Co Hàn INOX DN100 (D114)

  • Tên sản phẩm: Co hàn inox DN100
  • Kích thước danh nghĩa: DN100
  • Quy đổi: 4 inch
  • Đường kính ngoài: 114.3 mm (D114)
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 90 độ (45 dộ, 180 độ)
  • Bán kính cong: Long Radius (LR), Short Radius (SR)
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80, SCH160
  • Vật liệu: Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS B2311, DIN 2605
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Châu Âu
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Co hàn inox DN100 là phụ kiện dùng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống bằng phương pháp hàn đối đầu (Butt Weld). Với thiết kế hai đầu vát mép theo tiêu chuẩn quốc tế, phụ kiện được hàn trực tiếp vào đường ống, tạo thành liên kết chắc chắn, có độ kín cao và khả năng chịu áp lực lớn.

Theo tiêu chuẩn kích thước đường ống, Co hàn INOX DN100 tương đương 4 inch, sử dụng cho đường ống có đường kính ngoài 114.3 mm, vì vậy sản phẩm còn được gọi là co hàn inox D114 hoặc co hàn inox phi 114.

Đây là một trong những kích thước được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp nước công nghiệp, nhà máy thực phẩm, hóa chất, dầu khí, PCCC và nhiều công trình cơ điện.

Co hàn inox DN100 (D114)
Co hàn inox DN100 (D114)

Co Hàn INOX DN100 (D114)

Nhờ được chế tạo từ thép không gỉ chất lượng cao, co hàn inox DN100 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu áp lực tốt, phù hợp với các hệ thống vận hành liên tục trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật

Co hàn inox DN100 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn nhằm đảm bảo khả năng lắp ghép với các hệ thống đường ống trên toàn thế giới.

  • Tên sản phẩm: Co hàn inox DN100
  • Kích thước danh nghĩa: DN100
  • Quy đổi: 4 inch
  • Đường kính ngoài: 114.3 mm (D114)
  • Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (Butt Weld)
  • Góc co: 90 độ (45 dộ, 180 độ)
  • Bán kính cong: Long Radius (LR), Short Radius (SR)
  • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80, SCH160
  • Vật liệu: Inox 304, Inox 304L, Inox 316, Inox 316L
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS B2311, DIN 2605
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Châu Âu
Co hàn inox DN100 (D114)
Co hàn inox DN100 (D114)

Ưu điểm của co hàn inox DN100

So với các loại phụ kiện kết nối bằng ren, co hàn inox DN100 có khả năng chịu áp lực và độ kín vượt trội nhờ mối hàn liền khối. Điều này giúp giảm nguy cơ rò rỉ lưu chất, đặc biệt trong các hệ thống hơi nóng, dầu hoặc hóa chất.

Thép không gỉ còn mang lại khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn rất tốt. Khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ, bề mặt inox tự hình thành lớp màng bảo vệ giúp hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ của phụ kiện.

Một ưu điểm khác là bề mặt inox nhẵn bóng, ít bám cặn và dễ vệ sinh. Đây là yếu tố quan trọng đối với ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và xử lý nước sạch, nơi yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Ngoài ra, co hàn inox DN100 còn có độ bền cơ học lớn, khả năng chịu va đập tốt và ít bị biến dạng khi làm việc ở nhiệt độ hoặc áp suất cao.

Co hàn inox DN100 (D114)
Co hàn inox DN100 (D114)

Thông tin xem thêm:
Co hàn INOX DN80
Ống INOX DN100 (D114)
Co hàn INOX các loại

Phân loại co hàn inox DN100

Để đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau, co hàn inox DN100 được phân loại theo góc chuyển hướng, độ dày thành ống và vật liệu sản xuất.

Co hàn inox DN100 90 độ

Đây là loại phổ biến nhất, được sử dụng để chuyển hướng đường ống vuông góc trong các hệ thống cấp nước, khí nén, hơi nóng, PCCC và nhà máy công nghiệp. Thiết kế đơn giản, dễ lắp đặt và phù hợp với hầu hết các bản vẽ kỹ thuật.

Co hàn inox DN100 45 độ

Loại co này giúp thay đổi hướng dòng chảy nhẹ hơn, giảm tổn thất áp suất và hạn chế hiện tượng xoáy dòng. Co 45 độ thường được sử dụng trong hệ thống bơm, xử lý nước và các đường ống yêu cầu lưu lượng ổn định.

Co hàn inox DN100 180 độ

Co 180 độ (U-Bend) được dùng để đảo chiều dòng chảy trong các hệ thống tuần hoàn, thiết bị trao đổi nhiệt, lò hơi và các dây chuyền sản xuất khép kín. Thiết kế này giúp tiết kiệm không gian và giảm số lượng mối nối trên đường ống.

Co hàn inox DN100 SCH10S

SCH10S có thành mỏng, trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý. Loại này phù hợp với hệ thống cấp nước, nước sạch, thực phẩm, điều hòa không khí và các đường ống áp suất thấp.

Co hàn inox DN100 SCH20

SCH20 có chiều dày lớn hơn SCH10S, đáp ứng tốt các hệ thống có áp suất trung bình. Đây là lựa chọn cân bằng giữa khả năng chịu lực và chi phí đầu tư.

Co hàn inox DN100 SCH40S

SCH40S được sử dụng phổ biến trong công nghiệp nhờ khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống biến dạng tốt. Phụ kiện thích hợp cho hệ thống hơi, khí nén, dầu và hóa chất.

Co hàn inox DN100 SCH80

SCH80 có thành rất dày, chịu được áp lực lớn và điều kiện vận hành khắc nghiệt. Sản phẩm thường được lắp đặt trong ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng và các nhà máy nhiệt điện.

Co hàn inox SUS304

SUS304 là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống gỉ tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. Loại này phù hợp với hầu hết các hệ thống cấp nước, thực phẩm, đồ uống, khí nén và công nghiệp thông thường.

Co hàn inox SUS316

SUS316 được bổ sung Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất, axit và dung dịch muối. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ngành hóa chất, dược phẩm, đóng tàu và xử lý nước biển.

Co hàn inox DN100 (D114)
Co hàn inox DN100 (D114)

Ứng dụng của co hàn inox DN100

Co hàn inox DN100 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu áp lực cao và tuổi thọ lâu dài. Trong hệ thống cấp nước và xử lý nước, sản phẩm giúp thay đổi hướng đường ống mà vẫn đảm bảo lưu lượng ổn định. Trong ngành thực phẩm, bia, sữa và nước giải khát, co hàn inox đáp ứng yêu cầu vệ sinh và chống ăn mòn hiệu quả.

Ngoài ra, phụ kiện còn được ứng dụng trong hệ thống hơi nóng, khí nén, hóa chất, dầu khí, HVAC, phòng cháy chữa cháy, nhà máy điện, công trình cơ điện (M&E), đóng tàu và nhiều dự án hạ tầng công nghiệp quy mô lớn.

Kinh nghiệm lựa chọn

Để đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, cần lựa chọn co hàn có kích thước và độ dày phù hợp với thiết kế đường ống. Đối với hệ thống áp suất thấp, SCH10S hoặc SCH20 là lựa chọn tiết kiệm chi phí. Trong khi đó, các hệ thống hơi nóng, hóa chất hoặc áp suất cao nên sử dụng SCH40S hoặc SCH80.

Về vật liệu, inox 304 phù hợp với môi trường thông thường, còn inox 316 nên được lựa chọn khi đường ống làm việc trong môi trường nước biển hoặc hóa chất ăn mòn. Bên cạnh đó, nên ưu tiên các sản phẩm có đầy đủ chứng từ CO, CQ và được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A403, ASME B16.9 để đảm bảo chất lượng.

Thép Hùng Phát – Đơn vị cung cấp co hàn inox DN100 uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối co hàn inox DN100 cùng đầy đủ các loại phụ kiện hàn inox từ DN15 đến DN600. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A403, ASME B16.9, JIS và DIN, có nhiều lựa chọn về góc co, bán kính cong, vật liệu inox 304, inox 316 và các độ dày SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80, SCH160.

Với nguồn hàng luôn có sẵn, đầy đủ chứng từ CO, CQ, giá thành cạnh tranh và đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, nhà máy sản xuất và dự án công nghiệp trên toàn quốc.

Phòng kinh doanh và hỗ trợ khách hàng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Kinh doanh: Ms Uyên 0939 287 123

Kinh doanh: Ms Nha 0937 343 123

Kinh doanh: Ms Ly 0909 938 123

Kinh doanh: Ms Mừng 0938 261 123

Kinh doanh: Ms Di 0909 941 123

Kinh doanh: Ms Trà 0988 588 936

Hỗ trợ khách hàng Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hỗ trợ khách hàng miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

Phòng sản xuất vật tư cọc khoan nhồi: Ms Duyên 0971 960 496

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng miền nam 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng miền nam 2: 1448 QL1A, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng miền Bắc: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn