 (OD 323.9mm / DN300) là dòng vật liệu có độ bền cơ học cao, không có mối hàn, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, nên được xem là giải pháp tối ưu cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến được mở rộng chi tiết:
1. Nhà máy lọc dầu và hệ thống dẫn dầu khí
Trong ngành dầu khí, ống thép đúc DN300 đóng vai trò cực kỳ quan trọng:
- Dẫn dầu thô, khí tự nhiên, sản phẩm hóa dầu
- Làm đường ống chính trong nhà máy lọc dầu
- Chịu được: Áp suất cao. Nhiệt độ biến đổi liên tục. Môi trường ăn mòn
👉 Nhờ không có mối hàn, ống đúc giảm thiểu rủi ro rò rỉ, đảm bảo an toàn vận hành lâu dài.
2. Hệ thống đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất
Ống thép đúc phi 325 được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy hóa chất:
- Dẫn axit, bazơ, dung môi công nghiệp
- Hệ thống cấp – thoát chất lỏng quy mô lớn
- Các dây chuyền sản xuất hóa chất
Ưu điểm nổi bật:
- Chịu ăn mòn tốt (khi kết hợp sơn phủ hoặc mạ kẽm)
- Độ kín cao, không rò rỉ
- Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì
3. Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt
Trong các hệ thống nhiệt công nghiệp:
- Ống DN300 dùng làm: Đường ống hơi nước áp lực cao. Hệ thống dẫn nhiệt
- Hoạt động trong môi trường: Nhiệt độ cao liên tục. Áp suất lớn
👉 Ống thép đúc có khả năng chịu sốc nhiệt tốt, không bị nứt vỡ như các loại ống hàn kém chất lượng.
4. Ngành năng lượng và nhà máy điện
Ứng dụng trong:
- Nhà máy nhiệt điện (than, khí)
- Nhà máy điện chu trình hỗn hợp
- Hệ thống làm mát, tuần hoàn nước
Vai trò:
- Dẫn nước làm mát lưu lượng lớn
- Dẫn hơi nước áp suất cao
- Kết nối các thiết bị turbine – nồi hơi
5. Ngành cấp thoát nước và hạ tầng đô thị
Với đường kính lớn DN300, ống được sử dụng cho:
- Hệ thống cấp nước đô thị
- Tuyến ống truyền tải nước sạch
- Hệ thống thoát nước công nghiệp
Ưu điểm:
- Lưu lượng lớn
- Độ bền cao, ít hư hỏng
- Phù hợp lắp đặt ngầm hoặc ngoài trời
6. Ngành thực phẩm và đồ uống
Trong các nhà máy chế biến:
- Dẫn nước sạch, nước giải khát
- Dẫn dung dịch sản xuất
7. Ngành y tế và dược phẩm
Ứng dụng trong:
- Hệ thống dẫn nước tinh khiết
- Dẫn dung dịch y tế, hóa chất phòng thí nghiệm
👉 Tương tự ngành thực phẩm, cần:
- Xử lý bề mặt kỹ
- Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt
8. Ngành đóng tàu và cơ khí nặng
Ống thép đúc DN300 còn được dùng trong:
- Hệ thống đường ống trên tàu biển
- Kết cấu chịu lực trong cơ khí
- Dẫn nhiên liệu, nước làm mát

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn
Thành phần Hóa Học
-
Crom (Cr): Được sử dụng để tăng độ vững chắc và dẻo dai cho ống thép.
-
Niken (Ni): Tăng cường khả năng chống ăn mòn và độ bền.
-
Silic (Si): Giúp tăng độ dẻo dai và cải thiện tính chất cơ học của thép.
-
Cacbon (C): Đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường độ cứng và độ bền.
-
Kẽm (Zn): Thường được sử dụng trong quá trình mạ kẽm để bảo vệ chống gỉ sét.
Cơ Tính
-
Giới hạn chảy: Thường từ 240 đến 300 MPa tùy vào tiêu chuẩn và mác thép.
-
Giới hạn kéo: Khoảng 415 đến 450 MPa.
-
Độ giãn dài: Khoảng 20-25%.
-
Độ cứng: Phụ thuộc vào quá trình xử lý nhiệt nhưng thường đo bằng Rockwell hoặc Brinell.
-
Độ bền va đập: Được đánh giá qua thử nghiệm Charpy hoặc Izod.
-
Độ bền uốn: Khả năng chịu uốn mà không gãy.\
Tiêu Chuẩn
-
ASTM A106: Thường được sử dụng cho ống thép carbon liền mạch cho các ứng dụng nhiệt độ cao.
-
ASTM A53: Dùng cho các ống thép carbon đen hoặc mạ kẽm dùng trong các hệ thống cơ khí.
-
API 5L: Tiêu chuẩn cho ống dẫn dầu và khí tự nhiên.
-
DIN, JIS, GOST: Các tiêu chuẩn quốc tế khác có thể được áp dụng tùy vào xuất xứ và yêu cầu cụ thể.

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 325 (323.9mm)
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 325 (OD 323.9 DN300) cơ bản
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 325 (OD 323.9 – DN300) là một chuỗi công đoạn khép kín, yêu cầu công nghệ cao nhằm tạo ra sản phẩm có độ bền, độ kín và khả năng chịu áp lực vượt trội. Dưới đây là các bước cơ bản được mở rộng chi tiết:
1. Xử lý quặng sắt và luyện phôi thép
Nguyên liệu đầu vào là quặng sắt hoặc thép phế được đưa vào lò luyện (lò cao hoặc lò điện hồ quang) để tạo ra phôi thép đặc (billet).
- Thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ (C, Mn, Si, S, P…)
- Đảm bảo đạt các tiêu chuẩn như ASTM, JIS hoặc GB
- Phôi có dạng tròn đặc, là tiền đề để sản xuất ống đúc
2. Nung nóng phôi
Phôi thép được đưa vào lò nung ở nhiệt độ khoảng 1200 – 1300°C:
- Làm mềm kim loại để dễ biến dạng
- Tăng độ dẻo, giúp quá trình tạo rỗng diễn ra thuận lợi
- Đảm bảo cấu trúc kim loại đồng đều
3. Tạo rỗng (Piercing – bước quan trọng nhất)
Đây là công đoạn đặc trưng của ống thép đúc (seamless):
- Phôi được đưa qua máy xuyên lỗ (piercing mill)
- Sử dụng lõi xuyên (mandrel) siêu cứng để đục lỗ xuyên tâm
- Tạo thành ống rỗng ban đầu mà không có mối hàn
👉 Quy trình này quyết định trực tiếp đến:
- Độ đồng tâm
- Độ dày thành ống
- Chất lượng tổng thể của sản phẩm
4. Cán kéo và định hình
Sau khi tạo rỗng, ống được tiếp tục:
- Cán nóng (hot rolling) để đạt đường kính gần chuẩn OD 323.9
- Kéo giãn (elongation) để tăng chiều dài
- Điều chỉnh độ dày theo tiêu chuẩn SCH (SCH20, SCH40, SCH80…)
5. Làm mát (Cooling)
Ống sau cán được làm mát bằng:
- Hệ thống phun nước áp lực cao
- Hoặc làm mát tự nhiên có kiểm soát
👉 Mục đích:
- Ổn định cấu trúc kim loại
- Tránh cong vênh, nứt bề mặt
6. Nắn thẳng (Straightening)
Ống được đưa qua máy nắn:
- Loại bỏ độ cong sau cán
- Đảm bảo độ thẳng theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tăng độ chính xác khi lắp đặt thực tế
7. Cắt theo chiều dài
Ống được cắt bằng máy cắt tự động:
- Chiều dài phổ biến: 6m, 9m, 12m
- Hoặc cắt theo yêu cầu công trình
- Đảm bảo mép cắt vuông góc, không ba via
8. Kiểm tra chất lượng (Inspection)
Đây là bước bắt buộc trước khi xuất xưởng:
- Kiểm tra kích thước: OD, độ dày, độ oval
- Kiểm tra cơ lý tính
- Kiểm tra không phá hủy (NDT): siêu âm, dòng điện xoáy
- Thử áp lực (hydrostatic test)
👉 Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn như ASTM A106, API 5L…
9. Sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm
Tùy theo yêu cầu sử dụng, ống sẽ được xử lý bề mặt:
- Sơn đen chống gỉ: Dùng cho môi trường trong nhà. Chi phí thấp
- Mạ kẽm nhúng nóng: Bảo vệ chống ăn mòn vượt trội. Phù hợp môi trường ngoài trời, ẩm, hóa chất nhẹ
10. Đóng bó và xuất xưởng
Ống thành phẩm được:
- Bó thành kiện bằng dây đai thép
- Đánh dấu thông tin (mác thép, tiêu chuẩn, kích thước)
- Sẵn sàng vận chuyển đến công trình hoặc kho phân phối

Nên Chọn Thép Hùng Phát Cho Thép Ống Đúc Phi 325
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp thép ống đúc phi 325 (DN300) uy tín, với cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng, chất lượng cao cùng các dịch vụ hỗ trợ hoàn hảo:
- Sản phẩm nhập khẩu chất lượng: Sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy.
- Hàng luôn có sẵn: Với hệ thống kho bãi rộng lớn, chúng tôi có khả năng cung cấp sản phẩm với số lượng lớn và giao hàng nhanh chóng.
- Hỗ trợ tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ chuyên viên am hiểu về sản phẩm sẵn sàng tư vấn giải pháp tốt nhất cho từng công trình.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với mức giá hợp lý, tối ưu chi phí cho các dự án lớn.
Hướng Dẫn Đặt Hàng Thép Ống Đúc Phi 325 (DN300)
Quý khách hàng có nhu cầu mua thép ống đúc phi 325 (DN300) hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để nhận báo giá và tư vấn tốt nhất. Chúng tôi cam kết đáp ứng mọi nhu cầu về chất lượng, số lượng và thời gian giao hàng, đồng hành cùng bạn trên mọi công trình công nghiệp, đảm bảo độ an toàn và bền vững cho mỗi dự án.
Hãy để Thép Hùng Phát là lựa chọn hàng đầu của bạn trong lĩnh vực cung cấp vật liệu thép công nghiệp!
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Liên Hệ Mua Hàng:
- 0909 938 123 – Sale 1
- 0938 261 123 – Sale 2
- 0937 343 123 – Sale 3
- 0988 588 936 – Sale 4
- 0939 287 123 – Sale 5
- 0938 437 123 – Hotline 24/7
- 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
- 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
- 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Tìm hiểu thêm về Ống Thép Đúc






