Một vết nứt nhỏ trên đường ống dẫn khí hóa lỏng có thể làm gián đoạn toàn bộ dây chuyền sản xuất trị giá hàng triệu USD của doanh nghiệp. Để ngăn chặn các thảm họa rò rỉ áp lực, các nhà thầu cơ điện và dầu khí tại Việt Nam liên tục tìm kiếm dòng ống đúc sch80 chính hãng có khả năng chịu tải vượt trội. Bài viết này từ Thép Hùng Phát sẽ cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, phân loại, quy trình sản xuất và bảng báo giá mới nhất trong năm 2026 để quý khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định đầu tư tối ưu nhất.
Tìm hiểu lịch sử ra đời hệ thống tiêu chuẩn độ dày SCH80
Tiêu chuẩn SCH (Schedule) là hệ thống quy định chiều dày thành ống thép, được phát triển nhằm thống nhất cách lựa chọn ống trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Trước khi hệ thống này ra đời, các kỹ sư thường mô tả ống bằng đường kính ngoài và chiều dày thực tế, gây nhiều khó khăn trong thiết kế, chế tạo và thay thế.
Vào đầu thế kỷ 20, cùng với sự phát triển mạnh mẽ của ngành dầu khí, hóa chất và năng lượng tại Hoa Kỳ, nhu cầu tiêu chuẩn hóa đường ống trở nên cấp thiết. Hiệp hội American Standards Association (tiền thân của ANSI) đã xây dựng hệ thống “Schedule Number” để biểu thị chiều dày thành ống theo cấp độ chịu áp lực. Hệ thống này sau đó được tích hợp vào tiêu chuẩn ASME B36.10M dành cho ống thép carbon và hợp kim, và ASME B36.19M dành cho ống inox.
Các cấp Schedule phổ biến gồm SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 và XXS. Trong đó, SCH40 được xem là tiêu chuẩn thông dụng cho hệ thống áp lực trung bình, còn SCH80 được phát triển để đáp ứng yêu cầu áp suất cao hơn nhờ thành ống dày hơn đáng kể. SCH80 (còn gọi là Extra Strong – XS trong nhiều kích thước truyền thống) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống hơi nóng, nồi hơi, dầu khí, hóa chất và phòng cháy chữa cháy công nghiệp.
Phân loại các dòng ống đúc SCH80 phổ biến trên thị trường
Nhằm đáp ứng tốt nhất từng môi trường thi công, dòng sản phẩm này được phân chia thành nhiều loại dựa trên bề mặt hoàn thiện và công nghệ sản xuất:
Ống thép đúc SCH80 trần (không phủ sơn): Là loại ống chưa qua xử lý bề mặt, không có lớp sơn hoặc lớp mạ. Có giá thành rẻ, có thể tự gia công hoặc xử lý lại theo yêu cầu nhưng dễ bị rỉ sét nếu để ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
Ống thép đúc SCH80 phủ sơn đen: Bề mặt được phủ một lớp sơn dầu màu đen có tác dụng chống oxy hóa tạm thời, bảo vệ khỏi rỉ sét trong quá trình vận chuyển, lưu kho.
Ống mạ kẽm điện phân: Bề mặt được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và mang lại tính thẩm mỹ cao cho hệ thống đặt trong nhà xưởng.
Ống nhúng kẽm nóng: Ống sau khi gia công được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ dày và bền, cho khả năng chống ăn mòn cực tốt tại các công trình ven biển, nhà máy hóa chất.
Ống cán nguội (Cold Drawn Seamless Pipe): Sản xuất bằng phương pháp kéo nguội từ ống đúc nóng, cho độ chính xác kích thước cực cao và bề mặt mịn màng.
Ống cán nóng (Hot Rolled Seamless Pipe): Phôi thép được nung chảy và cán ở nhiệt độ cao, tạo hình trực tiếp, chịu lực tốt và giá thành thấp hơn cán nguội, thích hợp cho các ống đường kính lớn.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của ống đúc SCH80
Dòng sản phẩm ống thép đúc này được sản xuất nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu:
ASTM A53: Tiêu chuẩn ống thép carbon dùng trong hệ thống dẫn nước, hơi, khí, và dầu áp lực thấp đến trung bình.
ASTM A106: Tiêu chuẩn ống thép chịu nhiệt, thường được sử dụng trong các ứng dụng dẫn khí và chất lỏng ở nhiệt độ cao.
API 5L: Tiêu chuẩn do Viện Dầu khí Hoa Kỳ ban hành, chuyên áp dụng cho đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên và các sản phẩm dầu mỏ.
Về thành phần hóa học (theo ASTM A106), ống có hàm lượng Cacbon (C) tối đa 0.30%, Mangan (Mn) từ 0.29% – 1.06%, Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) tối đa 0.035%. Tính chất cơ học đảm bảo độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa và giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa.
Bảng tra kích thước và trọng lượng chi tiết ống đúc SCH80
Dưới đây là bảng thông số kích thước thực tế theo tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L (lưu ý độ dày thành ống có dung sai cho phép lên đến 12.5%, các thông số khác có dung sai dao động từ 2-10%):
Tên ống thép đúc (Phi & DN)
Đường kính OD (mm)
Độ dày thành ống (mm)
Tiêu chuẩn độ dày
Trọng Lượng (kg/m)
Phi 12 (DN8)
13,7
3,02
SCH80
0,80
Phi 16 (DN10)
17,1
3,20
SCH80
1,10
Phi 21 (DN15)
21,3
3,73
SCH80
1,62
Phi 27 (DN20)
26,7
3,91
SCH80
2,20
Phi 34 (DN25)
33,4
4,55
SCH80
3,24
Phi 42 (DN32)
42,2
4,80
SCH80
4,43
Phi 49 (DN40)
48,3
5,08
SCH80
5,41
Phi 60 (DN50)
60,3
5,54
SCH80
7,48
Phi 73 (DN65)
73,0
7,01
SCH80
11,41
Phi 76 (DN65)
75,6
7,01
SCH80
11,86
Phi 102 (DN90)
101,6
8,08
SCH80
18,63
Phi 114 (DN100)
114,3
8,56
SCH80
22,32
Phi 141 (DN125)
141,3
9,53
SCH80
30,97
Phi 168 (DN150)
168,3
10,97
SCH80
42,56
Phi 219 (DN200)
219,1
12,70
SCH80
64,64
Phi 273 (DN250)
273,1
15,09
SCH80
96,01
Phi 325 (DN300)
323,9
17,48
SCH80
132,08
Phi 355 (DN350)
355,6
19,05
SCH80
158,10
Phi 406 (DN400)
406,4
21,44
SCH80
203,53
Phi 457 (DN450)
457,2
23,88
SCH80
255,17
Phi 508 (DN500)
508,0
26,19
SCH80
311,17
Phi 559 (DN550)
558,8
28,58
SCH80
373,69
Phi 610 (DN600)
609,6
30,96
SCH80
441,78
Bảng báo giá ống đúc SCH80 mới nhất 2026 tại Thép Hùng Phát
Giá cả sản phẩm biến động liên tục theo cung cầu thị trường và quy cách sản xuất. Để giúp quý khách hàng dễ dàng dự toán ngân sách, Thép Hùng Phát gửi đến bảng báo giá tham khảo cho dòng ống thép đúc nhập khẩu tiêu chuẩn SCH80:
Tên ống thép đúc (Phi & DN)
Đường kính OD (mm)
Độ dày (mm)
Trọng Lượng (kg/m)
Giá bán tham khảo (vnđ/kg)
Phi 12 (DN8)
13,7
3,02
0,80
19.000 – 33.000
Phi 16 (DN10)
17,1
3,20
1,10
19.000 – 33.000
Phi 21 (DN15)
21,3
3,73
1,62
19.000 – 33.000
Phi 27 (DN20)
26,7
3,91
2,20
20.000 – 35.000
Phi 34 (DN25)
33,4
4,55
3,24
20.000 – 26.000
Phi 42 (DN32)
42,2
4,80
4,43
18.000 – 24.000
Phi 49 (DN40)
48,3
5,08
5,41
18.000 – 24.000
Phi 60 (DN50)
60,3
5,54
7,48
18.000 – 24.000
Phi 73 (DN65)
73,0
7,01
11,41
20.000 – 25.000
Phi 76 (DN65)
75,6
7,01
11,86
18.000 – 24.000
Phi 102 (DN90)
101,6
8,08
18,63
18.000 – 24.000
Phi 114 (DN100)
114,3
8,56
22,32
18.000 – 24.000
Phi 141 (DN125)
141,3
9,53
30,97
18.000 – 24.000
Phi 168 (DN150)
168,3
10,97
42,56
18.000 – 23.000
Phi 219 (DN200)
219,1
12,70
64,64
18.000 – 23.000
Phi 273 (DN250)
273,1
15,09
96,01
18.000 – 23.000
Phi 325 (DN300)
323,9
17,48
132,08
18.000 – 23.000
Phi 355 (DN350)
355,6
19,05
158,10
18.000 – 23.000
Phi 406 (DN400)
406,4
21,44
203,53
18.000 – 24.000
Phi 457 (DN450)
457,2
23,88
255,17
18.000 – 24.000
Phi 508 (DN500)
508,0
26,19
311,17
18.000 – 24.000
Phi 559 (DN550)
558,8
28,58
373,69
18.000 – 24.000
Phi 610 (DN600)
609,6
30,96
441,78
18.000 – 24.000
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm khảo sát. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0938 437 123 để nhận báo giá ưu đãi và chiết khấu thương mại mới nhất.
Nguồn gốc xuất xứ và quy trình sản xuất đóng gói nghiêm ngặt
Hiện nay, khoảng 90% sản lượng ống thép đúc trung quốc chất lượng cao chiếm lĩnh thị trường Việt Nam nhờ ưu thế công suất lớn, dây chuyền hiện đại và giá thành cạnh tranh từ các thương hiệu như Baosteel, Hengyang Valin, Tianjin Pipe Group. Tại Thép Hùng Phát, mọi lô hàng ống đúc sch80 nhập khẩu đều trải qua quy trình 7 bước nghiêm ngặt:
Chuẩn bị nguyên liệu: Cắt phôi thép tròn (billet) mác ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B và kiểm tra thành phần hóa học kỹ lưỡng.
Gia công tạo hình: Nung phôi thép đến 1200 – 1300°C, đục lỗ xuyên tâm và tiến hành cán nóng (hoặc kéo nguội) để đạt kích thước chuẩn SCH80.
Xử lý nhiệt: Ủ nhiệt để cải thiện cấu trúc hạt thép, tăng độ dẻo, sau đó nắn thẳng ống bằng máy chuyên dụng.
Kiểm tra chất lượng: Đo đạc kích thước thực tế, thử áp lực nước, siêu âm phát hiện vết nứt ngầm và cấp chứng chỉ CO, CQ.
Xử lý bề mặt: Sơn phủ đen chống rỉ sét tạm thời hoặc nhúng kẽm nóng theo yêu cầu của công trình.
Đóng gói cấu kiện: Bó thành từng kiện chắc chắn bằng đai thép, lót đệm chống xước và bọc đầu ống bằng nắp nhựa bảo vệ.
Vận chuyển vật tư: Bốc xếp lên xe tải chuyên dụng hoặc container, ràng buộc an toàn để giao đến tận kho khách hàng.
Quy trình đóng bó và bốc xếp ống đúc SCH80 vận chuyển đến chân công trình
Ống thép đúc SCH80 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống đòi hỏi độ bền và khả năng chịu áp lực cao. Với các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy của bạn trong mọi công trình.
Ứng dụng thực tế của ống đúc SCH80 trong công nghiệp
Với kết cấu liền mạch không mối hàn và thành ống siêu dày, dòng sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu cho các hạng mục trọng điểm:
Ngành dầu khí: Dùng làm đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, xăng dầu thành phẩm và hóa chất có tính ăn mòn cực cao.
Công trình xây dựng: Ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước áp lực cao cho nhà cao tầng, khu công nghiệp hoặc làm khung kết cấu thép chịu lực lớn.
Công nghiệp nặng: Làm đường ống cho nồi hơi áp suất cao, lò phản ứng hóa chất, hệ thống trao đổi nhiệt trong nhà máy luyện kim.
Hệ thống PCCC: Được ưu tiên làm ống dẫn nước cứu hỏa chính tại các trung tâm thương mại, chung cư cao tầng – nơi yêu cầu đường ống phải chịu được áp lực nước cực lớn khi có sự cố xảy ra.
Câu hỏi thường gặp về ống đúc SCH80 (FAQ)
Ống đúc SCH80 khác gì so với SCH40?
Điểm khác biệt lớn nhất nằm ở độ dày thành ống và khả năng chịu áp lực. Ống SCH80 có thành ống dày hơn đáng kể so với SCH40 ở cùng một kích thước đường kính ngoài (OD). Do đó, SCH80 chịu được áp suất và nhiệt độ làm việc cao hơn, thường được dùng trong các hệ thống công nghiệp nặng khắc nghiệt như nồi hơi, dẫn hóa chất, trong khi SCH40 phổ biến hơn ở các hệ thống áp lực trung bình.
Dung sai độ dày thành ống của ống đúc SCH80 là bao nhiêu?
Theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106/A53/API 5L, dung sai độ dày thành ống cho phép của ống đúc SCH80 có thể lên đến 12.5%. Các thông số hình học khác như đường kính ngoài hay trọng lượng có mức dung sai dao động từ 2% đến 10% tùy thuộc vào từng quy cách cụ thể. Do đó, khi thiết kế hệ thống áp lực, các kỹ sư cần tính toán biên độ an toàn dựa trên mức dung sai này.
Tại sao nên mua ống đúc SCH80 tại Thép Hùng Phát?
Thép Hùng Phát là đơn vị nhập khẩu trực tiếp và phân phối uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100% đầy đủ chứng chỉ CO, CQ từ các nhà máy lớn. Với hệ thống kho bãi rộng lớn tại TP.HCM và Hà Nội, cùng đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát đảm bảo giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ và đủ số lượng với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn cho công trình của bạn
Việc lựa chọn đúng quy cách ống đúc SCH80 không chỉ bảo vệ an toàn cho hệ thống vận hành mà còn giúp doanh nghiệp tránh được những tổn thất vận hành không đáng có. Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát qua Hotline/Zalo: 0938 437 123 hoặc email duyen@hungphatsteel.com để nhận tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và bảng báo giá chiết khấu tốt nhất cho dự án của bạn hôm nay.
CÔNG TY THÉP HÙNG PHÁT – Nhà cung cấp sắt thép và phụ kiện Hàng Đầu
Giá Tốt Nhất – Giao Hàng Toàn Quốc
Liên hệ tư vấn và mua hàng với đội ngũ bán hàng của Hùng Phát: