Mô tả
Ống thép Phi 22 Hòa Phát là dòng ống thép tròn có đường kính ngoài danh nghĩa khoảng 22mm-22.2mm tùy tiêu chuẩn áp dụng. Đây là nhóm ống thép đường kính nhỏ, được sử dụng trong gia công cơ khí, xây dựng dân dụng, sản xuất nội thất, chế tạo khung và nhiều hạng mục kết cấu phụ trợ.
Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon, tạo hình thành ống và liên kết bằng đường hàn dọc. Tùy dòng hàng, ống thép Phi 22 có thể có bề mặt thép đen hoặc được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. Mỗi loại có đặc điểm riêng, phù hợp với những điều kiện sử dụng và yêu cầu gia công khác nhau.

Ống Thép Phi 22 Hòa Phát (OD 22.2mm)
Ống thép Hòa Phát được thị trường quan tâm nhờ thương hiệu phổ biến, danh mục sản phẩm đa dạng và khả năng đáp ứng nhu cầu vật tư cho công trình, nhà xưởng và cơ sở sản xuất. Khi lựa chọn ống Phi 22, khách hàng cần xác định rõ đường kính ngoài, độ dày thành ống, chiều dài cây và phương pháp xử lý bề mặt để đảm bảo đúng quy cách.
Thép Hùng Phát cung cấp các dòng ống thép phục vụ nhu cầu xây dựng, cơ khí và công nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn chủng loại theo yêu cầu sử dụng thực tế.
Quy cách ống thép Phi 22 Hòa Phát
Thông số quan trọng nhất của ống thép Phi 22 là đường kính ngoài và chiều dày thành ống. Tên gọi Phi 22 thường được sử dụng trong giao dịch thương mại, nhưng đường kính thực tế cần được xác nhận theo quy cách của nhà sản xuất. Trong nhiều bảng quy cách ống thép đường kính nhỏ, kích thước tương ứng có thể được ghi là OD 21,7 mm.
| Thông số | Đặc điểm |
|---|---|
| Thương hiệu | Hòa Phát |
| Tên sản phẩm | Ống thép Phi 22 |
| Đường kính ngoài | 20mm-22.2 mm |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Phương pháp sản xuất | Ống thép hàn |
| Bề mặt | Thép đen hoặc mạ kẽm tùy dòng hàng |
| Chiều dày thành ống | Theo quy cách sản xuất |
| Chiều dài cây | Theo quy cách nhà sản xuất hoặc đơn hàng |
| Ứng dụng | Cơ khí, xây dựng, nội thất và kết cấu phụ trợ |
Chiều dày thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng, độ cứng và khả năng chịu lực. Với cùng đường kính ngoài, ống thành mỏng thường nhẹ và tiết kiệm chi phí hơn, trong khi ống thành dày có khả năng chịu tải tốt hơn trong điều kiện tương đương. Tuy nhiên, việc lựa chọn cần căn cứ vào thiết kế và yêu cầu làm việc thực tế, không chỉ dựa vào trọng lượng.

Bảng tra quy cách tiêu chuẩn ASTM A500

Tra trọng lượng dễ hiểu
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Số cây/bó |
| D22.0 | 0,7 | 2,21 | 168 |
| D22.0 | 0,8 | 2,51 | 168 |
| D22.0 | 0,9 | 2,81 | 168 |
| D22.0 | 1,0 | 3,11 | 168 |
| D22.0 | 1,1 | 3,40 | 168 |
| D22.0 | 1,2 | 3,69 | 168 |
| D22.0 | 1,4 | 4,27 | 168 |
| D22.0 | 1,5 | 4,55 | 168 |
| D22.0 | 1,8 | 5,38 | 168 |
| D22.0 | 2,0 | 5,92 | 168 |
| D22.0 | 2,3 | 6,70 | 168 |
| D22.0 | 2,5 | 7,21 | 168 |
| D 22.2 | 0,7 | 2,23 | 168 |
| D 22.2 | 0,8 | 2,53 | 168 |
| D 22.2 | 0,9 | 2,84 | 168 |
| D 22.2 | 1,0 | 3,14 | 168 |
| D 22.2 | 1,1 | 3,43 | 168 |
| D 22.2 | 1,2 | 3,73 | 168 |
| D 22.2 | 1,4 | 4,31 | 168 |
| D 22.2 | 1,5 | 4,59 | 168 |
| D 22.2 | 1,8 | 5,43 | 168 |
| D 22.2 | 2,0 | 5,98 | 168 |
| D 22.2 | 2,3 | 6,77 | 168 |
| D 22.2 | 2,5 | 7,29 | 168 |
- Các thông số đều áp dụng theo tiêu chuẩn ASTM A500 trích từ: CATALOG ỐNG THÉP HÒA PHÁT
Bảng giá ống thép Hòa Phát Phi 22 tham khảo
Đơn giá tham khảo cho ống thép Hòa Phát Phi 22, chiều dài cây 6m, phân theo độ dày và chủng loại bề mặt. Giá dưới đây là giá dự toán ước tính, chưa phải báo giá xác nhận từ nhà cung cấp.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Ống đen (đ/cây) | Ống tôn mạ kẽm (đ/cây) | Ống nhúng kẽm nóng (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 0,7 | 2,21 | 39.800 | 42.000 | 57.000 |
| 0,8 | 2,51 | 45.200 | 47.500 | 65.000 |
| 0,9 | 2,81 | 50.600 | 53.000 | 73.000 |
| 1,0 | 3,11 | 56.000 | 58.500 | 80.500 |
| 1,1 | 3,40 | 61.200 | 64.000 | 88.000 |
| 1,2 | 3,69 | 66.400 | 69.500 | 95.500 |
| 1,4 | 4,27 | 76.900 | 80.000 | 110.500 |
| 1,5 | 4,55 | 81.900 | 85.500 | 117.500 |
| 1,8 | 5,38 | 96.800 | 101.000 | 139.000 |
| 2,0 | 5,92 | 106.600 | 111.000 | 153.000 |
| 2,3 | 6,70 | 120.600 | 125.500 | 173.000 |
| 2,5 | 7,21 | 129.800 | 135.000 | 186.000 |
Lưu ý: Giá thực tế thay đổi theo độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt hàng, thời điểm mua và địa điểm giao hàng. Đặc biệt, ống nhúng kẽm nóng cần xác nhận khả năng cung ứng đúng quy cách Phi 22. Giá chưa xác nhận VAT, phí vận chuyển và chiết khấu theo số lượng.
Các mẫu ống liên quan:
Phân loại ống thép Phi 22 Hòa Phát
1. Ống thép đen Phi 22
Ống thép đen Phi 22 có bề mặt màu xanh đen hoặc xám đen đặc trưng của thép carbon. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục gia công cơ khí, khung đỡ, thanh liên kết, chi tiết máy, kết cấu phụ trợ và các sản phẩm sẽ được sơn phủ hoàn thiện.
Ưu điểm của ống thép đen là dễ cắt, hàn và gia công theo bản vẽ. Bề mặt có thể được làm sạch, sơn chống gỉ hoặc xử lý bằng các phương pháp bảo vệ phù hợp với môi trường sử dụng. Đây là lựa chọn thường được cân nhắc khi sản phẩm không yêu cầu lớp mạ kẽm ngay từ đầu hoặc sẽ trải qua công đoạn hoàn thiện bề mặt sau gia công.
Do thép carbon có thể bị oxy hóa khi tiếp xúc với độ ẩm và không khí, ống đen cần được bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc lâu dài với nước. Nếu sử dụng ngoài trời, nên có phương án sơn hoặc chống ăn mòn thích hợp.

2. Ống thép tôn mạ kẽm Phi 22
Ống thép tôn mạ kẽm Phi 22 được tạo hình từ thép cuộn đã có lớp phủ kẽm. Lớp kẽm giúp hạn chế sự tiếp xúc trực tiếp giữa thép nền và môi trường, nhờ đó tăng khả năng chống ăn mòn so với thép đen không được bảo vệ.
Bề mặt ống thường có màu sáng đặc trưng của lớp mạ. Sản phẩm phù hợp với một số hạng mục dân dụng, khung nhẹ, giá đỡ, đồ nội thất và các kết cấu phụ trợ trong điều kiện môi trường thông thường.
Trong quá trình cắt hoặc hàn, lớp mạ tại khu vực gia công có thể bị ảnh hưởng. Vì vậy, cần chú ý xử lý bảo vệ lại nếu sản phẩm được sử dụng trong môi trường ẩm hoặc có yêu cầu cao về khả năng chống gỉ.
3. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là loại ống được phủ kẽm bằng quy trình nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Tùy sản phẩm, công đoạn mạ có thể được thực hiện sau khi tạo hình ống hoặc theo quy trình sản xuất riêng.
Lớp kẽm giúp bảo vệ thép nền và có thể tăng độ bền chống ăn mòn trong những điều kiện phù hợp. Tuy nhiên, độ bền thực tế phụ thuộc vào chiều dày lớp mạ, chất lượng bề mặt, môi trường sử dụng và quy trình xử lý.
Khi đặt mua ống Phi 22 nhúng kẽm nóng, khách hàng nên xác nhận khả năng cung ứng đúng đường kính, độ dày và chiều dài yêu cầu. Không nên mặc định tất cả quy cách ống thép Hòa Phát đều có sẵn dưới dạng nhúng kẽm nóng.
Đặc điểm kỹ thuật và khả năng gia công
- Ống thép Phi 22 có kích thước tương đối nhỏ, thuận tiện cho việc vận chuyển, cắt đoạn, lắp ghép và gia công thành các chi tiết cơ khí.
- Với cấu tạo dạng ống tròn, sản phẩm có thể được sử dụng làm thanh đỡ, khung liên kết, tay cầm hoặc các bộ phận cần tiết diện rỗng để giảm trọng lượng.
- Khả năng chịu lực của ống phụ thuộc vào chiều dày thành ống, cơ tính thép nền, chất lượng đường hàn, chiều dài nhịp và cách bố trí liên kết.
- Khi dùng cho kết cấu chịu tải, cần kiểm tra điều kiện làm việc và tính toán phù hợp. Không nên lựa chọn ống chỉ dựa trên đường kính ngoài.
- Ống có thể được cắt, hàn, khoan hoặc uốn bằng thiết bị thích hợp. Đối với ống thành mỏng, cần kiểm soát lực uốn và bán kính uốn nhằm hạn chế móp, bẹp hoặc biến dạng tiết diện.
- Với ống mạ kẽm, các công đoạn gia công cần được thực hiện đúng quy trình an toàn và có phương án xử lý lại lớp phủ khi cần thiết.
Tiêu chuẩn và chất lượng ống thép Phi 22 Hòa Phát
Tiêu chuẩn áp dụng cần được xác định theo đúng dòng sản phẩm và hồ sơ kỹ thuật của nhà sản xuất. Các tiêu chuẩn ống thép có thể quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, dung sai, chất lượng đường hàn và phương pháp kiểm tra. Không nên mặc định mọi loại ống Phi 22 đều đáp ứng cùng một tiêu chuẩn như ASTM A500, ASTM A53 hoặc BS EN 10255.
Khi nhận hàng, cần kiểm tra đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dài, độ thẳng, tình trạng đường hàn và bề mặt. Với ống mạ kẽm, cần quan sát độ đồng đều của lớp phủ, các vị trí trầy xước hoặc bong tróc. Nếu công trình yêu cầu chứng từ chất lượng, nên đối chiếu chứng nhận xuất xưởng và thông tin nhận diện trên bó hàng với lô sản phẩm thực tế.
Ứng dụng của ống thép Phi 22 Hòa Phát
Ống thép Phi 22 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ kích thước nhỏ gọn và khả năng gia công linh hoạt. Trong ngành cơ khí, sản phẩm có thể dùng để chế tạo khung phụ, thanh đỡ, chi tiết liên kết và một số bộ phận của thiết bị. Trong xây dựng dân dụng, ống được sử dụng cho các hạng mục kết cấu nhẹ, giá đỡ và khung phụ trợ tùy thiết kế.
Trong sản xuất nội thất, ống Phi 22 có thể được gia công thành khung ghế, khung bàn, tay cầm hoặc các chi tiết trang trí. Với những sản phẩm sử dụng ngoài trời, việc lựa chọn ống mạ kẽm hoặc bổ sung lớp sơn bảo vệ sẽ giúp hạn chế ảnh hưởng của độ ẩm và thời tiết.
Nếu dùng làm đường dẫn chất lỏng hoặc khí, cần xác nhận tiêu chuẩn sản phẩm, chiều dày, áp suất làm việc và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống. Không phải mọi loại ống thép Phi 22 dùng cho cơ khí đều thích hợp cho đường ống chịu áp lực.
Mua ống thép Phi 22 Hòa Phát tại Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát cung cấp các dòng ống thép phục vụ nhu cầu mua vật tư cho công trình xây dựng, nhà xưởng và cơ sở gia công cơ khí. Khách hàng có thể yêu cầu báo giá theo chủng loại ống đen hoặc mạ kẽm, chiều dày thành ống, chiều dài, số lượng và điều kiện giao hàng.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đường kính ngoài thực tế, độ dày mong muốn, loại bề mặt và khối lượng đặt mua. Đối với đơn hàng dự án, nên gửi kèm yêu cầu tiêu chuẩn và hồ sơ chất lượng để đối chiếu trước khi xác nhận. Việc lựa chọn đúng quy cách ngay từ đầu giúp hạn chế sai lệch khi giao nhận, thuận tiện trong quá trình tính khối lượng và đảm bảo vật tư phù hợp với mục đích sử dụng.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789



