Thép Tròn Đặc CT3

  • Loại thép: Thép carbon thấp kết cấu
  • Mác thép: CT3
  • Tiêu chuẩn: GOST (Nga)
  • Tiêu chuẩn tương đương: SS400, ASTM A36, Q235
  • Độ bền kéo: 370 – 490 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 22%
  • Bề mặt phổ biến: Đen cán nóng. Chuốt sáng. Mạ kẽm
  • Chiều dài tiêu chuẩn:3m / 6m / 9m / 12m
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
  • Đơn vị cung ứng: Thép Hùng Phát
Danh mục:

Liên hệ ngay

Mô tả

Thép tròn đặc CT3 (hay còn gọi là Láp đặc CT3) là dòng thép carbon thấp được sử dụng rất phổ biến nhờ khả năng gia công tốt, dễ hàn và giá thành hợp lý.

Tại Thép Hùng Phát, sản phẩm được phân phối dưới nhiều dạng khác nhau như thép tròn đặc cán nóng, thép chuốt sáng, thép mạ kẽm và các loại thép cơ khí cắt quy cách theo yêu cầu.

Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)
Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)

Thép tròn đặc CT3 là gì?

Thép tròn đặc CT3 là loại thép carbon thấp thông dụng, được sản xuất theo tiêu chuẩn GOST của Nga và được sử dụng rất phổ biến trong ngành cơ khí, xây dựng và chế tạo công nghiệp. Thép có hình dạng tiết diện tròn, thân đặc và dạng thanh dài (thường là 6m)

Ký hiệu:

  • CT: biểu thị thép carbon kết cấu
  • 3: là cấp độ cơ tính của thép

Thông số kỹ thuật sơ bộ

  • Loại thép: Thép carbon thấp kết cấu
  • Mác thép: CT3
  • Tiêu chuẩn: GOST (Nga)
  • Tiêu chuẩn tương đương: SS400, ASTM A36, Q235
  • Độ bền kéo: 370 – 490 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 22%
  • Bề mặt phổ biến: Đen cán nóng. Chuốt sáng. Mạ kẽm
  • Chiều dài tiêu chuẩn:3m / 6m / 9m / 12m
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
  • Đơn vị cung ứng: Thép Hùng Phát

Hình ảnh thực tế

Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)
Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)
Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)
Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)
Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)
Thép tròn đặc CT3 (láp CT3)

Quy cách trọng lượng thép tròn đặc CT3

Bảng Trọng Lượng Thép Tròn Đặc CT3 Phi Nhỏ (Phi 3 – Phi 20)

Đường kính Kg/m Cây 6m
Phi 3 0.056 0.34
Phi 4 0.099 0.59
Phi 5 0.154 0.92
Phi 6 0.222 1.33
Phi 7 0.302 1.81
Phi 8 0.395 2.37
Phi 9 0.499 2.99
Phi 10 0.617 3.70
Phi 11 0.746 4.48
Phi 12 0.888 5.33
Phi 13 1.042 6.25
Phi 14 1.209 7.25
Phi 15 1.387 8.32
Phi 16 1.579 9.47
Phi 17 1.781 10.69
Phi 18 1.998 11.99
Phi 19 2.226 13.36
Phi 20 2.466 14.80

Bảng Trọng Lượng Thép Tròn Đặc CT3 Phi Trung Bình (Phi 21 – Phi 50)

Đường kính Kg/m Cây 6m
Phi 21 2.719 16.31
Phi 22 2.984 17.90
Phi 24 3.549 21.29
Phi 25 3.853 23.12
Phi 26 4.168 25.01
Phi 28 4.830 28.98
Phi 30 5.549 33.29
Phi 32 6.313 37.88
Phi 34 7.126 42.76
Phi 35 7.550 45.30
Phi 36 7.990 47.94
Phi 38 8.900 53.40
Phi 40 9.864 59.18
Phi 42 10.880 65.28
Phi 45 12.490 74.94
Phi 48 14.210 85.26
Phi 50 15.410 92.46

Bảng Trọng Lượng Thép Tròn Đặc CT3 Phi Lớn (Phi 51 – Phi 100)

Đường kính Kg/m Cây 6m
Phi 51 16.030 96.18
Phi 55 18.650 111.90
Phi 60 22.190 133.14
Phi 65 26.070 156.42
Phi 70 30.210 181.26
Phi 75 34.670 208.02
Phi 80 39.460 236.76
Phi 85 44.540 267.24
Phi 90 49.940 299.64
Phi 95 55.660 333.96
Phi 100 61.650 369.90
  • Lưu ý: dung sai 5-7%

Bảng Giá Tham Khảo Thép Tròn Đặc CT3

Loại hàng Giá tham khảo
Hàng đen cán nóng 15.500 – 21.000 đ/kg
Hàng chuốt sáng 20.000 – 32.000 đ/kg
Hàng mạ kẽm 24.000 – 38.000 đ/kg

Lưu ý:

  • Giá thay đổi theo quy cách, số lượng và xuất xứ.
  • Hàng Nhật, Hàn thường giá cao hơn hàng Việt Nam và Trung Quốc.
  • Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển.

Xem thêm

Đặc Tính Của Thép Tròn Đặc CT3

Độ dẻo cao

CT3 Steel là dòng thép carbon thấp có độ dẻo khá cao, khả năng gia công tốt và được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo cũng như xây dựng công nghiệp. Hàm lượng carbon trong CT3 không quá lớn nên thép giữ được tính ổn định trong quá trình cắt, hàn và tạo hình.

Khả năng hàn tốt

Một trong những ưu điểm lớn nhất của thép CT3 là khả năng hàn rất tốt. Vật liệu có thể áp dụng nhiều phương pháp hàn như:

  • Hàn que
  • Hàn MIG
  • Hàn TIG
  • Hàn CO2

Mà không cần xử lý nhiệt phức tạp sau hàn. Điều này giúp giảm đáng kể chi phí gia công và rút ngắn thời gian sản xuất.

Khả năng gia công tốt

CT3 cũng có độ dẻo tương đối cao nên phù hợp cho các công đoạn:

  • Uốn
  • Chấn
  • Tạo ren
  • Tiện CNC
  • Phay
  • Khoan

Khả năng cắt gọt ổn định giúp thép được dùng rất nhiều trong sản xuất chi tiết cơ khí và phụ kiện máy móc.

Đặc điểm về cơ tính

Về cơ tính, thép CT3 có:

  • Độ bền kéo tương đối tốt
  • Chịu tải vừa phải
  • Độ dai ổn định
  • Ít bị nứt gãy khi va đập nhẹ

Dù không phải dòng thép cường độ cao nhưng CT3 vẫn đáp ứng tốt nhiều hạng mục kết cấu và gia công thông thường.

Bề mặt của thép CT3

Bề mặt thép tròn đặc CT3 cán nóng thường có màu xanh đen hoặc đen xám do lớp oxit hình thành trong quá trình cán nhiệt độ cao. Đối với thép kéo nguội, bề mặt sáng hơn, độ chính xác kích thước cao hơn và sai số nhỏ hơn.

Giá thành hợp lý

Thép CT3 cũng được đánh giá là loại vật liệu có giá thành hợp lý so với:

  • Thép hợp kim SCM
  • Thép S45C
  • Thép cường độ cao
  • Thép chế tạo đặc biệt

Nhờ vậy, CT3 rất phù hợp cho các công trình cần tối ưu chi phí vật tư.

Phân Loại Thép Tròn Đặc CT3

Dưới đây là những dòng thông dụng hay thấy trên thị trường

1/ Thép Tròn Đặc CT3 Đen

Đây là dòng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Phôi thép được nung ở nhiệt độ cao rồi đưa qua hệ thống trục cán để tạo thành thanh thép tròn có kích thước yêu cầu.

Đặc điểm:

  • Bề mặt đen xanh
  • Có lớp oxit cán nóng
  • Giá thành thấp
  • Sản xuất số lượng lớn

Ứng dụng:

  • Kết cấu thép
  • Gia công cơ khí
  • Chế tạo máy
  • Làm chi tiết công nghiệp

2/ Thép Tròn Đặc CT3 Kéo Nguội (chuốt)

Loại này được sản xuất bằng cách kéo nguội từ thép cán nóng nhằm tăng độ chính xác kích thước và cải thiện bề mặt.

Đặc điểm:

  • Bề mặt sáng đẹp
  • Độ đồng đều cao
  • Sai số nhỏ
  • Độ cứng tăng nhẹ

Ứng dụng:

  • Gia công cơ khí chính xác
  • Chế tạo trục
  • Chi tiết máy
  • Linh kiện cơ khí

3/ Thép tròn đặc CT3 mạ kẽm

Khái niệm

Đây là dòng thép tròn đặc CT3 được xử lý chống gỉ bằng phương pháp xi mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống oxy hóa, nâng cao độ bền và phù hợp cho các công trình ngoài trời, môi trường ẩm hoặc tiếp xúc thời tiết thường xuyên.

Thời gian gia công

  • 2- 4 ngày cho dòng xi kẽm (mạ lạnh)
  • 3-5 ngày cho dòng nhúng kẽm nóng

4/ Phân Loại Theo Mục Đích Sử Dụng

Ngoài phương pháp sản xuất, thép CT3 còn được chia theo nhu cầu sử dụng:

  • Thép cơ khí
  • Thép kết cấu
  • Thép tiện
  • Thép chế tạo bulong
  • Thép làm trục máy

Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc CT3

Gia Công Cơ Khí

Đây là lĩnh vực sử dụng thép CT3 nhiều nhất. Nhờ khả năng tiện và cắt gọt tốt, vật liệu được dùng để sản xuất:

  • Trục máy
  • Chốt cơ khí
  • Ty ren
  • Bulong
  • Bánh răng đơn giản
  • Thanh truyền
  • Phụ kiện máy móc

Trong các xưởng cơ khí dân dụng và công nghiệp, CT3 là vật liệu rất phổ biến do dễ tìm và giá thành thấp.

Kết Cấu Xây Dựng

Thép tròn đặc CT3 được dùng trong:

  • Khung kết cấu
  • Lan can
  • Hàng rào
  • Cầu thang
  • Kết cấu nhà thép
  • Chân đế máy móc

Đối với các công trình không yêu cầu cường độ quá cao, CT3 là lựa chọn phù hợp để tiết kiệm chi phí.

Ngành Chế Tạo Máy

Nhiều chi tiết máy công nghiệp được sản xuất từ thép CT3 như:

  • Trục truyền động
  • Bệ máy
  • Khung máy
  • Thanh liên kết
  • Cơ cấu cơ khí

Khả năng gia công tốt giúp giảm hao hụt vật liệu và tăng tốc độ sản xuất.

Ngành Giao Thông

Trong lĩnh vực giao thông vận tải, thép CT3 được dùng cho:

  • Kết cấu xe tải
  • Phụ kiện cơ khí
  • Khung sườn
  • Thiết bị vận chuyển

Gia Công Dân Dụng

Nhiều sản phẩm dân dụng sử dụng thép CT3 như:

  • Cửa sắt
  • Khung bàn ghế
  • Nội thất công nghiệp
  • Tay vịn
  • Kệ thép
Có mặt nhiều trong cơ khí chế tạo
Có mặt nhiều trong cơ khí chế tạo

Bảng So Sánh Thép CT3, C45 (S45C), SS400 Và Q235

Tiêu chí CT3 Steel C45 Steel SS400 Steel Q235 Steel
Tiêu chuẩn GOST (Nga) JIS G4051 JIS G3101 GB/T 700
Nhóm thép Carbon thấp Carbon trung bình Kết cấu carbon thấp Kết cấu carbon thấp
Hàm lượng carbon 0.14 – 0.22% 0.42 – 0.50% ≤ 0.20% ≤ 0.22%
Độ bền kéo 370 – 490 MPa 570 – 700 MPa 400 – 510 MPa 370 – 500 MPa
Giới hạn chảy ~235 MPa ~340 MPa ~245 MPa ~235 MPa
Độ cứng Thấp – trung bình Cao Trung bình Trung bình
Khả năng hàn Rất tốt Trung bình Tốt Tốt
Khả năng gia công Dễ gia công Khó hơn CT3 Dễ gia công Dễ gia công
Khả năng nhiệt luyện Thấp Rất tốt Thấp Thấp
Chịu mài mòn Trung bình Tốt Trung bình Trung bình
Giá thành Thấp Cao hơn Trung bình Thấp
Bề mặt phổ biến Đen, chuốt Đen, chuốt Đen cán nóng Đen cán nóng
Ứng dụng chính Cơ khí phổ thông, kết cấu Trục máy, bánh răng, chi tiết chịu lực Kết cấu thép, xây dựng Nhà xưởng, cơ khí dân dụng
Tương đương quốc tế Gần giống SS400, Q235 Tương đương S45C Gần giống CT3 Gần giống CT3

Quy Trình Sản Xuất Thép Tròn Đặc CT3

B1 Luyện Thép

Nguyên liệu chính gồm:

  • Quặng sắt
  • Than cốc
  • Thép phế liệu
  • Phụ gia hợp kim

Được nung chảy trong:

  • Lò BOF
  • Lò điện EAF

Quá trình luyện thép giúp kiểm soát thành phần carbon và các nguyên tố hóa học khác nhằm đảm bảo cơ tính theo tiêu chuẩn.

B2 Đúc Phôi

Thép lỏng sau luyện được đúc liên tục thành:

  • Phôi billet
  • Phôi vuông

Phôi là nguyên liệu đầu vào cho công đoạn cán thép.

B3 Gia Nhiệt Phôi

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng: 1.100 – 1.250°C. Mục đích:

  • Làm mềm kim loại
  • Tăng khả năng tạo hình
  • Giảm ứng suất vật liệu

B4 Cán Thép

Phôi nóng đi qua nhiều cụm trục cán để giảm dần kích thước và tạo thành thép tròn đặc. Hệ thống cán hiện đại giúp:

  • Kiểm soát đường kính
  • Tăng độ đồng đều
  • Hạn chế cong vênh

B5 Làm Nguội

Sau khi cán, thép được: Làm nguội tự nhiên, hoặc Làm nguội kiểm soát

Tùy theo yêu cầu cơ tính của sản phẩm.

B6 Kiểm Tra Chất Lượng

Nhà máy tiến hành:

  • Kiểm tra kích thước
  • Kiểm tra độ bền kéo
  • Kiểm tra thành phần hóa học
  • Kiểm tra bề mặt
  • Kiểm tra độ cong

B7 Cắt Và Đóng Bó

Thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn rồi đóng bó xuất xưởng.

Nguồn Gốc Xuất Xứ Thép Tròn Đặc CT3

Thép CT3 hàng Việt Nam

Nhiều nhà máy trong nước sản xuất thép CT3 như:

  • Hòa Phát
  • Pomina
  • VAS
  • Việt Đức
  • VNsteel
  • Thép Phương Bắc

Ưu điểm:

  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Nguồn cung ổn định

Thép CT3 Trung Quốc

Nguồn hàng Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn nhờ:

  • Sản lượng cao
  • Đa dạng quy cách
  • Giá thành thấp

Phù hợp:

  • Công trình dân dụng
  • Gia công cơ khí phổ thông
  • Dự án cần tối ưu chi phí

Thép CT3 Nhật Bản

Một số thương hiệu nổi bật:

  • Nippon Steel
  • JFE Steel

Ưu điểm:

  • Chất lượng cao
  • Độ ổn định tốt
  • Bề mặt đẹp
  • Cơ tính chính xác

Thép CT3 Hàn Quốc

Các thương hiệu phổ biến:

  • POSCO
  • Hyundai Steel

Được sử dụng nhiều trong:

  • Cơ khí chính xác
  • Công nghiệp chế tạo
  • Dự án kỹ thuật cao

CT3 cũng có nhiều tiêu chuẩn tương đương như:

  • SS400
  • A36
  • Q235

Tùy theo quốc gia sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.

Thép Tròn Đặc CT3 Tại Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát hiện là một trong những đơn vị chuyên phân phối thép tròn đặc CT3 phục vụ cho ngành cơ khí chế tạo, xây dựng kết cấu thép và gia công công nghiệp tại thị trường Việt Nam. Với nguồn hàng đa dạng từ trong nước đến nhập khẩu, Thép Hùng Phát cung cấp nhiều chủng loại thép CT3 đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng cho tới các dự án cơ khí quy mô lớn.

Sản phẩm cung cấp

Bên cạnh sản phẩm thép đen cán nóng truyền thống, Thép Hùng Phát còn cung cấp thép tròn đặc CT3 chuốt sáng dành cho ngành cơ khí chính xác. Dòng sản phẩm này có bề mặt sáng bóng, độ đồng đều kích thước cao và sai số thấp, phù hợp cho các chi tiết máy yêu cầu độ chính xác tốt hơn thép cán nóng thông thường.

Ngoài ra, thép tròn đặc mạ kẽm cũng được nhiều khách hàng lựa chọn cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ vật liệu trong quá trình sử dụng.

Một trong những lợi thế của Thép Hùng Phát là khả năng cung ứng số lượng lớn phục vụ các dự án công nghiệp và công trình xây dựng. Kho hàng luôn duy trì nhiều quy cách sẵn có giúp đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường. Đồng thời đơn vị cũng hỗ trợ:

  • Cắt khúc theo yêu cầu
  • Gia công cơ khí
  • Hỗ trợ CO-CQ
  • Vận chuyển toàn quốc
  • Giao hàng công trình

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Sale 6: Ms Di 0909 941 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ

CSKH: 0938.437.123 Hotline HCM Hotline Hà Nội ZALO HCMLiên Hệ Tư Vấn