Thép Hộp 25×50 – Thép Hộp Chữ Nhật

Các thông số phổ biến của thép hộp 25×50 bao gồm:

  • Kích thước: 25mm x 50mm
  • Độ dày: 0.7mm – 3.0mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Bề mặt: đen hoặc mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219, TCVN
  • Phương pháp sản xuất: hàn điện trở cao tần (ERW)
Danh mục:

Mô tả

Thép hộp 25×50 là một trong những quy cách thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trong xây dựng, cơ khí và nội thất. Với kích thước vừa phải, kết cấu chắc chắn và khả năng ứng dụng linh hoạt, sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp.

Admin Thép Hùng Phát sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về thép hộp 25×50, từ khái niệm, thông số kỹ thuật, quy trình sản xuất cho đến ứng dụng thực tế và kinh nghiệm lựa chọn.

Thép hộp đen 25x50
Thép hộp đen 25×50

Thép hộp 25×50 là gì?

Thép hộp 25×50 là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng 25mm và chiều cao 50mm. Đây là dòng thép hộp chữ nhật có tỷ lệ cạnh không đều, giúp tăng khả năng chịu lực theo một phương nhất định.

Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó định hình và hàn lại bằng công nghệ cao tần. Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép hộp 25×50 có thể là:

  • Thép hộp đen (không mạ)
  • Thép hộp mạ kẽm (mạ điện phân hoặc nhúng nóng)

Thông số kỹ thuật cơ bản

Các thông số phổ biến của thép hộp 25×50 bao gồm:

  • Kích thước: 25mm x 50mm
  • Độ dày: 0.7mm – 3.0mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Bề mặt: đen hoặc mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219, TCVN
  • Phương pháp sản xuất: hàn điện trở cao tần (ERW)

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật, người dùng có thể lựa chọn độ dày phù hợp với mục đích sử dụng.

Thép hộp 25x50
Thép hộp 25×50

Quy cách thép hộp 20×50 thông dụng

Lưu ý dung sai của sản phẩm này là 5-7%

Kích thước hộp (cạnh x cạnh x chiều dài) Độ dày (ly) Trọng Lượng (kg/cây)
25x50mm x 6m 0.7mm (7 dem) 4.50
25x50mm x 6m 0.8mm (8 dem) 5.25
25x50mm x 6m 0.9mm (9 dem) 5.80
25x50mm x 6m 1.0mm (1ly) 6.40
25x50mm x 6m 1.1mm (1ly1) 7.05
25x50mm x 6m 1.2mm (1ly2) 7.65
25x50mm x 6m 1.3mm (1ly3) 8.40
25x50mm x 6m 1.4mm (1ly4) 9.00
25x50mm x 6m 1.5mm (1ly5) 9.70
25x50mm x 6m 1.7mm (1ly7) 10.90
25x50mm x 6m 1.8mm (1ly8) 11.65
25x50mm x 6m 2.0mm (2ly) 12.97

Quy cách thép hộp 25×50 đen

Kích thước (cạnh x cạnh) (mm) Độ dày (mm) Trọng Lượng kg/cây6m
Thép hộp 25×50 đen 2.0 13.20
1.8 11.90
1.4 9.10
1.2 7.90
1.1 7.00
1.0 6.50
0.9 6.10
0.8 5.50

Quy cách thép hộp 25×50 mạ kẽm

Kích thước cạnh x cạnh (mm) Độ dày (ly) Trọng Lượng kg/cây6m
Thép hộp 25×50 mạ kẽm 0.7mm 4.50
0.8mm 5.25
0.9mm 5.80
1.0mm 6.40
1.1mm 7.05
1.2mm 7.65
1.3mm 8.40
1.4mm 9.00
1.5mm 9.70
1.7.. 10.90
1 li 8 11.65
2 li 0 12.97

Giá bán thép hộp 25×50 gần đây

  • Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo
  • LH 0988 588 936 để được tư vấn
Kích thước hộp (cạnh x cạnh x chiều dài) Độ dày (ly) Trọng Lượng (kg/cây) Đơn Giá (VNĐ/kg)
25x50mm x 6m 0.7mm (7 dem) 4.50 15.200-17.900
25x50mm x 6m 0.8mm (8 dem) 5.25 15.200-17.900
25x50mm x 6m 0.9mm (9 dem) 5.80 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.0mm (1ly) 6.40 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.1mm (1ly1) 7.05 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.2mm (1ly2) 7.65 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.3mm (1ly3) 8.40 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.4mm (1ly4) 9.00 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.5mm (1ly5) 9.70 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.7mm (1ly7) 10.90 15.200-17.900
25x50mm x 6m 1.8mm (1ly8) 11.65 15.200-17.900
25x50mm x 6m 2.0mm (2ly) 12.97 15.200-17.900

Các size hộp khác:

Tham khảo: giá thép hộp tất cả các size tại đây

Đặc điểm nổi bật của thép hộp 25×50

Kết cấu chữ nhật tối ưu chịu lực

So với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật 25×50 có khả năng chịu lực tốt hơn theo phương cạnh lớn (50mm), rất phù hợp cho các kết cấu chịu tải theo một hướng.

Trọng lượng nhẹ – dễ thi công

Với kích thước vừa phải, thép hộp 25×50 có trọng lượng không quá lớn, giúp việc vận chuyển, lắp đặt trở nên dễ dàng hơn.

Đa dạng độ dày

Người dùng có thể lựa chọn nhiều độ dày khác nhau để phù hợp với từng hạng mục, từ nội thất nhẹ đến kết cấu chịu lực trung bình.

Tính thẩm mỹ cao

Với bề mặt phẳng, dễ sơn phủ, thép hộp 25×50 thường được sử dụng trong các thiết kế hiện đại, đặc biệt là phong cách công nghiệp.

Phân loại thép hộp 25×50

Theo bề mặt

Thép hộp đen 25×50

  • Giá thành rẻ
  • Dễ gia công
  • Phù hợp sử dụng trong nhà

Thép hộp mạ kẽm 25×50

  • Chống gỉ tốt
  • Tuổi thọ cao
  • Phù hợp môi trường ngoài trời

Theo phương pháp mạ

  • Mạ kẽm điện phân: lớp mạ mỏng, giá rẻ
  • Mạ kẽm nhúng nóng: lớp mạ dày, chống ăn mòn tốt hơn

Theo độ dày

  • Loại mỏng: 0.7 – 1.2mm
  • Loại trung bình: 1.4 – 2.0mm
  • Loại dày: 2.3 – 3.0mm

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý
  • Dễ cắt, hàn, gia công
  • Ứng dụng đa dạng
  • Có nhiều lựa chọn về độ dày và bề mặt

Nhược điểm

  • Thép hộp đen dễ bị rỉ nếu không sơn bảo vệ
  • Khả năng chịu lực không bằng thép hình lớn
  • Cần chọn đúng độ dày để đảm bảo an toàn

Ứng dụng của thép hộp 25×50

Trong xây dựng

  • Khung mái nhà
  • Xà gồ nhẹ
  • Khung vách ngăn
  • Kết cấu phụ trợ

Trong cơ khí

  • Gia công khung máy
  • Khung thiết bị
  • Giá đỡ

Trong nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Khung giường

Trong quảng cáo

  • Khung bảng hiệu
  • Khung hộp đèn

Trong dân dụng

  • Hàng rào
  • Cổng sắt
  • Mái che

Nhờ tính linh hoạt, thép hộp 25×50 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau trong thực tế.

Quy trình sản xuất thép hộp 25×50

Quy trình sản xuất thép hộp 25×50 tương tự các loại thép hộp khác, bao gồm:

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Sử dụng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, kiểm tra chất lượng đầu vào.

Bước 2: Xả cuộn và cắt dải

Thép được cắt thành dải có kích thước phù hợp.

Bước 3: Tạo hình ống tròn

Dải thép được uốn cong thành dạng ống tròn.

Bước 4: Hàn cao tần

Hai mép thép được hàn bằng công nghệ ERW, tạo mối hàn chắc chắn.

Bước 5: Định hình chữ nhật

Ống tròn được ép thành dạng hộp 25×50.

Bước 6: Làm nguội và cân chỉnh

Ổn định hình dạng và kiểm tra độ thẳng.

Bước 7: Cắt theo chiều dài

Thường là 6m hoặc theo yêu cầu.

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

Đảm bảo kích thước, mối hàn và bề mặt đạt chuẩn.

Bước 9: Đóng gói

Bó kiện và xuất xưởng.

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 25×50

Để chọn đúng sản phẩm, bạn nên:

  • Xác định rõ mục đích sử dụng
  • Chọn độ dày phù hợp
  • Kiểm tra bề mặt và mối hàn
  • Ưu tiên sản phẩm có chứng chỉ CO, CQ
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín

Bảo quản và sử dụng

  • Để nơi khô ráo, tránh ẩm
  • Sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
  • Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn
  • Kiểm tra định kỳ

Các nhà máy sản xuất thép hộp 25×50 tại Việt Nam

Tập đoàn Hòa Phát

  • Một trong những tập đoàn thép lớn nhất Việt Nam
  • Sản xuất đa dạng: thép hộp đen, mạ kẽm, ống thép
  • Ưu điểm: Chất lượng ổn định / Giá cạnh tranh / Phổ biến nhất thị trường

👉 Thép hộp 25×50 Hòa Phát được dùng rất nhiều trong: Nhà xưởng / Cơ khí / Nội thất

Tập đoàn Hoa Sen

  • Mạnh về thép mạ kẽm và tôn
  • Có dây chuyền sản xuất ống thép, thép hộp

Ưu điểm: / Bề mặt đẹp / Chống gỉ tốt / Phù hợp công trình ngoài trời

Tập đoàn Nam Kim

  • Nổi tiếng về tôn mạ và thép mạ
  • Có sản xuất thép hộp mạ kẽm

Ưu điểm: Giá cạnh tranh / Chất lượng khá ổn / Phù hợp công trình dân dụng

Công ty Thép Vina One

  • Nhà máy lớn chuyên ống thép và thép hộp
  • Xuất khẩu nhiều thị trường

Ưu điểm: Đa dạng quy cách (có 25×50 đầy đủ) / Giá tốt cho dự án lớn

Tập đoàn Đông Á

  • Nổi bật về tôn và thép mạ
  • Có sản xuất thép hộp mạ kẽm

Ưu điểm: Lớp mạ đẹp / Độ bền cao

Thép 190

  • Chuyên sản xuất ống thép và thép hộp
  • Có nhiều quy cách phổ biến

👉 Phù hợp: Công trình dân dụng / Kết cấu nhẹ

Thép Visa/ Sendo/ Phú Xuân Việt

  • Các doanh nghiệp đạt sản lượng lớn
  • Sản xuất ống thép chất lượng cao

Ưu điểm: Tiêu chuẩn quốc tế / Chất lượng cao hơn mặt bằng chung

Thép Minh Ngọc / Cường Phát SG/ TuanLong

  • Chuyên thép hộp, ống thép
  • Phân khúc giá trung bình

Thép Nam Hưng

  • Nhà máy quy mô vừa
  • Giá cạnh tranh

Nhà cung cấp thép hộp 25×50

Trong quá trình lựa chọn và sử dụng thép hộp 25×50, nhà cung cấp đóng vai trò cực kỳ quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình, tiến độ thi công cũng như chi phí tổng thể. Một đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát không chỉ đơn thuần là nơi bán hàng, mà còn là đối tác đồng hành xuyên suốt dự án.

Dưới đây là những giá trị thực tế mà Thép Hùng Phát mang lại:

1. Đảm bảo chất lượng sản phẩm

Chất lượng thép là yếu tố cốt lõi quyết định độ bền và an toàn của công trình. Nhà cung cấp uy tín sẽ:

  • Cam kết thép đúng tiêu chuẩn (ASTM, JIS, TCVN…)
  • Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ từ nhà máy
  • Kiểm tra kỹ trước khi xuất kho (độ dày, kích thước, bề mặt)
  • Không cung cấp hàng kém chất lượng, hàng sai quy cách

Điều này giúp bạn tránh được các rủi ro như:

  • Thép mỏng hơn tiêu chuẩn
  • Mối hàn kém, dễ nứt gãy
  • Bề mặt bị rỗ, oxy hóa sớm

2. Cung cấp đúng quy cách – đúng nhu cầu

Không phải công trình nào cũng dùng cùng một loại thép hộp 25×50. Tùy vào mục đích sử dụng, độ dày và loại bề mặt sẽ khác nhau.

Thép Hùng Phát sẽ:

  • Tư vấn chọn độ dày phù hợp (1.2mm, 1.5mm, 2.0mm…)
  • Gợi ý nên dùng thép đen hay mạ kẽm
  • Cắt thép theo kích thước yêu cầu nếu cần
  • Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng chủng loại

Nhờ đó, bạn:

  • Tránh lãng phí vật tư
  • Đảm bảo kết cấu đúng thiết kế
  • Tối ưu chi phí

3. Giá cả cạnh tranh – minh bạch

Giá thép luôn biến động theo thị trường, vì vậy việc chọn đúng nhà cung cấp giúp bạn kiểm soát chi phí tốt hơn.

Một đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát sẽ:

  • Cập nhật giá theo thị trường mới nhất
  • Báo giá rõ ràng, không phát sinh chi phí ẩn
  • Có chiết khấu cho đơn hàng lớn
  • Tư vấn giải pháp tiết kiệm chi phí

Quan trọng hơn, giá rẻ phải đi kèm chất lượng. Tránh trường hợp:

  • Giá thấp bất thường nhưng thép kém chất lượng
  • Thiếu độ dày, gây ảnh hưởng công trình

4. Giao hàng nhanh – đúng tiến độ

Tiến độ thi công phụ thuộc rất lớn vào việc cung cấp vật tư đúng thời điểm.

Thép Hùng Phát sẽ:

  • Có sẵn hàng số lượng lớn trong kho
  • Giao hàng nhanh trong ngày hoặc theo lịch hẹn
  • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình
  • Đảm bảo không giao thiếu, không giao trễ

Điều này giúp:

  • Công trình không bị gián đoạn
  • Giảm chi phí nhân công chờ đợi
  • Đảm bảo tiến độ tổng thể

5. Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu

Đây là điểm khác biệt lớn giữa nhà cung cấp chuyên nghiệp và đơn vị bán hàng thông thường.

Thép Hùng Phát có thể hỗ trợ:

  • Tư vấn chọn loại thép phù hợp từng hạng mục
  • Gợi ý phương án thi công hiệu quả
  • Giải đáp các vấn đề kỹ thuật (chịu lực, độ dày, kết cấu…)
  • Hỗ trợ xử lý khi có sự cố vật tư

Đối với các công trình lớn, sự tư vấn này giúp:

  • Tối ưu thiết kế
  • Tránh sai sót kỹ thuật
  • Tăng độ an toàn

6. Ổn định nguồn hàng lâu dài

Một dự án không chỉ mua thép một lần mà thường kéo dài theo nhiều giai đoạn.

Thép Hùng Phát sẽ:

  • Duy trì nguồn hàng ổn định
  • Đáp ứng nhanh khi cần bổ sung
  • Không bị gián đoạn do thiếu hàng

Điều này đặc biệt quan trọng với:

  • Công trình lớn
  • Nhà thầu thi công liên tục

7. Chính sách hậu mãi và cam kết

Ngoài việc bán hàng, Thép Hùng Phát có trách nhiệm sau bán:

  • Hỗ trợ đổi trả nếu hàng lỗi của nhà sản xuất
  • Cam kết đúng chất lượng như báo giá
  • Tư vấn bảo quản và sử dụng
  • Đồng hành lâu dài với khách hàng

Kết luận

Thép hộp 25×50 là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ sự cân bằng giữa kích thước, độ bền và giá thành. Từ các công trình xây dựng đến nội thất và cơ khí, sản phẩm này luôn là lựa chọn tối ưu cho các kết cấu vừa và nhẹ.

Tuy nhiên, để phát huy tối đa hiệu quả, người dùng cần lựa chọn đúng loại thép (đen hoặc mạ kẽm), độ dày phù hợp và có biện pháp bảo vệ chống ăn mòn. Khi được sử dụng đúng cách, thép hộp 25×50 sẽ mang lại giá trị kinh tế cao và độ bền lâu dài cho công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
  • Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
  • Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
  • Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
  • Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
  • Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
  • CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ