Thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)

thép ống đúc phi 273 (DN250), loại thép ống có kích thước lớn, đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu nhiệt trong những công trình đòi hỏi sự bền bỉ và an toàn vượt trội. Hùng Phát nhập khẩu và phân phối giá tốt nhất Việt Nam, giao hàng toàn quốc

Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật:

  • Đường kính ngoài: 273.1mm
  • Đường kính DN: DN250
  • NPS: 10″ inch
  • Độ dày: Tùy chọn đa dạng từ 6.35mm, 7.8mm, 9.27mm, 12.7mm, 15.09mm, 18.26mm, 21.44mm, 25.4mm, 28.58mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.

Mô tả

Ống thép đúc phi 273 (hay còn gọi là ống thép đúc DN250, seamless pipe Ø273mm) là loại ống thép không có đường hàn dọc hoặc xoắn, được đúc liền khối từ phôi thép, sau đó cán nóng hoặc nguội để đạt kích thước và cơ tính theo tiêu chuẩn.

Công ty Cổ phần Thép Hùng Phát hân hạnh giới thiệu thép ống đúc phi 273 (DN250), loại thép ống có kích thước lớn, đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu nhiệt trong những công trình đòi hỏi sự bền bỉ và an toàn vượt trội.

Thép ống đúc phi 273
Thép ống đúc phi 273

Thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)

Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe): được sản xuất bằng phương pháp đục lỗ phôi thép tròn (billet), sau đó kéo dài thành ống → không có mối hàn nên chịu áp lực cao, độ bền và kín khít vượt trội.

“Phi 273” là đường kính ngoài (OD = 273 mm) của ống. Đây là cỡ thông dụng tương đương DN250 (đường kính danh nghĩa 250 mm).

Sản phẩm nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A106, A53 và các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.

Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật

  • Đường kính ngoài: 273.1mm
  • Đường kính DN: DN250
  • NPS: 10″ inch
  • Độ dày: Tùy chọn đa dạng từ 6.35mm đến 28.58mm, linh hoạt cho nhiều loại công trình.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53 với các cấp độ SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160.
  • Xuất xứ: Trung Quốc, đảm bảo chất lượng với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt.

Bảng tra độ dày ống thép đúc Phi 273 (DN250)

Dưới đây là bảng phân loại ống thép đúc phi 273 (OD 273.0 mm / DN250) theo độ dày tiêu chuẩn SCH, giúp tra cứu nhanh và áp dụng trong thực tế:

Cấp SCH Đường kính ngoài (OD) Độ dày (mm) DN Mức chịu áp lực
SCH5 273.0 mm 3.40 mm DN250 Áp lực thấp
SCH10 273.0 mm 4.19 mm DN250 Áp lực thấp – TB
SCH20 273.0 mm 6.35 mm DN250 Trung bình
SCH30 273.0 mm 7.80 mm DN250 Trung bình – cao
SCH40 273.0 mm 9.27 mm DN250 Tiêu chuẩn phổ biến
SCH60 273.0 mm 12.70 mm DN250 Áp lực cao
SCH80 273.0 mm 15.09 mm DN250 Áp lực cao
SCH100 273.0 mm 18.26 mm DN250 Rất cao
SCH120 273.0 mm 21.44 mm DN250 Công nghiệp nặng
SCH140 273.0 mm 25.40 mm DN250 Áp lực rất cao
SCH160 273.0 mm 28.58 mm DN250 Cực cao
SCHXXS 273.0 mm 31.75 mm DN250 Siêu áp lực

Ghi chú

  • Áp dụng theo các tiêu chuẩn: ASME B36.10, ASTM A106, ASTM A53
  • Thông số có thể sai lệch nhỏ tùy theo nhà sản xuất

Phân nhóm ứng dụng

  • SCH5 – SCH20: hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí áp lực thấp
  • SCH30 – SCH40: dùng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp
  • SCH60 – SCH80: hệ thống hơi, dầu, khí áp lực cao
  • SCH100 – SCH160 – SCHXXS: ngành dầu khí, hóa chất, môi trường khắc nghiệt

Việc lựa chọn đúng độ dày SCH cho ống thép đúc DN250 giúp đảm bảo an toàn vận hành, độ bền lâu dài và tối ưu chi phí công trình.

Ống thép đúc phi 273 DN250
Ống thép đúc phi 273 DN250
Ống thép đúc đen phi 273 DN250 sẵn kho Thép Hùng Phát
Ống thép đúc đen phi 273 DN250 sẵn kho Thép Hùng Phát
Ống thép đúc phi 273 DN250
Ống thép đúc phi 273 DN250

Bảng Báo Giá Ống Thép Đúc Phi 273

Lưu ý giá này chỉ để tham khảo

Bảng giá ống thép đúc phi 273 (DN250)
Tên ống
Phi (mm) x Độ Dày Ly (mm) Tiêu Chuẩn Trọng Lượng Giá bán tham khảo
Ống đúc phi 273 (DN250)
273,1 x 6,35 SCH20 41,77 18.000 – 23.000
273,1 x 7,8 SCH30 51,03 18.000 – 23.000
273,1 x 9,27 SCH40 60,31 18.000 – 23.000
273,1 x 12,7 SCH60 81,55 18.000 – 23.000
273,1 x 15,09 SCH80 96,03 18.000 – 23.000
273,1 x 18,26 SCH100 114,93 18.000 – 23.000
273,1 x 21,44 SCH120 133,10 18.000 – 23.000
273,1 x 25,4 SCH140 155,15 18.000 – 23.000
273,1 x 28,58 SCH160 172,36 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 273 DN250
Ống thép đúc phi 273 DN250
Ống thép đúc phi 273 (DN250)
Ống thép đúc phi 273 (DN250) SCH40

>>> Xem tham khảo thêm quy cách và giá bán ống thép phi 273 (ống hàn, ống kẽm)

Bảng giá và quy cách các loại ống thép đúc

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 273
Ống thép đúc phi 273

Ống thép đúc phi 273 DN250 phân loại phổ biến nhất

Ống thép đúc phi 273 (DN250) có thể được chia thành hai loại chính: chưa sơnsơn đen, mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng.

1. Ống thép đúc phi 273 chưa sơn

Đặc điểm của dòng thép đúc chưa sơn phủ

  • Giữ nguyên bề mặt thép sau khi sản xuất, chưa qua xử lý sơn phủ.
  • Có thể có lớp oxit hoặc một số vết gỉ nhẹ nếu bảo quản lâu trong môi trường ẩm.
  • Phù hợp cho những ứng dụng cần hàn, gia công hoặc sơn phủ theo yêu cầu riêng.

Ứng dụng của dòng ống 273 đúc chưa sơn

  • Gia công cơ khí, chế tạo kết cấu thép theo nhu cầu.
  • Làm ống chịu áp lực trong các hệ thống dầu khí, công nghiệp.
  • Dùng trong các công trình yêu cầu xử lý bề mặt theo tiêu chuẩn riêng.
Ống thép đúc phi 273 - DN250 -10 inch
Ống thép đúc phi 273 – DN250 -10 inch

2. Ống thép đúc phi 273 sơn đen

Đặc điểm của dòng ống được sơn đen

  • Được phủ một lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ bề mặt khỏi tác động của môi trường.
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm, hạn chế gỉ sét trong quá trình lưu kho và sử dụng.
  • Thường được sử dụng ngay mà không cần sơn lại.

Ứng dụng của ống đúc 273 loại sơn đen

  • Hệ thống đường ống dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp.
  • Làm kết cấu thép cho công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Sử dụng trong ngành đóng tàu, hệ thống cứu hỏa, cơ khí chế tạo.
Ống thép đúc phi 273 - DN250 -10 inch
Ống thép đúc phi 273 – DN250 -10 inch

Cả hai loại ống thép đúc phi 273 đều có ưu điểm riêng, tùy vào yêu cầu sử dụng mà chọn loại phù hợp. Bạn đang quan tâm đến loại nào? Thép Hùng Phát có phân phối cả hai loại với đầy đủ chứng chỉ chất lượng.

Gia công nhúng kẽm

Thép Hùng Phát nhận gia công nhúng kẽm ống thép đúc phi 273 nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ sản phẩm và đảm bảo độ bền vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

  • Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dẫn khí, kết cấu công trình ngoài trời…
  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng bám dính tốt, độ dày lớp mạ đạt tiêu chuẩn ASTM A123 / BS EN ISO 1461
  • Gia công theo yêu cầu số lượng lớn, đảm bảo tiến độ công trình

Ứng dụng thực tiễn của thép Ống Đúc Phi 273 (DN250)

Sản phẩm thép ống đúc phi 273 (DN250) do Thép Hùng Phát cung cấp nổi bật với kết cấu liền mạch, độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực lớn và làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt. Nhờ những ưu điểm này, ống đúc DN250 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp trọng điểm:

Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí:

Ống thép đúc DN250 đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vận chuyển dầu thô, khí gas và các sản phẩm hóa dầu. Với khả năng chịu áp suất cao, chống ăn mòn và hạn chế rò rỉ, sản phẩm giúp đảm bảo an toàn vận hành và giảm thiểu rủi ro trong môi trường dầu khí phức tạp.

Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất:

Nhờ kết cấu không mối hàn, ống đúc giúp giảm thiểu nguy cơ nứt vỡ, chịu được áp lực dòng chảy lớn và các phản ứng hóa học. Thích hợp sử dụng trong các nhà máy xử lý nước, hóa chất, dung môi công nghiệp, góp phần bảo vệ hệ thống và môi trường khỏi sự cố rò rỉ.

Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt:

Trong các hệ thống nồi hơi, trao đổi nhiệt và dẫn hơi áp lực cao, ống thép đúc DN250 đảm bảo khả năng chịu nhiệt ổn định, hạn chế biến dạng và duy trì hiệu suất hoạt động lâu dài, đặc biệt trong môi trường sản xuất công nghiệp liên tục.

Ngành thực phẩm và đồ uống:

Khi sử dụng vật liệu phù hợp (đặc biệt là inox đúc), ống DN250 đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt, không bị oxy hóa hay thôi nhiễm kim loại, thích hợp cho hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm lỏng, bia, sữa và các loại đồ uống.

Ngành y tế:

Ống thép đúc (đặc biệt là inox) được ứng dụng trong hệ thống dẫn khí y tế, dung dịch và các loại chất lỏng đặc thù. Khả năng chống ăn mòn, dễ vệ sinh và đảm bảo độ sạch cao giúp đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của ngành y tế.

Hạ tầng kỹ thuật và công trình lớn:

Ngoài ra, ống phi 273 còn được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước đô thị, công trình thủy lợi, hệ thống PCCC và các dự án hạ tầng quy mô lớn nhờ khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ cao và vận hành ổn định.

Với tính đa dụng, độ bền cao và khả năng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, thép ống đúc phi 273 (DN250) là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ an toàn, ổn định và hiệu quả lâu dài.

ống thép đúc phi 273 (DN250)
ống thép đúc phi 273 (DN250)

Các tiêu chuẩn và thành phần

Dưới đây là bảng tổng hợp thành phần hóa học, cơ tính, và tiêu chuẩn áp dụng của ống thép đúc phi 273 (DN250) – một loại ống thường dùng trong các hệ thống dẫn dầu, khí, nước và kết cấu chịu áp lực.

Thành phần các chất có trong sản phẩm

(ví dụ theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B)

Nguyên tố Tỷ lệ (%)
Carbon (C) ≤ 0.30
Mangan (Mn) 0.29 – 1.06
Phốt pho (P) ≤ 0.035
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.035
Silic (Si) ≤ 0.10

Ý nghĩa: Thành phần hóa học thể hiện nguyên liệu chế tạo nên ống thép đúc. Mỗi nguyên tố như C, Mn, P, S, Si ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Độ bền
  • Tính hàn
  • Khả năng chống ăn mòn
  • Tính chịu nhiệt

Ví dụ ứng dụng:

  • Nếu bạn cần ống chịu nhiệt cao thì thép cần có lượng carbon nhất định
  • Nếu cần khả năng hàn tốt, lưu huỳnh và phốt pho cần được kiểm soát chặt

Lưu ý: Thành phần hóa học sẽ thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, EN 10210, JIS G3454, v.v.

Cơ tính (cường độ cơ học)

Theo ASTM A106 Gr.B

Thuộc tính cơ học Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 20 (trên chiều dài mẫu tiêu chuẩn)
Độ cứng (Hardness) ≤ 85 HRB (tùy loại thép và tiêu chuẩn cụ thể)

Ý nghĩa: Đây là các thông số phản ánh khả năng chịu lực, chịu kéo, chịu nén, và độ dẻo của ống. Cơ tính là yếu tố then chốt để xác định ống có thể dùng cho:

  • Dẫn khí áp lực
  • Dẫn nước nóng/lạnh
  • Làm kết cấu chịu lực trong công trình xây dựng

Ví dụ ứng dụng:

  • Một ống dùng cho hệ thống hơi nóng áp suất cao cần có giới hạn chảy và độ bền kéo lớn
  • Ứng dụng trong ngành dầu khí yêu cầu kiểm soát rất khắt khe các thông số này

Các tiêu chuẩn cho ống thép đúc phi 273

Tiêu chuẩn Mô tả
ASTM A106 Ống thép carbon liền mạch dùng cho nhiệt độ cao
ASTM A53 Ống thép carbon dùng cho cơ khí, kết cấu, dẫn nước, hơi
API 5L (Gr.B, X42–X70) Dùng trong ngành dầu khí, đường ống dẫn dầu/khí
EN 10210 Ống thép kết cấu rỗng dùng trong xây dựng (Châu Âu)
JIS G3454 Ống thép dẫn hơi, khí, nước áp suất vừa (Nhật Bản)

Ý nghĩa: Mỗi tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, API, JIS, EN…) mô tả cách thức sản xuất, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng của ống thép. Tùy lĩnh vực sử dụng mà sẽ chọn tiêu chuẩn phù hợp.

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 273

Ống thép đúc phi 273 (OD ≈ 273mm, tương ứng DN250) là dòng ống kích thước lớn, chuyên dùng trong các hệ thống áp lực cao như dầu khí, cấp thoát nước, PCCC và công nghiệp nặng. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại và chủ yếu nhập khẩu về Việt Nam, sau đó phân phối bởi các đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát.

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc (billet) có chất lượng cao, thường thuộc các mác:

  • ASTM A106 Gr.B
  • ASTM A53
  • API 5L

Phôi phải đảm bảo:

  • Thành phần hóa học đạt chuẩn
  • Không rỗ khí, nứt nội
  • Độ đồng nhất cao

Bước 2: Gia nhiệt phôi

Phôi được nung trong lò ở nhiệt độ 1200 – 1300°C để đạt trạng thái dẻo, phục vụ quá trình tạo hình.

Bước 3: Xuyên lỗ (Piercing)

Phôi nóng được đưa vào máy xuyên:

  • Tạo lỗ rỗng bên trong
  • Hình thành ống sơ bộ không mối hàn

Đây là công đoạn quan trọng nhất, quyết định chất lượng ống đúc.

Bước 4: Cán kéo định hình

Ống được đưa qua hệ thống cán:

  • Đạt đường kính ngoài ~273mm
  • Điều chỉnh độ dày (SCH20, SCH40, SCH80…)
  • Tăng độ chính xác và cơ tính

Bước 5: Xử lý nhiệt

Áp dụng:

  • Normalizing
  • Quenching & Tempering

Mục đích:

  • Tăng độ bền
  • Ổn định cấu trúc kim loại
  • Giảm ứng suất dư

Bước 6: Nắn thẳng – cắt ống

  • Nắn thẳng bằng máy
  • Cắt chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m hoặc theo yêu cầu

Bước 7: Kiểm tra chất lượng (NDT)

  • Siêu âm (UT)
  • Dòng xoáy (ET)
  • Thử áp lực nước

Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.

Bước 8: Xử lý bề mặt – đóng gói

  • Sơn chống gỉ, phủ dầu hoặc mạ kẽm
  • In marking tiêu chuẩn
  • Đóng bó, chuẩn bị xuất khẩu

Các thương hiệu ống thép đúc nổi bật

Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc phi 273 chủ yếu là hàng nhập khẩu, trong đó:

Nhóm Trung Quốc (chiếm ~90%)

  • Baosteel
  • Tianjin Pipe Corporation
  • Cangzhou Steel Pipe
  • Baolai Steel Group

Ưu điểm:

  • Giá thành cạnh tranh
  • Nguồn hàng dồi dào
  • Đa dạng tiêu chuẩn (ASTM, API, EN)

Nhóm quốc tế khác (~10%)

  • Nippon Steel
  • POSCO
  • Severstal

Ưu điểm:

  • Chất lượng cao
  • Độ ổn định tốt
  • Phù hợp dự án yêu cầu kỹ thuật khắt khe

Quy trình nhập khẩu về Việt Nam

Bước 1: Lựa chọn nhà cung cấp

Thép Hùng Phát lựa chọn các nhà máy uy tín, đảm bảo:

  • Tiêu chuẩn rõ ràng
  • CO, CQ đầy đủ
  • Năng lực sản xuất lớn

Bước 2: Ký hợp đồng

  • Thống nhất tiêu chuẩn (ASTM, API)
  • Quy cách (OD 273mm, độ dày SCH)
  • Số lượng và tiến độ

Bước 3: Vận chuyển quốc tế

  • Đóng container hoặc tàu rời
  • Vận chuyển về cảng Việt Nam (Cát Lái, Hải Phòng…)

Bước 4: Thông quan

  • Khai báo hải quan
  • Kiểm tra chứng từ
  • Kiểm định chất lượng (nếu cần)

Quy trình phân phối tại thị trường Việt Nam

Bước 1: Nhập kho – kiểm tra

Sau khi hàng về kho của Thép Hùng Phát:

  • Kiểm tra ngoại quan
  • Đo kích thước, độ dày
  • Phân loại theo tiêu chuẩn

Bước 2: Lưu kho

  • Sắp xếp khoa học theo DN, SCH
  • Bảo quản chống gỉ
  • Kiểm soát tồn kho

Bước 3: Gia công theo yêu cầu

  • Cắt quy cách
  • Vát mép hàn
  • Sơn, mạ kẽm
  • Gia công ren

Bước 4: Phân phối

Cung cấp cho:

  • Công trình PCCC
  • Nhà máy công nghiệp
  • Dự án dầu khí
  • Nhà thầu xây dựng

Bước 5: Vận chuyển – giao hàng

  • Giao hàng toàn quốc
  • Hỗ trợ xe tải, xe cẩu
  • Đảm bảo tiến độ công trình

Kết luận

Ống thép đúc phi 273 (DN250) được sản xuất theo quy trình công nghệ cao, đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền vượt trội. Tại Việt Nam, sản phẩm chủ yếu phụ thuộc vào nguồn nhập khẩu và được phân phối bởi các đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát.

Nhờ quy trình nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp, khách hàng luôn được đảm bảo:

  • Chất lượng đạt chuẩn quốc tế
  • Nguồn hàng ổn định
  • Giá thành hợp lý

👉 Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao, độ an toàn và tuổi thọ lâu dài.

Lợi Ích Khi Chọn Thép Hùng Phát Là Đối Tác Cung Cấp

Thép Hùng Phát cung cấp thép ống đúc phi 273 (DN250) cùng các dịch vụ hỗ trợ tối ưu, đảm bảo đem lại sự an tâm và chất lượng cao cho khách hàng:

  • Sản phẩm chính hãng: 100% nhập khẩu từ Trung Quốc, chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt.
  • Đa dạng độ dày: Độ dày phong phú từ 6.35mm đến 28.58mm, thích hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Hàng luôn sẵn kho: Hùng Phát duy trì kho hàng lớn, đáp ứng nhanh chóng cho các dự án có nhu cầu cao.
  • Tư vấn tận tình: Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và giải pháp tối ưu khi sử dụng.
  • Giao hàng toàn quốc: Chúng tôi giao hàng nhanh chóng và đúng tiến độ, đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng đúng thời gian cam kết.

Cam Kết Chất Lượng Từ Thép Hùng Phát

Với uy tín nhiều năm trong ngành thép, Thép Hùng Phát luôn cam kết mang đến những sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy cho các công trình xây dựng, hệ thống dẫn dầu, và các ngành công nghiệp trọng điểm trên khắp cả nước.

Liên Hệ Để Được Báo Giá Thép Ống Đúc Phi 273

Quý khách hàng có nhu cầu về thép ống đúc phi 273 (DN250) hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn và báo giá nhanh chóng. Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi công trình, mang đến giải pháp thép an toàn, chất lượng và tiết kiệm chi phí.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 – Sale 1
  • 0938 261 123 – Sale 2
  • 0937 343 123 – Sale 3
  • 0988 588 936 – Sale 4
  • 0939 287 123 – Sale 5
  • 0938 437 123 – Hotline 24/7
  • 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
  • 0971 887 888 – Hotline Miền Nam
  • 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ