Thép Ống đúc phi 114 (DN100)

Thép Hùng Phát xin giới thiệu sản phẩm thép ống đúc phi 114 (DN100), dòng sản phẩm cao cấp với đường kính 114.3mm được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc

Đặc điểm:

  • Đường kính: 114.3mm
  • Độ dày: Lựa chọn độ dày linh hoạt: 4mm, 5mm, 6.02mm, 8.56mm, 11.1mm, và 13.49mm.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106, A53 và tiêu chuẩn độ dày SCH40, SCH80, SCH120, SCH160
  • Xuất xứ: Nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc

Mô tả

Công ty cổ phần Thép Hùng Phát xin giới thiệu sản phẩm thép ống đúc phi 114 (DN100), dòng sản phẩm cao cấp với đường kính 114.3mm được nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, phù hợp cho nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.

ống thép đúc phi 114 (DN100)
ống thép đúc phi 114 (DN100)

Thép Ống đúc phi 114 (DN100)

Ống đúc phi 114 không chỉ có độ bền cao mà còn đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế khắt khe, đảm bảo chất lượng và độ an toàn vượt trội trong mọi ứng dụng.

Thép Hùng Phát chuyên cung ứng ống thép đúc phi 114 với đầy đủ mọi độ dày, đảm bảo chất lượng chuẩn, số lượng lớn và giao hàng nhanh cho mọi công trình.

Đặc điểm sản phẩm ống đúc phi 114 (DN100)

  • Đường kính: 114.3mm DN100 (4″ inch)
  • Độ dày: Lựa chọn độ dày linh hoạt: 4mm, 5mm, 6.02mm, 8.56mm, 11.1mm, và 13.49mm.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A106, A53 và tiêu chuẩn độ dày SCH40, SCH80, SCH120, SCH160, bảo đảm khả năng chịu áp lực tốt và khả năng sử dụng lâu dài.
  • Xuất xứ: Nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc, đảm bảo chất lượng cao với giá thành hợp lý.
Ống thép đúc phi 114
Ống thép đúc phi 114 loại không sơn đen

Bảng báo giá ống thép đúc phi 114

Bảng giá ống thép đúc phi 114 (DN100)
Ống thép đúc phi 114- DN100- 4 inch
Ống thép đúc phi 114- DN100- 4 inch hàng sơn đen

Bảng giá tham khảo cho size ống thép đúc phi 114

  • Lưu ý: Bảng giá được cung cấp đã bao gồm thuế VAT và chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá ống đúc có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường, số lượng đặt hàng và yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.
  • Để nhận báo giá chính xác, cập nhật mới nhất và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0938 437 123 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
Tên ống
Phi(mm) x Dày(mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng Giá bán tham khảo (kg)
Ống đúc phi 114 (DN100)
114,3 x 4 10,88 20.000 – 25.000
114,3 x 5 13,47 20.000 – 25.000
114,3 x 6,02 SCH40 16,08 18.000 – 24.000
114,3 x 8,56 SCH80 22,32 18.000 – 24.000
114,3 x 11,1 SCH120 28,32 18.000 – 24.000
114,3 x 13,49 SCH160 33,54 18.000 – 24.000

Hiện nay, ống thép đúc đa phần được nhập khẩu, do trong nước chưa có nhà sản xuất loại sản phẩm này. Thép Hùng Phát là nhà nhập khẩu chính ngạch trực tiếp giá tốt nhất sản phẩm Ống Thép Đúc Trung Quốc, giao hàng toàn quốc.

Tìm hiểu thêm một số dòng ống liên quan:

Ống thép đúc phi 114 (DN100) SCH80
Ống thép đúc phi 114 (DN100) SCH80

Nơi sản xuất ống thép đúc phi 114 (DN100)

Ống thép đúc phi 114 VN

Hiện nay, trên thị trường Việt Nam, ống thép đúc phi 114 (DN100) chủ yếu là hàng nhập khẩu, do trong nước chưa có nhà máy sản xuất ống thép đúc quy mô công nghiệp cho dòng sản phẩm này. Các đơn vị trong nước chủ yếu đóng vai trò thương mại và phân phối, tiêu biểu như Thép Hùng Phát.

Ống thép đúc phi 114 nhập khẩu

Về nguồn gốc nhập khẩu, khoảng 90% sản lượng đến từ Trung Quốc, với các thương hiệu và khu vực sản xuất lớn như Baosteel, Tianjin Pipe Corporation, Cangzhou Steel Pipe…, nổi bật nhờ giá thành cạnh tranh, đa dạng tiêu chuẩn (ASTM, API, JIS) và nguồn hàng dồi dào.

Bên cạnh đó, khoảng 10% còn lại là hàng nhập khẩu từ các quốc gia khác như Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga hoặc châu Âu, thường thuộc phân khúc chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe hơn nhưng đi kèm giá thành cao hơn.

Nhìn chung, ống thép đúc DN100 tại Việt Nam phụ thuộc lớn vào nguồn nhập khẩu, trong đó hàng Trung Quốc chiếm ưu thế về giá và nguồn cung, còn các nước khác phục vụ các dự án yêu cầu tiêu chuẩn cao.

Bảng giá ống thép đúc mọi quy cách

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 101 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 101 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000

Ứng dụng của ống thép đúc phi 114 (DN100)

Sản phẩm ống thép đúc phi 114 (DN100) do Thép Hùng Phát cung cấp có độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Nhờ đó, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp quan trọng:

Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí:

Ống thép đúc DN100 có khả năng chịu áp suất lớn và nhiệt độ cao, đảm bảo an toàn khi vận chuyển dầu thô, khí gas và các sản phẩm hóa dầu trong điều kiện làm việc khắc nghiệt, hạn chế rò rỉ và tăng độ ổn định hệ thống.

Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất:

Với kết cấu liền mạch (không mối hàn), ống đúc giúp giảm nguy cơ nứt vỡ, chịu áp lực tốt và có thể kết hợp với các lớp phủ chống ăn mòn. Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, dung môi trong nhà máy công nghiệp.

Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt:

Ống thép đúc phi 114 thường được sử dụng trong hệ thống lò hơi, trao đổi nhiệt, đường ống dẫn hơi nước áp lực cao. Khả năng chịu nhiệt ổn định giúp đảm bảo hiệu suất vận hành và tuổi thọ thiết bị.

Ngành thực phẩm và đồ uống:

Khi sử dụng các dòng vật liệu phù hợp (hoặc inox đúc), ống DN100 đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh, không bị ăn mòn hay thôi nhiễm kim loại, thích hợp cho hệ thống dẫn nước sạch, sữa, bia và các loại chất lỏng thực phẩm.

Ngành y tế:

Trong các hệ thống yêu cầu độ sạch cao, ống thép đúc (đặc biệt là inox) được dùng để vận chuyển khí y tế, dung dịch và các loại chất lỏng đặc thù, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh nghiêm ngặt.

Công trình xây dựng và PCCC:

Ngoài ra, ống DN100 còn được sử dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, cấp nước tòa nhà, kết cấu chịu lực hoặc làm đường ống kỹ thuật trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Nhờ tính đa dụng, độ bền cao và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt, ống thép đúc phi 114 là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ an toàn và ổn định lâu dài.

ống thép đúc phi 114 (DN100)
ống thép đúc phi 114 (DN100)

Phân loại ống thép đúc phi 114 – DN100

Thép ống đúc phi 114 (DN100 / 4inch/ 4″) có thể được phân loại dựa trên lớp phủ bề mặt như sau:

1/ Ống thép đúc phi 114 chưa sơn phủ:

  • Là thép ống đúc phi 114 ở trạng thái nguyên bản, chưa qua xử lý bề mặt.
  • Dễ bị oxy hóa nếu không bảo quản đúng cách.
  • Phù hợp với các công trình yêu cầu gia công hoặc xử lý bề mặt riêng theo nhu cầu.
Ống thép đúc phi 114 - DN100 - 4inch
Ống thép đúc phi 114 – DN100 – 4inch

2/ Ống thép đúc phi 114 sơn đen:

  • Được phủ một lớp sơn đen chống gỉ, giúp bảo vệ thép khỏi tác động môi trường.
  • Phù hợp cho các công trình xây dựng, kết cấu thép, hệ thống dẫn dầu, khí, nước.
Ống thép đúc phi 114 - DN100 - 4inch
Ống thép đúc phi 114 – DN100 – 4inch

3/ Ống thép đúc phi 114 mạ kẽm:

  • Thép ống đúc phi 114 được mạ kẽm nhúng nóng giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn.
  • Sử dụng phổ biến trong các công trình ngoài trời, kết cấu thép, hệ thống đường ống dẫn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn loại thép ống đúc phi 114 phù hợp để đảm bảo độ bền và hiệu quả công trình.

Ống thép đúc phi 114 - DN100 -4 inch
Ống thép đúc phi 114 – DN100 -4 inch

Thành phần, tiêu chuẩn, quy trình sản xuất

1. Thành Phần Hóa Học

Thành phần hóa học của ống thép đúc phi 114 phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, JIS, EN…). Dưới đây là bảng thành phần phổ biến:

Thành phần C Si Mn P S Cr Mo
Tỷ lệ (%) 0.17-0.23 0.10-0.35 0.35-1.50 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 0.30 ≤ 0.10

2. Cơ Tính

Các tính chất cơ học chính của ống thép đúc phi 114:

Tính chất Đơn vị Giá trị
Giới hạn chảy MPa ≥ 245
Độ bền kéo MPa 410 – 570
Độ giãn dài % ≥ 25 (dày ≤ 16 mm)
Độ cứng HB 120 – 180

3. Tiêu Chuẩn Sản Xuất

Ống thép đúc phi 114 được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như:

  • Tiêu chuẩn ASTM A106: Áp dụng cho ống thép carbon dùng trong nhiệt độ cao.
  • Tiêu chuẩn ASTM A53: Áp dụng cho ống dẫn, kết cấu, và hệ thống áp lực.
  • Tiêu chuẩn API 5L: Dành cho hệ thống ống dẫn dầu khí.
  • Tiêu chuẩn JIS G3454/G3456: Ống thép carbon dùng trong áp lực và nhiệt độ cao.
  • Tiêu chuẩn EN 10216-1: Ống thép không hàn dùng trong áp lực.

4. Quy Trình Sản Xuất

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 114 (DN100) bao gồm các bước chính:

  1. Chọn nguyên liệu: Sử dụng thép thỏi chất lượng cao, được kiểm tra thành phần hóa học.
  2. Gia công phôi thép: Thép thỏi được cắt theo kích thước phù hợp, sau đó nung nóng trong lò ở nhiệt độ cao (1.200-1.300°C).
  3. Đục lỗ: Phôi nung được đục lỗ bằng máy đục chuyên dụng để tạo hình ống.
  4. Cán nóng: Ống được đưa qua máy cán để đạt đường kính và độ dày yêu cầu.
  5. Gia nhiệt và làm nguội: Tăng độ bền và ổn định cơ tính của ống.
  6. Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kích thước, độ dày, bề mặt và các thử nghiệm cơ học, hóa học.
  7. Hoàn thiện: Ống được cắt theo chiều dài, xử lý bề mặt (thường là sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm), và đóng gói.
Ống thép đúc D114 sẵn kho Thép Hùng Phát
Ống thép đúc D114 sẵn kho Thép Hùng Phát

Nếu cần thêm thông tin chi tiết hoặc báo giá, bạn có thể liên hệ Thép Hùng Phát, đơn vị phân phối uy tín các loại ống thép đúc, bao gồm phi 114 và nhiều kích thước khác.

Lý do chọn ống đúc phi 114 tại Thép Hùng Phát

  1. Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, sản phẩm của Thép Hùng Phát cam kết chất lượng vượt trội.
  2. Giá cả cạnh tranh: Là đối tác phân phối ống đúc chính hãng, Hùng Phát mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng.
  3. Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên Hùng Phát có kiến thức chuyên sâu, hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp với từng loại công trình.
  4. Giao hàng nhanh chóng: Hùng Phát sở hữu hệ thống kho bãi rộng rãi, đảm bảo nguồn hàng sẵn có và giao hàng đúng tiến độ.

Hãy đến với Công ty cổ phần Thép Hùng Phát để sở hữu ống đúc phi 114 (DN100) với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. Đội ngũ chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ mọi thắc mắc, giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp cho từng yêu cầu cụ thể của dự án.

  • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
  • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
  • Báo giá và giao hàng nhanh chóng
  • Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
  • Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline hoặc zalo để nhận báo giá chi tiết và tư vấn nhanh nhất!

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ