Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)

  • Thép Hùng Phát cung cấp tấm inox 8ly No1 304 và 316 theo nhiều khổ tấm và số lượng khác nhau, phục vụ nhu cầu vật tư cho công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.
  • Khách hàng có thể đặt tấm nguyên khổ hoặc yêu cầu cắt theo kích thước. Thép Hùng Phát hỗ trợ xác định mác inox, chiều dày, khổ tấm và phương án gia công phù hợp với yêu cầu sử dụng. Đối với đơn hàng cần cắt chi tiết, khách hàng có thể cung cấp kích thước hoặc bản vẽ để tính toán vật tư và phương án gia công.
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Tấm inox 8ly No1 là tấm thép không gỉ có chiều dày danh nghĩa 8mm, bề mặt No1 được tạo thành sau quá trình cán nóng và xử lý nhiệt.

So với các dòng inox cán nguội như 2B hoặc BA, bề mặt No1 thường có màu trắng xám, độ bóng thấp hơn và không đặt trọng tâm vào tính thẩm mỹ. Ưu điểm chính của loại tấm này nằm ở chiều dày lớn, khả năng chịu lực và phù hợp với các hạng mục gia công cơ khí, kết cấu, thiết bị công nghiệp.

Tấm inox 8mm No1 trên thị trường chủ yếu được lựa chọn với hai mác inox phổ biến là inox 304 và inox 316. Hai loại có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng inox 316 có hàm lượng molypden, giúp phù hợp hơn với môi trường có tính ăn mòn cao, đặc biệt là môi trường chứa chloride, hóa chất hoặc hơi muối.

Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)
Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)

Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)

Tùy theo yêu cầu công trình, tấm inox 8ly có thể được sử dụng nguyên tấm hoặc gia công cắt theo kích thước. Đây cũng là chiều dày phù hợp cho các nhu cầu cắt CNC, cắt plasma, cắt laser công suất phù hợp, chấn, uốn, hàn và gia công cơ khí.

Đặc điểm bề mặt No1

  • No1 là dạng hoàn thiện bề mặt thường gặp ở các sản phẩm inox tấm cán nóng. Bề mặt có đặc trưng màu trắng xám, không bóng gương và có thể có dấu vết đặc trưng của quá trình cán nóng, xử lý nhiệt và tẩy bề mặt.
  • Đối với tấm inox 8ly No1, bề mặt thường được lựa chọn khi sản phẩm sau khi gia công không yêu cầu độ bóng trang trí cao. Trong nhiều trường hợp, tấm sẽ tiếp tục được cắt, hàn, tạo hình hoặc gia công thành chi tiết hoàn chỉnh nên bề mặt No1 đáp ứng tốt yêu cầu về công năng và chi phí.
  • Nếu công trình yêu cầu bề mặt sáng, đồng đều hoặc mang tính trang trí, có thể xem xét các loại inox 2B, BA hoặc các phương pháp xử lý bề mặt khác thay vì No1.
Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)
Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)

Thông số kỹ thuật tấm inox 8ly No1

Thông số Tấm inox 304 No1 Tấm inox 316 No1
Mác inox 304 316
Chiều dày 8mm 8mm
Bề mặt No1 No1
Dạng sản phẩm Tấm phẳng Tấm phẳng
Khả năng chống ăn mòn Tốt Cao
Khả năng gia công Tốt Tốt
Khả năng hàn Tốt Tốt
Ứng dụng Công nghiệp, cơ khí, xây dựng Hóa chất, biển, công nghiệp
Khổ tấm Theo quy cách thực tế Theo quy cách thực tế

Khi đặt mua tấm inox 8ly, cần xác định đồng thời mác inox, chiều dày, khổ tấm, bề mặt và số lượng. Với những đơn hàng gia công, khách hàng nên cung cấp bản vẽ hoặc kích thước chi tiết để đơn vị cung cấp tư vấn khổ vật liệu phù hợp, hạn chế hao hụt khi cắt.

Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)
Tấm inox 8ly No1 304 316 (dày 8mm)

Quy cách tấm inox 8mm phổ biến

Tấm inox 8mm No1 được cung cấp với nhiều khổ khác nhau tùy nguồn hàng và nhu cầu sử dụng. Một số khổ thường được lựa chọn gồm 1000x2000mm, 1220x2440mm, 1500x3000mm và 1500x6000mm. Ngoài các khổ tiêu chuẩn, có thể cung cấp hoặc gia công theo kích thước cụ thể của từng đơn hàng.

Khổ tấm Chiều dày Loại inox
1000 x 2000mm 8mm 304 / 316
1220 x 2440mm 8mm 304 / 316
1500 x 3000mm 8mm 304 / 316
1500 x 6000mm 8mm 304 / 316

Khổ thực tế có thể thay đổi theo từng lô hàng, nhà sản xuất và nguồn nhập khẩu. Đối với đơn hàng số lượng lớn, nên xác nhận trước khổ tấm và chiều dày thực tế để tính toán chính xác trọng lượng, phương án vận chuyển và chi phí gia công.

Trọng lượng tấm inox 8ly No1

Trọng lượng tấm inox được xác định dựa trên chiều dài, chiều rộng, chiều dày và khối lượng riêng của từng mác inox. Do khối lượng riêng của inox 304 và 316 có sự chênh lệch, trọng lượng lý thuyết của cùng một kích thước tấm cũng khác nhau.

Với inox 304 có khối lượng riêng khoảng 7,93 kg/dm³, công thức tính nhanh: Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × 0,008 × 7.93 × 1000

Bảng dưới đây là trọng lượng tham khảo đối với tấm inox 304 dày 8mm:

Khổ tấm Trọng lượng lý thuyết khoảng
1000 x 2000 x 8mm 126,9 kg
1000 x 2400 x 8mm 152,3 kg
1000 x 3000 x 8mm 190,3 kg
1000 x 6000 x 8mm 380,6 kg
1220 x 2440 x 8mm 187,9 kg
1220 x 3000 x 8mm 189,9 kg
1220 x 6000 x 8mm 579,5 kg
1500 x 3000 x 8mm 285,5 kg
1500 x 6000 x 8mm 571,0 kg

Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch so với trọng lượng lý thuyết do dung sai chiều dày, kích thước thực tế và đặc tính của từng lô sản phẩm. Khi báo giá theo kg, nên căn cứ vào trọng lượng thực tế hoặc quy cách hàng hóa được xác nhận trong đơn hàng.

Phân loại tấm inox 8ly No1 304 và 316

Tấm INOX 8ly No1 SUS304

Inox 304 No1 dày 8mm là lựa chọn phổ biến cho các hạng mục yêu cầu khả năng chống gỉ tốt trong điều kiện môi trường thông thường. Inox 304 có thành phần crom và niken giúp vật liệu duy trì khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn thép carbon thông thường. Loại này được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, thiết bị công nghiệp, bồn chứa, bàn thao tác, kết cấu inox và nhiều hạng mục sản xuất khác.

Tấm INOX 8ly No1 SUS316

Inox 316 No1 dày 8mm có khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304 trong nhiều môi trường khắc nghiệt. Thành phần molypden trong inox 316 giúp tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ, đặc biệt trong môi trường có chloride. Vì vậy, inox 316 thường được cân nhắc cho các công trình ven biển, thiết bị hóa chất, môi trường có hơi muối hoặc các hệ thống yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao.

Việc lựa chọn 304 hay 316 không chỉ dựa vào chiều dày mà cần căn cứ vào môi trường làm việc, yêu cầu kỹ thuật, tuổi thọ dự kiến và ngân sách vật tư.

Giá bán tham khảo

  • Dưới đây là bảng giá tham khảo tấm inox 8ly No1 304 và 316.
  • Giá thực tế thay đổi theo khổ tấm, nguồn hàng, số lượng và thời điểm báo giá.
  • LH ngay 0939 287 123 để được tư vấn
Loại inox Độ dày Bề mặt Giá tham khảo (VNĐ/kg)
Inox 304 8mm No1 60.000 – 72.000
Inox 316 8mm No1 100.000 – 120.000

Xem thêm:
Tấm INOX 10ly No1
Giá tấm inox gân
Giá tấm inox các loại

Khả năng gia công của tấm inox 8ly No1

  • Với chiều dày 8mm, tấm inox 304 và 316 có thể đáp ứng nhiều phương án gia công cơ khí. Tấm có thể được cắt thành các kích thước nhỏ hơn để phục vụ chế tạo mặt bích, bản mã, chi tiết máy, tấm đỡ hoặc các kết cấu inox.
  • Tấm inox 8mm cũng có thể được gia công tạo hình tùy theo yêu cầu. Khi thực hiện chấn hoặc uốn, cần tính toán bán kính uốn, hướng cán, chiều dài đường uốn và đặc tính của từng mác inox. Với các chi tiết có bán kính lớn hoặc hình dạng phức tạp, phương án gia công cần được xác định trước để hạn chế biến dạng ngoài yêu cầu.
  • Đối với gia công hàn, inox 304 và 316 đều có khả năng hàn tốt khi lựa chọn đúng phương pháp, vật liệu hàn và quy trình phù hợp. Sau khi hàn, bề mặt có thể được xử lý tiếp tùy theo yêu cầu của sản phẩm.

Ứng dụng của tấm inox 8ly No1

  • Tấm inox 8ly No1 được sử dụng nhiều trong các hạng mục yêu cầu vật liệu có chiều dày lớn, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Inox 304 thường được dùng cho bàn, bệ, sàn thao tác, chi tiết máy, thiết bị công nghiệp, kết cấu cơ khí, bồn và các sản phẩm gia công inox.
  • Inox 316 dày 8mm được ưu tiên hơn trong những môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao. Các ứng dụng có thể bao gồm thiết bị công nghiệp hóa chất, khu vực ven biển, hệ thống xử lý môi trường, thiết bị tiếp xúc với hơi muối và một số hạng mục sản xuất yêu cầu vật liệu inox 316.
  • Ngoài sử dụng nguyên tấm, tấm inox 8ly còn được cắt thành bản mã, mặt bích, chi tiết kết cấu, phôi gia công và nhiều dạng sản phẩm theo bản vẽ.

Thép Hùng Phát cung cấp tấm inox 8ly No1 304 316

Thép Hùng Phát cung cấp tấm inox 8ly No1 304 và 316 theo nhiều khổ tấm và số lượng khác nhau, phục vụ nhu cầu vật tư cho công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.

Khách hàng có thể đặt tấm nguyên khổ hoặc yêu cầu cắt theo kích thước. Thép Hùng Phát hỗ trợ xác định mác inox, chiều dày, khổ tấm và phương án gia công phù hợp với yêu cầu sử dụng. Đối với đơn hàng cần cắt chi tiết, khách hàng có thể cung cấp kích thước hoặc bản vẽ để tính toán vật tư và phương án gia công.

Ngoài tấm inox 8ly, Thép Hùng Phát cung cấp các dòng tấm inox 304, 316 với nhiều chiều dày và bề mặt như 2B, BA, No1, đáp ứng các nhu cầu từ gia công cơ khí đến thiết bị công nghiệp và kết cấu inox.

Đội ngũ báo giá và tư vấn khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123- Phòng kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh

Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh

Ms Trà 0988 588 936- Phòng kinh doanh

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn