Khớp Nối Nhanh INOX Type A B C D E F DP DC (Camlock Coupling)

Một bộ khớp nối nhanh inox thường gồm các bộ phận chính:

  • Thân khớp nối bằng inox.
  • Hai tay khóa (Cam Arms).
  • Gioăng làm kín (NBR, EPDM, PTFE, Viton…).
  • Chốt khóa.
  • Vòng giữ chốt.

Khi hai đầu khớp được ghép vào nhau và hạ hai tay gạt xuống, gioăng sẽ được ép kín tạo nên mối nối chắc chắn, hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ lưu chất.

Danh mục: ,

Liên hệ ngay

Mô tả

Khớp nối nhanh inox (Stainless Steel Camlock Coupling hay Cam & Groove Coupling) là loại phụ kiện đường ống dùng để kết nối và tháo rời hai đầu ống hoặc giữa ống với thiết bị một cách nhanh chóng mà không cần hàn hay ren nhiều vòng. Cơ cấu khóa bằng hai tay gạt (cam lever) giúp việc lắp đặt chỉ mất vài giây nhưng vẫn đảm bảo độ kín và khả năng chịu áp lực.

Khớp nối nhanh inox (camlock)
Khớp nối nhanh inox (camlock)

Khớp Nối Nhanh INOX Type A B C D E F DP DC (Camlock Coupling)

Khớp nối nhanh inox được chế tạo chủ yếu từ inox 304, inox 316 hoặc inox 316L, có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu hóa chất tốt. Nhờ đó, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, hóa chất, dầu khí, xử lý nước, đóng tàu và nhiều hệ thống công nghiệp khác.

Điểm nổi bật của khớp nối nhanh Camlock là khả năng thay thế, bảo trì hoặc vệ sinh đường ống rất thuận tiện, giúp giảm thời gian dừng máy và nâng cao hiệu quả vận hành.

Cấu tạo khớp nối nhanh inox

Một bộ khớp nối nhanh inox thường gồm các bộ phận chính:

  • Thân khớp nối bằng inox.
  • Hai tay khóa (Cam Arms).
  • Gioăng làm kín (NBR, EPDM, PTFE, Viton…).
  • Chốt khóa.
  • Vòng giữ chốt.

Khi hai đầu khớp được ghép vào nhau và hạ hai tay gạt xuống, gioăng sẽ được ép kín tạo nên mối nối chắc chắn, hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ lưu chất.

Quy cách sản phẩm

Các kích thước phổ biến:

Dưới đây là bảng kích thước đường kính danh nghĩa (DN), inch, phi (D ngoài) và A của ống thép theo tiêu chuẩn thông dụng (ASME B36.10/B36.19, JIS):

DN A Inch (NPS) Đường kính ngoài (Phi – D mm)
DN15 15A 1/2″ D21.3
DN20 20A 3/4″ D26.7
DN25 25A 1″ D33.4
DN32 32A 1-1/4″ D42.2
DN40 40A 1-1/2″ D48.3
DN50 50A 2″ D60.3
DN65 65A 2-1/2″ D76.1
DN80 80A 3″ D88.9
DN90 90A 3-1/2″ D101.6
DN100 100A 4″ D114.3
DN125 125A 5″ D141.3
DN150 150A 6″ D168.3

Ghi chú

  • DN (Diameter Nominal): Đường kính danh nghĩa theo hệ mét.
  • A: Ký hiệu kích thước theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản (15A, 20A, 25A…).
  • Inch (NPS): Kích thước danh nghĩa theo hệ inch.
  • Phi (D): Đường kính ngoài thực tế của ống thép hoặc ống inox.

Phân loại khớp nối nhanh inox theo kiểu kết nối

Hệ thống Camlock được tiêu chuẩn hóa thành nhiều kiểu khác nhau, trong đó phổ biến nhất là Type A, B, C, D, E, F, DP và DC.

1/ Khớp nối nhanh inox Type A

Mô tả:

  • Loại: Type A (A Adapter)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: LCTFE-01
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Kiểu ren: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type B, Type C, Type D và Type DC

Cấu tạo Type A gồm:

  • Một đầu đực Camlock (Male Adapter).
  • Một đầu ren trong (Female Thread – BSP hoặc NPT).

Loại này thường được sử dụng để kết nối giữa hệ thống đường ống ren với đầu cái Camlock.

Quy cách kích thước type A

Quy cách Type A
Quy cách Type A
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
A (mm) 26 34 38 48 56 66 80 94 122 153 181
B (mm) 37 36 40 50 51 56 73 67 67 81 84
C (mm) 16.5 23 27 34 43 52 60 76 103 129 155
Trọng lượng (kg/cái) 0.06 0.09 0.11 0.17 0.22 0.31 0.58 0.61 1.00 1.77 2.60

Hình ảnh Type A thực tế

Hình ảnh khớp nối nhanh inox type A
Hình ảnh khớp nối nhanh inox type A

2/ Khớp nối nhanh inox Type B

Mô tả

  • Loại: Type B (B Coupler)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: L1TFE-02
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Kiểu ren: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP

Cấu tạo Type B gồm:

  • Một đầu cái Camlock (Female Coupler).
  • Một đầu ren ngoài (Male Thread).

Đây là một trong những kiểu được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Quy cách kích thước type B

Quy cách type B
Quy cách type B
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
A (mm) 14 20 26 34 39 51 63 75 102 126 152
B (mm) 44 45 55 64 68 72 84 86 87 98 106
C (mm) 28 29 36 44 44 48 52 53 54 58 67
Trọng lượng (kg/cái) 0.145 0.162 0.240 0.360 0.430 0.520 0.720 1.090 1.490 2.650 3.310

Hình ảnh thực tế của Type B

Hình ảnh khớp nối nhanh inox type B
Hình ảnh khớp nối nhanh inox type B

3/ Khớp nối nhanh inox Type C

Mô tả

  • Loại: Type C (C Coupler)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: L1TFE-03
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Kiểu ren/tiêu chuẩn kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP

Cấu tạo Type C gồm:

  • Một đầu cái Camlock.
  • Một đầu đuôi chuột (Hose Shank).

Loại này dùng để nối trực tiếp với ống mềm.

Quy cách kích thước Type C

Quy cách Type C
Quy cách Type C
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
A (mm) 8 15 22 27 34 46 60 70 93 121 146
B (mm) 70 81 94 105 110 120 133 143 153 174 191
D (mm) 14 21 27 33.5 40.5 53.5 67 78 103 132 155
E (mm) 29 30 36 44 44 49 53 53 55 61 67
Trọng lượng (kg/cái) 0.15 0.19 0.26 0.43 0.47 0.63 0.88 1.27 1.94 3.45 4.55

Hình ảnh thực tế type C

Hình ảnh khớp nối nhanh inox type C
Hình ảnh khớp nối nhanh inox type C

4/ Khớp nối nhanh inox Type D

Mô tả

  • Loại: Type D (D Coupler)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: L1TFE-04
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Kiểu ren: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP

Cấu tạo Type D gồm:

  • Một đầu cái Camlock.
  • Một đầu ren trong.

Loại này thường được lắp trực tiếp vào các van, thiết bị hoặc đầu chờ ren.

Quy cách kích thước type D

Quy cách type D
Quy cách type D
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
A (mm) 26 30 36 45 52 63 80 93 121 153 182
B (mm) 43 45 55 65 65 71 80 83 85 102 114
C (mm) 29 30 36 44 44 49 53 53 55 61 70
Trọng lượng (kg/cái) 0.153 0.170 0.240 0.360 0.410 0.520 0.720 0.980 1.600 3.430 4.600

Hình ảnh thực tế Type D

Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type D
Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type D

5/ Khớp nối nhanh inox Type E

Mô tả

  • Loại: Type E (E Adapter)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: L1TFE-05
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Kiểu kết nối: Đầu đực Camlock + đuôi chuột (Hose Shank)
  • Tiêu chuẩn ren/kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type B, Type C, Type D và Type DC

Cấu tạo Type E gồm:

  • Một đầu đực Camlock.
  • Một đầu đuôi chuột.

Type E thường đi cùng với Type C để tạo thành bộ nối hoàn chỉnh giữa hai đầu ống mềm.

Quy cách kích thước

Quy cách type E
Quy cách type E
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
A (mm) 8 15 22 27 34 46 60 70 93 121 146
B (mm) 74 87 98 113 114 131 140 154 164 170 184
C (mm) 24 32 37 45 53 63 76 91 120 145 176
D (mm) 14 21 27 33 40 53 67 78 103 132 157
E (mm) 23 25 28 37 37 46 46 42 44 58 60
F (mm) 41 50 58 60 63 70 80 90 99 112 124
Trọng lượng (kg/cái) 0.070 0.104 0.170 0.260 0.320 0.560 0.750 1.100 1.750 2.700 3.870

Hình ảnh thực tế Type E

Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type E
Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type E

6/ Khớp nối nhanh inox Type F

Mô tả

  • Chất liệu: Inox 304, Inox 316
  • Type: A, B, C, D, E, F, DP, DC
  • Size: DN15 – DN100
  • Áp lực làm việc: 10bar
  • Nhiệt độ làm việc: Max 280 độ C
  • Tiêu chuẩn: Camlock coupling

Cấu tạo Type F gồm:

  • Một đầu đực Camlock.
  • Một đầu ren ngoài.

Loại này thích hợp để lắp trực tiếp vào đường ống ren ngoài hoặc thiết bị có ren trong.

Quy cách kích thước type F

Kích thước A (mm) B (mm) C (mm) D (mm)
DN15 (1/2″) 14.5 51 36 20.9
DN20 (3/4″) 21 53 39.5 26.4
DN25 (1″) 24 63 45.5 33.2
DN32 (1-1/4″) 30 72 54 41.9
DN40 (1-1/2″) 38 74 55 47.8
DN50 (2″) 47 80 60 59.6
DN65 (2-1/2″) 59 89 72 75.2
DN80 (3″) 76 96 69 87.9
DN100 (4″) 102 102 72 113

Hình ảnh thực tế Type F

Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type F
Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type F

7/ Khớp nối nhanh inox Type DP

Mô tả

  • Loại: Type DP (Dust Plug – Nút bịt bảo vệ đầu cái Camlock)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: L1TFE-08
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Tiêu chuẩn kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type B, Type C, Type D và Type DC

Cấu tạo type DP

Type DP (Dust Plug) là nắp đậy đầu đực Camlock.

Type DP không có khả năng chịu áp lực mà chỉ dùng làm nắp bảo vệ.

Quy cách type DP
Quy cách type DP
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
E (mm) 25 25 27 38 38 45 47 43 44 80 88
B (mm) 34 40 45 55 55 62 62 62 66 55 62
Trọng lượng (kg/cái) 0.040 0.057 0.080 0.140 0.180 0.300 0.400 0.560 0.910 1.730 2.930

Hình ảnh thực tế Type DP

Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type DP
Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type DP

8/ Khớp nối nhanh inox Type DC

Mô tả

  • Loại: Type DC (Dust Cap – Nắp chụp bảo vệ đầu cái Camlock)
  • Kích thước: 1/2″ – 6″
  • Mã sản phẩm: L1TFE-07
  • Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
  • Tiêu chuẩn kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
  • Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
  • Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP

Cấu tạo type DC

Type DC (Dust Cap) là nắp chụp đầu cái Camlock.

Đặc điểm:

  • Có hai tay khóa giống đầu cái.
  • Dùng để bịt kín đầu cái khi không kết nối.

Quy cách kích thước type DC

Quy cách type DC
Quy cách type DC
Kích thước (Inch) 1/2″ 3/4″ 1″ 1-1/4″ 1-1/2″ 2″ 2-1/2″ 3″ 4″ 5″ 6″
A (mm) 29 30 36 44 44 48 52 53 53 58 70
B (mm) 36 43 50 60 60 66 66 71 75 80 95
Trọng lượng (kg/cái) 0.126 0.155 0.220 0.330 0.480 0.480 0.620 0.900 1.240 2.650 3.600

Hình ảnh thực tế Type DC

Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type DC
Hình ảnh khớp nối nhanh inox Type DC

Vật liệu chế tạo khớp nối nhanh

Khớp nối nhanh inox thường được sản xuất từ:

Inox 304

  • Giá thành hợp lý.
  • Chống gỉ tốt.
  • Phổ biến nhất.

Inox 316

  • Chịu nước biển.
  • Chống hóa chất.
  • Chống clorua.

Inox 316L

  • Hàm lượng carbon thấp.
  • Khả năng chống ăn mòn mối hàn cao.
  • Phù hợp ngành dược phẩm và thực phẩm.

Giá bán khớp nối nhanh INOX (camlock) tham khảo

Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo

Mọi chi tiết liên hệ: 0939 287 123 (Ms Uyên)

1/ INOX 201

SIZE TYPE A TYPE B TYPE C TYPE D TYPE E TYPE F TYPE DC TYPE DP
DN15 20.000 43.000 45.000 48.000 25.000 27.000 41.000 20.000
DN20 29.000 42.000 49.000 57.000 31.000 35.000 48.000 20.000
DN25 33.000 72.000 65.000 65.000 45.000 46.000 53.000 26.000
DN32 51.000 94.000 107.000 107.000 76.000 63.000 89.000 46.000
DN40 68.000 120.000 117.000 120.000 102.000 97.000 104.000 57.000
DN50 91.000 151.000 182.000 158.000 148.000 130.000 135.000 94.000
DN65 114.000 171.000 218.000 210.000 197.000 156.000 171.000 125.000
DN80 183.000 275.000 306.000 300.000 285.000 261.000 239.000 197.000
DN100 280.000 373.000 430.000 384.000 441.000 414.000 337.000 239.000

2/ INOX 304

SIZE TYPE A TYPE B TYPE C TYPE D TYPE E TYPE F TYPE DC TYPE DP
DN15 24.000 51.600 54.000 57.600 30.000 32.400 49.200 24.000
DN20 34.800 50.400 58.800 68.400 37.200 42.000 57.600 24.000
DN25 39.600 86.400 78.000 78.000 54.000 55.200 63.600 31.200
DN32 61.200 112.800 128.400 128.400 91.200 75.600 106.800 55.200
DN40 81.600 144.000 140.400 144.000 122.400 116.400 124.800 68.400
DN50 109.200 181.200 218.400 189.600 177.600 156.000 162.000 112.800
DN65 136.800 205.200 261.600 252.000 236.400 187.200 205.200 150.000
DN80 219.600 330.000 367.200 360.000 342.000 313.200 286.800 236.400
DN100 336.000 447.600 516.000 460.800 529.200 496.800 404.400 286.800

3/ INOX 316

SIZE TYPE A TYPE B TYPE C TYPE D TYPE E TYPE F TYPE DC TYPE DP
DN15 36.000 77.400 81.000 86.400 45.000 48.600 73.800 36.000
DN20 52.200 75.600 88.200 102.600 55.800 63.000 86.400 36.000
DN25 59.400 129.600 117.000 117.000 81.000 82.800 95.400 46.800
DN32 91.800 169.200 192.600 192.600 136.800 113.400 160.200 82.800
DN40 122.400 216.000 210.600 216.000 183.600 174.600 187.200 102.600
DN50 163.800 271.800 327.600 284.400 266.400 234.000 243.000 169.200
DN65 205.200 307.800 392.400 378.000 354.600 280.800 307.800 225.000
DN80 329.400 495.000 550.800 540.000 513.000 469.800 430.200 354.600
DN100 504.000 671.400 774.000 691.200 793.800 745.200 606.600 430.200

Danh mục các sản phẩm liên quan:

Ưu điểm của khớp nối nhanh inox

So với các phương pháp kết nối bằng ren hoặc mặt bích, Camlock inox có nhiều ưu điểm:

  • Lắp đặt nhanh chỉ trong vài giây.
  • Không cần dụng cụ chuyên dụng.
  • Dễ tháo lắp và vệ sinh.
  • Độ kín cao.
  • Chịu áp lực tốt.
  • Chống ăn mòn vượt trội.
  • Tuổi thọ dài.
  • Có thể tái sử dụng nhiều lần.
  • Chi phí bảo trì thấp.

Ứng dụng của khớp nối nhanh inox trong các ngành

Khớp nối nhanh inox được sử dụng rộng rãi trong:

Ngành thực phẩm

  • Nhà máy bia.
  • Nước giải khát.
  • Sữa.
  • Thực phẩm chế biến.

Ngành hóa chất

  • Axit.
  • Kiềm.
  • Dung môi.
  • Hóa chất công nghiệp.

Ngành dầu khí

  • Đường ống nhiên liệu.
  • Kho xăng dầu.
  • Xe bồn.

Ngành xử lý nước

  • Nhà máy nước sạch.
  • Nước thải.
  • Hệ thống RO.

Ngành dược phẩm

  • Thiết bị sản xuất thuốc.
  • Mỹ phẩm.
  • Hệ thống CIP/SIP.

Ngành hàng hải

  • Đóng tàu.
  • Cảng biển.
  • Hệ thống cấp nhiên liệu.

Xuất xứ khớp nối nhanh inox

Tại Việt Nam, khớp nối nhanh inox (Camlock) hầu như không được sản xuất với quy mô công nghiệp, mà chủ yếu được nhập khẩu từ nước ngoài.

Trong đó, Trung Quốc là nguồn cung phổ biến nhất nhờ đa dạng mẫu mã, đầy đủ các Type A, B, C, D, E, F, DP và DC với giá thành cạnh tranh.

Ngoài ra, thị trường còn có các sản phẩm nhập khẩu từ Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, châu Âu và Hoa Kỳ, đáp ứng các yêu cầu cao về chất lượng, vật liệu inox 316/316L và tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành thực phẩm, hóa chất, dầu khí và dược phẩm.

Cung cấp khớp nối nhanh inox uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối khớp nối nhanh inox Camlock Type A, B, C, D, E, F, DP và DC với đầy đủ kích thước từ 1/2 inch đến 6 inch, sản xuất bằng inox 304, inox 316 và inox 316L.

Sản phẩm phù hợp với nhiều tiêu chuẩn ren như BSP, BSPT và NPT, đáp ứng đa dạng nhu cầu kết nối trong các hệ thống cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và công nghiệp.

Ngoài khớp nối nhanh Camlock, Thép Hùng Phát còn cung cấp đầy đủ các dòng phụ kiện ren inox, phụ kiện hàn inox, van inox, mặt bích inox, ống inox công nghiệp và phụ kiện đường ống.

Với nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và giao hàng trên toàn quốc, Thép Hùng Phát đáp ứng hiệu quả nhu cầu vật tư cho các công trình và dự án công nghiệp.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn