Mô tả
Khớp nối nhanh inox (Stainless Steel Camlock Coupling hay Cam & Groove Coupling) là loại phụ kiện đường ống dùng để kết nối và tháo rời hai đầu ống hoặc giữa ống với thiết bị một cách nhanh chóng mà không cần hàn hay ren nhiều vòng. Cơ cấu khóa bằng hai tay gạt (cam lever) giúp việc lắp đặt chỉ mất vài giây nhưng vẫn đảm bảo độ kín và khả năng chịu áp lực.

Khớp Nối Nhanh INOX Type A B C D E F DP DC (Camlock Coupling)
Khớp nối nhanh inox được chế tạo chủ yếu từ inox 304, inox 316 hoặc inox 316L, có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu hóa chất tốt. Nhờ đó, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, hóa chất, dầu khí, xử lý nước, đóng tàu và nhiều hệ thống công nghiệp khác.
Điểm nổi bật của khớp nối nhanh Camlock là khả năng thay thế, bảo trì hoặc vệ sinh đường ống rất thuận tiện, giúp giảm thời gian dừng máy và nâng cao hiệu quả vận hành.
Cấu tạo khớp nối nhanh inox
Một bộ khớp nối nhanh inox thường gồm các bộ phận chính:
- Thân khớp nối bằng inox.
- Hai tay khóa (Cam Arms).
- Gioăng làm kín (NBR, EPDM, PTFE, Viton…).
- Chốt khóa.
- Vòng giữ chốt.
Khi hai đầu khớp được ghép vào nhau và hạ hai tay gạt xuống, gioăng sẽ được ép kín tạo nên mối nối chắc chắn, hạn chế tối đa hiện tượng rò rỉ lưu chất.
Quy cách sản phẩm
Các kích thước phổ biến:
Dưới đây là bảng kích thước đường kính danh nghĩa (DN), inch, phi (D ngoài) và A của ống thép theo tiêu chuẩn thông dụng (ASME B36.10/B36.19, JIS):
| DN | A | Inch (NPS) | Đường kính ngoài (Phi – D mm) |
|---|---|---|---|
| DN15 | 15A | 1/2″ | D21.3 |
| DN20 | 20A | 3/4″ | D26.7 |
| DN25 | 25A | 1″ | D33.4 |
| DN32 | 32A | 1-1/4″ | D42.2 |
| DN40 | 40A | 1-1/2″ | D48.3 |
| DN50 | 50A | 2″ | D60.3 |
| DN65 | 65A | 2-1/2″ | D76.1 |
| DN80 | 80A | 3″ | D88.9 |
| DN90 | 90A | 3-1/2″ | D101.6 |
| DN100 | 100A | 4″ | D114.3 |
| DN125 | 125A | 5″ | D141.3 |
| DN150 | 150A | 6″ | D168.3 |
Ghi chú
- DN (Diameter Nominal): Đường kính danh nghĩa theo hệ mét.
- A: Ký hiệu kích thước theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản (15A, 20A, 25A…).
- Inch (NPS): Kích thước danh nghĩa theo hệ inch.
- Phi (D): Đường kính ngoài thực tế của ống thép hoặc ống inox.
Phân loại khớp nối nhanh inox theo kiểu kết nối
Hệ thống Camlock được tiêu chuẩn hóa thành nhiều kiểu khác nhau, trong đó phổ biến nhất là Type A, B, C, D, E, F, DP và DC.
1/ Khớp nối nhanh inox Type A
Mô tả:
- Loại: Type A (A Adapter)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: LCTFE-01
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Kiểu ren: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type B, Type C, Type D và Type DC
Cấu tạo Type A gồm:
- Một đầu đực Camlock (Male Adapter).
- Một đầu ren trong (Female Thread – BSP hoặc NPT).
Loại này thường được sử dụng để kết nối giữa hệ thống đường ống ren với đầu cái Camlock.
Quy cách kích thước type A

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A (mm) | 26 | 34 | 38 | 48 | 56 | 66 | 80 | 94 | 122 | 153 | 181 |
| B (mm) | 37 | 36 | 40 | 50 | 51 | 56 | 73 | 67 | 67 | 81 | 84 |
| C (mm) | 16.5 | 23 | 27 | 34 | 43 | 52 | 60 | 76 | 103 | 129 | 155 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.06 | 0.09 | 0.11 | 0.17 | 0.22 | 0.31 | 0.58 | 0.61 | 1.00 | 1.77 | 2.60 |
Hình ảnh Type A thực tế

2/ Khớp nối nhanh inox Type B
Mô tả
- Loại: Type B (B Coupler)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: L1TFE-02
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Kiểu ren: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP
Cấu tạo Type B gồm:
- Một đầu cái Camlock (Female Coupler).
- Một đầu ren ngoài (Male Thread).
Đây là một trong những kiểu được sử dụng nhiều nhất hiện nay.
Quy cách kích thước type B

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A (mm) | 14 | 20 | 26 | 34 | 39 | 51 | 63 | 75 | 102 | 126 | 152 |
| B (mm) | 44 | 45 | 55 | 64 | 68 | 72 | 84 | 86 | 87 | 98 | 106 |
| C (mm) | 28 | 29 | 36 | 44 | 44 | 48 | 52 | 53 | 54 | 58 | 67 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.145 | 0.162 | 0.240 | 0.360 | 0.430 | 0.520 | 0.720 | 1.090 | 1.490 | 2.650 | 3.310 |
Hình ảnh thực tế của Type B

3/ Khớp nối nhanh inox Type C
Mô tả
- Loại: Type C (C Coupler)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: L1TFE-03
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Kiểu ren/tiêu chuẩn kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP
Cấu tạo Type C gồm:
- Một đầu cái Camlock.
- Một đầu đuôi chuột (Hose Shank).
Loại này dùng để nối trực tiếp với ống mềm.
Quy cách kích thước Type C

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A (mm) | 8 | 15 | 22 | 27 | 34 | 46 | 60 | 70 | 93 | 121 | 146 |
| B (mm) | 70 | 81 | 94 | 105 | 110 | 120 | 133 | 143 | 153 | 174 | 191 |
| D (mm) | 14 | 21 | 27 | 33.5 | 40.5 | 53.5 | 67 | 78 | 103 | 132 | 155 |
| E (mm) | 29 | 30 | 36 | 44 | 44 | 49 | 53 | 53 | 55 | 61 | 67 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.15 | 0.19 | 0.26 | 0.43 | 0.47 | 0.63 | 0.88 | 1.27 | 1.94 | 3.45 | 4.55 |
Hình ảnh thực tế type C

4/ Khớp nối nhanh inox Type D
Mô tả
- Loại: Type D (D Coupler)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: L1TFE-04
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Kiểu ren: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP
Cấu tạo Type D gồm:
- Một đầu cái Camlock.
- Một đầu ren trong.
Loại này thường được lắp trực tiếp vào các van, thiết bị hoặc đầu chờ ren.
Quy cách kích thước type D

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A (mm) | 26 | 30 | 36 | 45 | 52 | 63 | 80 | 93 | 121 | 153 | 182 |
| B (mm) | 43 | 45 | 55 | 65 | 65 | 71 | 80 | 83 | 85 | 102 | 114 |
| C (mm) | 29 | 30 | 36 | 44 | 44 | 49 | 53 | 53 | 55 | 61 | 70 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.153 | 0.170 | 0.240 | 0.360 | 0.410 | 0.520 | 0.720 | 0.980 | 1.600 | 3.430 | 4.600 |
Hình ảnh thực tế Type D

5/ Khớp nối nhanh inox Type E
Mô tả
- Loại: Type E (E Adapter)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: L1TFE-05
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Kiểu kết nối: Đầu đực Camlock + đuôi chuột (Hose Shank)
- Tiêu chuẩn ren/kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type B, Type C, Type D và Type DC
Cấu tạo Type E gồm:
- Một đầu đực Camlock.
- Một đầu đuôi chuột.
Type E thường đi cùng với Type C để tạo thành bộ nối hoàn chỉnh giữa hai đầu ống mềm.
Quy cách kích thước

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A (mm) | 8 | 15 | 22 | 27 | 34 | 46 | 60 | 70 | 93 | 121 | 146 |
| B (mm) | 74 | 87 | 98 | 113 | 114 | 131 | 140 | 154 | 164 | 170 | 184 |
| C (mm) | 24 | 32 | 37 | 45 | 53 | 63 | 76 | 91 | 120 | 145 | 176 |
| D (mm) | 14 | 21 | 27 | 33 | 40 | 53 | 67 | 78 | 103 | 132 | 157 |
| E (mm) | 23 | 25 | 28 | 37 | 37 | 46 | 46 | 42 | 44 | 58 | 60 |
| F (mm) | 41 | 50 | 58 | 60 | 63 | 70 | 80 | 90 | 99 | 112 | 124 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.070 | 0.104 | 0.170 | 0.260 | 0.320 | 0.560 | 0.750 | 1.100 | 1.750 | 2.700 | 3.870 |
Hình ảnh thực tế Type E

6/ Khớp nối nhanh inox Type F
Mô tả
- Chất liệu: Inox 304, Inox 316
- Type: A, B, C, D, E, F, DP, DC
- Size: DN15 – DN100
- Áp lực làm việc: 10bar
- Nhiệt độ làm việc: Max 280 độ C
- Tiêu chuẩn: Camlock coupling
Cấu tạo Type F gồm:
- Một đầu đực Camlock.
- Một đầu ren ngoài.
Loại này thích hợp để lắp trực tiếp vào đường ống ren ngoài hoặc thiết bị có ren trong.
Quy cách kích thước type F
| Kích thước | A (mm) | B (mm) | C (mm) | D (mm) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 (1/2″) | 14.5 | 51 | 36 | 20.9 |
| DN20 (3/4″) | 21 | 53 | 39.5 | 26.4 |
| DN25 (1″) | 24 | 63 | 45.5 | 33.2 |
| DN32 (1-1/4″) | 30 | 72 | 54 | 41.9 |
| DN40 (1-1/2″) | 38 | 74 | 55 | 47.8 |
| DN50 (2″) | 47 | 80 | 60 | 59.6 |
| DN65 (2-1/2″) | 59 | 89 | 72 | 75.2 |
| DN80 (3″) | 76 | 96 | 69 | 87.9 |
| DN100 (4″) | 102 | 102 | 72 | 113 |
Hình ảnh thực tế Type F

7/ Khớp nối nhanh inox Type DP
Mô tả
- Loại: Type DP (Dust Plug – Nút bịt bảo vệ đầu cái Camlock)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: L1TFE-08
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Tiêu chuẩn kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type B, Type C, Type D và Type DC
Cấu tạo type DP
Type DP (Dust Plug) là nắp đậy đầu đực Camlock.
Type DP không có khả năng chịu áp lực mà chỉ dùng làm nắp bảo vệ.

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| E (mm) | 25 | 25 | 27 | 38 | 38 | 45 | 47 | 43 | 44 | 80 | 88 |
| B (mm) | 34 | 40 | 45 | 55 | 55 | 62 | 62 | 62 | 66 | 55 | 62 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.040 | 0.057 | 0.080 | 0.140 | 0.180 | 0.300 | 0.400 | 0.560 | 0.910 | 1.730 | 2.930 |
Hình ảnh thực tế Type DP

8/ Khớp nối nhanh inox Type DC
Mô tả
- Loại: Type DC (Dust Cap – Nắp chụp bảo vệ đầu cái Camlock)
- Kích thước: 1/2″ – 6″
- Mã sản phẩm: L1TFE-07
- Vật liệu: Inox SS304, SS316, SS316L
- Tiêu chuẩn kết nối: BSPT, BSP, NPS, NPT, DIN
- Vật liệu gioăng làm kín: NBR hoặc FKM (Viton)
- Lắp ghép với: Type A, Type E, Type F và Type DP
Cấu tạo type DC
Type DC (Dust Cap) là nắp chụp đầu cái Camlock.
Đặc điểm:
- Có hai tay khóa giống đầu cái.
- Dùng để bịt kín đầu cái khi không kết nối.
Quy cách kích thước type DC

| Kích thước (Inch) | 1/2″ | 3/4″ | 1″ | 1-1/4″ | 1-1/2″ | 2″ | 2-1/2″ | 3″ | 4″ | 5″ | 6″ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A (mm) | 29 | 30 | 36 | 44 | 44 | 48 | 52 | 53 | 53 | 58 | 70 |
| B (mm) | 36 | 43 | 50 | 60 | 60 | 66 | 66 | 71 | 75 | 80 | 95 |
| Trọng lượng (kg/cái) | 0.126 | 0.155 | 0.220 | 0.330 | 0.480 | 0.480 | 0.620 | 0.900 | 1.240 | 2.650 | 3.600 |
Hình ảnh thực tế Type DC

Vật liệu chế tạo khớp nối nhanh
Khớp nối nhanh inox thường được sản xuất từ:
Inox 304
- Giá thành hợp lý.
- Chống gỉ tốt.
- Phổ biến nhất.
Inox 316
- Chịu nước biển.
- Chống hóa chất.
- Chống clorua.
Inox 316L
- Hàm lượng carbon thấp.
- Khả năng chống ăn mòn mối hàn cao.
- Phù hợp ngành dược phẩm và thực phẩm.
Giá bán khớp nối nhanh INOX (camlock) tham khảo
Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo
Mọi chi tiết liên hệ: 0939 287 123 (Ms Uyên)
1/ INOX 201
| SIZE | TYPE A | TYPE B | TYPE C | TYPE D | TYPE E | TYPE F | TYPE DC | TYPE DP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 20.000 | 43.000 | 45.000 | 48.000 | 25.000 | 27.000 | 41.000 | 20.000 |
| DN20 | 29.000 | 42.000 | 49.000 | 57.000 | 31.000 | 35.000 | 48.000 | 20.000 |
| DN25 | 33.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 | 45.000 | 46.000 | 53.000 | 26.000 |
| DN32 | 51.000 | 94.000 | 107.000 | 107.000 | 76.000 | 63.000 | 89.000 | 46.000 |
| DN40 | 68.000 | 120.000 | 117.000 | 120.000 | 102.000 | 97.000 | 104.000 | 57.000 |
| DN50 | 91.000 | 151.000 | 182.000 | 158.000 | 148.000 | 130.000 | 135.000 | 94.000 |
| DN65 | 114.000 | 171.000 | 218.000 | 210.000 | 197.000 | 156.000 | 171.000 | 125.000 |
| DN80 | 183.000 | 275.000 | 306.000 | 300.000 | 285.000 | 261.000 | 239.000 | 197.000 |
| DN100 | 280.000 | 373.000 | 430.000 | 384.000 | 441.000 | 414.000 | 337.000 | 239.000 |
2/ INOX 304
| SIZE | TYPE A | TYPE B | TYPE C | TYPE D | TYPE E | TYPE F | TYPE DC | TYPE DP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 24.000 | 51.600 | 54.000 | 57.600 | 30.000 | 32.400 | 49.200 | 24.000 |
| DN20 | 34.800 | 50.400 | 58.800 | 68.400 | 37.200 | 42.000 | 57.600 | 24.000 |
| DN25 | 39.600 | 86.400 | 78.000 | 78.000 | 54.000 | 55.200 | 63.600 | 31.200 |
| DN32 | 61.200 | 112.800 | 128.400 | 128.400 | 91.200 | 75.600 | 106.800 | 55.200 |
| DN40 | 81.600 | 144.000 | 140.400 | 144.000 | 122.400 | 116.400 | 124.800 | 68.400 |
| DN50 | 109.200 | 181.200 | 218.400 | 189.600 | 177.600 | 156.000 | 162.000 | 112.800 |
| DN65 | 136.800 | 205.200 | 261.600 | 252.000 | 236.400 | 187.200 | 205.200 | 150.000 |
| DN80 | 219.600 | 330.000 | 367.200 | 360.000 | 342.000 | 313.200 | 286.800 | 236.400 |
| DN100 | 336.000 | 447.600 | 516.000 | 460.800 | 529.200 | 496.800 | 404.400 | 286.800 |
3/ INOX 316
| SIZE | TYPE A | TYPE B | TYPE C | TYPE D | TYPE E | TYPE F | TYPE DC | TYPE DP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 36.000 | 77.400 | 81.000 | 86.400 | 45.000 | 48.600 | 73.800 | 36.000 |
| DN20 | 52.200 | 75.600 | 88.200 | 102.600 | 55.800 | 63.000 | 86.400 | 36.000 |
| DN25 | 59.400 | 129.600 | 117.000 | 117.000 | 81.000 | 82.800 | 95.400 | 46.800 |
| DN32 | 91.800 | 169.200 | 192.600 | 192.600 | 136.800 | 113.400 | 160.200 | 82.800 |
| DN40 | 122.400 | 216.000 | 210.600 | 216.000 | 183.600 | 174.600 | 187.200 | 102.600 |
| DN50 | 163.800 | 271.800 | 327.600 | 284.400 | 266.400 | 234.000 | 243.000 | 169.200 |
| DN65 | 205.200 | 307.800 | 392.400 | 378.000 | 354.600 | 280.800 | 307.800 | 225.000 |
| DN80 | 329.400 | 495.000 | 550.800 | 540.000 | 513.000 | 469.800 | 430.200 | 354.600 |
| DN100 | 504.000 | 671.400 | 774.000 | 691.200 | 793.800 | 745.200 | 606.600 | 430.200 |
Danh mục các sản phẩm liên quan:
Ưu điểm của khớp nối nhanh inox
So với các phương pháp kết nối bằng ren hoặc mặt bích, Camlock inox có nhiều ưu điểm:
- Lắp đặt nhanh chỉ trong vài giây.
- Không cần dụng cụ chuyên dụng.
- Dễ tháo lắp và vệ sinh.
- Độ kín cao.
- Chịu áp lực tốt.
- Chống ăn mòn vượt trội.
- Tuổi thọ dài.
- Có thể tái sử dụng nhiều lần.
- Chi phí bảo trì thấp.
Ứng dụng của khớp nối nhanh inox trong các ngành
Khớp nối nhanh inox được sử dụng rộng rãi trong:
Ngành thực phẩm
- Nhà máy bia.
- Nước giải khát.
- Sữa.
- Thực phẩm chế biến.
Ngành hóa chất
- Axit.
- Kiềm.
- Dung môi.
- Hóa chất công nghiệp.
Ngành dầu khí
- Đường ống nhiên liệu.
- Kho xăng dầu.
- Xe bồn.
Ngành xử lý nước
- Nhà máy nước sạch.
- Nước thải.
- Hệ thống RO.
Ngành dược phẩm
- Thiết bị sản xuất thuốc.
- Mỹ phẩm.
- Hệ thống CIP/SIP.
Ngành hàng hải
- Đóng tàu.
- Cảng biển.
- Hệ thống cấp nhiên liệu.
Xuất xứ khớp nối nhanh inox
Tại Việt Nam, khớp nối nhanh inox (Camlock) hầu như không được sản xuất với quy mô công nghiệp, mà chủ yếu được nhập khẩu từ nước ngoài.
Trong đó, Trung Quốc là nguồn cung phổ biến nhất nhờ đa dạng mẫu mã, đầy đủ các Type A, B, C, D, E, F, DP và DC với giá thành cạnh tranh.
Ngoài ra, thị trường còn có các sản phẩm nhập khẩu từ Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, châu Âu và Hoa Kỳ, đáp ứng các yêu cầu cao về chất lượng, vật liệu inox 316/316L và tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành thực phẩm, hóa chất, dầu khí và dược phẩm.
Cung cấp khớp nối nhanh inox uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối khớp nối nhanh inox Camlock Type A, B, C, D, E, F, DP và DC với đầy đủ kích thước từ 1/2 inch đến 6 inch, sản xuất bằng inox 304, inox 316 và inox 316L.
Sản phẩm phù hợp với nhiều tiêu chuẩn ren như BSP, BSPT và NPT, đáp ứng đa dạng nhu cầu kết nối trong các hệ thống cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất, dầu khí và công nghiệp.
Ngoài khớp nối nhanh Camlock, Thép Hùng Phát còn cung cấp đầy đủ các dòng phụ kiện ren inox, phụ kiện hàn inox, van inox, mặt bích inox, ống inox công nghiệp và phụ kiện đường ống.
Với nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật và giao hàng trên toàn quốc, Thép Hùng Phát đáp ứng hiệu quả nhu cầu vật tư cho các công trình và dự án công nghiệp.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội







