Mô tả
Ống thép đúc phi 51 là dòng ống thép carbon được sản xuất bằng phương pháp đúc và cán xuyên phôi, tạo thành thân ống rỗng không có đường hàn dọc trên bề mặt. Sản phẩm có đường kính ngoài thực tế khoảng 50,8mm, được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cơ khí chế tạo, dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước và các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu áp lực.
Khác với ống thép hàn được tạo thành từ thép tấm hoặc thép cuộn qua quá trình uốn định hình và hàn nối, ống thép đúc có kết cấu liền mạch trên thân ống. Đặc điểm này giúp sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống vận hành có áp suất và nhiệt độ cao, tùy thuộc vào mác thép, chiều dày thành ống và tiêu chuẩn sản xuất.

Ông Thép Đúc Phi 51 (OD 50.8mm)
Ống thép đúc phi 51 (OD 50.8mm) có nhiều lựa chọn về độ dày thành ống, đáp ứng các yêu cầu khác nhau trong thiết kế và thi công. Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng cần xác định rõ đường kính ngoài, chiều dày, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo phù hợp với điều kiện sử dụng thực tế.
Thông số kỹ thuật
Ống thép đúc phi 51 được cung cấp theo nhiều quy cách chiều dày khác nhau. Đường kính ngoài 50,8mm thường gặp ở một số dòng ống theo tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc quy cách sản xuất riêng. Kích thước này cần được phân biệt với ống NPS 1½ inch theo ASME, vốn có đường kính ngoài tiêu chuẩn 48,3mm.
| Thông số | Đặc điểm |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống thép đúc phi 51 |
| Đường kính ngoài (OD) | 50,8mm |
| Phương pháp sản xuất | Thép ống đúc không đường hàn |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Mác thép tham khảo | STPG370, ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 tùy chủng loại |
| Chiều dày thành ống | Theo quy cách đặt hàng và tiêu chuẩn sản xuất |
| Chiều dài | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu gia công |
| Bề mặt | Đen, có thể có lớp phủ bảo vệ tùy sản phẩm |
| Ứng dụng | Đường ống công nghiệp, cơ khí, dẫn lưu chất |
Khi mua hàng cần đối chiếu đúng tiêu chuẩn được yêu cầu trong hồ sơ kỹ thuật.
Quy cách trọng lượng
| TÊN HÀNG HÓA | OD (mm) | Độ dày (mm) | Barem (Kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 2.78 | 3.31 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 3.2 | 3.77 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 3.91 | 4.54 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 4.5 | 5.16 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 5.54 | 6.21 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 6.01 | 6.67 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 6.35 | 6.99 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 7.47 | 8.02 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 8.74 | 9.11 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 9.09 | 9.39 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 10.15 | 10.22 |
| Thép ống đúc D51 | 50.8 | 11.2 | 10.99 |
- Dung sai 2-12%

Giá bán ống thép đúc phi 51 tham khảo
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (đ/m) | Giá tham khảo cây 6m (đ/cây) |
|---|---|---|---|
| 2,78 | 3,31 | 62.890–100.955 | 377.340–605.730 |
| 3,20 | 3,77 | 71.630–114.985 | 429.780–689.910 |
| 3,91 | 4,54 | 86.260–138.470 | 517.560–830.820 |
| 4,50 | 5,16 | 98.040–157.380 | 588.240–944.280 |
| 5,54 | 6,21 | 117.990–189.405 | 707.940–1.136.430 |
| 6,01 | 6,67 | 126.730–203.435 | 760.380–1.220.610 |
| 6,35 | 6,99 | 132.810–213.195 | 796.860–1.279.170 |
| 7,47 | 8,02 | 152.380–244.610 | 914.280–1.467.660 |
| 8,74 | 9,11 | 173.090–277.855 | 1.038.540–1.667.130 |
| 9,09 | 9,39 | 178.410–286.395 | 1.070.460–1.718.370 |
| 10,15 | 10,22 | 193.180–311.710 | 1.159.080–1.870.260 |
| 11,20 | 10,99 | 208.810–335.195 | 1.252.860–2.011.170 |
Vui lòng liên hệ 0937343123 để được tư vấn giá chính xác
Xem thêm:
Phân loại ống thép đúc phi 51
Phân loại theo chiều dày thành ống
- Chiều dày là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến trọng lượng, khả năng chịu áp lực và chi phí vật tư. Với cùng đường kính ngoài 50,8mm, ống có thành dày hơn thường nặng hơn và có đường kính trong nhỏ hơn.
- Các quy cách chiều dày cần lựa chọn theo bảng kích thước của tiêu chuẩn áp dụng hoặc theo hàng thực tế của nhà sản xuất. Không nên tự động xem các mức chiều dày SCH40, SCH80 hoặc SCH160 là giống nhau giữa mọi tiêu chuẩn và kích thước.
Phân loại theo mác thép
- Ống thép đúc phi 51 có thể được sản xuất hoặc cung cấp theo nhiều mác thép carbon, tùy nguồn hàng và yêu cầu dự án.
- STPG370 theo JIS G3454 thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống chịu áp lực ở điều kiện phù hợp với tiêu chuẩn. ASTM A106 Gr.B được dùng phổ biến cho đường ống thép carbon làm việc ở nhiệt độ cao. Việc lựa chọn cần dựa trên điều kiện vận hành, cơ tính yêu cầu và hồ sơ nghiệm thu.
Phân loại theo bề mặt
- Ống thép đúc phi 51 thường có bề mặt đen sau quá trình sản xuất. Tùy yêu cầu sử dụng, sản phẩm có thể được làm sạch bề mặt hoặc phủ lớp chống gỉ.
- Đối với môi trường ẩm, ngoài trời hoặc có tác nhân ăn mòn, cần lựa chọn biện pháp bảo vệ phù hợp thay vì chỉ dựa vào mác thép.
Tiêu chuẩn ống thép đúc phi 51 (OD 50,8–51mm)
Ống thép đúc phi 51 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn tùy mục đích sử dụng, đặc biệt là hệ thống đường ống chịu áp lực, dẫn dầu khí hoặc làm việc ở nhiệt độ cao. Khi lựa chọn, cần xác định đúng tiêu chuẩn ghi trên đơn hàng và chứng chỉ vật liệu, không chỉ căn cứ vào đường kính ngoài.
| Tiêu chuẩn | Phạm vi áp dụng |
|---|---|
| ASTM A106/A106M | Ống thép carbon đúc dùng cho nhiệt độ cao; các mác phổ biến gồm Grade A, B và C |
| ASTM A53/A53M | Ống thép dùng cho cơ khí và các ứng dụng đường ống; có loại đúc và loại hàn |
| JIS G3454 | Ống thép carbon dùng cho đường ống chịu áp lực; mác thường gặp gồm STPG370 và STPG410 |
| JIS G3456 | Ống thép carbon dùng cho đường ống làm việc ở nhiệt độ cao |
| API 5L | Ống thép đường ống dùng trong hệ thống vận chuyển dầu khí; cần kiểm tra cấp thép và yêu cầu sản phẩm cụ thể |
Lưu ý: Không phải mọi quy cách phi 51 đều có sẵn theo tất cả các tiêu chuẩn trên. Kích thước OD 50,8mm cũng cần được đối chiếu với bảng kích thước của tiêu chuẩn đặt hàng.
Thành phần hóa học ống thép đúc D51 mác STPG370
Bảng dưới đây thể hiện giới hạn thành phần hóa học tham khảo theo JIS G3454 đối với mác thép STPG370.
| Nguyên tố | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | ≤ 0,25 |
| Silic | Si | ≤ 0,35 |
| Mangan | Mn | 0,30–0,90 |
| Phốt pho | P | ≤ 0,040 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0,040 |
Thành phần hóa học ống đúc D51 ASTM A106 Gr.B
Nếu ống thép đúc phi 51 được yêu cầu theo ASTM A106 Gr.B, thành phần hóa học tham khảo như sau.
| Nguyên tố | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | ≤ 0,30 |
| Mangan | Mn | 0,29–1,06 |
| Phốt pho | P | ≤ 0,035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0,035 |
| Silic | Si | ≥ 0,10 |
Lưu ý: Bảng thành phần cần được đối chiếu với phiên bản tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất. Không nên dùng bảng thành phần STPG370 để chứng minh một lô ống đạt ASTM A106 Gr.B nếu chưa có hồ sơ xác nhận.
Ứng dụng của ống thép đúc phi 51
Ống thép đúc phi 51 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng có yêu cầu về độ bền cơ học.
- Trong hệ thống dẫn dầu, dẫn khí và dẫn lưu chất công nghiệp, ống được lựa chọn theo áp suất thiết kế, nhiệt độ vận hành và tính chất môi chất. Với các hệ thống hơi nóng hoặc nhiệt độ cao, cần ưu tiên vật liệu đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.
- Trong ngành cơ khí chế tạo, ống thép đúc phi 51 có thể được gia công để chế tạo chi tiết máy, cụm đường ống, thiết bị công nghiệp và kết cấu dạng ống. Sản phẩm cũng có thể được cắt theo chiều dài yêu cầu nhằm thuận tiện cho quá trình lắp ráp.
- Đối với công trình xây dựng và nhà máy sản xuất, loại ống này có thể được sử dụng trong các hệ thống phụ trợ hoặc đường ống kỹ thuật nếu quy cách và khả năng chịu tải đáp ứng thiết kế. Không nên dùng một quy cách ống duy nhất cho mọi ứng dụng khi chưa kiểm tra các điều kiện làm việc cụ thể.
Kinh nghiệm lựa chọn và mua ống thép đúc phi 51
- Khi đặt mua ống thép đúc phi 51 (OD 50,8mm), cần xác định chính xác đường kính ngoài và chiều dày thành ống. Đây là hai thông số quan trọng để kiểm tra khả năng lắp ghép, đường kính trong và trọng lượng vật tư.
- Bên cạnh kích thước, cần yêu cầu nhà cung cấp xác nhận mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và chứng từ chất lượng tương ứng với lô hàng. Đối với công trình yêu cầu ASTM A106 Gr.B hoặc JIS G3454 STPG370, cần kiểm tra ký hiệu trên ống và chứng chỉ vật liệu để tránh nhầm lẫn giữa các tiêu chuẩn.
- Nếu cần gia công cắt đoạn, khách hàng nên cung cấp chiều dài và số lượng cụ thể để được tư vấn phương án cung ứng phù hợp. Với các hệ thống chịu áp lực, việc lựa chọn vật liệu và chiều dày phải căn cứ vào thiết kế được phê duyệt, không chỉ dựa trên đường kính ngoài.
Đơn vị phân phối
Thép Hùng Phát cung cấp các dòng ống thép và vật tư đường ống theo quy cách, phục vụ nhu cầu của đơn vị thi công, nhà máy và doanh nghiệp cơ khí. Khách hàng có thể liên hệ để kiểm tra tình trạng hàng, mác thép, chiều dày và tiêu chuẩn trước khi đặt mua ống thép đúc phi 51.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

