Ống Thép VISA

 

  • Đường kính: D12.7-D168
  • Độ dày: 0.6mm-8mm
  • Chiều dài: 6m
  • Kiểu dáng: tròn, vuông, chữ nhật, Ovan
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53, A500, JIS, AS/NZS…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Ống thép VISA là dòng sản phẩm ống thép mang thương hiệu VISA, được sử dụng trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm được lựa chọn dựa trên quy cách, độ dày thành ống, tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu sử dụng của từng công trình.

Ông thép VISA
Ông thép VISA

Tổng quan về: Ống Thép VISA

Đối với ống thép VISA, khi lựa chọn vật tư, khách hàng cần quan tâm đến thông tin nhận diện thương hiệu, xuất xứ, tiêu chuẩn sản xuất, quy cách thực tế và hồ sơ chất lượng đi kèm. Đây là những yếu tố quan trọng để xác định sản phẩm có phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình hay không.

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính: D12.7-D168
  • Độ dày: 0.6mm-8mm
  • Chiều dài: 6m
  • Kiểu dáng: tròn, vuông, chữ nhật, Ovan
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53, A500, JIS, AS/NZS…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Sơ lược về thương hiệu Thép VISA

Thương hiệu thép VISA có tiền thân là thép Việt Á, ra đời từ năm 2010 và phát triển thành thương hiệu thép VISA từ năm 2015. Với hệ thống nhà máy, kho xưởng có tổng diện tích lên đến 30.000 m² tại Long An (nay thuộc tỉnh Tây Ninh), doanh nghiệp từng bước đầu tư và phát triển năng lực sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thị trường thép.

Nguồn nguyên liệu sản xuất được cung cấp từ phôi thép nhập khẩu, kết hợp với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại, giúp thép VISA hướng đến năng lực cung ứng quy mô lớn, đạt công suất khoảng 500 tấn/ngày và 400.000 tấn/năm theo thông tin doanh nghiệp cung cấp. Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, góp phần chuẩn hóa quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm.

Nhà máy thép VISA
Nhà máy thép VISA

Với định hướng phát triển trong lĩnh vực thép ống, VISA cung cấp các dòng sản phẩm phục vụ xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và nhiều ứng dụng công nghiệp, đáp ứng nhu cầu về quy cách và chủng loại của khách hàng.

Hình ảnh sản phẩm

Ông thép VISA
Ông thép VISA
Ông thép VISA
Ông thép VISA

Quy cách kích thước ống thép VISA

Các yếu tố về kích thước Giá trị kích thước Dung sai kích thước
Kích thước cạnh ≤ 50 mm ±0.5 mm
> 50 mm ±1%
Dung sai khối lượng ±8%
Dung sai mặt cắt 1%

Quy cách và dung sai theo tiêu chuẩn của nhà máy VISA.
Download Catalog và HSNL VISA STEEL tại đây

Bảng tra quy cách

Thép hộp vuông độ dày nhỏ
Thép hộp vuông độ dày nhỏ
Thép hộp vuông độ dày lớn
Thép hộp vuông độ dày lớn
Thép hộp chữ nhật độ dày nhỏ
Thép hộp chữ nhật độ dày nhỏ
Thép hộp chữ nhật độ dày lớn
Thép hộp chữ nhật độ dày lớn
Thép ống độ dày nhỏ
Thép ống độ dày nhỏ
Thép ống độ dày lớn
Thép ống độ dày lớn
Thép ống ovan
Thép ống ovan

Giá bán tham khảo ống thép VISA

1/ Bảng giá ống đen

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/ cây) Đơn giá (vnđ/ kg) Giá bán (vnđ/ cây)
D13.8 0.6 1.21 14,500 17,100
D13.8 0.7 1.4 14,500 20,900
D13.8 0.8 1.6 14,500 23,800
D13.8 0.9 1.8 14,500 26,600
D13.8 1 1.99 14,500 29,500
D13.8 1.1 2.19 14,500 32,300
D13.8 1.2 2.38 14,500 35,200
D15.9 0.6 1.39 14,500 20,000
D15.9 0.7 1.63 14,500 23,800
D15.9 0.8 1.85 14,500 27,600
D15.9 0.9 2.08 14,500 30,400
D15.9 1 2.3 14,500 34,200
D15.9 1.1 2.53 14,500 37,100
D15.9 1.2 2.75 14,500 40,900
D15.9 1.4 3.2 14,500 47,500
D15.9 1.5 3.43 14,500 50,400
D19.1 0.6 1.25 14,500 18,100
D19.1 0.7 1.96 14,500 28,500
D19.1 0.8 2.23 14,500 33,300
D19.1 0.9 2.51 14,500 37,100
D19.1 1 2.78 14,500 40,900
D19.1 1.1 3.05 14,500 45,600
D19.1 1.2 3.32 14,500 49,400
D19.1 1.4 3.86 14,500 57,000
D19.1 1.5 4.13 14,500 61,800
D21.0 0.9 2.76 14,500 40,900
D21.0 1 3.06 14,500 45,600
D21.0 1.1 3.36 14,500 49,400
D21.0 1.2 3.66 14,500 54,200
D21.0 1.4 4.26 14,500 62,700
D21.0 1.5 4.55 14,500 67,500
D21.0 1.7 5.15 14,500 76,000
D21.0 1.8 5.44 14,500 80,800
D21.0 2 6.02 14,500 89,300
D22.2 0.6 1.96 15,400 30,400
D22.2 0.7 2.27 15,400 36,100
D22.2 0.8 2.6 15,400 40,900
D22.2 0.9 2.92 15,400 45,600
D22.2 1 3.24 15,400 51,300
D22.2 1.1 3.56 15,400 56,100
D22.2 1.2 3.88 15,400 60,800
D22.2 1.4 4.51 15,400 71,300
D22.2 1.5 4.82 15,400 76,000
D25.4 0.6 2.24 15,400 35,200
D25.4 0.7 2.61 15,400 40,900
D25.4 0.8 2.98 15,400 46,600
D25.4 0.9 3.34 15,400 52,300
D25.4 1 3.71 15,400 58,900
D25.4 1.1 4.08 15,400 64,600
D25.4 1.2 4.44 15,400 70,300
D25.4 1.4 5.17 15,400 81,700
D25.4 1.5 5.53 15,400 87,400
D27 0.9 3.56 15,400 56,100
D27 1 3.95 15,400 62,700
D27 1.1 4.34 15,400 68,400
D27 1.2 4.73 15,400 75,100
D27 1.4 5.5 15,400 86,500
D27 1.5 5.89 15,400 93,100
D27 1.7 6.65 15,400 105,500
D27 1.8 7.04 15,400 111,200
D27 2 7.8 15,400 123,500
D31.8 0.8 3.73 15,400 58,900
D31.8 0.9 4.19 15,400 66,500
D31.8 1 4.66 15,400 73,200
D31.8 1.1 5.12 15,400 80,800
D31.8 1.2 5.58 15,400 88,400
D31.8 1.4 6.5 15,400 102,600
D31.8 1.5 6.95 15,400 110,200
D31.8 1.7 7.87 15,400 124,500
D31.8 1.8 8.32 15,400 132,100
D31.8 2 9.22 15,400 146,300
D34 0.9 4.49 16,200 74,100
D34 1 4.99 16,200 82,700
D34 1.1 5.48 16,200 91,200
D34 1.2 5.97 16,200 99,800
D34 1.4 6.95 16,200 115,900
D34 1.5 7.44 16,200 123,500
D34 1.7 8.42 16,200 140,600
D34 1.8 8.9 16,200 148,200
D34 2 9.88 16,200 164,400
D34 2.3 11.32 16,200 189,100
D34 2.5 12.28 16,200 205,200
D34 2.8 13.72 16,200 229,000
D34 3 14.67 16,200 245,100
D38.1 0.8 4.48 16,200 74,100
D38.1 0.9 5.03 16,200 83,600
D38.1 1 5.59 16,200 93,100
D38.1 1.1 6.14 16,200 102,600
D38.1 1.2 6.7 16,200 111,200
D38.1 1.4 7.8 16,200 130,200
D38.1 1.5 8.35 16,200 138,700
D38.1 1.7 9.45 16,200 157,700
D38.1 1.8 10 16,200 166,300
D38.1 2 11.09 16,200 185,300
D38.1 2.3 12.72 16,200 211,900
D38.1 2.5 13.8 16,200 229,900
D38.1 2.8 15.41 16,200 257,500
D38.1 3 16.49 16,200 275,500
D42 0.8 4.94 16,200 82,700
D42 0.9 5.56 16,200 92,200
D42 1 6.17 16,200 102,600
D42 1.1 6.78 16,200 113,100
D42 1.2 7.39 16,200 123,500
D42 1.4 8.61 16,200 143,500
D42 1.5 9.22 16,200 153,900
D42 1.7 10.43 16,200 173,900
D42 1.8 11.03 16,200 184,300
D42 2 12.24 16,200 204,300
D42 2.3 14.05 16,200 234,700
D42 2.5 15.24 16,200 254,600
D42 2.8 17.03 16,200 284,100
D42 3 18.22 16,200 304,000
D49 0.8 5.77 16,200 96,000
D49 0.9 6.49 16,200 108,300
D49 1 7.21 16,200 119,700
D49 1.1 7.92 16,200 132,100
D49 1.2 8.63 16,200 143,500
D49 1.4 10.06 16,200 167,200
D49 1.5 10.77 16,200 179,600
D49 1.7 12.19 16,200 203,300
D49 1.8 12.9 16,200 215,700
D49 2 14.31 16,200 238,500
D49 2.3 16.43 16,200 274,600
D49 2.5 17.83 16,200 297,400
D49 2.8 19.93 16,200 332,500
D49 3 21.33 16,200 356,300
D60 1 8.83 16,200 147,300
D60 1.1 9.71 16,200 161,500
D60 1.2 10.58 16,200 176,700
D60 1.4 12.34 16,200 206,200
D60 1.5 13.21 16,200 220,400
D60 1.7 14.96 16,200 249,900
D60 1.8 15.83 16,200 264,100
D60 2 17.57 16,200 293,600
D60 2.3 20.17 16,200 337,300
D60 2.5 21.9 16,200 365,800
D60 2.8 24.49 16,200 409,500
D60 3 26.21 16,200 438,000
D76 1.1 12.31 16,600 211,900
D76 1.2 13.43 16,600 230,900
D76 1.4 15.65 16,600 269,800
D76 1.5 16.76 16,600 288,800
D76 1.7 18.98 16,600 326,800
D76 1.8 20.09 16,600 345,800
D76 2 22.3 16,600 383,800
D76 2.3 25.61 16,600 440,800
D76 2.5 27.82 16,600 479,800
D76 2.8 31.12 16,600 535,800
D76 3 33.31 16,600 573,800
D90 1.2 15.91 16,600 273,600
D90 1.4 18.55 16,600 319,200
D90 1.5 19.87 16,600 342,000
D90 1.7 22.51 16,600 387,600
D90 1.8 23.82 16,600 410,400
D90 2 26.45 16,600 456,000
D90 2.3 30.38 16,600 523,500
D90 2.5 33 16,600 568,100
D90 2.8 36.92 16,600 636,500
D90 3 39.53 16,600 681,200
D114 1.4 23.53 16,600 405,700
D114 1.5 25.19 16,600 434,200
D114 1.7 28.54 16,600 491,200
D114 1.8 30.21 16,600 520,600
D114 2 33.55 16,600 577,600
D114 2.3 38.55 16,600 664,100
D114 2.5 41.87 16,600 721,100
D114 2.8 46.86 16,600 807,500
D114 3 50.18 16,600 864,500
D140 1.5 30.97 16,600 533,000
D140 1.7 35.08 16,600 604,200
D140 1.8 37.13 16,600 639,400
D140 2 41.24 16,600 710,600
D140 2.3 47.39 16,600 817,000
D140 2.5 51.49 16,600 887,300
D140 2.8 57.64 16,600 993,700
D140 3 61.72 16,600 1,064,000

2/ Bảng giá ống thép mạ kẽm VISA

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/ cây) Đơn giá (vnđ/ kg) Giá bán (vnđ/ cây)
Ø 13.8 0.6 1.21 16,800 20,900
Ø 13.8 0.7 1.4 16,800 23,800
Ø 13.8 0.8 1.6 16,800 27,600
Ø 13.8 0.9 1.8 16,800 31,400
Ø 13.8 1 1.99 16,800 34,200
Ø 13.8 1.1 2.19 16,800 38,000
Ø 13.8 1.2 2.38 16,800 40,900
Ø 15.9 0.6 1.39 16,800 23,800
Ø 15.9 0.7 1.63 16,800 27,600
Ø 15.9 0.8 1.85 16,800 32,300
Ø 15.9 0.9 2.08 16,800 36,100
Ø 15.9 1 2.3 16,800 39,900
Ø 15.9 1.1 2.53 16,800 43,700
Ø 15.9 1.2 2.75 16,800 47,500
Ø 15.9 1.4 3.2 16,800 55,100
Ø 15.9 1.5 3.43 16,800 58,900
Ø 19.1 0.6 1.25 16,800 20,900
Ø 19.1 0.7 1.96 16,800 33,300
Ø 19.1 0.8 2.23 16,800 39,000
Ø 19.1 0.9 2.51 16,800 43,700
Ø 19.1 1 2.78 16,800 48,500
Ø 19.1 1.1 3.05 16,800 53,200
Ø 19.1 1.2 3.32 16,800 58,000
Ø 19.1 1.4 3.86 16,800 66,500
Ø 19.1 1.5 4.13 16,800 71,300
Ø 21.0 0.9 2.76 16,800 47,500
Ø 21.0 1 3.06 16,800 53,200
Ø 21.0 1.1 3.36 16,800 58,000
Ø 21.0 1.2 3.66 16,800 63,700
Ø 21.0 1.4 4.26 16,800 74,100
Ø 21.0 1.5 4.55 16,800 78,900
Ø 21.0 1.7 5.15 16,800 89,300
Ø 21.0 1.8 5.44 16,800 94,100
Ø 21.0 2 6.02 16,800 104,500
Ø 22.2 0.6 1.96 17,400 34,200
Ø 22.2 0.7 2.27 17,400 39,900
Ø 22.2 0.8 2.6 17,400 45,600
Ø 22.2 0.9 2.92 17,400 51,300
Ø 22.2 1 3.24 17,400 57,000
Ø 22.2 1.1 3.56 17,400 62,700
Ø 22.2 1.2 3.88 17,400 68,400
Ø 22.2 1.4 4.51 17,400 79,800
Ø 22.2 1.5 4.82 17,400 85,500
Ø 25.4 0.6 2.24 17,400 39,000
Ø 25.4 0.7 2.61 17,400 45,600
Ø 25.4 0.8 2.98 17,400 52,300
Ø 25.4 0.9 3.34 17,400 58,900
Ø 25.4 1 3.71 17,400 65,600
Ø 25.4 1.1 4.08 17,400 72,200
Ø 25.4 1.2 4.44 17,400 78,900
Ø 25.4 1.4 5.17 17,400 91,200
Ø 25.4 1.5 5.53 17,400 97,900
Ø 27 0.9 3.56 17,400 62,700
Ø 27 1 3.95 17,400 69,400
Ø 27 1.1 4.34 17,400 77,000
Ø 27 1.2 4.73 17,400 83,600
Ø 27 1.4 5.5 17,400 96,900
Ø 27 1.5 5.89 17,400 104,500
Ø 27 1.7 6.65 17,400 117,800
Ø 27 1.8 7.04 17,400 124,500
Ø 27 2 7.8 17,400 137,800
Ø 31.8 0.8 3.73 18,100 69,400
Ø 31.8 0.9 4.19 18,100 78,900
Ø 31.8 1 4.66 18,100 87,400
Ø 31.8 1.1 5.12 18,100 96,000
Ø 31.8 1.2 5.58 18,100 104,500
Ø 31.8 1.4 6.5 18,100 121,600
Ø 31.8 1.5 6.95 18,100 130,200
Ø 31.8 1.7 7.87 18,100 147,300
Ø 31.8 1.8 8.32 18,100 155,800
Ø 31.8 2 9.22 18,100 172,900
Ø 34 0.9 4.49 18,100 83,600
Ø 34 1 4.99 18,100 93,100
Ø 34 1.1 5.48 18,100 102,600
Ø 34 1.2 5.97 18,100 112,100
Ø 34 1.4 6.95 18,100 130,200
Ø 34 1.5 7.44 18,100 139,700
Ø 34 1.7 8.42 18,100 157,700
Ø 34 1.8 8.9 18,100 167,200
Ø 34 2 9.88 18,100 185,300
Ø 34 2.3 11.32 18,100 212,800
Ø 34 2.5 12.28 18,100 230,900
Ø 34 2.8 13.72 18,100 257,500
Ø 34 3 14.67 18,100 275,500
Ø 38.1 0.8 4.48 18,100 83,600
Ø 38.1 0.9 5.03 18,100 94,100
Ø 38.1 1 5.59 18,100 104,500
Ø 38.1 1.1 6.14 18,100 115,000
Ø 38.1 1.2 6.7 18,100 125,400
Ø 38.1 1.4 7.8 18,100 146,300
Ø 38.1 1.5 8.35 18,100 156,800
Ø 38.1 1.7 9.45 18,100 177,700
Ø 38.1 1.8 10 18,100 187,200
Ø 38.1 2 11.09 18,100 208,100
Ø 38.1 2.3 12.72 18,100 238,500
Ø 38.1 2.5 13.8 18,100 259,400
Ø 38.1 2.8 15.41 18,100 289,800
Ø 38.1 3 16.49 18,100 309,700
Ø 42 0.8 4.94 18,100 92,200
Ø 42 0.9 5.56 18,100 104,500
Ø 42 1 6.17 18,100 115,900
Ø 42 1.1 6.78 18,100 127,300
Ø 42 1.2 7.39 18,100 138,700
Ø 42 1.4 8.61 18,100 161,500
Ø 42 1.5 9.22 18,100 172,900
Ø 42 1.7 10.43 18,100 195,700
Ø 42 1.8 11.03 18,100 207,100
Ø 42 2 12.24 18,100 229,900
Ø 42 2.3 14.05 18,100 264,100
Ø 42 2.5 15.24 18,100 286,000
Ø 42 2.8 17.03 18,100 320,200
Ø 42 3 18.22 18,100 342,000
Ø 49 0.8 5.77 18,100 108,300
Ø 49 0.9 6.49 18,100 121,600
Ø 49 1 7.21 18,100 134,900
Ø 49 1.1 7.92 18,100 148,200
Ø 49 1.2 8.63 18,100 161,500
Ø 49 1.4 10.06 18,100 189,100
Ø 49 1.5 10.77 18,100 202,400
Ø 49 1.7 12.19 18,100 229,000
Ø 49 1.8 12.9 18,100 242,300
Ø 49 2 14.31 18,100 268,900
Ø 49 2.3 16.43 18,100 308,800
Ø 49 2.5 17.83 18,100 335,400
Ø 49 2.8 19.93 18,100 374,300
Ø 49 3 21.33 19,000 422,800
Ø 60 1 8.83 19,000 174,800
Ø 60 1.1 9.71 19,000 191,900
Ø 60 1.2 10.58 19,000 210,000
Ø 60 1.4 12.34 19,000 244,200
Ø 60 1.5 13.21 19,000 262,200
Ø 60 1.7 14.96 19,000 296,400
Ø 60 1.8 15.83 19,000 313,500
Ø 60 2 17.57 19,000 348,700
Ø 60 2.3 20.17 19,000 400,000
Ø 60 2.5 21.9 19,000 434,200
Ø 60 2.8 24.49 19,000 485,500
Ø 60 3 26.21 19,000 519,700
Ø 76 1.1 12.31 19,000 244,200
Ø 76 1.2 13.43 19,000 266,000
Ø 76 1.4 15.65 19,000 310,700
Ø 76 1.5 16.76 19,000 332,500
Ø 76 1.7 18.98 19,000 376,200
Ø 76 1.8 20.09 19,000 398,100
Ø 76 2 22.3 19,000 442,700
Ø 76 2.3 25.61 19,000 508,300
Ø 76 2.5 27.82 19,000 552,000
Ø 76 2.8 31.12 19,000 617,500
Ø 76 3 33.31 19,000 661,200
Ø 90 1.2 15.91 19,000 315,400
Ø 90 1.4 18.55 19,000 367,700
Ø 90 1.5 19.87 19,000 394,300
Ø 90 1.7 22.51 19,000 446,500
Ø 90 1.8 23.82 19,000 472,200
Ø 90 2 26.45 19,000 524,400
Ø 90 2.3 30.38 19,000 602,300
Ø 90 2.5 33 19,000 654,600
Ø 90 2.8 36.92 19,000 732,500
Ø 90 3 39.53 19,000 784,700
Ø 114 1.4 23.53 19,000 494,000
Ø 114 1.5 25.19 19,000 529,200
Ø 114 1.7 28.54 19,000 599,500
Ø 114 1.8 30.21 19,000 633,700
Ø 114 2 33.55 19,000 704,000
Ø 114 2.3 38.55 19,000 809,400
Ø 114 2.5 41.87 19,000 878,800
Ø 114 2.8 46.86 19,000 984,200
Ø 114 3 50.18 19,000 1,053,550
Ø 140 1.5 30.97 19,000 649,800
Ø 140 1.7 35.08 19,000 736,300
Ø 140 1.8 37.13 19,000 780,000
Ø 140 2 41.24 19,000 865,500
Ø 140 2.3 47.39 19,000 994,650
Ø 140 2.5 51.49 19,000 1,081,100
Ø 140 2.8 57.64 19,000 1,210,300
Ø 140 3 61.72 19,000 1,295,800

Đặc điểm của ống thép VISA

Kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực

Ống thép có kết cấu hình trụ, giúp phân bố lực tương đối đồng đều quanh tiết diện. Tùy thuộc vào đường kính ngoài, chiều dày thành ống, mác thép và phương pháp liên kết, sản phẩm có thể đáp ứng nhiều yêu cầu về chịu lực trong xây dựng và cơ khí.

Trong các ứng dụng làm khung đỡ, giàn kết cấu hoặc hệ thống giá treo, việc lựa chọn đúng chiều dày thành ống đóng vai trò quan trọng đối với độ cứng và khả năng chịu tải. Đối với hệ thống dẫn nước hoặc lưu chất, cần xem xét thêm áp suất làm việc, nhiệt độ và điều kiện vận hành.

Đa dạng quy cách sử dụng

Ống thép được cung cấp theo nhiều đường kính và độ dày khác nhau. Mỗi quy cách phù hợp với một nhóm ứng dụng riêng, từ các đường ống kỹ thuật kích thước nhỏ đến các hệ thống đường ống và kết cấu có kích thước lớn.

Khi lựa chọn ống thép VISA, khách hàng nên đối chiếu đường kính ngoài, chiều dày thành ống và chiều dài với bản vẽ thiết kế hoặc bảng khối lượng vật tư. Không nên chỉ căn cứ vào tên gọi thương mại để xác định khả năng đáp ứng kỹ thuật của sản phẩm.

Khả năng gia công và lắp đặt

Ống thép có thể được gia công bằng các phương pháp như cắt, hàn, ren hoặc liên kết bằng phụ kiện phù hợp, tùy thuộc vào vật liệu và yêu cầu sử dụng. Trong chế tạo kết cấu, sản phẩm có thể được cắt theo chiều dài, hàn thành khung hoặc kết hợp với bản mã để tạo thành các cụm chi tiết.

Đối với hệ thống đường ống, việc lựa chọn phương pháp kết nối cần phù hợp với đường kính, chiều dày, tiêu chuẩn đầu nối và điều kiện vận hành. Các yêu cầu về hàn, thử kín và kiểm tra chất lượng cần được thực hiện theo thiết kế và quy định kỹ thuật của công trình.

Phân loại ống thép VISA

Ống thép VISA được phân loại theo hình dạng tiết diện và phương pháp xử lý bề mặt, bao gồm ống thép tròn, ống hộp vuông, ống hộp chữ nhật, ống hàn đen, ống tôn kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc điểm riêng, phù hợp với những yêu cầu khác nhau trong xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và hệ thống kỹ thuật.

1. Ống thép tròn VISA

Ống thép tròn VISA có tiết diện hình tròn, thành ống rỗng, được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống, kết cấu xây dựng và gia công cơ khí. Sản phẩm có nhiều đường kính và độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu dẫn nước, chế tạo khung giàn, lan can, hàng rào, trụ đỡ và các kết cấu phụ trợ. Tùy theo yêu cầu công trình, ống tròn có thể sử dụng ở dạng thép đen, thép tôn kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng.

Ống thép VISA
Ống thép VISA

2. Ống hộp vuông VISA

Ống hộp vuông VISA có tiết diện hình vuông, bốn cạnh bằng nhau, được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày thành ống. Sản phẩm thường được sử dụng để làm khung nhà thép, khung mái che, hàng rào, cửa cổng, bàn ghế, giá đỡ và các kết cấu cơ khí. Nhờ hình dạng cân đối, ống hộp vuông thuận tiện trong quá trình cắt, hàn, lắp ghép và tạo thành các bộ khung có độ ổn định tốt.

3. Ống hộp chữ nhật VISA

Ống hộp chữ nhật VISA có tiết diện hình chữ nhật với hai cạnh dài và ngắn khác nhau. Loại ống này phù hợp với các kết cấu cần bố trí theo một phương nhất định, chẳng hạn như khung cửa, khung mái, dầm phụ, giá đỡ và hệ thống kết cấu thép. Việc lựa chọn kích thước cạnh và độ dày cần căn cứ vào tải trọng, phương chịu lực và yêu cầu thiết kế của từng hạng mục.

Thép ống hộp VISA
Thép ống hộp VISA

4. Ống thép ovan (oval) VISA

Ống thép ovan VISA, còn gọi là ống thép oval, có tiết diện hình bầu dục với hai đầu cong và thân ống được tạo hình thuôn dài. Sản phẩm có thiết kế khác biệt so với ống tròn và ống hộp, vừa đáp ứng nhu cầu gia công kết cấu vừa mang lại tính thẩm mỹ cho các sản phẩm hoàn thiện.

Ống ovan thường được sử dụng trong sản xuất bàn ghế, giường inox, lan can, tay vịn, khung trang trí, thiết bị nội thất và các sản phẩm cơ khí dân dụng. Tiết diện oval giúp tạo kiểu dáng mềm mại, phù hợp với những hạng mục yêu cầu thiết kế hiện đại. Sản phẩm có thể được lựa chọn theo kích thước chiều rộng, chiều cao tiết diện, độ dày thành ống và chiều dài theo nhu cầu sử dụng.

5. Ống thép hàn đen VISA

Ống thép hàn đen VISA là dòng ống thép có bề mặt chưa được phủ lớp mạ kẽm, thường có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của thép sau sản xuất. Sản phẩm được sử dụng trong gia công cơ khí, kết cấu thép, khung nhà xưởng và các hệ thống đường ống phù hợp với đặc tính vật liệu. Khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm, ống thép đen thường cần được sơn chống gỉ hoặc áp dụng biện pháp bảo vệ bề mặt để hạn chế ăn mòn.

6. Ống tôn mạ kẽm VISA

Ống tôn kẽm VISA được sản xuất từ thép nền đã được mạ kẽm trước khi tạo hình và hàn thành ống. Lớp kẽm trên bề mặt giúp hạn chế quá trình oxy hóa, tăng khả năng chống gỉ trong điều kiện sử dụng thích hợp. Loại ống này thường được ứng dụng trong hệ thống thông gió, khung giàn nhẹ, nội thất, hàng rào và các hạng mục dân dụng. Do lớp mạ được hình thành trước quá trình tạo ống, khu vực đường hàn và những vị trí gia công có thể cần được kiểm tra để đánh giá tình trạng bảo vệ bề mặt.

7. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng VISA

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng VISA là loại ống được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy theo quy trình sản xuất tương ứng. Lớp mạ giúp bảo vệ thép nền trước tác động của độ ẩm và môi trường ăn mòn, phù hợp với nhiều ứng dụng ngoài trời và công trình công nghiệp.

Ống thép mạ kẽm VISA
Ống thép mạ kẽm VISA

Ứng dụng của ống thép VISA

Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp

Ống thép được sử dụng để chế tạo khung mái, giàn đỡ, hàng rào, lan can, khung nhà tiền chế và nhiều kết cấu phụ trợ. Việc sử dụng ống thép giúp tối ưu khối lượng vật liệu trong một số thiết kế, đồng thời tạo thuận lợi cho quá trình gia công và lắp dựng.

Đối với các kết cấu chịu tải trọng lớn, việc lựa chọn quy cách cần dựa trên tính toán thiết kế, điều kiện liên kết và yêu cầu an toàn. Không nên sử dụng một quy cách ống chỉ dựa trên kinh nghiệm hoặc hình thức bên ngoài.

Trong hệ thống cấp thoát nước

Ống thép có thể được sử dụng cho các hệ thống dẫn nước và đường ống kỹ thuật khi đáp ứng yêu cầu về vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện làm việc. Đối với hệ thống cấp nước sinh hoạt, cần kiểm tra tính phù hợp của sản phẩm với mục đích tiếp xúc nước và các quy định áp dụng.

Trong hệ thống có áp lực, cần xác định rõ áp suất thiết kế, nhiệt độ, môi chất và phương pháp kết nối. Không phải tất cả các loại ống thép đều có thể thay thế cho nhau trong cùng một hệ thống.

Trong cơ khí và sản xuất công nghiệp

Ống thép được sử dụng để chế tạo khung máy, bàn thao tác, giá kệ, thiết bị phụ trợ và các chi tiết kết cấu. Sản phẩm có thể được cắt, hàn, khoan hoặc gia công theo bản vẽ để phù hợp với yêu cầu sản xuất.

Đối với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, cần kiểm tra dung sai đường kính, độ dày, độ thẳng và chất lượng bề mặt trước khi đưa vào gia công.

Tiêu chuẩn và chất lượng ống thép VISA

Tiêu chuẩn sản xuất là yếu tố cần được kiểm tra khi lựa chọn ống thép cho công trình. Tùy theo mục đích sử dụng, sản phẩm có thể được yêu cầu đáp ứng các tiêu chuẩn về kích thước, thành phần hóa học, cơ tính, dung sai và phương pháp thử nghiệm.

Khách hàng không nên mặc định một tiêu chuẩn cụ thể áp dụng cho toàn bộ sản phẩm mang thương hiệu VISA nếu chưa có tài liệu xác nhận. Thông tin tiêu chuẩn cần được đối chiếu trên catalog, nhãn bó thép, chứng từ xuất xưởng hoặc hồ sơ kỹ thuật tương ứng với lô hàng.

Đối với công trình yêu cầu nghiệm thu, cần xác định trước các chứng từ cần thiết như chứng nhận xuất xưởng, tài liệu chất lượng hoặc chứng chỉ theo yêu cầu của chủ đầu tư. Tên thương hiệu và hình thức bề mặt không thể thay thế cho việc kiểm tra hồ sơ kỹ thuật.

Cách lựa chọn ống thép VISA phù hợp

Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần xác định mục đích sử dụng trước khi đặt hàng. Với kết cấu thép, các thông số quan trọng gồm đường kính, chiều dày, chiều dài và yêu cầu cơ tính. Với đường ống dẫn lưu chất, cần quan tâm thêm đến áp suất, nhiệt độ, môi trường làm việc và tiêu chuẩn kết nối.

Ngoài ra, khách hàng nên kiểm tra tình trạng bề mặt, độ đồng đều của quy cách, dấu hiệu nhận diện sản phẩm và thông tin lô hàng. Đối với đơn hàng số lượng lớn, việc thống nhất trước yêu cầu kỹ thuật và chứng từ giúp hạn chế sai lệch khi giao nhận, thi công và nghiệm thu.

Cung cấp ống thép VISA tại Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát hỗ trợ khách hàng tìm hiểu và lựa chọn vật tư thép phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Đối với nhu cầu sử dụng ống thép VISA, khách hàng có thể cung cấp quy cách, số lượng, mục đích sử dụng và yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật để được tư vấn theo nhu cầu thực tế.

Việc xác nhận đúng chủng loại, tiêu chuẩn và nguồn gốc hàng hóa trước khi đặt mua giúp quá trình cung ứng vật tư được thống nhất với yêu cầu của công trình, đồng thời hỗ trợ công tác kiểm tra chất lượng và nghiệm thu trong quá trình sử dụng.

Liên hệ ngay với chúng tôi

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
  • Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
  • Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
  • Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
  • Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
  • Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn