Mô tả
Thép tròn đặc Q235, còn gọi là láp Q235 hoặc thép láp Q235, là loại thép carbon kết cấu thông dụng có tiết diện hình tròn đặc, được sản xuất từ thép Q235 theo tiêu chuẩn vật liệu Trung Quốc GB/T 700. Vật liệu này có đặc điểm là độ bền phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí thông thường, khả năng gia công tương đối tốt và giá thành kinh tế.
Thép tròn đặc Q235 thường được cung cấp dưới dạng thanh tròn đặc với nhiều đường kính khác nhau. Bề mặt có thể là thép đen cán nóng hoặc được gia công thêm bằng phương pháp tiện, mài, chuốt và xử lý bề mặt theo yêu cầu. Sản phẩm được sử dụng để chế tạo chi tiết máy, trục, chốt, bu lông, kết cấu cơ khí, đồ gá và nhiều loại linh kiện công nghiệp.

Thép Tròn Đặc Q235 (Láp Q235)
So với các loại thép hợp kim hoặc thép carbon có hàm lượng carbon cao, Q235 thuộc nhóm thép kết cấu carbon thông dụng, không hướng đến những ứng dụng đòi hỏi độ cứng hoặc khả năng chịu mài mòn đặc biệt. Ưu điểm chính của vật liệu nằm ở tính kinh tế, khả năng tạo hình và tính ứng dụng rộng rãi trong sản xuất.
Thông tin kỹ thuật
Thép láp Q235 được cung cấp theo nhiều đường kính, chiều dài và hình thức gia công khác nhau. Quy cách thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và khả năng cung ứng của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối.
| Đặc điểm | Quy cách tham khảo |
|---|---|
| Mác thép | Q235 |
| Tiết diện | Tròn đặc |
| Đường kính | D6–D100 hoặc theo yêu cầu |
| Chiều dài | 3 m, 6 m hoặc cắt theo kích thước |
| Bề mặt | Đen cán nóng, chuốt, tiện, mài |
| Xử lý bề mặt | Xi mạ kẽm, nhúng kẽm nóng theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Chủ yếu theo lô hàng và nhà sản xuất thực tế |
| Gia công | Cắt khúc, tiện, khoan, phay, tạo ren |
Đối với các đường kính nhỏ, cần kiểm tra tình trạng hàng có sẵn và dung sai thực tế. Với đường kính lớn hoặc yêu cầu cắt khúc đặc biệt, thời gian giao hàng có thể phụ thuộc vào nguồn vật liệu và năng lực gia công.
Trọng lượng sản phẩm
Dưới đây là bảng trọng lượng tham khảo
|
Đường kính (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng cây 6m (kg/cây) |
|---|---|---|
| Phi 5 | 0,154 | 0,925 |
| Phi 6 | 0,222 | 1,332 |
| Phi 8 | 0,395 | 2,370 |
| Phi 10 | 0,617 | 3,702 |
| Phi 12 | 0,888 | 5,328 |
| Phi 14 | 1,210 | 7,260 |
| Phi 16 | 1,580 | 9,480 |
| Phi 18 | 2,000 | 12,000 |
| Phi 20 | 2,470 | 14,820 |
| Phi 22 | 2,980 | 17,880 |
| Phi 24 | 3,550 | 21,300 |
| Phi 25 | 3,850 | 23,100 |
| Phi 26 | 4,170 | 25,020 |
| Phi 28 | 4,840 | 29,040 |
| Phi 30 | 5,550 | 33,300 |
| Phi 32 | 6,320 | 37,920 |
| Phi 34 | 7,130 | 42,780 |
| Phi 35 | 7,550 | 45,300 |
| Phi 36 | 7,990 | 47,940 |
| Phi 38 | 8,900 | 53,400 |
| Phi 40 | 9,870 | 59,220 |
| Phi 42 | 10,870 | 65,220 |
| Phi 45 | 12,480 | 74,880 |
| Phi 48 | 14,210 | 85,260 |
| Phi 50 | 15,410 | 92,460 |
Hình ảnh thực tế sản phẩm :





Giá bán thép tròn đặc Q235 là bao nhiêu?
Dưới đây là giá bán tham khảo
| Quy cách | Hàng đen (đ/cây 6m) | Xi mạ kẽm (đ/cây 6m) | Nhúng kẽm nóng (đ/cây 6m) | Hàng đen cắt khúc (đ/kg) |
| Phi 5 | 15.000–19.000 | 25.000–35.000 | 35.000–50.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 6 | 22.000–28.000 | 30.000–42.000 | 40.000–60.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 8 | 35.000–50.000 | 45.000–65.000 | 60.000–85.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 10 | 55.000–75.000 | 70.000–95.000 | 90.000–125.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 12 | 80.000–110.000 | 100.000–140.000 | 130.000–180.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 14 | 110.000–150.000 | 140.000–190.000 | 180.000–250.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 16 | 145.000–195.000 | 180.000–240.000 | 230.000–320.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 18 | 180.000–245.000 | 225.000–300.000 | 290.000–400.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 20 | 225.000–300.000 | 280.000–370.000 | 350.000–480.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 22 | 270.000–360.000 | 330.000–440.000 | 420.000–570.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 24 | 320.000–430.000 | 390.000–520.000 | 490.000–670.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 25 | 350.000–465.000 | 420.000–560.000 | 530.000–720.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 26 | 375.000–500.000 | 450.000–600.000 | 570.000–770.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 28 | 435.000–580.000 | 520.000–690.000 | 650.000–880.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 30 | 500.000–665.000 | 600.000–800.000 | 750.000–1.000.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 32 | 570.000–760.000 | 680.000–910.000 | 850.000–1.150.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 34 | 640.000–855.000 | 770.000–1.020.000 | 960.000–1.300.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 35 | 680.000–905.000 | 815.000–1.080.000 | 1.020.000–1.380.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 36 | 720.000–960.000 | 865.000–1.150.000 | 1.080.000–1.460.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 38 | 800.000–1.070.000 | 960.000–1.280.000 | 1.200.000–1.620.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 40 | 890.000–1.185.000 | 1.065.000–1.420.000 | 1.335.000–1.800.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 42 | 980.000–1.305.000 | 1.175.000–1.565.000 | 1.470.000–1.960.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 45 | 1.125.000–1.500.000 | 1.350.000–1.800.000 | 1.690.000–2.250.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 48 | 1.280.000–1.705.000 | 1.535.000–2.045.000 | 1.920.000–2.550.000 | 18.000–24.000 |
| Phi 50 | 1.390.000–1.850.000 | 1.665.000–2.220.000 | 2.080.000–2.775.000 | 18.000–24.000 |
Giá thép tròn đặc Q235 phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Giá thép tròn đặc Q235 thay đổi theo đường kính, chiều dài, khối lượng đặt mua, xuất xứ và tình trạng bề mặt.
- Hàng đen cán nóng thường có chi phí thấp hơn hàng chuốt hoặc hàng gia công chính xác. Nếu yêu cầu xi mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, cắt khúc, tiện hoặc tạo ren, đơn giá sẽ được tính thêm theo công đoạn thực hiện.
- Đối với đơn hàng số lượng lớn, giá thường được tính theo kilogram hoặc tấn. Với các chi tiết cắt ngắn theo bản vẽ, nhà cung cấp có thể báo giá theo kilogram kết hợp phí cắt, hoặc báo giá theo từng chi tiết hoàn thiện.
Để nhận báo giá sát thực tế, cần cung cấp đường kính, chiều dài cây hoặc chiều dài cắt, số lượng, loại bề mặt và yêu cầu gia công. Đối với đơn hàng phục vụ sản xuất máy móc, nên nêu thêm dung sai kích thước và yêu cầu chứng từ vật liệu để tránh nhầm lẫn giữa thép Q235 với các mác thép kết cấu khác.
Chúng tôi còn sẵn hàng:
– Thép tròn đặc S20C (C20)
– Thép tròn đặc S45C (C45)
– Thép tròn đặc SS400 (Láp SS400)
– Tất cả các mác thép tròn đặc thông dụng
Đặc điểm của thép láp Q235
Thành phần vật liệu
- Q235 là mác thép kết cấu carbon được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí và xây dựng. Thành phần hóa học của thép được kiểm soát theo tiêu chuẩn sản xuất, trong đó carbon góp phần quyết định độ bền và khả năng gia công, mangan hỗ trợ cải thiện cơ tính, còn các nguyên tố như lưu huỳnh và phosphor được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến chất lượng vật liệu.
- Tên gọi Q235 thường gắn với mức giới hạn chảy danh nghĩa khoảng 235 MPa đối với các điều kiện chiều dày quy định. Tuy nhiên, cơ tính thực tế còn phụ thuộc vào chiều dày, trạng thái cung cấp và yêu cầu của tiêu chuẩn áp dụng.
Cơ tính và khả năng chịu lực
- Thép tròn đặc Q235 có độ bền phù hợp với nhiều chi tiết cơ khí chịu tải trọng thông thường. Vật liệu có độ dẻo tương đối tốt, có thể gia công bằng các phương pháp cắt gọt, khoan, tiện và phay khi lựa chọn chế độ gia công phù hợp.
- Khả năng chịu lực của thanh thép phụ thuộc vào đường kính, chiều dài, hình dạng chi tiết, điều kiện liên kết và loại tải trọng. Vì vậy, không nên chỉ căn cứ vào mác thép để xác định khả năng chịu tải của một trục hoặc chi tiết máy hoàn chỉnh.
- Đối với các bộ phận làm việc trong điều kiện tải trọng lớn, va đập mạnh, ma sát cao hoặc yêu cầu độ cứng bề mặt, cần xem xét thêm các mác thép chuyên dụng và phương pháp nhiệt luyện phù hợp.
Tiêu chuẩn áp dụng cho thép tròn đặc Q235
Thép Q235 thường được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc, quy định các yêu cầu đối với thép kết cấu carbon thông dụng. Khi mua thép tròn đặc Q235, cần kiểm tra mác thép được ghi trên chứng từ, tiêu chuẩn sản xuất, trạng thái cung cấp và các yêu cầu cơ tính tương ứng.
Không phải mọi thanh thép tròn đặc có xuất xứ Trung Quốc đều mặc nhiên đạt mác Q235. Để bảo đảm đúng vật liệu sử dụng, người mua nên xác nhận thông tin sản phẩm trên nhãn bó thép, chứng nhận xuất xưởng hoặc tài liệu chất lượng do nhà cung cấp cung cấp.
Trong thực tế, Q235 thường được đặt cạnh các mác thép như SS400 hoặc A36 khi lựa chọn vật liệu kết cấu. Tuy nhiên, những mác thép này thuộc các hệ tiêu chuẩn khác nhau và không nên xem là tương đương tuyệt đối nếu chưa đối chiếu thành phần hóa học, cơ tính và điều kiện nghiệm thu.
Phân loại thép tròn đặc Q235
Thép tròn đặc Q235 đen
- Thép tròn đặc Q235 đen là dạng sản phẩm có bề mặt nguyên bản sau quá trình cán nóng, thường có màu xanh đen, xám đen hoặc lớp oxit đặc trưng của thép cán nóng. Đây là dòng vật liệu phù hợp với các công việc gia công cơ khí thông thường, chế tạo chi tiết máy và kết cấu thép.
- Ưu điểm của hàng đen là giá thành tương đối thấp, dễ mua theo cây dài và có thể gia công tiếp bằng phương pháp tiện, phay, cắt hoặc khoan. Tuy nhiên, bề mặt thường không nhẵn và dung sai đường kính có thể lớn hơn so với thép chuốt hoặc thép mài chính xác.
Thép tròn đặc Q235 chuốt
- Thép tròn đặc Q235 chuốt là sản phẩm được gia công kéo nguội hoặc chuốt nhằm cải thiện độ chính xác kích thước và chất lượng bề mặt. Tùy quy trình sản xuất, thanh thép có thể có đường kính đồng đều hơn, bề mặt sáng và nhẵn hơn so với hàng cán nóng.
- Loại này phù hợp với các chi tiết cần độ chính xác cao hơn, giảm lượng dư gia công hoặc hạn chế công đoạn tiện làm sạch bề mặt. Khi đặt hàng, cần xác định rõ đường kính danh nghĩa, dung sai, độ thẳng và tình trạng bề mặt để lựa chọn đúng loại sản phẩm.
Thép tròn đặc Q235 xi mạ kẽm
- Thép tròn đặc Q235 xi mạ kẽm được xử lý bề mặt bằng phương pháp mạ điện, tạo lớp phủ kẽm tương đối mỏng và đồng đều trong điều kiện quy trình phù hợp. Bề mặt thường sáng bạc, thích hợp với các chi tiết cơ khí, phụ kiện hoặc sản phẩm cần tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường thông thường.
- Lớp mạ có thể bị ảnh hưởng trong quá trình tiện, cắt ren, khoan hoặc gia công làm biến dạng bề mặt. Vì vậy, nếu chi tiết cần gia công sau khi mạ, cần tính đến phương án xử lý và bảo vệ lại các vị trí bị mất lớp phủ.
Thép tròn đặc Q235 nhúng kẽm nóng
- Thép tròn đặc Q235 nhúng kẽm nóng được phủ kẽm bằng cách nhúng chi tiết thép đã xử lý bề mặt vào bể kẽm nóng chảy. Lớp phủ thường dày hơn so với mạ điện và có khả năng bảo vệ tốt trong nhiều môi trường ngoài trời.
- Phương pháp này thích hợp với các chi tiết kết cấu, phụ kiện lắp đặt và sản phẩm cần tăng khả năng chống gỉ. Tuy nhiên, với thanh thép tròn đặc yêu cầu đường kính chính xác, ren nhỏ hoặc khe lắp ghép chặt, cần tính đến chiều dày lớp phủ và khả năng ảnh hưởng đến kích thước hoàn thiện.
Ứng dụng của thép tròn đặc Q235
Trong ngành cơ khí chế tạo
Thép tròn đặc Q235 được sử dụng để gia công trục, chốt, bạc lót, con lăn, chi tiết gá lắp và các bộ phận máy không yêu cầu độ bền hợp kim cao. Vật liệu có thể được tiện, phay, khoan hoặc cắt thành từng đoạn theo bản vẽ.
Trong xây dựng và kết cấu thép
Sản phẩm có thể dùng để chế tạo chi tiết liên kết, thanh giằng, trụ đỡ, phụ kiện kết cấu và các bộ phận cơ khí phụ trợ. Việc sử dụng cần dựa trên thiết kế, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Trong sản xuất phụ kiện và linh kiện
Thép láp Q235 còn được dùng làm phôi chế tạo chốt, bu lông chuyên dụng, chi tiết ren, đồ gá và nhiều loại phụ kiện công nghiệp. Với sản phẩm yêu cầu độ cứng cao hoặc khả năng chống mài mòn lớn, cần cân nhắc vật liệu thay thế phù hợp.
Xuất xứ thép tròn đặc Q235 (Láp Q235)
Thép tròn đặc Q235 trên thị trường có thể được phân loại theo nguồn cung gồm hàng sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ Trung Quốc. Khi lựa chọn vật liệu, cần kiểm tra mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chứng từ đi kèm để xác định đúng chất lượng theo yêu cầu sử dụng.
Thép tròn đặc Q235 hàng Việt Nam
Thép tròn đặc sản xuất trong nước được cung cấp theo năng lực sản xuất và quy cách của từng nhà máy. Đối với sản phẩm được chào bán theo mác Q235, cần xác nhận rõ nhà sản xuất có cung cấp đúng mác thép này hay không, bởi thép tròn đặc trong nước có thể được sản xuất theo các mác thép và tiêu chuẩn khác nhau.
Hàng trong nước có lợi thế về thời gian cung ứng, khả năng bổ sung số lượng và thuận tiện trao đổi khi cần gia công theo yêu cầu. Tuy nhiên, không nên mặc định mọi loại láp thép sản xuất tại Việt Nam đều đạt tiêu chuẩn Q235 nếu chưa có thông tin xác nhận.
Thép tròn đặc Q235 nhập khẩu Trung Quốc
Thép tròn đặc Q235 nhập khẩu Trung Quốc là dòng vật liệu thường được giao dịch theo mác thép Q235 thuộc hệ tiêu chuẩn GB/T 700. Sản phẩm có thể có nhiều đường kính, chiều dài và hình thức bề mặt như thép đen cán nóng hoặc thép đã qua gia công.
Hàng nhập khẩu phù hợp với nhu cầu mua theo quy cách và số lượng đa dạng, tùy nguồn hàng thực tế. Khi nhập kho hoặc đưa vào sản xuất, cần kiểm tra nhãn bó thép, thông tin nhà sản xuất, chứng từ chất lượng và mác thép ghi trên hồ sơ. Với các đơn hàng yêu cầu kiểm soát vật liệu nghiêm ngặt, nên xác nhận thành phần hóa học và cơ tính theo lô hàng.
Mua thép tròn đặc Q235 ở đâu?
Khi lựa chọn thép tròn đặc Q235, khách hàng nên ưu tiên đơn vị có khả năng cung cấp đúng mác thép, quy cách rõ ràng và hỗ trợ gia công theo yêu cầu. Việc xác nhận chất lượng vật liệu trước khi đưa vào sản xuất giúp hạn chế sai lệch kích thước, nhầm mác thép và phát sinh chi phí gia công.
Thép Hùng Phát có thể tiếp nhận nhu cầu về thép tròn đặc theo đường kính, chiều dài và hình thức xử lý bề mặt. Khách hàng nên xác định rõ loại hàng cần mua là thép đen, thép chuốt, thép xi mạ kẽm hay thép nhúng kẽm nóng để được tư vấn quy cách và phương án gia công phù hợp.
Liên hệ ngay với chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Ms Uyên 0939 287 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Nha 0937 343 123 – Phòng kinh doanh
- Ms Mừng 0938 261 123- Phòng kinh doanh
- Ms Di 0909 941 123- Phòng kinh doanh
- Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
- Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789





