Mô tả
Sản phẩm được sản xuất từ thép cán chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt về cơ tính, độ dày, kích thước và chất lượng mối hàn. Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép hộp Hòa Phát 40×80 được cung cấp dưới hai dạng chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép thường là 6 mét, với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng yêu cầu của từng công trình.

Thép hộp Hòa Phát 40×80 – Sắt hộp thông dụng
Thép hộp Hòa Phát 40×80 là dòng thép hộp chữ nhật được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Tập đoàn Hòa Phát, có kích thước mặt cắt ngang 40mm x 80mm. Đây là một trong những quy cách được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và kết cấu thép nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội.
Thông số kỹ thuật
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát 40×80 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quản lý chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Một số thông số cơ bản gồm:
- Kích thước: 40 x 80 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
- Độ dày phổ biến: từ khoảng 1.2 mm đến 3.5 mm (tùy từng dòng sản phẩm).
- Chủng loại: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
- Bề mặt: nhẵn, đồng đều, mối hàn kín.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466, ASTM hoặc các tiêu chuẩn tương đương.
- Xuất xứ: Nhà máy Ống thép Hòa Phát – Việt Nam.
Nhờ quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, các sản phẩm đều có sai số kích thước nhỏ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhiều dự án từ quy mô nhỏ đến các công trình lớn.
Hình ảnh thép hộp Hòa Phát 40×80 thực tế




Trọng lượng 1 cây thép hộp Hòa Phát 40×80
| Kích thước (mm) | Độ dày | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|
| Thép hộp 40x80x1.1 | 1.1 ly | 12.16 |
| Thép hộp 40x80x1.2 | 1.2 ly | 13.24 |
| Thép hộp 40x80x1.4 | 1.4 ly | 15.38 |
| Thép hộp 40x80x1.5 | 1.5 ly | 16.45 |
| Thép hộp 40x80x1.8 | 1.8 ly | 19.61 |
| Thép hộp 40x80x2.0 | 2.0 ly | 21.70 |
| Thép hộp 40x80x2.3 | 2.3 ly | 24.80 |
| Thép hộp 40x80x2.5 | 2.5 ly | 26.85 |
| Thép hộp 40x80x2.8 | 2.8 ly | 29.88 |
| Thép hộp 40x80x3.0 | 3.0 ly | 31.88 |
| Thép hộp 40x80x3.2 | 3.2 ly | 33.86 |
| Thép hộp 40x80x3.5 | 3.5 ly | 36.79 |
Lưu ý:
– Dung sai trọng lượng ±8%
– Dung sai kích thước ngoài ±1%
– Theo: Catalog ống Thép Hòa Phát
Xem thêm: Thép Hộp 40×80 hãng khác
Giá bán thép hộp Hòa Phát 40×80
- Dưới đây là bảng giá tham khảo
- LH 0939 287 123 để được tư vấn cập nhật giá mới nhất
| Bảng giá thép hộp Hòa Phát 40×80 (32cây/bó) | ||||
| Tên hàng | Độ ly (mm) | Trọng lượng (Kg) | Giá hộp đen | Giá hộp kẽm |
| Thép hộp Hòa Phát 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 188,500 | 209,200 |
| 1.2 | 13.24 | 205,200 | 227,700 | |
| 1.4 | 15.38 | 238,400 | 264,500 | |
| 1.8 | 19.61 | 304,000 | 337,300 | |
| 2.0 | 21.70 | 336,400 | 373,200 | |
| 2.3 | 24.80 | 384,400 | 595,200 | |
| 2.5 | 26.85 | 402,800 | 644,400 | |
| 2.8 | 29.88 | 448,200 | 717,100 | |
| 3.0 | 31.88 | 478,200 | 765,100 | |
| 3.2 | 33.86 | 507,900 | 812,600 | |
| 3.5 | 36.79 | 551,900 | 883,000 | |
LH phòng kinh doanh: 0939287123 – 0909941123 – 0937343123
Xem tiếp:
Danh mục: Thép hộp đen
Danh mục: Thép hộp mạ kẽm
Thương hiệu Hòa Phát và thép hộp chữ nhật 40×80
Thép hộp chữ nhật 40×80 Hòa Phát là quy cách thép hộp có tiết diện rộng 40 mm, cao 80 mm, được sản xuất từ thép cuộn thông qua quá trình tạo hình và hàn thành ống hộp.
Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam, có hệ thống sản xuất thép khép kín từ nguyên liệu đến thép thành phẩm. Theo thông tin từ Hòa Phát, tập đoàn hiện có tổng công suất thép thô lên tới 16 triệu tấn/năm và áp dụng nhiều tiêu chuẩn trong nước, quốc tế cho các dòng sản phẩm thép.
Đối với thép hộp 40×80, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong kết cấu xây dựng, làm khung cửa, lan can, hàng rào, xà gồ, khung mái, khung nhà thép và các hạng mục cơ khí. Hộp có thể được cung cấp dạng thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm, với chiều dày thay đổi tùy theo yêu cầu sử dụng.


Mác thép của thép hộp 40×80
Mác thép thực tế của hộp 40×80 Hòa Phát cần được xác định theo tiêu chuẩn và chứng chỉ của từng dòng sản phẩm, không nên mặc định mọi hộp 40×80 đều có cùng một mác thép. Trên thị trường, thép hộp 40×80 có thể gặp các mác như Gr.A, Gr.B theo ASTM A500, STKR400 theo JIS G3466, hoặc các mác khác tùy nguồn hàng và tiêu chuẩn áp dụng.
Khi mua hàng cho công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, nên kiểm tra MTC/CQ để xác định chính xác mác thép, thành phần hóa học và cơ tính thay vì chỉ dựa vào tên sản phẩm.
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép hộp 40×80 trên thị trường có thể được sản xuất theo nhiều hệ tiêu chuẩn như ASTM, JIS, EN hoặc TCVN, tùy dây chuyền và chủng loại sản phẩm. Một số tiêu chuẩn thường được nhắc đến đối với thép hộp kết cấu gồm ASTM A500 và JIS G3466.
Riêng với sản phẩm Hòa Phát, khi đưa vào công trình cụ thể cần xác định tiêu chuẩn ghi trên chứng chỉ chất lượng của lô hàng, bởi cùng một quy cách 40×80 có thể có nhiều chiều dày và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Tóm lại: khi lựa chọn thép hộp 40×80 Hòa Phát, nên xác định đồng thời quy cách 40×80, chiều dày, thép đen hay mạ kẽm, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chứng chỉ chất lượng. Đây là những yếu tố quan trọng hơn việc chỉ xác định kích thước hộp.
Ưu điểm của thép hộp Hòa Phát 40×80
Một trong những lý do khiến thép hộp Hòa Phát 40×80 được nhiều nhà thầu lựa chọn là chất lượng ổn định và tuổi thọ sử dụng cao.
- Sản phẩm có khả năng chịu tải tốt nhờ kết cấu hộp chữ nhật giúp phân bố lực đều hơn so với nhiều loại vật liệu khác. Điều này giúp tăng độ cứng cho khung công trình nhưng vẫn tối ưu trọng lượng tổng thể.
- Độ chính xác về kích thước giúp việc cắt, hàn và lắp đặt trở nên dễ dàng, tiết kiệm thời gian thi công cũng như hạn chế hao hụt vật tư.
- Đối với thép hộp mạ kẽm, lớp phủ kẽm giúp hạn chế quá trình oxy hóa, chống gỉ sét hiệu quả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình ngoài trời, nhà xưởng, hệ thống mái che và kết cấu chịu tác động của thời tiết.
- Ngoài ra, bề mặt sản phẩm phẳng, đẹp giúp việc sơn phủ hoặc hoàn thiện công trình đạt tính thẩm mỹ cao.
Ứng dụng của thép hộp Hòa Phát 40×80
Nhờ tính đa dụng, thép hộp Hòa Phát 40×80 được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Trong xây dựng dân dụng, sản phẩm thường được sử dụng để làm khung nhà tiền chế, cột, dầm phụ, xà gồ, mái che, nhà xe và các hạng mục kết cấu chịu lực.
- Đối với các nhà máy, thép hộp 40×80 được dùng để chế tạo khung nhà xưởng, hệ thống giằng, bệ máy và nhiều kết cấu công nghiệp khác.
- Trong lĩnh vực cơ khí, sản phẩm được sử dụng để gia công khung máy, băng tải, giá đỡ, bàn thao tác, xe đẩy công nghiệp và các thiết bị cơ khí.
- Ngoài ra, thép hộp còn được ứng dụng trong sản xuất nội thất như bàn ghế, kệ hàng, khung cửa, lan can, cầu thang, hàng rào và nhiều sản phẩm trang trí kiến trúc hiện đại.

Phân loại thép hộp Hòa Phát 40×80
Thép hộp Hòa Phát 40×80 là quy cách thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí. Xét theo phương pháp bảo vệ bề mặt, sản phẩm có thể chia thành thép hộp đen, thép hộp tôn mạ kẽm và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng từ thép đen. Ba loại này khác nhau chủ yếu ở trạng thái bề mặt, quy trình sản xuất, khả năng chống ăn mòn và môi trường sử dụng.
1. Thép hộp đen Hòa Phát 40×80
Thép hộp đen Hòa Phát 40×80 được sản xuất từ thép cuộn, trải qua quá trình tạo hình và hàn để tạo thành tiết diện hộp chữ nhật 40×80 mm. Bề mặt sản phẩm giữ nguyên trạng thái thép sau quá trình cán và tạo hình, không có lớp mạ kẽm bảo vệ.
Đây là dòng thép hộp có giá thành tương đối thấp, dễ cắt, hàn, khoan và gia công theo yêu cầu. Hộp đen 40×80 thường được sử dụng làm khung nhà, khung mái, khung cửa, lan can, hàng rào, kết cấu phụ, giá đỡ và các sản phẩm cơ khí.
Khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm, thép hộp đen cần được sơn chống gỉ và sơn phủ bảo vệ để hạn chế quá trình oxy hóa. Vì vậy, loại này phù hợp với những công trình có phương án sơn bảo vệ riêng hoặc môi trường không quá khắc nghiệt.

2. Thép hộp tôn mạ kẽm Hòa Phát 40×80
Thép hộp tôn mạ kẽm 40×80 được sản xuất từ tôn/thép cuộn đã được mạ kẽm trước, sau đó mới đưa vào công đoạn tạo hình và hàn thành hộp. Vì lớp kẽm đã có sẵn trên bề mặt nguyên liệu nên sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép hộp đen.
Một ưu điểm của phương pháp này là bề mặt hộp có lớp kẽm tương đối đồng đều, phù hợp với những sản phẩm cần tính thẩm mỹ và khả năng chống gỉ ở mức tốt. Thép hộp tôn mạ kẽm 40×80 thường được sử dụng trong khung cửa, hàng rào, mái che, kết cấu dân dụng, nội thất và các hạng mục ngoài trời có mức độ ăn mòn vừa phải.
Tuy nhiên, tại vị trí đường hàn hoặc khu vực bị cắt, khoan, gia công, lớp kẽm nguyên bản có thể bị ảnh hưởng. Vì vậy, nếu sử dụng trong môi trường ăn mòn cao cần có biện pháp xử lý và bảo vệ bổ sung.

3. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng từ thép đen Hòa Phát 40×80
Khác với thép hộp tôn mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng được thực hiện bằng cách lấy thép hộp đen 40×80 sau khi đã tạo hình hoàn chỉnh rồi đưa vào quy trình xử lý bề mặt và nhúng vào bể kẽm nóng chảy.
Phương pháp này tạo ra lớp phủ kẽm trên toàn bộ bề mặt thép, bao gồm cả các vị trí khó bảo vệ bằng phương pháp mạ trước. Nhờ đó, khả năng chống ăn mòn của sản phẩm phù hợp hơn với môi trường ngoài trời, độ ẩm cao, công trình công nghiệp, kết cấu thép và các khu vực có yêu cầu bảo vệ chống gỉ cao.
Do phải trải qua thêm công đoạn xử lý và nhúng kẽm sau khi tạo hình, chi phí thép hộp mạ kẽm nhúng nóng thường cao hơn thép hộp đen. Bề mặt sau mạ cũng có thể có màu xám bạc và độ bóng không đồng đều như thép hộp tôn mạ kẽm.
So sánh nhanh 3 loại thép hộp 40×80
| Phân loại | Cách sản xuất | Khả năng chống gỉ | Giá thành | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Hộp đen | Tạo hình và hàn từ thép cuộn | Thấp nếu không sơn bảo vệ | Thấp | Khung, kết cấu, cơ khí, công trình có sơn phủ |
| Hộp tôn mạ kẽm | Mạ kẽm nguyên liệu trước khi tạo hình | Tốt | Trung bình | Khung cửa, hàng rào, mái che, dân dụng |
| Hộp mạ kẽm nhúng nóng | Tạo hộp đen hoàn chỉnh rồi nhúng kẽm nóng | Cao | Cao hơn | Ngoài trời, công nghiệp, môi trường ẩm và ăn mòn |
Cách lựa chọn thép hộp Hòa Phát 40×80 phù hợp
Việc lựa chọn đúng quy cách sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo độ bền của công trình.
Nếu sử dụng trong nhà hoặc môi trường ít chịu tác động của thời tiết, thép hộp đen là lựa chọn tiết kiệm chi phí. Sau khi thi công có thể sơn chống gỉ để tăng tuổi thọ.
Đối với công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao, nên sử dụng thép hộp mạ kẽm để hạn chế ăn mòn và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Bên cạnh đó, cần lựa chọn độ dày phù hợp với tải trọng thiết kế. Không nên sử dụng độ dày quá mỏng cho các kết cấu chịu lực lớn nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, người dùng nên kiểm tra các đặc điểm nhận diện của sản phẩm.
- Thép hộp Hòa Phát chính hãng có bề mặt đồng đều, mối hàn thẳng và đẹp, không bị rỗ hoặc nứt.
- Trên thân thép thường có thông tin nhận diện của nhà sản xuất được in rõ ràng theo từng lô sản phẩm. Kích thước và độ dày thực tế đúng với quy cách công bố, trọng lượng đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Ngoài ra, khi mua hàng nên yêu cầu đơn vị cung cấp xuất trình chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) đối với các công trình yêu cầu hồ sơ nghiệm thu.




Địa chỉ cung cấp thép hộp Hòa Phát 40×80
Thép hộp Hòa Phát 40×80 hiện được phân phối rộng rãi trên thị trường thông qua hệ thống đại lý và nhà phân phối chính thức. Khi lựa chọn đơn vị cung cấp, khách hàng nên ưu tiên những doanh nghiệp có nhiều năm kinh nghiệm như Thép Hùng Phát, hàng hóa luôn sẵn kho và cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng.
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hộp Hòa Phát với nhiều quy cách và độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ các công trình dân dụng đến dự án công nghiệp. Sản phẩm được cung cấp với nguồn gốc rõ ràng, báo giá minh bạch và hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc. Bên cạnh thép hộp Hòa Phát 40×80, đơn vị còn cung cấp đầy đủ các kích thước thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, ống thép, thép hình, thép tấm và nhiều vật tư xây dựng khác, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp cho từng hạng mục công trình.
Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh
Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496









